Học từ vựng tiếng anh: Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu và học thêm những cụm từ hay và thú vị xoay quanh các từ Money, Hair và come back mà Kênh tuyển sinh đã tổng hợp được Những c
Trang 1Học từ vựng tiếng anh: Trong bài này chúng ta cùng tìm hiểu và học thêm những cụm từ hay và thú vị xoay quanh các từ Money, Hair và come back mà Kênh tuyển sinh đã tổng hợp được
Những cụm từ trong tiếng anh rất phong phú và hay Mỗi một từ trong những ngữ cảnh khác nhau sẽ có một nghĩa riêng biệt Hôm nay các bạn cùng Kênh tuyển sinh tham khảo những cụm từ thú vị xoay quanh các từ Money, Hair và come back
Money doesn't grow on trees and Money is no object
Money doesn't grow on trees có nghĩa là không được tiêu quá nhiều tiền
vì chỉ có một lượng nhất định mà thôi Tương đương trong tiếng Việt, có
thể nói "tiền không phải là vỏ hến"!
Ví dụ:
My daughter Claire wants a car for her 17th birthday, but I can't
afford it Money doesn't grow on trees!
Trang 2 "Mum, can you give me some more pocket money?" "No I can't –
money doesn't grow on trees, you know."
* Xin lưu ý
Cụm từ money is no object có nghĩa là bạn có rất nhiều tiền, có thể chi tiêu thoải mái, không cần tính toán Tiền không phải là trở ngại
Ví dụ:
He lives in a mansion, has three sports cars and goes on holiday every
month Money is no object for him
Những cụm từ thú vị với Hair
Khi Sir Alex Ferguson tức giận với các cầu thủ của mình, ông la hét vào tận mặt họ hết sức nóng nảy, và họ nói rằng nó giống như đang chịu cả chiếc máy sấy tóc bật hết cỡ chĩa thẳng vào mặt Và họ gọi nó là the
hairdryer treatment - tạm dịch: đối xử kiểu máy sấy tóc
Ví dụ:
Trang 3 "The fear of getting the hairdryer was the reason why we all played
so well He was a manager you wanted to do well for." (David
Beckham)
Players talk of the moment a switch is flicked in Fergie's head, he
presses his face close to the you and gives you the hairdryer treatment
Xin lưu ý
Nếu bạn nói ai đó không có a hair out of place, có nghĩa là người đó
hình thức rất gọn gàng, hoàn thiện
Ví dụ:
John did not have a hair out of place for his important graduation
ceremony
To make a comeback và to come back from the dead
To make a comeback có nghĩa là xuất hiện trở lại, trở lại với nghề hay
công việc mà bạn đã từng thành công trước đây
Ví dụ:
Jose Mourinho was a successful manager at Chelsea before, so
many fans are excited he is making a comeback
British pop group Take That made a comeback in 2006 with the
album Beautiful World, 11 years after their previous album
Ngoài ra cần phân biệt với To come back from the dead Cụm từ này được dùng để miêu tả một người trở nên thành công hoặc được ưa
chuộng trở lại sau một thời gian không thành công hoặc không được yêu thích
Trang 4Ví dụ:
That actor made terrible movies for ten years But he came back from the dead when he acted in a sensitive romantic drama last year