1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG truong.doc

4 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- B là oxit một kim loại hoá trị III.. Tính khối lợng lu huỳnh đã cháy.. Tính khối lợng oxi còn thừa sau phản ứng.. tính khối lợng hỗn hợp X và thành phần % về khối lợng của hỗn hợp X.

Trang 1

đề thi học sinh giỏi trờng vòng I Môn thi : Hoá học 8 Thời gian : 120 phút

Câu I :( 1,5 điểm )Lập công thức hoá học của A , B , C biết :

- A tạo bởi 2 nguyên tố C và H , trong đó H chiếm 25% về khối lợng ở 0o

C 760 mmHg , 1lít khí A có khối lợng là 0,7142g

- B là oxit một kim loại hoá trị III Dùng C0 khử hoàn toàn 16g B thu đợc 11,2g kim loại

- Đốt cháy hoàn toàn 6,8g D thu đợc 12,8g khí sunfurơ ( S02) và 3,6g hơi nớc

Câu II : ( 4 điểm )

1 Viết phơng trình phản ứng giữa khí oxi với các chất sau : Na , Zn , C , N Ca ? cho biết trong sản phẩm các nguyên tố đó có hoá trị lần lợt là : Na (I) ,Zn (II) , C (IV) , N (V) , Ca (II)

2 Tính thành phần , phần trăm theo khối lợng của Fe trong các oxit sau : Fe0 ,

Fe203 , Fe304 ?

Câu III :( 2,5 điểm )

Ngời ta đốt lu huỳnh trong một bình chứa 10g oxi , sau phản ứng ngời ta thu đợc 12,8g khí sunfurơ S02

a Tính khối lợng lu huỳnh đã cháy

b Tính khối lợng oxi còn thừa sau phản ứng

Câu IV :( 2 điểm )

Hỗn hợp X gồm Fe và Fe304 đợc chia làm 2 phần bằng nhau :

- phần 1 : Oxi hoá ở nhiệt độ cao thu đợc 58gam Fe304

- phần 2 : Cho khí C0 đi qua khi nung nóng đến khi phản ứng vừa đủ thu

đợc 8,96 lít C02 thoát ra ở ĐKTC tính khối lợng hỗn hợp X và thành phần % về khối lợng của hỗn hợp X

( cho nguyên tử khối của các chất lần lợt là : Fe = 56 ; 0 =16 ; S = 32 ; H = 1 ; C =

12 )

tr ờng thcs diễn Liên

Trang 2

đáp án đề thi hsg trờng: môn thi : hoá học 8

Câu Đáp án câu hỏi Biểuđiểm

C âu 1

(1,5 Đ )

- A có CTHH là : CH4

- B có CTHH là : Fe203

- C có CTHH là :H2S

Lu ý : học sinh có thể giải theo nhiều cách khác

nhau , nếu giải đúng vẫn cho điểm tối đa

mỗi câu

đúng đợc 0,5đ

Câu 2

( 4 Đ )

1 Các phơng trình phản ứng xẩy ra là :

4Na + 02 > 2Na20

2Zn + 02 -> 2Zn0

C + 02 -> C02

4N + 5 02 -> 2N205

2Ca + 02 > 2Ca0

2 Fe0 : %Fe = 78 %

Fe203 : % Fe = 70%

Fe304 : %Fe = 72,4%

Mỗi pt 0,5đ

mỗi ý

đúng 0,5đ

Trang 3

C©u 3

( 2,5 § )

-Theo bµi ra ta cã sè mol cña khÝ S02lµ :

nS02 = 12,8 : 64 = 0,2 ( mol )

-Ta cã ph¬ng tr×nh ph¶n øng :

S + 02 S02

1mol 1mol 1mol

0,2mol 0,2mol 0,2mol

-a) vËy ta cã khèi lîng cña S lµ :

ms = ns Ms = 0,2 32 = 6,4 ( gam )

-b ) theo ph¬ng tr×nh ph¶n øng ta cã :

+ sè mol 02 ph¶n øng lµ : n02 = nS02= 0,2 mol

+ khèi lîng 02 ph¶n øng lµ : m02 = 0,2 32 =6,4g

+ khèi lîng 02 d lµ : m02( d ) =10 – 6.4 = 3,6g

-1®iÓm

- 0,5 §

- 0,5 §

- 0,5 §

Trang 4

C©u 4

(2 ®iÓm) Theo bµi ra ta cã sè mol oxits¾t tõ lµ :

nFe = 58 : 232 = 0,25 mol

Sè mol cña khÝ C02 lµ : nC02 = 8,96 : 22,4 = 0,4 mol

- phÇn 1 : ta cã ph¬ng tr×nh ph¶n øng : 3Fe + 202 Fe304

3mol 1mol

3 0,25mol 0,25mol

- khèi lîng cña s¾t trong phÇn 1 lµ :

mFe = 0,75 56 = 42 gam

- phÇn 2 : ph¬ng tr×nh ph¶n øng :

Fe304 + 4C0 3Fe + 4C02

1mol 4 mol

0,1mol 0,4mol

Khèi lîng cña Fe304 lµ :

mFe304 = 0,1 232 = 23,2 g

• VËy ta cã khèi lîng hèn hîp X lµ : m(hhX) = 2 (42 + 23,2 ) = 130,4gam

• Thµnh phÇn % theo khèi lîng lµ : % Fe = 2.42.100% = 64,4%

130,4

%Fe304 = 100% - 64,4% = 35,6%

-0,75®

-0,75 ®iÓm

-0,5 §

Ngày đăng: 12/07/2014, 16:00

w