Tieỏt:11 Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em I.. Phơng châm cách thức II.Tự luận: 7 điểm Phơng châm về lợng: Trình bày nội dung, nghệ thuật văn
Trang 1Lớp Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng.
Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Tieỏt:11 Tuyên bố thế giới về sự sống còn,
quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em
I Muùc tieõu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh thấy đợc phần nào thực trạng cuộc sống của trẻ em trên thế giới hiện nay, tầm quan trọng của vấn đề bảo vệ, chăm sóc trẻ em
- Biết đợc sự quan tâm sâu sắc của cộng đồng quốc tế đối với vấn đề bảo vệ, chăm sóc trẻ em
2.Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng đọc hiểu văn bản nhật dụng chính trị xã hội 3.Thái độ:Giáo dục cho học sinh về quyền trẻ em, ý thức trách nhiệm về việc chăm sóc, bảo vệ trẻ em
II Chuaồn bũ : GV: Giáo án, TLTK Công ớc về quyền trẻ em, đề 15p
HS: Soạn bài
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hẹ cuỷa thaày Hẹ cuỷa troứ Kieỏn thửực caàn ủaùt
Hẹ1: Khụỷi ủoọng
1 Kieồm tra: Giấy 15 p
2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu TT
I.Trắc nghiệm: 3 điểm
Câu 1: Vấn đề chủ yếu đợc nói tới trong VB -PCHCM là
gì?
A T tởng chiến đấu dũng cảm của chủ tịch HCM
B P.cách làm việc và nếp sống cảu chủ tịch HCM
C T/cảm của ngời dân VN đối với chủ tịch HCM
D Trí tuệ tuyệt vời của chủ tịch HCM
Câu 2: Theo tác giả để có đợc vốn tri thức sâu rộng về văn
hóa chủ tịch HCM đã làm gì?
A Nắm vững phơng tiện giao tiếp làm ngôn ngữ
B.Học tập, tiếp thu, chọn lọc tri thức có phơng pháp
C Đi nhiều nơi, làm nhiều nghề
D Phê phán những hạn chế tiêu cực
Câu 3: Trong bài viết tác giả so sánh lối sống của Bác Hồ
với lối sống của những ai?
A Những vị lãnh tụ của các dân tộc trên thế giới
B Các danh nho Việt Nam thời xa
C Các danh nho Trung Quốc thời xa
D Các vị lãnh đạo nhà nớc ta đơng thời
Câu 4: Chọn từ ngữ thích họp điền vào chỗ trống trong
câu văn sau:Đó là cách sống giản dị, đạm bạc nhng
rất của Hồ Chủ Tịch.
A.Khác đời B.Đa dạng, phong phú
C.Thanh cao D Cầu kì, phúc tạp
Câu 1: B
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4:
Thanh cao
Phần trắc nghiệm mỗi ý
đúng : 0,5
điểm
Trang 2Câu 5: Gác- xi- a Máckét đwocj giải Nôben về lĩnh vực
hoạt dộng đúng hay sai?
A Đúng B Sai
Câu 6: Trong giao tiếp nói lạc đề là vi phạm phơng châm
hội thoại nào?
A.Phơng châm về lợng B Phơng châm về chất
C Phơng châm quan hệ D Phơng châm cách thức
II.Tự luận: 7 điểm
Phơng châm về lợng: Trình bày nội dung, nghệ thuật văn
bản: Đấu tranh cho 1 thế giới hoà bình?
Câu 8: Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu nêu suy nghĩ của em
sau khi học song VB: đấu tranh cho 1 thế giới hoà bình.
Câu 5: B
Câu 6: C
Đáp án: Câu 7 ( 4 điểm)
ND: ( 3 điểm) Cuộc chạy đua vũ trang hạt nhân vô cùng tốn kém đe doạ toàn thể loài ngời và sự sống trên trái đất.Đấu tranh cho hoà bình là ngăn chặn và xoá bỏ nguy cơ chiến trnah hạt nhân thiết thực và cấp bách
NT: ( 1 điểm) Lập luận chặt chẽ, chứng cứ phong phú, xác thực
Câu 8 ( 3 điểm)
HS viết đựơc đoạn văn đúng chính tả, nội dung.Cách diễn đạt lu loát phù hợp yêu cầu của đề bài
Hẹ 2: HDHS đọc hiểu văn bản
GV đọc mẫu.Gọi hs đọc tiếp
-Yêu cầu hs giải thích các từ Tăng
trởng, vô gia c.
- Theo em VB này thuộc kiểu
loạiVB gì?
- VB đề cập đến vấn đề gì?
- Theo em mục 1,2 mang Nd nào
của bản tuyên bố?
Đoạn còn lại của VB có bố cục
mấy phần?
- Em có nhận xét gì về bố cục?
Nghe
Đọc Giải thích Suy nghả lời Bảo vệ, chăm sóc trẻ em Nhận thúc của cộng đồng Qtế
về trẻ em và quyền sống củ trẻ em trên t/giới này
- Suy nghĩ trả
lời Chặt chẽ , hợp lý
I Đọc -Hiểu văn bản
1 Đọc -Tìm hiểu chú thích
Tằng trởng: Phát triển theo hớng tốt đẹp , tiến bộ
- Vô gia c: Ko nhà ở
* Kiểu loại văn bản:
Nghị luận chính trị XH
- Bố cục: 3 phần + Sự thách thức + Cơ hội
+ Nhiệm vụ
Hẹ 3: HDHS tìm hiẻu ND văn bản
Gọi hs đọc Đ1
- Đoạn này t/bày về vấn đề gì?
- Hãy khái quát những nỗi bất
hạnh mà trẻ em t/giói phải chịu
đựng?
- Theo em nỗi bất hạnh nào là lớn
nhất đối với trẻ em?
- Những nỗi bất hạnh đó của trẻ
em có thể đợc giải thoát bằng cách
nào?
-Em hiểu thế nào là sự thách thức?
GV: nạn buôn bán trẻ em, trẻ mắc
Đọc Đ1 Trả lời Suy nghĩ, trả
lời
Tự bộc lộ Loại bỏ Ct bạo lực, xoá bỏ đói nghèo
-Thách thức là những khó khăn trớc mắt cần phải ý thức
2 Phân tích.
a Sự thử thách
Trẻ em là nạn nhân của:
- Chiến tranh và bạo lực
- Đói nghèo
- Suy dinh dỡng
- Bệnh tật
Trang 3HIV, trẻ phạm tội, tre em ở các nớc
Nam á bị sóng thần 2004
- Em có nhận xét gì về cách nêu
tình trạng trẻ em?
để vwotj qua/
Nghe
Đầy dủ, cụ thể, toàn diện
Hẹ 4: Cuỷng coỏ, daởn doứ
GV hệ thống lại ND tiết học
- Em có suy nghĩ gì về tình trạng trẻ em ở các nớc nghèo?
- HS về nhà học bài, chuẩn bị phần tiếp theo của VB( nếu học 2 tiết tách nhau)
Lớp Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Tieỏt:12 Tuyên bố thế giới về sự sống còn,
quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em
(tiếp)
I Muùc tieõu:
Tiếp tục thực hiện mục tiêu bài học
HS: Soạn bài
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hẹ cuỷa thaày Hẹ cuỷa troứ Kieỏn thửực caàn ủaùt
Hẹ1: Khụỷi ủoọng
1 Kieồm tra: Em có nhận xét gì về tình trạng trẻ em trên thế giới hiện nay?
2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu TT
Hẹ 2: HDHS tiếp tục trả lời câu hỏi
Gọi hs đọc P2
- Bản tuyên bố đã nêu các ĐK thuận
lợi cơ bản để đẩy mạnh việc chăm
sóc trẻ em ntn?
- Trong ĐK đất nớc ta hiện nay
Đảng và nhà nớc đã có biện pháp gì
Đọc VB Trả lời Trả lời Nghe
Đọc
b.Cơ hội.
- Sự liên kết các quốc gia -> CTa có đủ phơng tiện và kiến thức để bảo vệ sinh mệnh của trẻ em
- Sự hợp tác và ĐK Q.Tế
Trang 4bảo về quyền trẻ em?
Chốt ý:
Gọi hs đọc P3
- Theo dõi phần này ta thấy có mấy
ND?
Y.cầu HS thảo luận nhóm 5p
_ Chỉ ra nhiệm vụ cụ thể
Gọi 1 số nhóm T.bày
Chốt ý:
- Vì sao lại đề ra nhiệm vụ xoá mù
chữ và đi học của trẻ em
- So với thách thức đa ra ở trên, N/vụ
đề ra đã phù hợp cha?
- Em thấy n.vụ trên có đặc điểm gì?
- Em thấy v.đề chăm sóc và bảo vệ
trẻ em có TQT ntn?
Chốt ý
Gọi hs đọc ghi nhớ
- Nêu NV cụ thể
- Neu BP để thực hiện NV HĐ nhóm TBày nghe
- Trách nhiệm của g/đình và XH
Trả lời
- Toàn diện, cụ thể.Liên quan
đến tơng lai
đất nớc
- T.hiện T.độ V.minh
- Khôi phục và p.triển kinh tế Nghe
Thực hiện
trên nhiều lĩnh vực KT, môi trờng, giải trừ quân bị
c Nhiệm vụ:
1.Tăng cờng sức khoẻ và chế độ dinh dỡng của trẻ em
2 Quan tâm tới trẻ em bị tàn tật, hoàn cảnh khó khăn.
3 Đảm bảo quyền bình đẳng nam nữ.
4 Bảo đảm cho trẻ em đợc học hết bậc GDTHCS.
5 Cần nhấn mạnh trách nhiệm
kế hoạch hoá gia đình.
6 Cần giúp trẻ em nhận thức đợc giá trị của bản thân.
7 Bảỏ đảm sự tăng trởng, phát triển đều đặn nền kinh tế.
8 Cần có sự hợp tác quốc tế để thực hiện những nhiệm vụ cấp bách trên đây.
- Cỏc nhiệm vụ nờu ra cụ thể, toàn diện, dứt khoỏt, rừ ràng, mạch lạc.
* Đú là những nhiệm vụ cấp thiết của cộng đồng quốc tế đối với việc chăm súc, bảo vệ trẻ em.
* Ghi nhớ: sgk/35
Hẹ 3: HDHS luyeọn taọp
HS viết ĐV ngắn theo ND
- Gọi 1 số em t.bày bài viết
Nhận xét chung
Thực hiện TBày Nhận xét bài bạn
Nghe
III Luyện tập
Phát biểu suy nghĩ của em
về sự quan tâm, chăm sóc của Đảng, nhà nớc, tổ chức
XH với trẻ em, nhiệm vụ của bản thân em
Hẹ 4: Cuỷng coỏ, daởn doứ
- HS làm bài tập trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1:Nhận định nào nói đúng nhất về văn bản: Tuyên bố thế giới về sự sống còn,”
quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em ?”
A Là một văn bản biểu cảm
B Là một văn bản tự sự
C Là một văn bản thuyết minh
D Là một văn bản nhật dụng
Câu 2: Nhận định nào nói đúng nhất tình trạng của trẻ em trên thế giới hiện nay ?
A Trở thành nạn nhân của chiến tranh và bạo lực, của sự phân biệt chủng tộc, sự xâm lợc, chiếm đóng và thôn tính của nớc ngoài
B Chịu đựng những thảm hoạ của đói nghèo, khủng hoảng kinh tế, của tình trạng vô gia c, dịch bệnh, mù chữ, môi trờng xuống cấp
C Có nhiều trẻ em chết mỗi ngày do suy sinh dỡng và bệnh tật
Trang 5D Kết hợp cả ba nội dung trên.
Hớng dẫn học và làm bài về nhà.
- Tìm hiểu thêm về thực trạng của trẻ em ở Việt Nam và trên thế giới hiện nay
- Soạn: “ Các phơng châm hội thoại” (Tiếp)
Lớp Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
( tiếp theo).
I Muùc tieõu:
1.Kiến thức:-Giúp HS nắm đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa phơng châm hội thoại
và tình huống giao tiếp
- Hiểu đợc phơng châm hội thoại không phải là những qui định bắt buộc trong mọi tình huống giao tiếp; vì nhiều lí do khác nhau, các phơng châm hội thoại có khi không
đợc tuân thủ
2.Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng có hiệu quả các phơng châm hội thoại vào thực hiện giao tiếp xã hội cho HS
3 Thái độ:- Giáo dục cho HS có ý thức tốt trong giao tiếp
HS: Soạn bài
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hẹ cuỷa thaày Hẹ cuỷa troứ Kieỏn thửực caàn ủaùt
Hẹ1: Khụỷi ủoọng
1 Kieồm tra:Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
a Để không vi phạm các Phơng châm hội thoại, cần phải làm gì?
A Nắm đợc các đặc điểm của tình huống giao tiếp
B Hiểu rõ nội dung mình định nói
C Biết im lặng khi cần thiết
D Phối hợp nhiều cách nói khác nhau
b Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau đã không tuân thủ P châm hội thoại nào?
Lan hỏi Bình;
- Cậu có biết trờng Đại học Bách khoa Hà Nội ở đâu không/
- Thì ở Hà Nội chứ ở đâu!
A Phơng châm về chất C Phơng châm cách thức
B Phơng châm lịch sự D Phơng châm về lợng
2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu TT
Hẹ 2: HDHS tìm hiểu quan hệ giữa p/châm hội thoại với tình huống giao tiếp
Gọi hs đọc truyện sgk/36 Đọc
I Quan hệ giữa ph
-ơng châm hội thoại với tình huống giao tiếp.
Trang 6- Câu hỏi của chàng rể có tuân
thủ đúng P.CL.sự ko?Vì sao?
- Câu hỏi ấy có đợc dùng đúng
lúc, đúng chỗ ko?
- Từ Vd trên em rút ra bài học
gì trong giao tiếp?
Chốt ý.Gọi hs đọc GN
- Thảo luận:
- Đỳng phương chõm lịch
sự, nhưng khụng đỳng hoàn cảnh
- Khụng đỳng phương chõm lịch sự vỡ đó gõy phiền hà, mất thỡ giờ vụ ớch cho người đốn cõy
Nắm đợc đặc điểm của T/huống giao tiếp.Nói với ai?khi nào? ở đâu, nói nhằm m/đích gì?
đọc
1.Đọc truyện
Chào hỏi
- “Lịch sự” một cỏch
thiếu suy nghĩ, mự quỏng Khụng đỳng với hoàn cảnh, tỡnh huống, mỏy múc
2 Ghi nhớ: sgk/36
Hẹ 3: HDHS tìm hiẻu mục 2
-Kể tên các PCHT đã học?
- Trong các P/c ấy những tình
huống P/c nào ko đợc tuân thủ?
- Câu trả lời của Ba có đáp ứng
yêu cầu của An ko?
- Trong T/huống này PCHT nào
ko đợc tuân thủ?
- Vì sao Ba ko tuân thủ PCHT
đã nêu?
- Khi Bsĩ nói tránh đi để bệnh
nhân yên tâm thì B.sĩ đã ko
tuân thủ PC hội thoại nào?
- Hãy tìm VD ko tuân thủ PC
về chất nhng vẫn đợc chấp
nhận?
- Em hiểu nghĩa câu này ntn?
-Tỡm VD tương tự
- Tụi là tụi!
Trả lời -Chỉ có 2 T/huống trong PCLSự là tuân thủ PCHT
Ví dụ 1, 3: Gây cời
-Ví dụ 4: Lạc đề
- Ví dụ 5: Nói vô ý - mơ hồ
Không
PC về lợng
Ko biết rừ…
PC về chất
Tinh thần nhân đạo
- NX về H/thức
- Đánh giá về học lực
Tiền bạc là P/tiện để sống ko phải là mđích cuối cùng con ngời
ko nên vì tiền mà quên đi nhiều thứ q/trọng thiêng liêng.
- Bản thõn tụi vẫn luụn là mỡnh, khụng cú lớ do gỡ phải thay đổi
II Những tr ờng hợp ph
ơng châm hội thoại.
1 Đọc các VD về PCHT
2.Đoạn thoại giữa An
và Ba
- Không tuân thủ PC
về lợng
3.Bác sĩ với ngời bệnh
- Không tuân thủ PC
về chất
4 Câu :Tiền bạc chỉ là tiền bạc
Xét về: -Nghĩa tờng minh không tuân thủ
PC về lợng
- Hàm ý: Tuân thủ PC
về lợng
Trang 7- Nú con của bố nú mà…!
- Chiến tranh là chiến tranh
Trả lời:
- Gọi HS tỡm hiểu ý nghĩa của
cỏc phỏt ngụn trờn
- Việc khụng tuõn thủ cỏc
phương chõm hộ thoại bắt
nguồn từ những nguyờn nhõn
nào?
Chốt ý.Gọi hs đọc ghi nhớ
- Nú rất giống bố nú (ở đặc điểm nào đú) vỡ nú là con của bố nú
- Chiến tranh vẫn luụn là đau thương mất mỏt như bản thõn của nú vẫn vậy
Nguyờn nhõn:
- Vụ ý, vụng về, thiếu văn hoỏ…
- Ưu tiờn cho một phương chõm hội thoại khỏc
- Gõy sự chỳ ý, cú hàm ý khỏc
* Ghi nhớ:37
Hẹ 4: HDHS luyeọn taọp
Y.cầu hs đọc truyện BT1
- Câu TLời của Ô bố ko tuân
theo PCHT nào? vì sao?
Hs đọc BT2
- Lời nói của các vị khách vi
phạm PC nào?
- Việc vi phạm nh thế có chính
đáng ko?
- Thông thờng khách cần có
thái độ ntn khi đến nhà ngời
khác?
Nghe
đọc Trả lời
Đọc bài tập Trả lời
ko chính đáng vì cha rõ n/nhân phải chào hỏi
III Luyện tập
1 Bài 1/38
Đọc truyện vui - trả lời câu hỏi
Ông bố ko tuân thủ PC cách thức
2.Bài 2/38
Các vị khách ko tuân thủ Pc lịch sự
Hẹ 5: Cuỷng coỏ, daởn doứ
GV hệ thống bài học
* Tự đặt tình huống giao tiếp và đa ra những trờng hợp cần hoặc không cần tuân thủ một phơng châm hội thoại nào đó
* Học thuộc 2 ghi nhớ trong SGK trang 36, 37
* Chuẩn bị tiết 14, 15: Viết bài tập làm văn số 1- văn bản thuyết minh
Lớp Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Ngày dạy: 200 Tiết-TKB: S 2: Vắng
Tieỏt 14,15: Viết bài tập làm văn số 1.
( Văn bản thuyết minh)
I Muùc tieõu:
Trang 81.Kiến thức :Giúp HS viết đợc một văn bản thuyết minh, trong đó có sử dụng yếu
tố miêu tả( thiên nhiên, con ngời, đồ vật ) Tuy nhiên yêu cầu thuyết minh khoa học, chính xác, lạc quan vẫn là chủ yếu
- Biết tích hợp với phần Tiếng Việt ở bài Các phơng châm hội thoại , Xng hô trong hội thoại; với phần Văn ở các văn bản thuyết minh đã học
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập tài liệu, hệ thống, chọn lọc tài liệu, viết văn bản thuyết minh có sử dụng yếu tố miêu tả
3 Thái độ:- Giáo dục cho HS tính tự giác và trung thực
II Chuaồn bũ : GV:Giáo án, TLTK, SGK- SGV - đề bài
HS: SGK- Ôn tập - Giấy kiểm tra
III Tieỏn trỡnh baứi daùy:
Hẹ cuỷa thaày Hẹ cuỷa troứ Kieỏn thửực caàn ủaùt
Hẹ1: Khụỷi ủoọng
1 Kieồm tra: sự chuẩn bị của HS
2.Baứi mụựi: GV nêu yêu cầu của tiết kiểm tra : Nghiêm túc
- Thu tài liệu
Hẹ 2:HS làm bài
Đề bài: Cây lúa Việt
Nam
Bài viết cần:
+Đảm bảo đúng đặc trng của văn thuyết minh, biết kết hợp phơng pháp thuyết minh với một số biện pháp nghệ thuật và miêu tả
+ Trình bày sạch đẹp, đúng chính tả, ngữ pháp
+Có bố cục ba phần :
a, Mở bài: 2 điểm
- Giới thiệu về cây lúa
- Nêu những nét khái quát về cây lúa
b, Thân bài: 6 điểm
- Nêu đợc vị trí của cây lúa đối với ngời Việt Nam
- Những nơi trồng lúa
- Đặc điểm của cây lúa
- Các loại lúa
- Tác dụng của cây lúa
- Vấn đề chăm sóc lúa
c, Kết bài: 2 điểm
- Nêu những kết luận chung về cây lúa
- Có thể nêu tình cảm, trách nhiệm của mình đối với cây lúa
Đề bài :Cõy phượng với
tuổi thơ
a, Mở bài: 2 điểm
- Giới thiệu về cây phượng
- Nêu những nét khái quát về cây lúa
b, Thân bài: 6 điểm
- Nêu đợc vị trí của cây lúa đối với ngời Việt Nam
- Những nơi trồng lúa
- Đặc điểm của cây lúa
- Các loại lúa
- Tác dụng của cây lúa
Trang 9- Vấn đề chăm sóc lúa
c, Kết bài: 2 điểm
- Nêu những kết luận chung về cây lúa
- Có thể nêu tình cảm, trách nhiệm của mình đối với cây lúa
Hẹ 3: Cuỷng coỏ, daởn doứ
-GV thu bài, nhận xột giờ kiểm tra
- Xem lại kiến thức văn thuyết minh
- Soạn bài: “ Ngời con gái Nam Xơng “