Kiến thức: Hiểu các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, độ dài của vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ – không.. Kiến thức: Củng cố các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùn
Trang 1I.1 Kiến thức: Hiểu các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, độ dài của vectơ, hai
vectơ bằng nhau, vectơ – không
I.2 Kỹ năng:
- Biết xác định vectơ và các khái niệm liên quan đđến nó
- Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
- Biết dựng điểm M sao cho AM→= u→ với đđiểm A và u→ cho trước.
I.3 Gdtt:
- Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác
- Biết quy lạ về quen
- Biết được bài học có ứng dụng được trong vật lí, trong thực tiễn
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện: SGK, phấn bảng, bảng tọa đđộ lưới.
II.2 Phương pháp :
- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1: khái niệm vectơ
HĐ2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
HĐ3: Hai vectơ bằng nhau.
HĐ4: Vectơ – không.
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
1
Khái niệm vectơ :
ĐN : + Vectơ là một đoạn thẳng
Hoạt động1: Khái niệm vectơ:
+ Cho học sinh quan sát hình 1.1
+ Các mũi tên cho biết thông tin
+ Chú ý, ghi nhận
+ Học sinh phát biểu
Trang 2B
C P
N
M
+ Khi không cần chỉ rõ
đđiểm đầu, điểm cuối ta dùng kí
hiệu →a , →b , …đđể chỉ vectơ.
→a
+ cho Học sinh thực hiện hoạtđộng 1 sgk
+ Cho 3 điểm A, B, C phân biệt
Hỏi có bao nhiêu vectơ khác 0r,được thành lập 2 trong 3 điểmđó?
TQ: với n điểm
(n∈N, n ≥2) Þ cón(n-1)vectơ khác 0r
≠ BA→.
+ gốc A : AB→, AC→,
gốc B: BA→,BC→CA
→,CB→.Tổng cộng
có 6 vectơ
2 Vect ơ cùng ph ươ ng, vect ơ
cùng h ướ ng :
+ Giá của vectơ : đường thẳng đ
đi qua điểm đầu và điểm cuối
của vectơ gọi là giá của vectơ
đó
+ ĐN: Hai vectơ cùng phương
là 2 vectơ có giá song song
hoặc trùng nhau
Hai vectơ cùng phương thì
chúng cùng hướng hoặc ngược
hướng
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC, Gọi
M, N, P lần lượt là trung điểm
của BC, CA vàAB Chỉ ra trên
hình vẽ các vectơ có điểm đầu,
điểm cuối lấy trong các đđiểm đã
cho thoả:
cùng phương với AB→
Cùng hướng với PN→
Giải+ Cùng phương với AB→:
+ các vectơ có giá song song
+ các vectơ có giá trùng nhau
+ các cặp vectơ có giá khôngsong song hoặc trùng
+ Chia lớp làm 6 nhóm
+ Theo dõi học sinh hoạt động theo nhóm, giúp đỡ ( nếu cần )+yêu cầu đại diện nhóm lên trìnhbày
+ Sửa chửa sai lầm (nếu có)
+ Cho 3 điểm A, B, C phân biệt
+ Dự trù học sinh chỉ thấy đ được
+ Cặp vectơ có giá song song:
PQ
→ và RS→
+ Cặp vectơ có giá trùng nhau:
AB
→ và CD→
+ Cặp vectơ có giá song song hoặc
trùng nhau:
EF
→ và AB→, AF→và
CD
→
+ Hoạt động theo nhóm, thảo luận để tìm đđược kết quả
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Đại diện nhóm nhận xét lời giải của nhóm bạn
A
B
Trang 3NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
+ Cùng phương với PN→:
BC
→
, BM→, MC→.
Nhận xét: 3 điểm phân biệt A,
B, C thẳng hàng khi và chỉ khi
AB và ACuuur uuur cùng phương
AB
→ và BC→ cùng hướng, vẽ
hình minh họa trong trường hợp
AB
→và BC→ngược hướng.
+ Khẳng định hoạt động
3 đúng
+ Củng cố: - Phương và hướng của hai vectơ
- 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và ACuuur uuur cùng phương
+ Dặn dò : làm bài tập 1 , 2 trang 7 SGK
TIẾT 2
3 Hai vectơ bằng nhau:
a
Độ dài c ủ a vect ơ :
- Độ dài của một vectơ là khoảng
cách giữa điểm đầu và đđiểm cuối của
Hai vect ơ b ằ ng nhau :
ĐN : + Hai vectơ được gọi là bằng nhau
nếu chúng cùng hướng và có độ dài bằng
A
C D
B
+ Nhận xét về hướng và độ dài của 2 cặp vectơ:
Trang 4NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
= →b hoặc AB→ = →a
Ví dụ 2: Cho M là trung điểm của AB,
chỉ các cặp vectơ bằng nhau lấy từ 3
điểm đó
Ví dụ 3 : Cho tam giác ABC Gọi M, N,
P lần lượt là trung điểm của BC, CA,
AB.Tìm các vectơ bằng PN→ Và các
vectơ bằng CN→
+ Cho trước điểm O và →a , ta tìm
được 1 điểm A duy nhất: OA a uuur = r
Þ Nhận xét, dẫn dắtđến khái niệm hai vectơ
Þ Từ đó hướng dẫn hscách chứng minh 2 vectơbằng nhau
+ Cho trước điểm O và
a
→ Hướng dẫn hs cáchvẽ OA a uuur = r
dài+ Chú ý, ghi nhận
+ AM→ = MB→MA
→ = BM→
+ Suy nghĩ, thảo luận, phát biểu:
các vectơ bằng PN→:BM
→, MC→
các vectơ bằng CN→:NA
→, MP→.
+ Chú ý, ghi nhận
4 Vect ơ – không :
ĐN : Là vectơ có điểm đầu và cuối
trùng nhau Kí hiệu : 0→
Thí dụ : AA→ = BB→ = ….= 0→
Chú ý : 0
→
= 0Vectơ _ không có hướng tùy ý
Hoạt động 4: Vectơ – không
Giới thiệu vectơ không
+ nghe, hiểu, ghi bài
4 Củng cố: Học sinh nhắc lại các khái niệm :
- Phương và hướng của hai vectơ
- 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và ACuuur uuur cùng phương
5 Dặn dò : bài tập 1 → 4 trang 7 SGK
BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA Tuần:
Trang 5-I MỤC TIÊU:
I.1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, độ dài của
vectơ, hai vectơ bằng nhau, vectơ – không
I.2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau
- Chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Dựng được một vectơ bằng với một vectơ cho trước
I.3 Gdtt:
- Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận sáng tạo, chính xác
- Biết quy lạ về quen
- Biết được bài học có ứng dụng được trong vật lí, trong thực tiễn
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện: SGK, phấn bảng, bảng tọa đđộ lưới.
II.2 Phương pháp :
- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1: Hai vectơ cùng phương.
HĐ2: Xác định vectơ bằng nhau- chứng minh hai vectơ bằng nhau.
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
Tổ chức cho hs ôn tập kiến thức cũ:
+ Định nghĩa hai vectơ cùng phương ?
+ Người ta nói hai vectơcùng hướng (ngược hướng) thì cùng phươngđúng hay sai ?
+ Điều kiện để hai vectơbằng nhau?
+ Gv nhận xét
+ Nghe, trả lời câu hỏi
+ Chú ý, ghi nhớ kiến thức đểgiải bài tập
Bài tập 1: Cho →a ,→b , →c khác
vectơ cùng phương:
+ Yêu cầu hs phát biểubài tập 1
+ Gọi hs khác nhậnxét
+ ĐúngHai vectơ cùng phương với 1vectơ thứ 3 thì cùng phương+ Đúng
Trang 6NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
a Nếu 2 vectơ →a , →b cùng phương
c
→
thì →a, →b cùng phương.
b Nếu 2 vectơ →a , →b cùng ngược
hướng→c thì →a , →b cùng hướng
Bài tập 2: Hãy chỉ ra các vectơ
cùng phương, cùng hướng, ngược
hướng, bằng nhau trong hình 1.4?
+ Đánh giá, tổng hợp
+ Chia lớp thành 4nhóm
+ Giao nhiệm vụ chomỗi nhóm
+ Yêu cầu mỗi nhóm cửđại diện lên trình bày
+ Nhận xét, sửa sai(nếucó)
Hai vectơ cùng ngược hướng(cùng hướng) với vectơ thứ 3thì chúng cùng hướng
+ Hoạt động theo nhóm, thảoluận
+ Các nhóm lên trình bày kếtquả của nhóm
+ N1: Cùng phương : →a vàb
→ ; →u và →v ;x
→, →y ,→z và w→.
+ N2: Cùng hướng : →a vàb
→ ; →x , y
→ và →z .
+ N3: Ngược hướng: →u vàv
→
; →x , y
→,→z và w→
+ N4: Bằng nhau : →x và y
→
Bài tập 4: Cho lục giác đều
ABCDEF Có tâm O
C
D E
+ Hướng dẫn hs chứng minh
+ CM: ABCD là hình bình hành
→, CB→
+ Có 3 vectơ bằng AB→ :FO
→, OC→, ED→
+ Chú ý, và ghi bài
+ Ta có: ABCD là hình bình hành ⇒ AB DC//
Trang 7NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
+AB→=DC→⇒ABCDlà hình bình hành (2)
⇒ Mở rộng: Yêu cầu
hs phát biểu đk cần vàđủ để tứ giác ABDC làhình bình hành
⇒ ABCD là hình bình hành
Vậy: ABCD là hình bình
hành ⇔ AB→=DC→
+ Suy nghĩ, phát biểu
4 Củng cố: Hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, 2 vectơ bằng nhau.
5 Dặn dò:
+ Làm các bài tập còn lại trong sách
+ coi trước bài tổng và hiệu của hai vectơ
§ 2 TỔNG và HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Tuần:
-I MỤC TIÊU:
I.1 Kiến thức:
- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, qui tắc 3 điểm, qui tắc đường chéo hình bình hành và
các tính chất của phép cộng vectơ
- Biết được a b r r +
≤ uur a + uur b (đđộ dài của vectơ tổng (hiệu) thường khác tổng (hiệu) độ dài
của 2 vectơ)
I.2 Kỹ năng:
- Vận dụng được qui tắc 3 điểm, qui tắc đường chéo hình bình hành khi lấy tổng 2 vectơ cho
trước
- Vận dụng qui tắc 3 điểm để chứng minh mộtđđẳng thức vectơ
I.3 Gdtt: Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận sáng tạo, chính xác.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện: Sách GK, bảng các định nghĩa, tính chất.
II.2 Phương pháp : Gợi mở vấn đáp vàlàm việc theo nhóm, phát hiện và giải quyết vấn đề.
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
Trang 8F E
A
B C
TH2: Bài mới:
HĐ1:
HĐ2:
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
b cho tam giác ABC có D, E, F lần lược
là trung điểm của BC, CA, AB CMR:
+ Hs còn lại chú ý,nhận xét bài của bạn
+ Nhận xét,chỉnh sửa,hoàn thiện, cho điểm
Nghe hiểu nhiệm vu, lênbảng thực hiện một cáchnhanh nhất
+ Hs 1: Hai vectơ đượcgọi là bằng nhau nếuchúng cùng hướng và có
độ dài bằng nhau
+Hs2: Vì EF là đườngtrung bình của tg ABC
1 2 //
hbh
EF BC EFDC
1 Tổng của hai vectơ:
ĐN: - Cho 2 vectơ →a , →b Lấy 1 điểm
A tùy ý, từ A vẽ AB→ = →a , từ B vẽ
BC
→
= →b thì AC→ đđược gọi là tổng của
2 vectơ →a và →b Kí hiệu : a b r r +
- Phép tìm tổng của 2 vectơ còn gọi là
phép cộng vectơ
Chú ý: Với 3 điểm A, B, C tuỳ ý Ta
luôn có: AB BC ACuuur uuur uuur+ = (quy tắc 3 điểm)
2 Quy tắc hình bình hành:
Nếu ABCD là hình bình hành thì
Hoạt động 1: Tổng của
hai vectơ:
+ Yêu cầu hs nhìn vàohình ở áp dụng 1, vàchú ý: uuurAC
được xácđịnh như vậy được gọilà vectơ tổng của 2vectơ bar r
r r uuur uuuruuur
+ = +
=
⇒Quy tắc 3 điểm.
Hoạt động 2: Quy tắc
- Chú ý, lắng nghe, ghi
Trang 9NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
+ Ghi nhận kiến thức
3 Tính chất của phép cộng các vectơ:
Với 3 vectơ a b cr r r, ,
tuỳ ý ta có:
() ( ) ( )
t/c của vectơ không
Hoạt động 3: Tính chất
của phép cộng các vectơ:
+ Trong bảng lưới tọa đđộ cho 3 vectơ →a , →b ,c
→ tuỳ ý Trong cùng
1 bảng lưới lần lượt gọi
+ Có nhận xét gì về kếtquả này?
+ Nhìn hình vẽ suy nghĩ vàlên bảng
+ Bằng nhau
+ Bằng nhau
+ Củng cố : 1 Xác định vectơ tổng trong các trường hợp sau :
2 CMR : a AB→ + BC→ + CA→ = 0→
b Cho hình bình hành MNPQ CMRMQ MN PM uuuur uuuur uuuur r + + = 0
+ Dặn dò : làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5a SGK
TỚI DÂY RỒITIẾT 5
Trang 10A B
C D
4 Hiệu của hai vectơ :
a Định nghĩa vectơ đối: Cho vectơ →a ,
vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với
a
→
được gọi là vectơ đối của →a .
Kí hiệu : a−r
+ Mỗi vectơ đều có vectơ đối
+ Vectơ đối của 0r là vectơ 0r
Ví du1 (sgk trang 10)
+ Nhận xét:
r r
và đối nhau⇔ + =a br r 0r
Hoạt động 4: Hiệu của hai vectơ:
+ Cho hình bình hành ABCD
+ Nhận xét gì về hai vectơ AB→ vàCD→?
+ Hai vectơ có cùng độdài và ngược hướngnhư vậy được gọi làvectơ đối
+ Ngược hướng
+ Độ dài bằng nhau
+ Củng cố : Tìm các vectơ đối của vectơ : AC→ , MN→ , - AB→, - CD→
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gọi D , E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
BC, CA, AB của ∆ ABC Tìm các vectơ đối của
→ + BC→ = 0→ ⇔ AC→ = 0→
⇒ A ≡ C ⇒ BC→ = BA→
Mà BA→ là vectơ đối của AB→ ⇒ BC→ là
vectơ đối của AB→
A B
C D
E F
Trang 11Hoạt động 5: Xác định vectơ hiệu
+ ĐN Vectơ hiệu :
Cho 2 vectơ →a và →b , ta gọi hiệu của 2 vectơ →a và →b là →a + ( - →b ) Kí hiệu: →a - →b
+ Qui tắc 3 điểm đối với phép trừ vectơ:
Cho 3 điểm O , A , B tùy ý , ta có :
OA
→
- OB→ = BA→
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Dựa vào định nghĩa hiệu của 2 vectơ hãy chứng
minh điều ấy OA→- OB→ = OA→ + BO→( BO→= - OB→)
=BO→+ OA→(giao hoán ) = BA→
Thí dụ : Cho 4 điểm A , B , C, D tùy ý Chứng minh rằng:
AB
→ + CD→ = AD→ + CB→
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Chia lớp ra nhiều nhóm để tìm cách chứng minh
+ GV theo dõi và hướng dẫn nếu cần
+ Lấy 1 điểm O tùy ý, ta có
AB
→ = OB→- OA→CD
→ = OD→ - OC→
⇒ AB→ + CD→ = OD→ - OA→ + OB→- OC→
= AD→ + CB→
Hoạt động 6: ÁP DỤNG
M là trung điểm của AB ⇔ MA→ + MB→ = 0→
G là trọng tâm ∆ ABC ⇔ GA→ + GB→ + GC→ = 0→
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Chia nhóm chứng minh định lý
+ Nhóm 1 chứng minh phần thuận
+ Nhóm 4 chứng minh phần đảo
+ G là trọng tâm ∆ ABC⇒ G nằm trên
2
3 trung
tuyến AI Gọi D là điểm xứng của G qua I
⇒ BGCD là hình bình hànhMà AG = 2GI ( tính chất trọng tâm ∆ ABC)
GD = 2 GI
Do đó AG = GD ⇒ G là trung điểm của AD
⇒ GB→+ GC→ = GD→( qui tắc hình bình hành)
A
D G
I
Trang 12ABCVẽ hình bình hành BGCD với I là giao điểm hai đường chéo Ta có :
GB
→+GC→ =GD→ Mà GA→ + GB→+GC→= 0→
⇒ GA→ + GD→ = 0→ ⇒ G là trung điểm AD
⇒ A, G, I thẳng hàng và GA = 2GI
⇒ G là trọng tâm ∆ ABC
C- Củng cố từng phần
D- Dặn dò : bài tập 1 → 10 p 12 SGK - Bài đọc thêm Thuyền buồm đi ngược gió
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện:
II.2 Phương pháp :
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1:
HĐ2:
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
Trang 13II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện:
II.2 Phương pháp :
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1:
HĐ2:
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
Tiết 6: BÀI TẬP
Mục đích :
kỹ năng : Dựng được vectơ tổng , vectơ hiệu , xác định được độ dài của chúng Aùp dụng qui tắc hình bình hành , qui tắc 3 điểm đối với phép cộng ( trừ ) vectơ để giải bài tập
Tư duy thái độ :
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác
Qui lạ về quen
Biết ý nghĩa vật lý của phép cộng , trừ vectơ
Phương tiện và phương pháp : như bài vectơ
Tiến trình giảng dạy :
+ ôân tập kiến thức cũ :
Nêu cách xác định vectơ tổng Aùp dụng : xác định vectơ tổng của 2 vectơ cùng phương
Nêu định nghĩa hiệu của hai vectơ:
+ Bài mới:
Trang 14+ Hoạt động 1: xác định vectơ tổng , vectơ hiệu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 15phương , cùng độ dài ) + Hoạt động 2 : chứng minh đẳng thức vectơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2- Cho hình bình hành ABCD , M tùy ý
CM: MA→ + MC→ = MB→ + MD→
Hướng dẫn cách chứng minh đẳng thức
+ Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc ngược lại
+ biến đổi 2 vế bằng lượng thứ 3
Thường dùng : qui tắc 3 điểm của phép cộng hoặc
10) Aùp dụng của vectơ trong vật lý
+ Cho học sinh nêu bài toán
+ Cho học sinh phân tích các yếu tố đã cho , yếu
tố cần tìm để tìm hướng giải
+ Trường hợp 1: dùng qui tắc 3 điểm đối với phép cộng
= AC→ + CA→ = AA→ = 0→AB
→
- AD→ = DB→CB
→
- BC→ = DC→ + CB→
= DB→ (AB→ =DC→, -BC→= CB→
+ F1→+ F2→ = MD→ với D là đỉnh của hình bình
hành MBDA và MD = 100 3
Vì khi tác động bởi 3 lực vật đứng yên nên :
Trang 16+ coi bài đọc thêm p.13 để biết được cách nào thuyền buồm chạy ngược gió
+ coi trước bài tích của một vectơ với một số
II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN:
II.1 Phương tiện:
II.2 Phương pháp :
III CÁC TÌNH HUỐNG HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Các tình huống hoạt động:
TH1: Kiểm tra bài cũ:
TH2: Bài mới:
HĐ1:
HĐ2:
B.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
Tiết 7 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ