1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1 - Tuần 15

32 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 1 - Tuần 15
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hiệp
Trường học Trường Tiểu Học Tôn An Thạnh
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thạnh
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 364 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên viết chữ om − So sánh om và on ∗ Phát âm và đánh vần − Giáo viên đánh vần: o-mờ-om − Giáo viên phát âm om c Hoạt động 2: Dạy vần am • Mục tiêu: Nhận diện được vần om, biết phát

Trang 1

Tiết: 60 TUẦN: 15 Ngày dạy: 07.12.09

Ngày soạn: 29.11.09

I.Mục tiêu:

- Đọc được : om , am , làng xĩm , rừng tràn ; từ và các cau ứng dụng

- Viết được : om , am , làng xĩm , rừng tràn

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nĩi lời cảm ơn

- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Nĩi lời cảm ơn

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: làng xĩm, rừng tràm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1: Dạy vần om

• Mục tiêu: Nhận diện được vần om, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần om

∗ Nhận diện vần:

1. Giáo viên viết chữ om

− So sánh om và on

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: o-mờ-om

− Giáo viên phát âm om

c) Hoạt động 2: Dạy vần am

• Mục tiêu: Nhận diện được vần om, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần am

∗ Quy trình tương tự như vần om

GVHD hs viết bảng con: om, am

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần om - am và

đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc: chòm râu, đom đóm, quả trám,

trái cam

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Hát

− Học sinh quan sát

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc

Trang 2

(Tiết 2)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

- Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

• Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính

xác

_ GV hd hs đọc trong sgk

_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy

cành trám trái bàng

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Hoạt động 2: Luyện nói

• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề Nói lời cảm ơn.

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-GV nx

- Hoạt động 3: Luyện viết

• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

_ Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài sau

_ GVnx tiết học

_ Hát-HS đọc cá nhân – đồng thanh

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Trang 3

TỰA BÀI: LUYỆN TẬP MÔN: Toán

1.Giáo viên:Nội dung luyện tập, vở bài tập

2.Học sinh :Vở bài tập, đồ dùng học toán

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về bảng

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu 1

phép tính và kết quả của phép tính đó lần lượt từ

bàn này đến bàn khác

Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào? Gợi ý

học sinh nêu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để

có kết quả đúng

Bài 3: (giảm cột 2)

HS nêu yêu cầu của bài:

HS nêu lại cách thực hiện dạng toán này

GV phát phiếu học tập cho học sinh làm bài 2 và

3

nêu “ Phép trừ trong phạm vi 9”

Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 9

HS khác nhận xét

HS nêu: Luyện tập

HS lần lượt làm các cột bài tập 1

HS chữa bài

HS nêu tính chất giao hoán của phép cộngvà mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết quả so sánh với các số còn lại để điềndấu thích hợp

HS làm phiếu học tập, nêu miệng kết quả

HS khác nhận xét

HS nêu đề toán và giải:

8 – 2 = 6 (quả)

Trang 4

Hoạt động GV Hoạt động HS

Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán

Gọi lớp làm phép tính ở bảng con

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng

Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy quan sát

tranh và cho cô biết tranh vẽ gồm mấy hình

vuông?

GV treo tranh và cho học sinh quan sát

4 Củng cố:

Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9, hỏi

miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến thức cho

học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học bài,

xem bài mới

HS nêu có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ bên trong và 1 hình lớn bao ngoài

HS nêu tên bài

Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9

Trang 5

TỰA BÀI: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

Ngày soạn: 29.11.09

A/ Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

B/ Tài liệu và phương tiện

1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.

C/ Các hoạt động Dạy học.

1.KTBC: 5’

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : sắm vai (10’)

Sắm vai tình huống trong bài tập 4:

GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm đóng vai

một tình huống trong BT 4

GV đọc cho học sinh nghe lời nói trong từng bức

tranh

Nhận xét đóng vai của các nhóm

GV hỏi:Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

GV kết luận:Đi học đều và đúng giờ giúp em

được nghe giảng đầy đủ

Hoạt động 2: Thảo luận (8’)

Học sinh thảo luận nhóm (bài tập 5)

GV nêu yêu cầu thảo luận

Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp

GV kết luận:Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc

áo mưa vượt khó khăn đi học

Hoạt động 3: TL (8’)

Tổ chức cho học sinh thảo luận lớp

Đi học đều có lợi gì?

Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?

Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần

làm gì?

Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài

Vài HS nhắc lại

Học sinh mỗi nhóm đóng vai một tìnhhuống

Các nhóm thảo luận và đóng vai trước lớp

Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghegiảng đầy đủ

Cho học sinh thảo luận nhóm

Học sinh trình bày trước lớp, học sinh khácnhận xét

Học sinh nhắc lại

Vài em trình bày

Học sinh lắng nghe vài em đọc lại

Trang 6

Trò ngoan đến lớp đúng giờ,

Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì

Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp

các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học

của mình

3.Củng cố - Dặn dò: (5’)

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, xem bài mới

Đi học đều đúng giờ, không la cà dọc đường, nghỉ

học phải xin phép

Học sinh nêu tên bài học

Học sinh nêu nội dung bài học

Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt

Trang 7

TỰA BÀI: Tư thế đứng đưa một chân ra sau , hai tay

giơ cao thẳng hướng và chếch chữ V Tư thế đứng đưa một chân sang ngang , hai tay chống hơng Trị chơi “ Chạy tiếp sức ”.

MÔN: Thể dục

Ngày soạn: 29.11.09

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về phía sau , hai tay giơ cao thẳnghướng và chếch chữ V

- Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang , hai tay chống hơng

- Biết cách chơi và chơi đúng theo luật của trị chơi ( cĩ thể cịn chậm )

II.Địa điểm – Phương tiện tập luyện:

- Địa điểm: Sân trường sạch sẽ, thống mát, bằng phẳng, an tồn

- Phương tiện: Cịi, 4 quả bĩng làm mốc, kẻ sân

III Nội dung – Phương pháp lên lớp:

I Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Tập hợp, ổn định tổ chức, điểm số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Kiểm tra sức khoẻ học sinh

- Cán bộ lớp và tổ trưởng các tổ điều khiển cả lớp thực hiện

- Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp

- Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên, đi hít thở sâu

- Ơn trị chơi “ Diệt các con vật cĩ hại ”

- Cán bộ lớp và tổ trưởng các tổ điều khiển cả lớp thực hiện

- GV quan sát, nhắc nhở HS thực hiện đúng yêu cầu

+ Đứng đưa chân trái ra sau, tay lên cao

+ Đứng đưa chân phải ra sau, tay lên cao chếch

chữ V

- Cán bộ lớp và tổ trưởng các tổ điều khiển,

GV quan sát, sửa sai

Trang 8

Nội dung – Yêu cầu Phương pháp – Tổ chức

+ Đứng đưa chân trái sang ngang, tay chống

hông

+ Đứng đưa chân phải ra ngang, tay chống hông

- HS thực hiện theo đúng yêu cầu N1: Chân trái ra sau (sang ngang), tay lên cao (chống hông)

N3: Chân phải ra sau ( sang ngang), tay chếch chữ V(chống hông)

N2 – 4: Về TTCB

2 Ôn trò chơi “ Chạy tiếp sức“:

- Khi có lệnh em số 1 chạy nhanh vòng qua bóng

về chạm tay bạn

- Bạn số 2 chạy như bạn số 1, lần lượt đến hết

- GV nhắc lại ngắn gọn trò chơi

- Tổ chức chơi thử , chơi thật, có thưởng phạt

********** 

********** 

********** 

********** 

III Phần kết thúc:

1 Thả lỏng:

- Đi thường theo nhịp và hát

2 Nhận xét giờ học, hệ thống bài:

3 Bài về nhà:

- Ôn tập một số kỹ năng ĐHĐN

- Rèn luyện tư thế cơ bản

4 Cho học sinh vào lớp

- GV hướng dẫn HS thực hiện đúng yêu cầu

**********

**********

**********

**********

Trang 9

TỰA BÀI: ăm - âm MÔN: Học vần

Ngày soạn: 29.11.09

I.Mục tiêu:

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ , ngày , tháng , năm

- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung :Thứ ,ngày, tháng ,năm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: nuơi tằm, hái nấm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học:

b) Hoạt động1: Dạy vần ăm

• Mục tiêu: Nhận diện được vần ăm, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần ăm

∗ Nhận diện vần:

Giáo viên viết vần ăm

− So sánh ăm và am

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần:

− Giáo viên phát âm ă-m-ăm

c) Hoạt động 2: Dạy vần âm

• Mục tiêu: Nhận diện được vần âm, biết phát

âm và đánh vần tiếng có vần âm

∗ Quy trình tương tự như vần ăm

GVHD hs viết bảng con: ăm, âm

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ăm-âm và

đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc: tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường

hầm

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Hát

− Học sinh quan sát

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc

Trang 10

(Tiết 2)

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

- Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

• Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính

xác

_ GV hd hs đọc trong sgk

Giáo viên ghi câu ứng dụng: Con suối…sườn đồi

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

- Hoạt động 2: Luyện nói

• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề thứ, ngày, tháng, năm

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-GV nx

- Hoạt động 3: Luyện viết

• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

_ Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài sau

_ GVnx tiết học

_ Hát-HS đọc cá nhân – đồng thanh

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Trang 11

TỰA BÀI: PHÉP CỘNG

- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II Chuẩn bị :

GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật

HS : vở BTT

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III Các hoạt động :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Nhận xét Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới:

Giới thiệu bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 10

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên

bảng và trả lời câu hỏi:

Giáo viên đính lên bảng 9 chấm tròn và hỏi:

Có mấy chấm tròn trên bảng?

Có 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn nữa là mấy

chấm tròn?

Làm thế nào để biết là 10 chấm tròn?

Cho cài phép tính 9 +1 = 10

Giáo viên nhận xét toàn lớp

GV viết công thức: 9 + 1 = 10 trên bảng và cho

học sinh đọc

Giúp học sinh quan sát hình để rút ra nhận xét: 9

chấm tròn và 1 chấm tròn cũng như 1 chấm tròn

và 9 chấm tròn Do đó 9 + 1 = 1 + 9

GV viết công thức lên bảng: 1 + 9 = 10 rồi gọi học

sinh đọc

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

HS nêu: Luyện tập

Bài 3: Ba em làm, mỗi em làm một cột

HS khác nhận xét

Vài học sinh đọc lại 9 + 1 = 10

HS quan sát và nêu:

Trang 12

Hoạt động GV Hoạt động HS

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các công

thức còn lại: 8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3 = 3 + 7 =

10, 6 + 4 = 4 + 6 = 10;

5 + 5 = 10 tương tự như trên

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc

lại bảng cộng

3 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: (giảm cột 4, phần b)

HS nêu yêu cầu bài tập

GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 10 để tìm ra kết quả của phép tính

Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh nêu cách làm

Cho học sinh làm vở Toán, 1 em làm bảng từ (để

cuối tiết khắc sâu kiến thức cho học sinh)

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài toán

Tổ chức cho các em thi đua đặt đề toán theo 2

nhóm Trong thời gian 3 phút hai nhóm phải đặt

xong đề toán đúng theo yêu cầu và viết phép tính

giải Nhóm nào làm xong trước sẽ thắng

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4 Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng

trong phạm vi 10

Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở vở Toán, học

bài, xem bài mới

HS nêu: Bảng cộng trong phạm vi 10

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10

8 + 2 = 10

2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10

HS đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

HS thực hiện theo cột dọc ở vở Toán và nêu kết quả

Tính kết quả viết vào hình tròn, hình vuông

HS làm vở Toán và nêu kết qủa

HS nhận xét bài bạn ở bảng từ

HS làm bảng con:

6 + 4 = 10 (con cá)

HS nêu tên bàiĐại diện 2 nhóm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

HS lắng nghe

Trang 13

TỰA BÀI: ơm - ơm MÔN: Học vần

Ngày soạn: 29.11.09

I.Mục tiêu:

- Đọc được : ơm , ơm , cob tơm , đĩng rơm ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ơm , ơm , cob tơm , đĩng rơm

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bữa cơm

- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Bữa cơm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: con tơm, đống rơm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1: Dạy vần ôm

• Mục tiêu: Nhận diện được vần ôm, biết cách

phát âm và đánh vần tiếng có vần ôm

∗ Nhận diện vần:

Giáo viên viết ôm

− So sánh ôm và om

− Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: ô-mờ-ôm

− Giáo viên phát âm ôm

c) Hoạt động 2: Dạy vần ơm

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơm, biết phát âm

và đánh vần tiếng có vần ơm

∗ Quy trình tương tự như vần ơm

So sánh ôm và ơm

GVHD hs viết bảng con: ôm, ơm

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ang-anh và

đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc: chó đóm, chôm chôm, sáng sớm,

mùi thơm

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

Hát

− Học sinh quan sát

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc

Trang 15

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

• Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính

xác

_ GV hd hs đọc trong sgk

_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: Vàng mơ…xôn xao

Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện nói

• Mục Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề Bữa cơm

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-GV nx

Hoạt động 3: Luyện viết

• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

_ Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài sau

_ GVnx tiết học

_ Hát-HS đọc cá nhân – đồng thanh

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Trang 16

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày soạn: 29.11.09

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

-Lớp học là nơi các em đến học hằng ngày Một số đồ dùng có trong lớp học hằng ngày.-Nói được tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn cùng lớp

-Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn bè và yêu quý lớp học của mình

II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình bài 15 phóng to, bài hát lớp chúng ta đoàn kết

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

MT: Biết được lớp học có các thành viên, có cô

giáo và các đồ dùng cần thiết

GV cho học sinh quan sát tranh trang 32 và 33

SGK và trả lời các câu hỏi sau:

+ Lớp học có những ai và có những đồ dùng gì?

+ Lớp học bạn giống lớp học nào trong các hình

đó?

+ Bạn thích lớp học nào? Tại sao?

Cho học sinh làm việc theo nhóm 4 em nói cho

nhau nghe mình thích lớp học nào, tại sao thích

lớp học đó

GV treo tất cả các tranh ở trang 32 và 33 gọi học

sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết hợp

thao tác chỉ vào tranh Các nhóm khác nhận xét

và bổ sung

GV KL: Trong lớp học nào cũng có thầy cô giáo

Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm

4 em nói cho nhau nghe về nội dung từngcâu hỏi

Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luậntrước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh Nhóm khác nhận xét

HS nhắc lại

Ngày đăng: 13/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và trả lời câu hỏi: - Lớp 1 - Tuần 15
Bảng v à trả lời câu hỏi: (Trang 11)
Bảng cộng trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc - Lớp 1 - Tuần 15
Bảng c ộng trong phạm vi 10 và cho học sinh đọc (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w