Từ vựng tiếng Anh về Hàng Không... carry-on bag /ˈkær.i ɒn bæg/ - túi nhỏ có thể xách theo người khi lên máy bay 3.. traveler /ˈtræv.əl/ - hành khách... security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑː
Trang 1Từ vựng tiếng Anh về
Hàng Không
Trang 21 garment bag
/ˈgɑː.mənt bæg/ -
túi dài phẳng, có
thể gấp làm đôi,
dùng để đựng 1
bộ com lê khi đi xa
2 carry-on bag
/ˈkær.i ɒn bæg/ -
túi nhỏ có thể xách
theo người khi lên
máy bay
3 traveler
/ˈtræv.əl/ - hành
khách
Trang 34 ticket /ˈtɪk.ɪt/ -
vé
5 porter /ˈpɔː.təʳ/ -
người gác cổng
6 dolly /ˈdɒl.i/ -
khuôn đỡ
7 suitcase
/ˈsjuːt.keɪs/ - cái
vali
8 baggage
/ˈbæg.ɪdʒ/ - hành
lý
9 security guard
/sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑːd/ -
bảo vệ
Trang 410 metal detector
/ˈmet.əl dɪˈtek.təʳ/
- cửa dò kim loại
11 X-ray screener
/ˈeks.reɪ skriːnɜːʳ/ -
máy quét bằng tia
X
12 conveyor belt
/kənˈveɪ.əˌbelt/ -
băng tải
13 cockpit 14 instruments 15 pilot /ˈpaɪ.lət/ -
Trang 5/ˈkɒk.pɪt/ - buồng
lái của phi công
/ˈɪn.strə.mənts/ -
các công cụ
phi công
16 copilot
/ˈkəʊˌpaɪ.lət/ - phụ
lái
17 flight engineer
/flaɪt ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/ -
kỹ sư chịu trách
nhiệm về máy móc
trong máy bay
18 boarding pass
/ˈbɔː.dɪŋ pɑːs/ -
giấy phép lên máy
bay
Trang 619 cabin /ˈkæb.ɪn/
- khoang hành
khách
20 flight attendant
/flaɪt əˈten.dənt/ -
tiếp viên hàng
không
21 luggage
compartment
/ˈlʌg.ɪdʒ
kəmˈpɑːt.mənt/ -
ngăn hành lý
22 tray table /treɪ 24 aisle /aɪl/ - lối đi
Trang 7ˈteɪ.bļ/ - khay bàn giữa các dãy ghế