Chuẩn bị hoạt động: 1.. Về phương tiện hoạt động:.... Tiến hành hoạt động: 1.. Các hoạt động nối tiếp: Thời lượng...phút a... Kết thúc hoạt động: Thời lượng...phút 1.. Đánh giá, nhận x
Trang 1Tuần:
Chủ điểm tháng:
Chủ đề: Hoạt động1:
Hoạt động2:
Người thực hiện: Lớp Thời lượng: 45 phút Ngày soạn:
Ngày th/hiện:
I Yêu cầu giáo dục: 1 Nhận thức
2 Thái độ:
3 Kĩ năng:
II Nội dung và hình thức hành động : 1 Nội dung
2 Hình thức:
III Chuẩn bị hoạt động: 1 Về phương tiện hoạt động:
2 Về tổ chức: a GVCN
b Ban CS lớp
c Học sinh cả lớp:
d Người thực hiện:
IV Tiến hành hoạt động: 1 Khởi động: ( Thời lượng phút)
2 Tuyên bố lí do:
3 Các hoạt động nối tiếp: ( Thời lượng phút) a Hoạt động1:( Thời lượng phút)
Trang 2
b Hoạt động 2:( Thời lượng phút)
V Kết thúc hoạt động: ( Thời lượng phút) 1 Đánh giá, nhận xét rút kinh nghiệm: a Học sinh điều khiển chương trình:
b GVCN:
2 Dặn dò:
BẢNG XẾP LOẠI ĐÁNH GIÁ HỌC SINH CHỦ ĐIỂM THÁNG
T
T HỌ VÀ TÊN HỌC SINH
ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI
Ghi chú
Tự xếp loại Tổ xếp loại GVCN xếp loại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Trang 342
43
44
BẢNG XẾP LOẠI ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
CHỦ ĐIỂM THÁNG
T
T HỌ VÀ TÊN HỌC SINH
ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI
Ghi chú
Tự xếp loại Tổ xếp loại GVCN xếp loại
1 Trịnh Minh An
2 Phan Tấn Bi
3 Nguyễn Hữu Cường
4 Phan Văn Cường
5 Võ Thị Kim Cẩm
6 Võ Đăng Dân
7 Võ Thanh Đông
Trang 48 Nguỹen Thị Hồng
9 Nguyễn Tấn Hợp
10 Trương Văn Hoàng
11 Phan Quang Huy
12 Bùi Thị Lài
13 Huỳnh Thị Mỹ
14 Lê Thị Mỹ Na
15 Phan Tấn Năm
16 Phạm Ngọc Nhựt
17 Võ Thị Thanh Nhã
18 Nguyễn Hoài Nhân
19 Võ Thị Mỹ Phượng
20 Trần Văn Phát
21 Nguyễn Thị Phong
22 Phan Tấn Phu
23 Võ Văn Quý
24 Vũ Thị Sơn
25 Trịnh Văn Tam
26 Bùi Văn Tần
27 Võ Đức Thưởng
28 Trương Thị Thới
29 Vũ Trần Thế
30 Ngô Văn Thạnh
31 Lê Văn Thiện
32 Nguyễn Thị Mộng Thuý
33 Phan Thị Tin
34 Nguyễn Thị Thuỳ Trang
35 Dương Thị Mỹ Tin
36 Võ Văn Trung
37 Ngô Công Trung
38 Dương Thị Tuyền
39 Nguyễn Nhật Vĩ
Trang 5BẢNG XẾP LOẠI ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
CHỦ ĐIỂM THÁNG
T
T HỌ VÀ TÊN HỌC SINH
ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI
Ghi chú
Tự xếp loại Tổ xếp loại GVCN xếp loại
1 Nguyễn Văn Ân
2 Lê Ngọc Bình
3 Lê Ngọc Diệp
4 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
5 Trần Thị Thu Hiền
6 Nguyễn Thị Hiền
7 Phạm Thị Như Hiền
8 Nguyễn Thị Huệ
9 Ngô Việt Hùng
10 Nguyễn Tấn Hùng
11 Nguyễn Đặng Tiểu Linh
12 Phùng Văn Luận
13 Lê Thi Mai
14 Xa Thị Thanh Nga
15 Hồ Thị Ái Nguyệt
16 Hoàng Thị Nhàn
17 Võ Đình Pháp
18 Trần Thị Phúc
19 Phùng Tấn Rin
20 Thái Thị Đặng Sanh
21 Huỳnh Kim Sơn
22 Đàm Thị Mai Sen
23 Ngô Thị Anh Thư
24 Dương Thị Phương Thảo
25 Ngô Thị Ánh Thiện
26 Lê Thị Ánh Tiếc
27 Lê Thị Huyền Trang
28 Nguyễn Văn Tuân
29 Ngô Đức Tú
30 Phan Thanh Tùng
31 Ngô Văn Thanh Vương
32 Phạm Công Viễn
33 Nguyễn Quốc Việt
34 Võ Minh Vũ
35 Phan Tấn Vũ
36 Nguyễn Thị Bích Vy.