Kiến thức : HS nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền; Hệ thức liên hệ giữa đường cao và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
Trang 1Tuần 1
Tiết 1
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền; Hệ thức liên hệ giữa đường cao và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền
2.Kỹ năng:
HS biết sử dụng tam giác đồng dạng để CM, nắm vững cách CM bằng phương pháp “phân tích đi lên”
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lô gic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố.
HS: Kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : (Không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề 5’
Cho tam giác ABC như hình vẽ, hãy chỉ
ra các cặp tam giác đồng dạng ?
a
b c
c' b '
H B
C A
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền 15’
*GV: Ta xét bài toán sau : Cho tam giác
ABC vuông tại A, cạnh huyền BC = a, các
cạnh góc vuông AC = b và AB = c Gọi AH
= h là đường cao ứng với cạnh huyền và CH
= b’; HB = c’ lần lượt là hình chiếu của AC
và AB lên cạnh huyền BC.
Chứng minh: * b 2 = a.b’
* c 2 = a.c’
*GV: Vẽ hình lên bảng
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
*Bài toán 1
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
AH ⊥BC
KL * b 2 = a.b’
*c 2 = a.c’
*Chứng minh: (SGK)
∆AHC ∾ ∆BAC
Trang 2“phân tích đi lên” để tìm ra cần chứng minh
∆AHC ∾ ∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB
bằng hệ thống câu hỏi dạng “ để có cái này
ta phải có cái gì” để dẩn đến sơ đồ dạng
“phân tích đi lên” sau:
GV: Em hãy phát biểu bài toán trên ở dạng
tổng quát?
HS: Đọc lại một vài lần định lí 1.
GV: Viết tóm tắt nội dung định lí 1 lên bảng.
*GV: (nêu vấn đề) Các em hãy cộng hai kết
quả của định lí :
b 2 = a.b’
c 2 = a.c’
GV: Qua kết quả đó em có nhận xét gì?
HS: Định lí Pitago được xem là một hệ quả
của định lí 1
2 Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan
tới đường cao: 15’
a
b c
h
H B
C A
GV thông báo nội dung định lí 2
GV Hướng dẫn chứng minh:
∆AHB ∾ ∆CHA
⇔
=
⇔
=
⇒
h
c b
h HA
HB
CH
' h 2 = b’.c’
AC BC
⇑
b
b a
b = '
⇑
b 2 = a.b’
*ĐỊNH LÍ 1: (sgk).
*Cộng theo vế của các biểu thức ta được:
b 2 + c 2 = a.b’ + a.c’ = a.(b’ + c’) = a.a = a 2 Vậy: b 2 + c 2 = a 2 :
Định lí Pitago được xem là một hệ quả của định lí 1
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao: Định lí 2: SGK
GT Tam giác ABC (Â = 1V)
AH ⊥BC
KL h 2 = b’.c’
*Chứng minh:
∆AHB ∾ ∆CHA ( B AˆH = A CˆH - Cùng phụ với Bˆ )
⇔
=
⇔
=
⇒
h
c b
h HA
HB CH
' h 2 = b’.c’
3 Củng cố: 5’
b 2 = a.b’
c 2 = a.c’
h 2 = b’.c’
a
b c
H B
C A
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
Bài 1:
a Tính cạnh huyền sau đó dùng định lí 1 để tính x, y
b Dùng định lí 1 để tính x, sau đó tính y
Bài 2: Tính cạnh huyền sau đó dùng định lí 1 để tính x, y
Bài 4: Áp dụng định lí 2 để tính x, sau đó dùng định lí 1, hoặc định lí Pitago để tính y
Trang 3Tuần 2
Tiết 2
Trang 4A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
HS nắm vững hệ thức liên hệ giữa cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền; Hệ thức liên hệ giữa đường cao và hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền Định lí 3; 4.
2.Kỹ năng:
HS biết sử dụng tam giác đồng dạng để CM, nắm vững cách CM bằng phương pháp “phân tích đi lên”
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lô gic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố.
HS: Kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ :
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề.
Cho tam giác ABC như hình vẽ, hãy chỉ
ra các cặp tam giác đồng dạng ?
a
b c
c' b '
H B
C A
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền 10’
a
b c
h
H
A
GV thông báo nội dung định lí 3
∆ABC ∾ ∆HAC
⇒ = ⇔ = ⇔ ah = b.c
HS tự trình bày chứng minh định lí 3.
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao: Định lí 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
ah = b.c Chứng minh:
Từ ah = b.c ⇔ a 2 h 2 = b 2 c 2
⇔ (b 2 + c 2 )h 2 = b 2 c 2
⇒ h 2 = 22 22
c b
c b
+
Trang 52 Hoạt động 2: Định lí 4: 15’
GV thông báo nội dung định lí 4
GV: Ta khai thác kết quả của hệ thức (3) ta
sẽ được hệ thức giữa đường cao tương ứng
và hai cạnh góc vuông.
GV: Hướng dẩn
+Bình phương hai vế của (3).
+Trong tam giác vuông ABC ta có a 2 =
+Thay vào hệ thức đã được bình phương.
+Lấy nghịch đảo của h 2 ta được?
Hệ thức 12 12 12
c b
h = + chính là nội dung của
định lí 4.
⇒ 12 22 22 12 12
c b c b
c b
Vậy: 12 12 12
c b
h = + (4)
Hệ thức (4) chính là nội dung của định lí 4
Định lí 4: TRong một tam giác, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.
2 2 2
1 1 1
c b
h = +
3.Củng cố: 10’
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, Gọi H là chận đường cao hạ từ Â Biết AB = 7
cm; AC = 9cm Tính BH, CH, AH.
4.Hướng dẫn về nhà: 10’
Bài 3: Dùng định lí Pitago để tính y;
Dùng định lí 3 để tính x
Bài 5: Vè hình Dùng định lí Pitago để tính cạnh huyền
Dùng định lí 3 để tinh đường cao
Dùng định lí 1 đẻ tính các hình chiếu cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
Bài 6: Tính cạnh huyền Áp dụng định lí 1 để tính các cạnh góc vuông
Bài 8: a Áp dụng định lí 2 để tính x.
b.Áp dụng định lí 2 để tính x.
Áp dụng định lí 1 hoặc 3 để tính y.
c Lập biểu thức cạnh huyền
Áp dụng định lí 2 để tính x
Áp dụng định lí 1 để tính y.
Tuần 3
Tiết 3
Trang 6A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Củng cố và khắc sâu các định lí, hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2.Kỹ năng:
HS biết vận dụng các định lí vào giải các bài tập.
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lô gic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Thước, eke
HS: Học bài, làm bài tập về nhà.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : 5’
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề.
Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập để củng cố và khắc sâu các định lí, hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cơ bản
10’
a
b c
h
H B
C A
GV: Vẽ hình và trên cơ sở phần kiểm tra bài
củ của học sinh để hệ thống lại các hệ thức
trong tam giác vuông đã học
Lưu ý hệ thức của định lí Pitago cũng là
một trong các hệ thức của tam giác vuông
a 2 = b 2 + c 2
2 Hoạt động 2: Luyện tập 20’
Chữa Bài Tập 5(sgk).
*HS: Đọc to đề toán (sgk)
*GV: Vẽ tam giác vuông ABC với các cạnh
góc vuông AB = 3; AC = 4 lên bảng.
*GV: Để tính đường cao AH và các đoạn
1 Hệ thống kiến thức cơ bản.
a
b c
h
H
A
* b 2 = a.b’
* c 2 = a.c’
* h 2 = b’.c’
* bc = a.h
c
1 b
1 h
1
+
=
* a 2 = b 2 + c 2
2 Bài tập:
Bài 5 : Tam giác ABC Vuông tại A có AB = 3,
AC = 4.Theo định lí Pitago , tính được
BC = 5.
Mặt khác: AB 2 = BH.BC suy ra:
Trang 7thẳng BH; HC ta phải biết thêm yếu tố nào?
Ta phải sử dụng hệ thức nào đã học?
*HS: Lên bảng trình bày
*GV: Chuẩn hoá kiến thức.
Chữa Bài Tập 7(sgk).
GV: Hướng dẫn cách dựng hình.
Cách 1
Cách 2
5
32 2
=
=
BC
AB
;
CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2.
Ta có: AH.BC = AB.AC suy ra:
4 , 2 5
4 3
=
BC
AC AB AH
Bài 7
Cách 1
Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nữa cạnh đó nên tam giác ABC vuông tại A
Vì vậy:
AH 2 = BH.CH hay x 2 = a.b
Cách 2
Theo cách dựng tam giác DEF có đường trung tuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh đó nên tam giác DEF vuông tại D
Vì vậy:
DE 2 = EH.EF hay x 2 = a.b
3.Củng cố: Nhắc lại các công thức liên hệ.
4.Hướng dẫn về nhà: 10’
Bài 8: a Áp dụng định lí 2 để tính x.
b.Áp dụng định lí 2 để tính x.
Áp dụng định lí 1 hoặc 3 để tính y.
c Lập biểu thức cạnh huyền
Áp dụng định lí 2 để tính x
Áp dụng định lí 1 để tính y.
Bài tập làm thêm : Dùng một sợi dây có thể dựng được một góc vuông trên mặt đất
được không?
b
x
a
H B
O A
C
b
x
a
D
H
F
Trang 8Tuần 3
Tiết 4
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :Thông qua các bài tập khắc sâu cho học sinh các kiến thức:
Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Một số hệ thức liên quan đến đường cao.
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để tính toán
và chứng minh.
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lôgic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Thước, eke
HS: Học bài, làm bài tập về nhà.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : 5’
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề.
Hôm nay chúng ta tiếp tục luyện tập để củng cố và khắc sâu các định lí, hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Bài tập 8 ( sgk - Tr.70) 15’
Chữa Bài Tập 8(sgk).
*GV: Vẽ tam giác vuông ABC với các cạnh
góc vuông BH = 4; HC = 9
*GV: Để tính đường cao AH đoạn ta phải
biết làm thế nào?
1 Bài tập 8 ( sgk - Tr.70)
Trang 9Ta phải sử dụng hệ thức nào đã học?
*HS: Lên bảng trình bày
*GV: cho lớp nhận xét và sử chữa lại như
bên.
2 Hoạt động 2: 2 Bài tập 9 ( sgk - Tr.70)
20’
L K
A
B
D
C I
Chỉ yêu cầu giải câu a.
GV: yêu cầu HS đọc đề bài vẻ hình
GV Hãy ghi giả thiết và kết luận
GV : để chứng minh tam giác DIL cân ta cần
chứng minh điều gì?
VDIL cân.
⇑
DA = DC
⇑
DAI DCL
∆ = ∆
x
9
a Tam giác ABC Vuông tại A có BH = 4,
HC = 9.Theo định lí 2 ,
AH 2 = BH.HC suy ra:
x 2 = 4.9 = 36 x = 6
b.Tam giác ABC có AH là đường trung tuyến thuộc cạnh huyền ( vì HB = HC = x)
AH = BH = HC =
2
BC
Hay x =2 Tam giác AHB vuông có :
2
2 BH AH
AB= + (định lí Pitago ) hay y= 22 +22 =2 2
c.Tam giác DEF có:
KF EK E
DK ⊥ F⇒DK2 =
Hay 12 2 = 16.x 9
16
122
=
=
⇒x
Tam giác vuông DKF có:
DF 2 = DK 2 +KF 2
y 2 =12 2 + 9 2 = 225 y = 15
2 Bài tập 9 ( sgk - Tr.70)
GT Hình vuông ABCD; I∈AB; DI cắt
CB tại K; DL ⊥DI; L∈BC
KL
a VDIL cân.
b 12 1 2
DK
DI + không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB.
Chứng minh:
a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có:
Góc A = Góc C = 90 0
DA = DC ( cạnh hình vuông )
D 1 = D 3 ( cùng phụ với D 2 )
DCL DAI = ∆
∆
DIL
∆
⇒
=
2 y x
x y
H B
y
x 12
K E
Trang 104.Hướng dẫn về nhà: 5’
DK DL
DK
Bài tập làm thêm : Cho tam giác ABC vuông tại A, Trên cạnh AB lấy điểm D; Trên
cạnh AC lấy điểm E Chứng minh CD 2 + BE 2 = CB 2 + DE 2
Tuần 3
Tiết 5
Trang 11A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Học sinh nắm vững các cơng thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một gĩc nhọn, hiểu được cách định nghĩa như vậy là hợp lý
Tính được các tỉ số lượng giác của ba gĩc đặc biệt 30 0 , 45 0 ,60 0 ;Biết dựng gĩc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nĩ.
2.Kỹ năng:
Tính tỉ số lượng giác các gĩc đặc biệt.
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lơgic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Thước, eke
HS: Học bài, làm bài tập về nhà.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : 5’
Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuơng
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề.
Trong một tam giác vuơng, nếu biết tỷ số độ dài của hai cạnh thì cĩ biết được độ lớn của các gĩc nhọn hay khơng?
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác
của một gĩc nhọn 25’
Cho tam giác ABC vuơng tại A xét gĩc
nhọn B.
GV: Giới thiệu: Cạnh AB được gọi là cạnh
kề của gĩc B Cạnh AC được gọi là cạnh
đối của gĩc B BC là cạnh huyền
GV: Hai tam giác vuơng đồng dạng với
nhau khi nào?
Gv: Khi hai tam giác vuơng đồng dạng cĩ
các gĩc nhọn tương ứng bằng nhau thì ứng
với một cặp gĩc nhọn tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối,
giữa cạnh kề và cạnh huyền là như nhau.
GV: Vậy trong tam giác vuơng, các tỉ số
này đặc trưng cho độ lớn của gĩc nhọn đĩ.
HS: Giải ?1
1.Khái niệm tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn.
a Mở đầu:
Cạnh huyền
Cạnh kề Cạnh đối
α
B
A
C
Cho ∆ABC vuơng tại A Xét gĩc nhọn B.
AB gọi là cạnh kề của gĩc B
AC gọi là cạnh đối của gĩc B
?1: Xét ∆ ABC vuơng tại A cĩ B=α chứng
minh: a) α = 45 0 <=> =1
AB AC
Trang 12chứng minh câu a
C/m α = 60 0 <=> = 3
AB AC
Nếu α = 60 0 => = 3
AB AC
Nếu = 3
AB
AC
=> α = 60 0
A
B
C
GV: Vậy tỷ số
AB
AC
thay đổi khi nào? GV:
Các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của
góc nhọn đang xét thay đổi ta gọi chúng là
tỉ số lượng giác của góc nhọn đó.
2 Hoạt động 2: Định nghĩa: 10’
HS: Xác định cạnh đối cạnh kề , cạnh huyền
của góc α trong tam giác vuông đó.
GV: Giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng
giác của gócα Như SGK
- So sánh: Sinα , cos α với 0 và 1.
- So sánh: tgα , cotgα với 0
- Vận dụng định nghĩa làm ? 2
góc B = α =60 ⇒ góc C = 30
AB BC
BC
=
⇒
Cho AB = a BC = 2a
3 )
2
2
BC
⇒
Vậy : = 3 = 3
a
a AB AC
* Ngược lại nếu : = 3
AB AC a AB
AC = 3 = 3
⇒
2
2 AC AB
⇒
BC = 2a.
Gọi M là trung điểm của BC
AB a
BC BM
⇒
2
AMB
∆
⇒ đều ⇒α =600
2 Định nghĩa:
Sinα =
H
Đ
; Cosα =
H
K
; tgα =
K
Đ
; cotgα =
Đ K
Nhận xét: tỷ số lượng giác của một góc nhọn
luôn dương và sinα< 1; Cosα <1
?2: sinβ=
AC
AB
; cos β=
BC AC
tgβ=
AC
AB
; cotgβ=
AB AC
3.Củng cố:
4.Hướng dẫn về nhà: 5’
Nắm vững định nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn
Giải bài 10; 11.
Tuần 4
Tiết 6
Trang 13A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Cũng cố các kiến thức đã học về tỉ sô lượng giác của góc nhọn.
Thấy được mối quan hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Nắm được nội dung của bảng tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
2.Kỹ năng:
Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó.
Biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận; Tư duy lôgic.
B CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Thước, eke
HS: Học bài, làm bài tập về nhà.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ : 5’
Nêu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α trong tam giác vuông?
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề.
Tỉ số lượng giác của hai góc nhọn trong một tam giác vuông có quan hệ ntn?
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: Ví dụ : 20’
GV hướng dẫn HS giải ví dụ 3: Dựng góc
nhọnα, biết tgα=
4 3
4
3
B
GV: Hướng dẩn học sinh phân tích và nêu
cách dựng góc nhọn ở hình vẽ.
1.Ví dụ :
Ví dụ 3 Giải:
Dựng góc vuông xOy.
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị.
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA= 3
- Trên tia OY láy điểm B sao cho OB = 4 -Góc OBA α = cần dựng
C/m ta có:
Tg α = tg ( ˆ ) 3
4
OA OBA
OB
Ví dụ 4
Dựng góc nhọn khi biết sinβ= 0,5
- Dựng góc xOy
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm M sc: OM = 1
- Lấy M làm tâm vẽ
Trang 142 Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của hai góc
phụ nhau: 20’
GV: Vì hai góc phụ nhau bao giờ cũng bằng
hai góc nhọn của một tam giác vuông nào đó
nên ta có định lí sau đay về quan hệ giữa tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau.
GV: Giới thiệu tỉ số lượng giác các góc đặc
biệt qua ví dụ 5, 6.
Từ VD trên suy ra các tỉ số lượng giác của góc
đặc biệt.
GV: Thông báo đến HS bảng tỉ số lượng giác
của góc đặc biệt.(SGK/75)
C/m: OMN vuông tại O có OM = 1,
MN =2 9 (Theo cách dựng)
Do đó: sinβ= OM
MN = 0,5
Chú ý: Nếu hai góc nhọn α và β có:
=
=
=
=
β α
β α
β α
β α
g g
tg tg
cot cot
cos cos
sin sin
⇒ α = β
2
Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau: Định lí: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tg góc này bằng cotg góc kia
*Ví dụ 5: Theo ví dụ 1 ta có:
Sin45 0 = Cos45 0 =
2
2 tg45 0 = cotg45 0 = 1
*Ví dụ 6:
Sin30 0 = Cos60 0 =
2
1
Cos30 0 = Sin60 0 =
2
3
tg30 0 = cotg60 0 =
3
3
cotg30 0 = tg60 0 = 3.
Chú ý: Từ nay khi viết tỉ số lượng giác của
các góc nhọn trong tam giác, ta bỏ ký hiệu
“ ” đi
3.Củng cố:
4.Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc bảng tỉ số lượng giác của góc đặc biệt
Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó.
Làm BT: 11; 12
Tuần 4
Tiết 7