Ở Nhật có hai loại thuế: thuế trực tiếp đánh vào thu nhập cá nhân và thuế gián tiếp đánh vào việc tiêu thụ. Thuế trực tiếp bao gồm thuế thu nhập, thuế công ty, thuế thừa kế, thuế biếu tặng. Thuế thu nhập phải nộp cho nhà nước và cho chính quyền địa phương. Thuế gián tiếp là 5% giá trị hàng hoá khi mua hàng. Gọi là thuế gián tiếp vì người dân phải trả 5% đó cho nhà nước thông qua nhà kinh doanh. Ở Nhật thuế trực tiếp chiếm 68,1%, thuế gián tiếp chiếm 31,9% (1994).Nhật Bản là quốc gia châu Á duy nhất nằm trong top 10 quốc gia và vùng lãnh thổ đánh thuế thu nhập cá nhân cao nhất thế giới. Thuế suất 50% ở nước này cao hơn gấp đôi so với mức trung bình 23% ở khu vực châu Á. Thuế thu nhập cá nhân ở Nhật gồm 2 phần, với thuế suất cao nhất 40% đánh vào thu nhập từ 217.000 USD, cộng thêm 10% thuế địa phương.
Trang 1K toán thu ế toán thuế ế toán thuế
H th ng k toán thu c a ệ thống kế toán thuế của ống kế toán thuế của ế toán thuế ế toán thuế ủa
Trang 2Hệ thống kế toán thuế Nhật Bản
Thu ế toán thuế
tiêu thụ
Đ c bi t ặc biệt ệ thống kế toán thuế của
Thuế toán thuế
l u thông ưu thông Thu ế toán thuế
Trang 3Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Thu thu nh p có di n đi u ế toán thuế ật Bản ệ thống kế toán thuế của ều
ch nh t t c các cá nhân có ỉnh tất cả các cá nhân có ất cả các cá nhân có ản
thu nh p t ti n l ng, ti n ật Bản ừ tiền lương, tiền ều ưu thôngơng, tiền ều
công, thu nh p t kinh ật Bản ừ tiền lương, tiền
doanh, t đ u t gián ti p ừ tiền lương, tiền ầu tư gián tiếp ưu thông ế toán thuế
nh mua, bán c ph n , trái ưu thông ổ phần , trái ầu tư gián tiếp
phi u, c phi u,… ế toán thuế ổ phần , trái ế toán thuế
• Thu thu nh p không ch ế toán thuế ật Bản ỉnh tất cả các cá nhân có
đi u ch nh cá nhân trong ều ỉnh tất cả các cá nhân có
n c mà c cá nhân n c ưu thôngớc mà cả cá nhân nước ản ưu thôngớc mà cả cá nhân nước
ngoài đ n Nh t B n làm ế toán thuế ật Bản ản
vi c và có thu nh pệ thống kế toán thuế của ật Bản
Trang 4Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Nh t B n là qu c gia châu Á duy nh t n m ật Bản ản ống kế toán thuế của ất cả các cá nhân có ằm trong top 10 qu c gia và vùng lãnh th đánh ống kế toán thuế của ổ phần , trái thu thu nh p cá nhân cao nh t th gi i ế toán thuế ật Bản ất cả các cá nhân có ế toán thuế ớc mà cả cá nhân nước
• Thu su t thu thu nh p cá nhân Nh t ế toán thuế ất cả các cá nhân có ế toán thuế ật Bản ở Nhật ật Bản
B n có th lên t i 50%, bao g m 2 ph n: ản ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ớc mà cả cá nhân nước ồm 2 phần: ầu tư gián tiếp
thu su t cao nh t 40% đánh vào thu nh p ế toán thuế ất cả các cá nhân có ất cả các cá nhân có ật Bản
t 217.000 USD c ng thêm 10% thu đ a ừ tiền lương, tiền ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế ịa
ph ng ưu thôngơng, tiền
Trang 5Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Thu thu nh p cá nhân Nh t B n chi m ế toán thuế ật Bản ở Nhật ật Bản ản ế toán thuế
t tr ng 30% c a t ng s thu t các lo i ỷ trọng 30% của tổng số thu từ các loại ọng 30% của tổng số thu từ các loại ủa ổ phần , trái ống kế toán thuế của ừ tiền lương, tiền ại thu ế toán thuế
• Trong đó 82% thu thu nh p cá nhân đ c ế toán thuế ật Bản ưu thôngợc
kê khai n p theo ph ng pháp kh u tr t i ộng thêm 10% thuế địa ưu thôngơng, tiền ất cả các cá nhân có ừ tiền lương, tiền ại
n i tr thu nh p, 18% t kê khai ơng, tiền ản ật Bản ự kê khai
• Các kho n thu nh p áp d ng thu kh u tr ản ật Bản ụ ế toán thuế ất cả các cá nhân có ừ tiền lương, tiền
t i n i tr thu nh p: ti n l ng, tr c p ại ơng, tiền ản ật Bản ều ưu thôngơng, tiền ợc ất cả các cá nhân có thôi vi c, ti n l ng h u, lãi ti n g i, lãi ệ thống kế toán thuế của ều ưu thôngơng, tiền ưu thông ều ửi, lãi
ti n cho vay, l i t c c ph n, … ều ợc ức cổ phần, … ổ phần , trái ầu tư gián tiếp
Trang 6Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Đ i t ng n p thu : nh ng cá nhân c trú ống kế toán thuế của ưu thôngợc ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế ững cá nhân cư trú ưu thông
và không c trú t i Nh t B n ưu thông ại ật Bản ản
+ Cá nhân c trú t i Nh t là nh ng ng i ưu thông ại ật Bản ững cá nhân cư trú ưu thôngời
đ nh c t i Nh t trong th i gian t 1 năm ịa ưu thông ại ật Bản ời ừ tiền lương, tiền
tr lên ở Nhật
+ Cá nhân không c trú t i Nh t là ng i có ưu thông ại ật Bản ưu thôngời
th i gian c trú t i Nh t d i 1 năm ời ưu thông ại ật Bản ưu thôngớc mà cả cá nhân nước
Trang 7Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Thu nh p ch u thu : ật Bản ịa ế toán thuế
Thu nh p ch u thu =T ng thu nh p-Các kho n trật Bản ịa ế toán thuế ổ phần , trái ật Bản ản ừ tiền lương, tiền
• T ng thu nh p là t ng thu nh p ch u thu mà đ i ổ phần , trái ật Bản ổ phần , trái ật Bản ịa ế toán thuế ống kế toán thuế của
t ng đó ki m đ c trong kỳ không bao g m các ưu thôngợc ế toán thuế ưu thôngợc ồm 2 phần: kho n đ c mi n thuản ưu thôngợc ễn thuế ế toán thuế
• Các kho n gi m tr : t ng chi phí phát sinh trong ản ản ừ tiền lương, tiền ổ phần , trái
kỳ và các kho n đ c phép tr khác theo quy đ nh ản ưu thôngợc ừ tiền lương, tiền ịa
nh gi m tr gia c nh cho đ i t ng n p thuưu thông ản ừ tiền lương, tiền ản ống kế toán thuế của ưu thôngợc ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế
Trang 8Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Các kho n thu nh p n m trong di n n p thu :ản ật Bản ằm ệ thống kế toán thuế của ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế+ Thu nh p t công vi c lao đ ngật Bản ừ tiền lương, tiền ệ thống kế toán thuế của ộng thêm 10% thuế địa
+ Thu nh p t ho t đ ng kinh doanhật Bản ừ tiền lương, tiền ại ộng thêm 10% thuế địa
+ Thu nh p do buông bán b t đ ng s nật Bản ất cả các cá nhân có ọng 30% của tổng số thu từ các loại ản
+ Thu nh p t ti n lãi c ph nật Bản ừ tiền lương, tiền ều ổ phần , trái ầu tư gián tiếp
+ Thu nh p t l i t cật Bản ừ tiền lương, tiền ợc ức cổ phần, …
+ Thu nh p t các kho n h u tríật Bản ừ tiền lương, tiền ản ưu thông
+ Thu nh p t buôn bán gật Bản ừ tiền lương, tiền ỗ
+ Thu nh p t các kho n v nật Bản ừ tiền lương, tiền ản ống kế toán thuế của
+ Thu nh p b t th ngật Bản ất cả các cá nhân có ưu thôngời
+ Thu nh p khácật Bản
Trang 9Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Thu thu nh p ph i n p: ế toán thuế ật Bản ản ộng thêm 10% thuế địa
Thu nh p m t năm- Các kho n gi m tr t t ng thu ật Bản ộng thêm 10% thuế địa ản ản ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền ổ phần , trái
nh p= Thu nh p ki m đ cật Bản ật Bản ế toán thuế ưu thôngợc
Thu nh p ki m đ c- Kho n đ c gi m tr tù thu ật Bản ế toán thuế ưu thôngợc ản ưu thôngợc ản ừ tiền lương, tiền
nh p ki m đ c= Thu nh p ch u thuật Bản ế toán thuế ưu thôngợc ật Bản ịa ế toán thuế
Thu nh p ch u thu x M c thu = Thu thu nh pật Bản ịa ế toán thuế ức cổ phần, … ế toán thuế ế toán thuế ật Bản
Thu thu nh p- Kho n gi m tr t thu thu nh p= ế toán thuế ật Bản ản ản ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền ế toán thuế ật BảnThu thu nh p ph i đóngế toán thuế ật Bản ản
Trang 10Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Trong đó:
+ T ng thu nh p 1 năm: t t c nh ng kho n thu ổ phần , trái ật Bản ất cả các cá nhân có ản ững cá nhân cư trú ản
nh p: ti n l ng, th ng, b o hi m nh n đ c, ật Bản ều ưu thôngơng, tiền ưu thôngở Nhật ản ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ật Bản ưu thôngợc
+ Kho n gi m tr t t ng thu nh p: theo quy đ nh ản ản ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền ổ phần , trái ật Bản ịa
c a pháp lu t Nh t B nủa ật Bản ật Bản ản
+ Kho n gi m tr t thu nh p ki m đ c: gi m tr ản ản ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền ật Bản ế toán thuế ưu thôngợc ản ừ tiền lương, tiền
do có ng i l thu c, gi m tr do đang là sinh ưu thôngời ệ thống kế toán thuế của ộng thêm 10% thuế địa ản ừ tiền lương, tiền viên, gi m tr c b n,…ản ừ tiền lương, tiền ơng, tiền ản
Trang 11Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• Các kho n đ c gi m tr t t ng thu nh p ản ưu thôngợc ản ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền ổ phần , trái ật Bản
T ng thu nh p ổ phần , trái ật Bản Các kho n đ c gi m tr ản ưu thôngợc ản ừ tiền lương, tiền
< 1800000 yên T ng thu nh p x 40% (n u kho n này ổ phần , trái ật Bản ế toán thuế ản
nh h n 650000 yên thì tính là 650000 ỏ hơn 650000 yên thì tính là 650000 ơng, tiền yên)
T ng thu nh p x 10% + 1200000 yên ổ phần , trái ật Bản
> 10000000 yên T ng thu nh p x 5% + 1700000 ổ phần , trái ật Bản
Trang 12Thu thu nh p cá nhân ế toán thuế ật Bản
• M c thu thu nh p và cách tính ức cổ phần, … ế toán thuế ật Bản
Kho n thu nh p ch u ản ật Bản ịa
thuế toán thuế
Thu ế toán thuế
su t ất cả các cá nhân có
Kho n đ c ản ưu thôngợc
gi m tr ản ừ tiền lương, tiền
Trang 13Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• T i Nh t B n, các giao d ch trong n c và các ại ật Bản ản ịa ưu thôngớc mà cả cá nhân nước giao d ch nh p kh u ch u thu tiêu th , ngo i ịa ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ịa ế toán thuế ụ ại
tr 1 s giao d ch theo quy đ nh không ch u thu ừ tiền lương, tiền ống kế toán thuế của ịa ịa ịa ế toán thuế tiêu thụ
+ Giao d ch trong n c: chuy n nh ng, cho ịa ưu thôngớc mà cả cá nhân nước ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ưu thôngợc
thuê, cho thuê tài s n, cung c p d ch v ,… ản ất cả các cá nhân có ịa ụ
+ Giao d ch nh p kh u: các ho t đ ng trao đ i ịa ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ại ộng thêm 10% thuế địa ổ phần , trái hàng hoá v i khu ngo i quan ớc mà cả cá nhân nước ại
+ Các giao d ch không ch u thu : giao d ch tài ịa ịa ế toán thuế ịa chính, giao d ch v n, giao d ch trong lĩnh v c ịa ống kế toán thuế của ịa ự kê khai
chăm sóc y t , phúc l i xã h i, giáo d c ế toán thuế ợc ộng thêm 10% thuế địa ụ
+ Các giao d ch đ c mi n thu tiêu th : các ịa ưu thôngợc ễn thuế ế toán thuế ụ giao d ch xu t kh u, truy n thông qu c t , v n ịa ất cả các cá nhân có ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ều ống kế toán thuế của ế toán thuế ật Bản
t i qu c t ản ống kế toán thuế của ế toán thuế
Trang 14
Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Hi n nay, m c thu su t thu tiêu th là ệ thống kế toán thuế của ức cổ phần, … ế toán thuế ất cả các cá nhân có ế toán thuế ụ 5%
• Theo lu t thu tiêu th s a đ i b sung: ật Bản ế toán thuế ụ ửi, lãi ổ phần , trái ổ phần , trái thu su t thu tiêu th s đ c nâng lên ế toán thuế ất cả các cá nhân có ế toán thuế ụ ẽ được nâng lên ưu thôngợc 8% t 1/4/2014, và lên 10% t 1/10/2015 ừ tiền lương, tiền ừ tiền lương, tiền
Trang 15Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Các doanh nghi p tham gia ho t đ ng s n xu t ệ thống kế toán thuế của ại ộng thêm 10% thuế địa ản ất cả các cá nhân có kinh doanh và ho t đ ng nh p kh u t kê khai ại ộng thêm 10% thuế địa ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ự kê khai
và n p thu ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế
• Đ đ m b o thu tiêu th không b đánh trùng, ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ản ản ế toán thuế ụ ịa
m t ch ng trình đã đ c thông qua cho phép ộng thêm 10% thuế địa ưu thôngơng, tiền ưu thôngợc
kh u tr thu tiêu th trên hàng mua: ất cả các cá nhân có ừ tiền lương, tiền ế toán thuế ụ
Thu tiêu th ph i n p = Thu tiêu th trên ế toán thuế ụ ản ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế ụ
doanh s bán hàng - Thu tiêu th mua vào ống kế toán thuế của ế toán thuế ụ
đ c kh u tr ưu thôngợc ất cả các cá nhân có ừ tiền lương, tiền
Trang 16Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Thu mua vào đ c kh u tr b h n ế toán thuế ưu thôngợc ất cả các cá nhân có ừ tiền lương, tiền ịa ại
ch , nó tuỳ thu c vào t l doanh thu ế toán thuế ộng thêm 10% thuế địa ỷ trọng 30% của tổng số thu từ các loại ệ thống kế toán thuế của
ch u thu ịa ế toán thuế
Trang 17Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Thu r u: ế toán thuế ưu thôngợc
+ Thu r u đ c các nhà máy bia r u trong ế toán thuế ưu thôngợc ưu thôngợc ưu thôngợc
n c kê khai và n p, vi c kê khai di n ra ưu thôngớc mà cả cá nhân nước ộng thêm 10% thuế địa ệ thống kế toán thuế của ễn thuế
t i th i đi m chuy n giao r u t nhà máy ại ời ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần: ưu thôngợc ừ tiền lương, tiền cho bên phân ph i ống kế toán thuế của
+ Đ i v i r u nh p kh u, nhà nh p kh u ph i ống kế toán thuế của ớc mà cả cá nhân nước ưu thôngợc ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ản
n p thu r u khi h nh n đ c r u tù ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế ưu thôngợc ọng 30% của tổng số thu từ các loại ật Bản ưu thôngợc ưu thôngợc
Trang 18Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Thu r u ế toán thuế ưu thôngợc
+ Thu su t c a t ng lo i r u là khác ế toán thuế ất cả các cá nhân có ủa ừ tiền lương, tiền ại ưu thôngợc nhau, thu su t d a trên n ng đ c n ế toán thuế ất cả các cá nhân có ự kê khai ồm 2 phần: ộng thêm 10% thuế địa ồm 2 phần:
Trang 19Thu tiêu th ế toán thuế ụ
• Thu r u ế toán thuế ưu thôngợc
+ Nhà máy s n xu t r u ph i kê khai thu ản ất cả các cá nhân có ưu thôngợc ản ế toán thuế theo tháng và n p t khai thu vào cu i c a ộng thêm 10% thuế địa ời ế toán thuế ống kế toán thuế của ủa tháng ti p theo và n p thu r u ch m ế toán thuế ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế ưu thôngợc ật Bản
nh t vào ngày cu i cùng c a tháng sau đó ất cả các cá nhân có ống kế toán thuế của ủa
+ Nhà nh p kh u r u có nghĩa v n p thu ật Bản ẩu chịu thuế tiêu thụ, ngoại ưu thôngợc ụ ộng thêm 10% thuế địa ế toán thuế
r u cho c quan thu tr c th i đi m ưu thôngợc ơng, tiền ế toán thuế ưu thôngớc mà cả cá nhân nước ời ể lên tới 50%, bao gồm 2 phần:
nh n r u ật Bản ưu thôngợc
Trang 20Thu l u thông Thu l u thông ế lưu thông ưu thông ế lưu thông ưu thông
Thu l u thông Thu l u thông ế lưu thông ưu thông ế lưu thông ưu thông
+ Thu thu c lá và thu thu c lá đ c ế toán thuế ống kế toán thuế của ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt
+ Thu thu c lá và thu thu c lá đ c ế toán thuế ống kế toán thuế của ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt
bi t : ệ thống kế toán thuế của
bi t : ệ thống kế toán thuế của
- Nh thu qu c gia, thu thu c lá và - Nh thu qu c gia, thu thu c lá và ưu thông ưu thông ế toán thuế ế toán thuế ống kế toán thuế của ống kế toán thuế của ế toán thuế ế toán thuế ống kế toán thuế của ống kế toán thuế của thu thu c lá đ c bi t đ c tính trên ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ưu thôngợc
thu thu c lá đ c bi t đ c tính trên ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ưu thôngợc
thu c lá ống kế toán thuế của
thu c lá ống kế toán thuế của
- Hai lo i thu có c s thu và - Hai lo i thu có c s thu và ại ại ế toán thuế ế toán thuế ơng, tiền ở Nhật ơng, tiền ở Nhật ế toán thuế ế toán thuế
đ c đ i x nh nhau trong m i khía ưu thôngợc ống kế toán thuế của ửi, lãi ưu thông ọng 30% của tổng số thu từ các loại
đ c đ i x nh nhau trong m i khía ưu thôngợc ống kế toán thuế của ửi, lãi ưu thông ọng 30% của tổng số thu từ các loại
c nh nh m t lo i thu duy nh t ại ưu thông ộng thêm 10% thuế địa ại ế toán thuế ất cả các cá nhân có
c nh nh m t lo i thu duy nh t ại ưu thông ộng thêm 10% thuế địa ại ế toán thuế ất cả các cá nhân có
- S khác bi t duy nh t là doanh thu - S khác bi t duy nh t là doanh thu ự kê khai ự kê khai ệ thống kế toán thuế của ệ thống kế toán thuế của ất cả các cá nhân có ất cả các cá nhân có
t thu thu c lá đ c bi t đ c s d ng ừ tiền lương, tiền ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ưu thôngợc ửi, lãi ụ
t thu thu c lá đ c bi t đ c s d ng ừ tiền lương, tiền ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ưu thôngợc ửi, lãi ụ cho c c qu c gia qu thanh toán bù tr ất cả các cá nhân có ống kế toán thuế của ỹ thanh toán bù trừ ừ tiền lương, tiền
cho c c qu c gia qu thanh toán bù tr ất cả các cá nhân có ống kế toán thuế của ỹ thanh toán bù trừ ừ tiền lương, tiền
n trong tài kho n đ c bi t T ng m c ợc ản ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ổ phần , trái ức cổ phần, …
n trong tài kho n đ c bi t T ng m c ợc ản ặc biệt ệ thống kế toán thuế của ổ phần , trái ức cổ phần, … thu su t là 3946$ trên 1000$ thu c lá ế toán thuế ất cả các cá nhân có ống kế toán thuế của
thu su t là 3946$ trên 1000$ thu c lá ế toán thuế ất cả các cá nhân có ống kế toán thuế của ( bao g m 820$ nh thu thu c lá đ c ồm 2 phần: ưu thông ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt
( bao g m 820$ nh thu thu c lá đ c ồm 2 phần: ưu thông ế toán thuế ống kế toán thuế của ặc biệt
bi t) ệ thống kế toán thuế của
bi t) ệ thống kế toán thuế của