Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.. Số hiệu nguyên tử B.. CH4 Câu 8: Trong mối chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
TỔ HÓA – SINH MÔN : HÓA KHỐI (LỚP) 10 HỆ BỔ TÚC Thời gian : 45 phút Giáo Viên ra đề: Huỳnh Nhật Công
I PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM) Thời gian: 30 phút
Câu 1 : ( 2 Đ) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một nguyên tử X là 40 hạt Biết rằng số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt.
a) Tìm số khối A của nguyên tử X ?
b) Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn ?
Câu 2 : ( 3 Đ) Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hydro là một chất có thành phần khối lượng là 82,35% R và 17,65% H
a) Xác định tên nguyên tố X ?
b) Viết công thức electron , công thức cấu tạo của HXO2 ?
c) Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử Na3X
Câu 3 : ( 2 Đ) Cho 11,2 gam một oxit của kim loại R có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch
HCl có nồng độ 1 mol/lít thu được 400 ml dung dịch muối
a) Tìm công thức của oxit kim loại R đó?
b) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch muối thu được?
( Cho Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Be = 9; Al = 27; H= 1; O = 16; N = 14; P = 31; Na = 23)
………
TỔ HÓA – SINH MÔN : HÓA KHỐI (LỚP) 10 HỆ BỔ TÚC Thời gian : 45 phút Giáo Viên ra đề: Huỳnh Nhật Công
II PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM) Thời gian: 15 phút
Câu 1: Nguyên tử X có Z= 23 Cấu hình đúng của X
là:
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B 1s22s22p63s23p64s24p3
C.1s22s22p63s23p63d34s2 D 1s22s22p63s23p64s3
Câu 2: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử SO3
là ? A +3 B - 6 C +6 D +2
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron
và lớp ngoài cùng có 5 electron Hãy chọn một tính
chất đúng nhất của nguyên tố X.
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D á kim.
Câu 4: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn
bằng ?
A Số hiệu nguyên tử B Số khối
C Số nơtron D.Số khối lượng nguyên tử
Câu 5 : Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Xác định
chu kì, nhóm của X trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IVA
C Chu kì 3, nhóm IVA D Chu kì 3, nhóm II A
Câu 6: Trong hạt nhân của nguyên tử 31X
15 có chứa:
A.15 proton và 15 nơtron B 15 proton và 16 nơtron
C 16 proton và 15 nơtron D 16 proton và 31nơtron.
Câu 7: Công thức hóa học nào biểu thị cho hợp chất
ion?
A H2O B KCl C NH3 D CH4
Câu 8: Trong mối chu kỳ, từ trái sang phải theo
chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
B tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 9: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
A Số electron ở vỏ nguyên tử
B Khối lượng nguyên tử.
C Số lớp electron
D Hoá trị cao nhất với oxi.
Câu 10: Nguyên tử X có cấu hình electron là :
1s22s22p63s2 thì ion X2+ sẽ có cấu hình là?
A.1s22s22p5 B 1s22s22p63s1.
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p6.
Câu 11: Hạt nhân của nguyên tử 65
29Cu có số nơtron là ?
A 65 B 29 C 36 D 94.
Câu 12 Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%) Khối lượng trung bình của Gali là:
A.70,0 B.71,2 C.70,20 D 69,8
( Cho Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Be = 9; Al = 27; H= 1; O = 16; N = 14; P = 31; Na = 23)
Trang 2……… Hết ………
Trang 3TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
TỔ HÓA – SINH MÔN : HÓA KHỐI (LỚP) 10 HỆ BỔ TÚC Thời gian : 45 phút
II PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM) Mỗi sự lựa chọn đúng được 0,25 Đ
I PHẦN TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Caâu 1:(2 ñieåm)
→ Z = 13
X thuộc ô nguyên tố thứ 13, chu kỳ 3 , nhóm IIIA
Caâu 2:(3 ñieåm)
c) Na → Na+ + 1e
N + 3e → N
Caâu 3:(2 ñieåm)
a) Công thức oxit là: RO
0,2 (mol) 0,4 (mol) 0,2 (mol)
từ ptpư ⇒ nRO = 0,2 (mol)
Công thức : CaO