1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

10 542 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên é pù ë0;3û và nghịch biến trên ép pù ë3; û... Số c là nghiệm của phương trình 2x+ x=m sin cos và vì hàm số nghịch biến trên ép pù ë3; û nên trên

Trang 1

DẠNG 1: XÉT TÍNH ĐỒNG BIẾN- NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Bài tập 1: Xét tính đồng biến và nghịch biến của các hàm số sau:

+

-+

2 2

1 a) ( ) 4 b) ( ) 1;2 c) ( ) 4

1

x

x

Bài giải:

a) TXĐ: D= \ 1{ }

Ta có:

2 /

2

2

(1 )

- +

f x

x

( ) 0

= Þ = é

ë

f x

Bảng biến thiên:

lim , lim lim , lim

Kết luận: Hàm số đồng biến trên các khoảng: ( ) ( )0;1 , 1;2

Hàm số nghịch biến trên các khoảng: (-¥;0 , 2;) ( +¥)

b) TXĐ: D =

Ta có :

2

2 2

/

1 1

( )

x

x x

f x

-+

Lập bảng biến thiên:

Kết luận:

Hàm số đồng biến trên khoảng: (-1;1 )

Hàm số nghịch biến trên khoảng: ( )1;2

c) Điều kiện: 4-x2 ³ Û - £ £0 2 x 2

Hay TXĐ: D= -[ 2;2]

0 4

0 0

f(x)

f/(x)

x

0

0

2

-1 x

f/(x)

f(x)

2 1

Trang 2

Chuyên đề KHẢO SÁT HÀM SỐ Luyện thi Đại học 2012

Ta có:

2 /

4 ( ) 1

f x

2

x

Lập bảng biến thiên:

Kết luận:

Hàm số đồng biến trên khoảng: (-2; 2 )

Hàm số nghịch biến trên khoảng: ( 2;2 )

Bài tập 2: Cho hàm số y= 2x+ x

sin cos a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên é pù

ë0;3û và nghịch biến trên ép pù

ë3; û b) Chứng minh rằng với mọi mÎ -( 1;1), phương trình 2x+ x=m

sin cos (*) có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [ ]0;p

Bài giải:

a) Hàm số liên tục trên [ ]0;p và y/ = x x- x= x( x- ) xÎ( )p

2 sin cos sin sin 2 cos 1 , 0;

xÎ( )0;p Þsinx>0 nên trên ( )0;p : y/ = Û x = Û =1 x p xÎ( )p

Lập bảng biến thiên:

Kết luận: Hàm số đồng biến trên é pù

ë0;3û và nghịch biến trên ép pù

ë3; û b) Ta có:

x é pù

" Î êë0; úû

3 , ta có y( )£ £y yæ öp Û £ £y

ç ÷

è ø

5

3 4 nên phương trình (*) không có nghiệm với

mÎ -1;1

2 2

x f'(x) f(x)

2 0

+

-1

5 4 1

_ +

p

3 0

0

p

y y' x

Trang 3

x ép pù

" Î êë ; úû

3 , ta có y( )p £ £y yæ öp Û - £ £y

ç ÷

è ø

5 1

3 4 Theo định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục mÎ -( ) Ì -æ ö

5 1;1 1;

4 , tồn tại một số thực c æp pö

Îçè ; ÷ø

3 sao cho y c( ) =0

Số c là nghiệm của phương trình 2x+ x=m

sin cos và vì hàm số nghịch biến trên ép pù

ë3; û

nên trên đoạn này, phương trình (*) có nghiệm duy nhất

Kết luận: Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [ ]0;p

DẠNG 2: HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN D Ì 

Phương pháp: Sử dụng điều kiện cần và đủ của tính đơn điệu:

· Hàm số y= f x( ) đồng biến trên D Û f/ x ³ " Îx D

( ) 0,

· Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên D Û f/ x £ " Îx D

( ) 0,

Lưu ý: Dấu “=” chỉ xãy ra tại hữu hạn điểm

Bài tập 1: Tìm m để hàm số y= +x mcosx đồng biến trên 

Bài giải:

TXĐ: D=

Ta có: /

1 sin

Để hàm số đồng biến trên /

0,

Û ³ " Î

Cách 1: /

1 sin 0, sin 1, (1)

y = -m x³ " Î Ûxm x£ " Îx

* Với m=0 thì (1) luôn đúng

* Với m>0 thì (1) sinx 1, x 1 1 0 m 1

* Với m<0 thì (1) sinx 1, x 1 1 1 m 0

Kết luận: Các giá trị m thỏa y.c.b.t là 1- £ £m 1

1 sin 0, min min 1 ;1 0

m

m m

- ³

ì

Kết luận: Các giá trị m thỏa y.c.b.t là 1- £ £m 1

Bài tập 2: Tìm m để các hàm số sau đây đơn điệu trên các khoảng đã chỉ ra:

y= f x = -1x3+ x2+ m+ x- m+

3 nghịch biến trên 

m

y= f x = +2x3- m+ x2 + m- x+m2

3 nghịch biến trên 

Bài giải:

a) TXĐ: D=

Ta có: y/ = - +x2 x+ m+

4 2 1 có D =/ m+

2 5 và a= - <1 0

Hàm số y= f x ( ) nghịch biến trên  khi chỉ khi y/ £ " Îx

0, 

Trang 4

Chuyên đề KHẢO SÁT HÀM SỐ Luyện thi Đại học 2012

y.c.b.t ìa< m m

-D £

î

/ /

0 2 5 0

5 0

Kết luận: Vậy các giá trị m cần tìm là m£ -2

5

b) TXĐ: D=

Ta có: y/ =(m+ )x2- (m+ )x+ -m

2 2 2 8 có D =/ m+

2 5 và a = - <1 0

Hàm số y= f x ( ) nghịch biến trên  khi chỉ khi y/ £ " Îx

0, 

TH 1: m= -2 lúc đó y/ = - < " Îx

10 0,  suy ra hàm số y = f x( ) nghịch biến trên 

TH 2: Xét m¹ -2 Lúc đó:

y.c.b.t

m a

m m

+ <

-+ <

2 0 0

2

10 2 0

Kết luận: Vậy các giá trị m cần tìm là m£ -2

Chú ý:

1) Nếu y/ =ax2+bx+c thì:

*

a b c

a

éì = = í

î ê

³ " Î Û ê >ì

êíD £ êî ë

/

0 0

0,

0 0

a b c

a

éì = = í

î ê

£ " Î Û ê <ì

êíD £ êî ë

/

0 0

0,

0 0

2) Hàm số đồng biến ( hoặc nghịch biến ) trên D thì hàm số phải xác định trên D

Bài tập 3: Tìm m để hàm số y mx 4

+

= + nghịch biến trên(-¥;1)

Bài giải:

TXĐ: D=\{ }-m

Ta có:

2 /

2 4

m

-+

Hàm số nghịch biến trên (-¥;1) khi chỉ khi

1

;1

m m

m

ì < " Î -¥ ì - <

- ³

Bài tập 3: Tìm m để hàm số 3 2 ( )

y=x + x + m+ x+ m nghịch biến trên(-1;1)

Bài giải:

TXĐ: D=

Ta có: / 2

y = x + x+ +m

Hàm số nghịch biến trên ( ) / ( )

1;1 y 0, x 1;1

Cách 1:

0, 1;1 3 6 1 0, 1;1 3 6 1, 1;1

y £ " Î -x Û x + x+ + £m " Î -x Û £ -m x - x- " Î -x

min ( )

( ) 3 6 1

g x = - x - x-

Trang 5

Bài toán trở thành: Tìm

( 1;1 )

min ( )g x

( ) 3 6 1

g x = - x - x- Hướng 1: Để ý hệ số a= - <3 0 nên parabol ( ) 2

: 3 6 1

P - x - x- có bề lõm hướng xuống dưới nên giá trị

min ( ) min lim ( ), lim ( )

Ta có:

1

lim ( ) 2

x +g x

®- = - và

1

lim ( ) 10

x -g x

® = - nên

1;1

min ( )g x 10, x 1;1

- > - " Î

3 6 1, 1;1 10

m£ - x - x- " Î -x Û £ -m

Hướng 2: Xét hàm số 2 ( )

( ) 3 6 1, 1;1

g x = - x - x- " Î -x

( ) 6 6 0, 1;1 ( )

g x = - x- < " Î -x Þg x nghịch biến trên (-1;1) và:

1

lim ( ) 2

x +g x

®- = - ,

1

lim ( ) 10

x -g x

® = - Xét bảng biến thiên:

Kết luận: Giá trị m cần tìm là m£ -10

Cách 2:

Xét phương trình / = 2+ + + =

y x x m với

= >

ìï

-ïî /

3 0

9 3 1 6 3

a

TH 1: D £ Þ0 y/ ³ " Î0 x  ( không thỏa )

TH 2: /

0 6 3m 0 m 2

D > Û - > Û <

Phương trình y/ =0 có hai nghiệm = - - - = - +

,

Theo bảng xét dấu:

/

y + 0 - 0 +

2

3 6 3

1

0, 1;1 1 1

1 3

m x

£

ïî

3 6 3

3

1 3

m

ïî

Kết luận: Giá trị m cần tìm là m£ -10

1

-2

-10 g(x)

g/(x)

Trang 6

Chuyên đề KHẢO SÁT HÀM SỐ Luyện thi Đại học 2012

DẠNG 3: VẬN DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

I- NỘI DUNG Ý TƯỞNG:

Định nghĩa:

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên D Û "x x1, 2ÎD x: 1<xf x( )1 < f x( )2

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên D Û "x x1, 2ÎD x: 1<xf x( )1 > f x( )2

Đặt vấn đề: Để chứng minh một bất đẳng thức dạng: A B> (1) trên D thì hoàn toàn

chúng ta có thể có ý tưởng như sau:

Bước 1: Đưa BĐT về dạng ( ) 0f x > trên D ( nếu thấy $ Îa D f a: ( ) 0= )

Lúc đó: ( ) 0f x > Û f x( )> f a ( )

Bước 2: Với x a> cần chỉ rõ f là hàm đồng biến

Lưu ý:

1) Đối với dạng chứng minh ( )f x > f y x( ), > y hoàn toàn tương tự

2) Nhắc lại một số BĐT quan trọng:

a Bất đẳng thức Cauchy: " ³a 0, b³0 : a b+ ³2 a b Dấu “=” xãy ra khi chỉ khi a b=

b Mở rộng BĐT Cauchy: "a b c, , ³0 : a b c+ + ³33 a b c Dấu “=” xãy ra khi chỉ khi a b c= =

c Hệ quả Cauchy: a 0 :a 1 2 a: 2a 12 a a 12 3

d Chứa giá trị tuyệt đối: a£ a, a - £ + £b a b a + b

e Kết quả lượng giác: "t sint: £ Û - £1 1 sint£1, sin t sin t sint3 £ 2 £

f ( ) ( ), ,

( ) hoÆc t¨ng, hoÆc gi¶m trªn D

f x

ì

Þ = í

î

II- VÍ DỤ MINH HỌA:

Bài tập 1: Chứng minh x>sinx trên 0;

2

p

è ø bằng cách xét khoảng đơn

điệu: ( )f x = -x sinx

Bài giải:

Ta có /( ) 1 cos 0, 0;

2

p

= - ³ " Îêë ÷ø

f x x x Do cosx £ "1, x Suy ra hàm số ( ) f x = -x sinx là

hàm số đồng biến trên 0;

2

p

÷

êë ø Từ đây x> Û0 f x( )> f(0) hay x-sinx>0 (đ.p.c.m)

Lưu ý:

Mục đích xét tính đơn điệu của hàm f trên 0;

2

p

÷

êë ø nhằm “lấy số 0” trong bất đẳng thức

0 ( ) (0)

x> Û f x > f

Trang 7

Bài tập 2: Chứng minh:

2

1 cos , 0 2

- x < x " >x

Giải: Ta xét hàm số

2 ( ) 1 cos

2

= - x

-f x x ( x³0)

Đạo hàm f x/( )= - +x sinx= - -(x sinx) £0, " ³x 0 theo ví dụ trên Suy ra hàm số đã cho nghịch biến với x>0 Từ đây do x> Û0 f x( )< f(0) hay

2

1 cos 0 2

-x - x< (đ.p.c.m)

Bài tập 3: Chứng minh rằng: sin sin 2 cos( cos ), 0

2

p

Bài giải: BĐT sin 2cos sin 2cos , 0

2

p

Xét hàm số: ( ) sin 2cos 0

2

p

Ta có: /( ) cos sin 0 //( ) sin 0, 0

Suy ra f x nghịch biến với /( ) x>0 Do đó f x/( )< f /(0) 0= suy ra f x nghịch biến với ( ) 0

x>

Từ đây: 0 ( ) ( )

p

< < < Þ > Ûa asin +2cosa b b> sin +2cosb (đ.p.c.m)

Bài tập 4: (ĐHSPHNII-98) Chứng minh trong mọi tam giác ABC nhọn ta luôn có:

sin sin sin tan tan tan

3 A+ B+ C +3 A+ B+ C >p

Bài giải:

Phân tích: 2sin 1tan 2sin 1tan 2sin 1tan 0

3 A 3 A A 3 B 3 B B 3 C 3 C C

Xét hàm số: 2 1

( ) sin tan

f t = t+ t t- với 0;

2

tÎé p ö

÷

êë ø

Ta có: /

Do 0; cos 0

2

tÎé p öÞ t >

÷

êë ø nên áp dụng BĐT Cauchy:

2 3

1 cos

cos cos

t

Từ (*) suy ra: /

2

( ) cos cos 1 3 1 0 0;

t

p

Vậy hàm số ( )f t đồng biến trên 0;

2

p

÷

êë ø Từ t > Û0 f t( )> f(0) 0=

Với , , 0; 0; : 0 ( ) (0) 0 2sin 1tan 0

A B CÎæ p ö éÌ p ö A> Û f A >F = Û A+ A A- >

Trang 8

Chuyờn đề KHẢO SÁT HÀM SỐ Luyện thi Đại học 2012

Tương tự: 2 1

3 B+3 B B- > (2) và 2 1

3 C+3 C C- > (3) Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta cú đ.p.c.m

Bài tập 5: Chứng minh rằng:

2 3

2! 3! ! e

n

n

Bài giải:Chứng minh bằng phương pháp quy nạp

2 3

2 3

2! 3! !

1 ( ) 1

x Khi ta có: e (Đúng)

Giả sử b.đ.t đúng với , nghĩa là:

Ta chứng minh, b.đ.t cũng đúng với Thật vậy:

Xét hàm số

= +

= + +

k x

k x

k

k

n k x

2 3 /

2! 3! ! ( 1)!

( ) (0) 0

Ta có: Vậy nghịch biến trên 0;+ Suy ra: (đ.p.c.m)

+

-+

< =

x

k x

e

k

f x f

Nhận xột: Ở vớ dụ này chỳng ta đó sử dụng định nghĩa tớnh đơn điệu của hàm số:

1) Hàm số y= f x( ) đồng biến trờn D: " Êx y f x: ( )Ê f y( )

2) Hàm số y= f x( ) nghịch biến trờn D: " Êx y f x: ( )³ f y( )

III- BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài tập 1: Cho hàm số ( ) 4 tan , 0;

4

p

a Xột chiều biến thiờn của hàm số trờn 0;

4

p

b Chứng minh rằng tan 4 , 0;

4

p

Ê " ẻ ờở ỳỷ

Bài tập 1: Chứng minh cỏc bất đẳng thức trờn cỏc miền đó chỉ ra:

1) tan 0

2

p

> ỗ < < ữ

x x x 2)

3 tan 0

p

> + ỗ < < ữ

x

x x x 3)

3 sin ( 0)

6

> - x >

4)

3 sin ( 0)

6

< - x <

x x x 5) 2x>sin2 (x x>0)

Bài tập 2: Chứng minh cỏc bất đẳng thức sau:

a CMR: sin tan 2 0;

2

p

ỹ Vận dụng kết quả trờn: Chứng minh bất đẳng thức sau:

Trang 9

1 1 1

2

cos cos cos

,

x

p

b CMR: 2sin 2tan 2 ,1 0;

2

p

x x x x c CMR:

3 1 3sin tan 2

2

p

Bài tập 3: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

1) tan 0

< ç < < < ÷

2) (Đề 78) Chứng minh trong mọi tam giác ABC nhọn ta luôn có:

sinA+sinB+sinC+tanA+tanB+tanC>2p

1

y

æ + ö

+

Giới thiệu: ỨNG DỤNG TRONG VIỆC GIẢI PT, BPT, HPT

Bài tập 1: Cho hàm số f x( ) =2x2 x-2

a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng [2;+¥)

b) Chứng minh rằng phương trình 2x2 x- =2 11 có một nghiệm duy nhất

Giải:

a) TXĐ: D=[2;+¥)

x x x

Do đó hàm số đồng biến trên nửa khoảng [2;+¥)

b) Nhận xét:

Hàm số liên tục trên [2;3] và có f(2) = 0, f(3) = 18 Vì 0 < 11 < 18 nên $ Îc ( )2;3 sao cho f c( ) 11= Số thực c là một nghiệm của phương trình và vì ( )f x đồng biến trên

[2;+¥) nên c là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

Bài tập 2: Giải phương trình: x5+x3- 1 3- x+ =4 0 (3)

Giải:

Đặt f x( )= x5+x3- 1 3- x+4 với 1

3

£

x Ta có ( )f x là hàm liên tục trên ;1

3

æ-¥ ù

è û và:

3

2 1 3

x

Do đó hàm số đồng biến trên nửa khoảng ;1

3

æ-¥ ù

è û Mặt khác ( 1) 0f - = , nên x= -1 là một

nghiệm của (3) và cũng là nghiệm duy nhất của phương trình này

Trang 10

Chuyên đề KHẢO SÁT HÀM SỐ Luyện thi Đại học 2012

Bài tập: Giải các hệ phương trình, hệ bất phương trình sau:

2

2

2

6 12 8 tan tan

2 3

3

3

3 a) b)

p

8 4

c)

1

í

ì

>

-+

<

+ +

0 10 9 3

0 4 5 2 3

2

x x x

x x

Ngày đăng: 16/12/2015, 05:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Chủ đề 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w