Từ vựng tiếng Anh về chương trình không gian A.. Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/ - phi thuyền... space station trạm vũ trụ 2.. space probe /speɪs prəʊb/ - tàu thăm dò vũ trụ không người lái.
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về chương
trình không gian
A Spacecraft /ˈspeɪs.krɑːft/ - phi thuyền
Trang 21 space station
trạm vũ trụ
2 communication satellite
/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən ˈsæt.əl.aɪt/
- vệ tinh truyền thông
3 weather satellite
/ˈweð.əʳ
4 space probe /speɪs prəʊb/
- tàu thăm dò vũ trụ (không người lái)
Trang 3ˈsæt.əl.aɪt/ - vệ
tinh thời tiết
B Landing on the Moon /ˈlæn.dɪŋ ɒn ðə muːn/ - Đáp
xuống mặt trăng
5 astronaut
- nhà du hành vũ
6 space suit /speɪs sjuːt/
- bộ quần áo vũ trụ
Trang 4trụ
7 lunar module
- tàu vũ trụ thám
hiểm mặt trăng
8 command module /kəˈmɑːnd
- khoang chứa người, trang bị trong
phi thuyền vũ trụ
C The Space Shuttle /ðə speɪs ˈʃʌt.ļ/ - tàu con thoi vũ
trụ
Trang 59 cargo bay
- khoang chứa
hàng hóa
10 flight deck
lái
11 living quarters
- khu sinh hoạt
12 crew /kruː/ - phi
13 rocket /ˈrɒk.ɪt/ 14 space shuttle
Trang 6hành đoàn - tên lửa /speɪs ˈʃʌt.ļ/ - tàu
con thoi
15 launchpad
phóng