1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TSL10 Toan Hưng Yên 10-11

4 117 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT Hưng Yên
Tác giả Nguyễn Anh Tuấn
Trường học Trường THCS Thanh Long
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Anh Tuấn Giáo viên trường THCS Thanh Long – Yên Mỹ - Hưng YênSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPTNĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài:

Trang 1

Nguyễn Anh Tuấn Giáo viên trường THCS Thanh Long – Yên Mỹ - Hưng Yên

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPTNĂM HỌC: 2010 – 2011

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm Câu 1: Giá trị của biểu thức  7 3 2 bằng:

Câu 2: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = -2x + 1 và y = x + 1laf:

Câu 3: Nghiệm (x;y) của hệ phương trình 2 3 1

x y

x y

 

A (-4;2) B (4;3)

C 0;1 3

 

 

 

D.(1;1) Câu 4: Phương trình có nghiệm trong các phương trình sau là:

A x2 x 5 0 B 4x2 x 7 0 C 4x2 x 7 0 D 4x2 x 7 0

Câu 5: Phương trình x2 – 2mx + 9 = 0 (ẩn x) có hai nghiệm dương phân biệt khi:

A m < -3 B m > 3 C.m 3 D m < -3 hoặc m > 3 Câu 6: Giá trị cảu biểu thức sin360 – cos540 bằng:

Câu 7: Khi quay hình chữ nhật ABCD (có AB = 5cm, AC = 3cm) một vòng quanh cạnh AB cố định ta được một hình trụ có thể tích là:

A 30cm3 B 75 cm3 C 45cm3 D 15 cm3

Câu 8: Một mặt cầu có bán kính R thì có diện tích là:

A

2

4

P

3

4 3

P

P

4 P PHẦN B: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1: (1, điểm)

a) Rút gọn biểu thức: 50 48

2  3 b) Cho hàm số y = f(x) = 1 2

3x Tính các giá trị f(0); f(-3); f( 3 )

Bài 2: 1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m-2)x – 4m + 1 = 0 (I)

a) Giải phương trình với m = 1

Trang 2

Nguyễn Anh Tuấn Giáo viên trường THCS Thanh Long – Yên Mỹ - Hưng Yên

b) Trong trường hợp phương trình (I) có hai nghiệm, gọi hai nghiệm đó là x1 x2 Chứng minh giá trị cảu biểu thức (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 không phụ thuộc vào m

Bài 3: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 22 m Nếu giảm chiều dài đi 2

m và tăng chiều rộng lên 3 mthif diện tích mảnh đất đó sẽ tăng thêm 70 m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó

Bài 4: (3,0 điểm) Cho góc vuông xAy Trên tia Ax, lấy điểm B sao cho AB = 2R (với R là hằng số dương) Gọi M là một điểm thay đổi trên tia Ay (M khác A) Kẻ tia phân giác góc ABM cắt Ay tại E Đường tròn tâm I đường kính AB cắt BM và BE lần lượt tại C và D (C và D khác B)

a) Chứng minh CAD ABD

b) Gọi K là giao điểm của các đường thẳng ID và AM Chứng minh 1

2

CKAM c) Tính giá trị lớn nhất của chu vi tam giác ABC theo R

Bài 5: (1,0 điểm) giải hệ phương trình

2

2

x xy x y

y xy x

 Hướng dẫn giải chi tiết

Phần trắc nghiệm:

Phần tự luận:

Bài 1:

b) y = f(x) = 1 2

3x Ta có: f(0) = 0; f(-3) = 3; f( 3 ) = 1

Bài 2: Cho phương trình x2 – 2(m-2)x – 4m + 1 = 0 (I)

a) Giải phương trình với m = 1

Với m = 1 phương trình (I)  x2 + 2x – 3 = 0 Ta có a + b + c = 0 do đó x1 = 1; x2 = -3

b) Trong trường hợp phương trình (I) có hai nghiệm, gọi hai nghiệm đó là x1 x2 Chứng minh giá trị cảu biểu thức (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 không phụ thuộc vào m

Theo hệ thức Vi –et ta có: 1 2  

1 2

x x m

x x m

 

 Mặt khác (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 = x1. x2 + 2(x1 + x2) + 14 = -4m + 1 +2.2(m – 2) = -7

Do đó (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 không phụ thuộc vào m không phụ thuộc vào m

Bài 3: Gọi chiều rộng mảnh đát là x (m) Điều kiện: x > 0

Chiều dài mảnh đất là: x + 22 (m)

Diện tích mảnh đất là: x(x + 22) (m2)

Trang 3

Nguyễn Anh Tuấn Giáo viên trường THCS Thanh Long – Yên Mỹ - Hưng Yên

Nếu giảm chiều dài đi 2m và tăng chiều rộng lên 3 m thì diện tích của mảnh đất là:

(x + 3)(x+ 20) (m2)

Theo bài ra ta có phương trình: (x + 3)(x+ 20) - x(x + 22) = 70

 x = 10 (thỏa mãn điều kiện)

Trả lời: vậy chiều rộng mảnh đất là: 10 (m)

Chiều dài mảnh đất là 32 (m)

I

A

B M

Bài 4:

a) Chứng minh CAD ABD

Ta có:   1 dCD

2

CADABDs

b) Gọi K là giao điểm của các đường thẳng ID và AM Chứng minh 1

2

CKAM

Ta có: DIA sd AD  (Góc ở tâm),  1 

2

CBAsd AC Do BD là tia phân giác của CBA nên

2

sd ADsd AC suy ra: CBA DIA Suy ra ID // CB hay IK //BM Vì I là trung điểm của AB nên K là trung điểm của AM

Mặt khác Góc ACB = 900 nên góc ACM = 900 Suy ra 1

2

CKAM (Tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông)

Trang 4

Nguyễn Anh Tuấn Giáo viên trường THCS Thanh Long – Yên Mỹ - Hưng Yên

c) Ta có: Chu vi của tam giác ABC = AB + BC + CA = 2R + BC + AC, Do đó Chu v của tam giác ABC lớn nhất khi và chỉ khi (BC + AC) lớn nhất

Đặt M = BC + AC suy ra:

Đặt M2 = (BC + AC)2 = BC2 + AC2 + 2BC.AC  BC2 + AC2 + (BC2 + AC2) = 2AB2

(Áp dụng bất đảng thức côsi) dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: BC = AC

Suy ra M = AB 2 = 2R 2 khi và chỉ khi: BC = AC khi và chỉ khi AM = AB

Suy ra: Chu vi của tam giác ABC  2R + 2R 2 = 2R(1 + 2 )

Hướng dẫn giải bài 5:

Cộng theo từng vế hai phương trình của hệ ta được:

(x + y)2 – 4(x – y) = -3  (x + y)2 – 4(x – y) + 4 = 1 (x + y – 2)2 = 1

1

1 2

2

2

2

2

2

3

x

y xy x

x

x y

 

 

Lưu ý: Câu 7 phần trắc nghiệm đề sai

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:00

w