Hai nguyên tố X,Y ở kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 27.. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B l
Trang 1CHUYÊN ĐỀ SỐ 01- NGUYÊN TỬ - BTH-LKHH-OXI HOA - KHỬ
I- Cấu hình electron bão hoà và bán bão hoà.
+ Dạng (n–1)d9 ns2 thì chuyển sang dạng cấu hình e bão hoà là (n–1)d10 ns1
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ.
TỔNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1&2 Nguyên tử:
Trong đó: p = e = Z
Số hiệu nguyên tử Z: Z = p
Điện tích hạt nhân Z+: Z+ = p+
Số khối A: A = p + n
Khối lượng nguyên tử: M = A (đvc, u) = (p + n) đvc
Kí hiệu nguyên tử: AX
Z
Với nguyên tử bền: 2 ≤ p ≤ 82 thì p ≤ n ≤ 1,5 p
II Phân tử:
Số hạt cơ bản của phân tử bằng tổng số hạt của các nguyên tử trong phân tử đó
III Ion:
n n
p + =p − =p e X n+ =e X −n e X n− =e X +n
IV Cấu hình electron của nguyên tử:
Là sự phân bố electron vào các phân lớp của các lớp trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli
- Nguyên lí Pauli: mỗi obitan chứa tối đa 2 electron
- Qui tắc Hund: xếp các electron vào các obitan sao cho có nhiều e độc thân nhất
Phân lớp s có 1 obitan (hình cầu) chứa tối đa 2e:
ns1 ns2
Phân lớp p có 3 obitan px, py, pz (hình 8 nổi) chứa tối đa 6e:
np1 np2 np3 np4 np5 np6
Phân lớp d có 5 obitan (hình phức tạp) chứa tối đa 10e
Phân lớp f có 7 obitan (hình phức tạp) chứa tối đa 14e
Lớp thứ n có n phân lớp và n2 obitan, chứa tối đa 2n2 electron
Cách ghi cấu hình e:
- Phân bố e vào các phân lớp theo chiều tăng năng lượng thực nghiệm (Qui tắc Kleckowski):
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p (5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d)…
- Cấu hình e: xếp lại các phân lớp chứa e theo chiều tăng năng lượng các phân lớp của các lớp
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p…
Thí dụ: Cấu hình electron của
Na (Z=11): 1s22s22p63s1
Br (Z=35): 1s22s22p63s23p63d104s2 4p5
Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6
Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5
Trang 2+ Dạng (n–1)d ns thì chuyển sang dạng cấu hình e bán bão hoà là (n–1)d ns
Thí dụ: Cr (Z = 24): 1s22s22p63s23p63d44s2 ⇒ 1s22s22p63s23p63d54s1 Cu (Z = 29): 1s22s22p63s23p63d94s2 ⇒
1s22s22p63s23p63d104s1
V Đặc điểm của lớp electron ngòai cùng:
- Nguyên tử có tối đa 8 e ngoài cùng là khí hiếm (bền).- Nguyên tử có 1-3 e ngoài cùng đều là các kim loại (trừ B) - Nguyên tử có
5 -7 e ngoài cùng đều là các phi kim - Nguyên tử có 4 e ngoài cùng là các phi kim (Z nhỏ), là kim loại (Z lớn)
VI Khái niệm, định nghĩa:
- Nguyên tố hóa học: những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân - Đồng vị: những nguyên tử có cùng số p nhưng khác số n Vd: O có 3 đồng vị là 168O; 178O; 188O
VII Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố:
Là khối lượng trung bình của hỗn hợp các đồng vị theo tỉ lệ của mỗi đồng vị
– 1 1 2 2
1 2
+
VIII Thể tích và bán kính nguyên tử:
- Coi nguyên tử dạng hình cầu thì: 4 3
3
4
V r
π
- Thể tích 1 mol nguyên tử: 1 4 3
3
V = π r N (N: số Avogadro)
- Thể tích 1 nguyên tử: nt V1
V N
- 1 mol nguyên tử nặng A (g) ⇒ A = V D ⇒ D A
V
= (g/cm3)
I) Bảng tuần hoàn:
Là bảng gồm các nguyên tố được xếp theo nguyên tắc:
- Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
- Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành một hàng
- Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột
II Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn:
- Ô : Số thứ tự của ô bằng số hiệu nguyên tử và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng tổng số electron của nguyên tử.
- Chu kì: dãy nguyên tố có cùng số lớp e.
Số thứ tự của chu kì = số lớp electron
+ Chu kì nhỏ là các chu kì 1, 2, 3 chỉ gồm các nguyên tố s và các nguyên tố p
Chu kì 1: gồm hai nguyên tố hiđro và heli
Chu kì 2 và 3: mỗi chu kì có 8 nguyên tố
+ Chu kì lớn: chu kì 4, 5, 6, 7 gồm các nguyên tố s, p, d và f
Chu kì 4 và 5 đều có 18 nguyên tố
Chu kì 6 gồm 32 nguyên tố
Chu kì 7: chu kì chưa đầy đủ các nguyên tố
-
Nhóm: dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị.
Số thứ tự của nhóm bằng số electron hóa trị
+ Nhóm A: gồm các nguyên tố s và p (e ng cùng ≥ 3)
Số thứ tự của nhóm A = Số electron lớp ngòai cùng
+ Nhóm B: gồm các nguyên tố d và f (e ng cùng ≤ 2)
Số thứ tự của nhóm B = số electron hóa trị
2
Trang 3Khi cấu hình e dạng ns (n – 1)d
x + y < 8 ⇒ STT nhĩm = (x + y)
8 ≤ x + y ≤ 10 ⇒ STT nhĩm = VIII
x + y > 10 ⇒ STT nhĩm = (x + y) - 10
IV Những tính chất biến đổi tuần hồn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:
- Bán kính nguyên tử:
+ Trong một chu kì, bán kính nguyên tử giảm dần
+ Trong một nhĩm A, bán kính nguyên tử tăng dần
- Năng lượng ion hố:
+ Trong một chu kì, năng lượng ion hố tăng dần
+ Trong một nhĩm A, năng lượng ion hố giảm dần
- Tính kim loại - phi kim:
+ Trong một chu kì, tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần
+ Trong một nhĩm A, tính kim loại tăng dần và tính phi kim giảm dần
- Độ âm điện: đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử trong phân tử.
+ Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
+ Trong một nhĩm A, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
- Hĩa trị các nguyên tố:
+ Trong một chu kì hĩa trị cao nhất với oxi tăng dần từ I đến VII, hĩa trị với H của các phi kim giảm từ IV xuống I
- Tính axit-baz của các hợp chất oxit và hidroxit:
+ Trong một chu kì, tính baz của các oxit và hidroxit tương ứng yếu dần đồng thời tính axit của chúng mạnh dần
- Đối với các phi kim: Hĩa trị cao nhất với oxi + hĩa trị với H bằng 8 χH+ χO = 8
III Quan hệ về cấu tạo của hai nguyên tố X, Y liên tiếp cùng nhĩm hoặc cùng chu kì
- X, Y thuộc hai nhĩm liên tiếp cùng chu kì:
ZY = ZX + 1
- X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp cùng nhĩm:
ZY - ZX = 8 (X hoặc Y ở chu kì nhỏ)
ZY - ZX = 18 (X, Y ở chu kì lớn)
PHẦN 01: BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Trình bày cấu tạo nguyên tử ? Điện tích và khối lượng của các hạt ở vỏ và nhân
2 Cho các đồng vị sau: 1H, 2H , 3H; 63Cu, 65Cu , 12C, 13C; 16O , 17O , 18O Có bao nhiêu phân tử H2O, CuO, CO2 và CH4
được tạo nên từ các đồng vị trên ?
3.Cho biết tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử của nguyên tố X là 58 Số hạt trong nhân lớn hơn số hạt ở vỏ là 20.Tìm số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối ?
4 Nguyên tử của nguyên tố A cĩ tổng số hạt tạo thành là 155 Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 33 hạt Tìm số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối ?
5 Nguyên tử của nguyên tố R cĩ tổng số hạt tạo thành là 115 Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 25 hạt Tìm số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối ?
Tên của R ?
6 Nguyên tử của nguyên tố A cĩ tổng số hạt tạo thành là 180 Trong đĩ tổng các hạt mang điện gấp 1,432 lần số hạt khơng mang điện Tìm số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối ?
8 Nguyên tử của nguyên tố A cĩ tổng số hạt tạo thành là 95 Biết số hạt khơng mang điện bằng 0,5833 lần số hạt mang điện Tìm
số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối ?
9 Tổng số hạt Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) trong hai nguyên tử kim loại A,B là 142 , trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 12 Tìm số hạt: Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) ? Số khối của mỗi nguyên tử ?
Viết cấu hình electron của A và B
10 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- là 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 8 Xác định ơ, vị trí ( chu kì , nhĩm ) của nguyên tử A, B trong bảng hệ thống tuần hồn Viết cấu hình electron của A và B
11.Nguyên tử X có tổng số hạt là 13 Tìm Z, N, A Chú ý : P ≤ N ≤ 1,5 P
Trang 412 Nguyên tử Y có tổng số hạt là 21 Tìm Z, N, A.
13 Nguyên tử Z có tổng số hạt là 34 Tìm Z , N, A
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Nguyên lí vững bền: Trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao
1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d5p6s4f…
1.Viết cấu hình electron của các ion sau: K+ Cl-, Ca2+, Br-, Na+, Mg2+, S2-, Al3+
Xác định số proton, số electron trong mỗi ion
2.Viết cấu hình electron của : Z = 24, Z = 29, Z = 35, Z = 20, Z = 19, Z = 36 Hãy cho biết :
a/ Vị trí ( chu kì , nhĩm )của nguyên tố trong bảng HTTH
b/ Tính chất hố học cơ bản của mỗi nguyên tố
3 Hai nguyên tố X,Y ở kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng HTTH cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 27 Viết cấu hình electron của X và Y Từ cấu hình electron hãy cho biết X,Y thuộc chu kì nào , nhĩm nào, là kim loại hay phi kim ? Tên gọi của
X và Y
4 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3 , với hiđro nĩ tạo hợp chất khí chứa 94,12%R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R ?
5 Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro cĩ cơng thức phân tử RH3 R chiếm 25,92% khối lượng trong oxit cao nhất Xác định tên nguyên tố R ?
6 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với cơng thức RO3 , trong hợp chất của nĩ với hiđro cĩ 5,88%H về khối lượng Tìm nguyên
tử khối của R
7 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố ứng với cơng thức RH4 , oxit cao nhất của nĩ chứa 53,3% oxi về khối lượng Tìm nguyên tử khối của R
8 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt là 52 Biết số hạt ở vỏ ít hơn số hạt ở nhân là 18
Viết cấu hình electron của X, xác định vị trí của X trong bảng HTTH
BẢNG TUẦN HOÀN
1.Những thông tin về ô nguyên tố ? BTH gồm mấy chu kì ? bao nhiêu chu kì nhỏ? Bao nhiêu chu kì lớn ? Mỗi chu kì có bao nhiêu nguyên tố ? Trừ chi kì 1 thì trong mỗi chu kì bắt đầu là nguyên tố gì và kết thúc là nguyên tố gì ? Trong mỗi chu kì theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại , tính phi kim biến đổi như thế nào ?
Mối quan hệ giữa số thứ tự của chu kì với số lớp electron trong nguyên tử ?
2 Có bao nhiêu nhóm ? Có bao nhiêu cột ? mấy nhóm A, mấy nhóm B? Những nhóm nào là nguyên tố s? Những nhóm nào là nguyên tố p ? Những nhóm nào là nguyên tố d,f ? Nhóm kim loại điển hình? Nhóm phi kim điển hình ?
Mối quan hệ giữa số thứ tự của nhóm với số electron hoá trị trong nguyên tử ?
3 Tổng số hạt Proton( P ) , nơtron ( N ), electron ( E ) của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhĩm VII A là 28
a/ Tính nguyên tử khối
b/ Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đĩ
4 Nguyên tố M thuộc phân nhĩm chính Trong phản ứng oxi hố - khử, M tạo được ion M3+ và cĩ 37 hạt các loại ( gồm proton, electron và nơtron ).Tìm nguyên tố M và vị trí của M trong BHTTH
5 Hai nguyên tố M, X thuộc cùng một chu kì, đều thuộc phân nhĩm chính( nhĩm A ) Tổng số proton của M và X bằng 28 M, X tạo được hợp chất với hiđro trong đĩ số nguyên tử hiđro bằng nhau và khối lượng nguyên tử M nhỏ hơn của X Xác định các nguyên
tố M, X ( Đa: Na, Cl )
6 Trong phân tử MX3 cĩ tổng số hạt cơ bản là 196 , trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8
a/ Xác định M, X và hợp chất MX3 ( Đ a: Al và Cl )
b/ Viết cấu hình electron của M, X
7 Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong nguyên tử M là 18 Viết cấu hình electron của M,
X ( ĐA: Na, Cl )
8 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt là 180, trong đĩ tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số các hạt Viết cấu hình electron của X
9 Nguyên tử Zn cĩ bán kính r = 1,35.10-8 cm; khối lượng nguyên tử bằng 65đvC
a/ Tính khối lượng riêng của Zn, biết rằng thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử Zn chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, cịn lại là các khe trống ( ĐA: 14,159 g/cm3 )
b/ Thực tế, khối lượng nguyên tử tập trung tại hạt nhân nguyên tử Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn ( Cho Vh.cầu =
3
4 π.r3 và hạt nhân cĩ bán kính r = 2.10-13 cm ) ( ĐA: 3,222.1015g/cm3 )
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
1.Thế nào là liên kết ion? Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau : K+, Ca2+, Al3+, Fe3+, Fe2+ và Cl-, S2-, Br-, P3- từ các nguyên tử tương ứng 19K,20Ca, 13Al, 26Fe và 17Cl, 16S, 35Br, 15P
Viết cấu hình electron của các nguyên tử và các ion trên?
2.Thế nào là liên kết cộng hoá trị ? Liên kết đơn , liên kết đôi, liên kết ba?
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các chất sau: Cl2 , O2 , N2 , CO2 , HCl, H2O , H2S, CH4 , C2H4 , C2H6 , C2H2 ,
NH3 , PH3
3 Phân loại liên kết trong các hợp chất sau: H2 , KCl , AlCl3 , CuS , HCl, H2O , H2S, CH4 , C2H4 , C2H6 , C2H2 , NH3 , PH3 , FeCl3
, CaO, Al2S3 , SO2 , CO2
4
Trang 5V PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Caõn baống caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng sau baống phửụng phaựp thaờng baống electron, chổ ra chaỏt oxi hoaự vaứ chaỏt khửỷ
1/ Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
2/ Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O
3/ Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O
4/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
5/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
6/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
7/ FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
8/ FeSO4 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + NO + H2O
9/ MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
10/ KMnO4 + HCl → MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
11/ KCl + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O
12/ FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
13/ Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2S + H2O
14/ Mg + H2SO4 → MgSO4 + S H2O
15/ Cl2 + KOH t0 KCl + KClO3 + H2O
16/ Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O
17/ CuO + NH3 t0→ Cu + N2 + H2O
18/, Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO)3 + NO + H2O
19/ Na2SO3 + KMnO4 + H2SO4 → Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
20/ Na2SO3 + Na2S + HI → S + + NaI + H2O
21/ CuFeS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO
22/ FeCO3 + H2SO4 đặc núng → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O
23/ S + H2SO4 đặc núng → SO2 + H2O
24/ C + H2SO4 đặc núng → SO2 + CO2 + H2O
25/ SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
26/ K2Cr2O7 + C6H12O6 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + CO2 + K2SO4 + H2O
27/ KMnO4 + C6H5-CH=CH2 + H2SO4 → MnSO4 + C6H5- COOH+ CO2 + K2SO4 + H2O
28/ FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
29/ FexOy + HNO3 → Fe(NO)3 + NO + H2O
30/ Fe + HNO3 → Fe(NO)3 + NxOy + H2O
31/ FexOy + HNO3 → Fe(NO)3 + NO2 + H2O
32/ Cu + HCl + NaNO3 → CuCl2 + NO + NaCl + H2O
33/ KNO3 + FeS → KNO2 + Fe2O3 + SO3
34/ K2S + KMnO4 + H2SO4 → S + K2SO4 + MnSO4 + H2O
35/ CuS2 + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O
36/ FeS + HNO3 → Fe(NO)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
37/ K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O
38/ Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
39/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + N2O + H2O
40/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Với hỗn hợp X gồm hai khớ : NO2 và NO
• biết dX/40 = 1,02
• biết dX/40 = 1,122
41/ FeO + HNO3 → Fe(NO)3 + NO2 + NO + H2O Biết nNO2 : nNO = a : b
42/ Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO)3 + NxOy + H2O
43/ FeO + HNO3 → Fe(NO)3 + NxOy + H2O
44/ FeS2 + KNO3 → KNO2 + Fe2O3 + SO3
45/ Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Biết nN2O : nN2 = 2 : 3
PHẦN 02: GIỚI THIỆU ĐỀ THI ĐẠI HỌC:
Bài tập1 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B)
1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12
a) Xác định 2 kim loại A và B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20),
Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30)
Bài tập 2: (Trờng CĐSP Bến Tre, Năm 2004)
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 12 Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 3: (Trờng CĐ Giao thông vận tải III- Năm 2004)
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn
Bài tập 4 (Trờng CĐSP - Năm 2003 - Khối A).
Trang 6b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp
đôi số hạt không mang điện Tính số khối, viết cấu hình electron của A Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn
Bài tập 5: ( Trờng CĐSP Bến tre năm 2002 - Khối A+B)
1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện
tích là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X
Bài tập 6 Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là 18 hạt
Xác định M và X Viết cấu hình e của nguyên tử M và X Xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, phân nhóm) của M và X trong HTTH
Bài tập 7: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang
điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Xác định M, X và hợp chất MX3
Bài tập 8 Một nguyên tố tạo đợc ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng 80 Trong nguyên tử của
nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác định tên nguyên tố đó
Bài tập 9 Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X- Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng 116 X là nguyên tử nguyên tố nào sau đây
Bài tập 10 Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Công thức hoá học của MX3 là
Bài tập 11 Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn khối lợng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lợt là giá trị nào sau đây ?
bài tập về nhà
Bài tập 1.Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Số khối của X là
Bài tập 2 Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 31 Tổng số e trong ion đa nguyên tử ( XY3)2- là 42 X tạo
đợc ion đơn nguyên tử X2- có số hạt e trong ion đó là 18
Xác định tên X, Y, Z
Bài tập 3 X, Y, Z là ba phi kim liên tiếp nhau trong một chu kì Tổng số khối của chúng bằng 91 Xác định X, Y, Z.
Bài tập 4 Hợp chất Y có công thức phân tử MX2 trong đó M chiếm 44,44% về khối lợng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Tổng số proton trong hợp chất MX2 là 60 Hãy tìm AM
và AX và xác định MX2
Bài tập 5 X,Y là 2 phi kim Trong nguyên tử X, Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lần lợt là 14 và 16 Hợp
chất A có công thức XYn , có đặc điểm :
- X chiếm 15, 0486 % về khối lợng
- Tổng số proton là 100
- Tổng số nơtron là 106
Xác định số khối và công thức phân tử XYn
PHẦN 04- CẤU HèNH ELECTRON
Bài 1
Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố trong các trờng hợp sau:
a) Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt mang điện là34
b) Nguyên tử của nguyên tố B có 33 hạt p trong hạt nhân
c) Nguyên tử của nguyên tố D có 24 hạt e ngoài lớp vỏ
d) Nguyên tử của nguyên tố E thuộc ô thứ 29 trong bảng HTTH
e) Nguyên tử của nguyên tố Z có số đơn vị điện tích hạt nhân là 54
f) Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 56
Dựa vào cấu hình e trên hóy cho biết:
- Nguyên tử nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?
- Xác định vị trí của từng nguyên tố trong bảng HTTH và giải thích rõ
Bài 2
Số thứ tự của nguyên tố S, Cu, Fe, Al lần lợt là 16, 29, 26 và 13
Hãy viết cấu hình e của nguyên tử của các nguyên tố trên và của các ion sau:
S2-, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+, Al3+
Bài 3 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố trong các trờng hợp sau:
a) Tổng số e trên các phân lớp p là 8
b) Tổng số e trên các phân lớp p là 6
c) Tổng số e trên các phân lớp s là 6
d) Tổng số e trên các phân lớp s là 5
Bài 4.Một nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p Hãy cho biết nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao? Bài 5.Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố A dạng 4sx, còn cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố B dạng 3py Biết x + y = 5 Hãy viết cấu hình e của nguyên tố A và B
Bài 6.Cation M3+ và anion X- đều có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí ( chu kì, nhóm, ô ) của M và X trong bảng HTTH, giải thích
Bài 7
6
Trang 7A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 24 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Bài 8.A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 32 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Bài 9 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết tổng các hạt mang điện
của A và B là 188 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH
Câu 10 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số
hạt không mang điện Vị trí của R trong bảng HTTH
Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt mang điện là 52 Vị trí của R trong bảng HTTH.
Câu 12 Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M2+ dạng 3d9 Vị trí của M trong HTTH
Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt ( p,n,e ) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25
Cấu hình e của nguyên tử X là
Câu 14 Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn khối lợng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lợt là giá trị nào sau đây ?
Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích
Câu 15 Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lợng Hạt nhân của M có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n'
= p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là
Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích
Câu 16 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X- là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Số khối của X là
PHẦN 05 : HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Bài 1.Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn, bằng dd axit HCl Sau pứ thu đợc 1,12
lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là :
Bài 2 Hoàn tan hoàn toàn 2,4 gam một kim loại R thuộc nhóm IIA vào 100 ml dd axit HCl 1,5 M Sau pứ thấy vẫn còn một phần R
cha tan hết
Cũng 2,4 gam R trên nếu cho tác dụng với 125 ml dd axit HCl 2 M Sau pứ thấy vẫn còn d axit R là
Bài 3 Cho 0,425 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp pứ với một lợng nớc có d Sau pứ thu đợc dd A và 168 cm3
khí H2 (đktc) Để trung hoà hết dd A cần phảI dùng vừa hết V ml dd H2SO4 1M Hai kim kiềm và giá trị V là :
A Li, Na và V = 60 ml B Na, K và V = 30 ml C Một kết quả khác
Bài 4.Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có dạng RH3 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 25,92 % R
b) So sánh tính phi kim của R với O, F, P
Bài 5 Cho 13,7 gam hỗn hợp gồm Ba và Ca tác dụng hết với nớc thì thoát ra V lít khí H2 (đktc)
Xác định V
Bài 6 Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lợng phân tử là 108 Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
Bài 7 Oxit cao nhất của nguyên tố R có khối lợng phân tử là 80 Hãy biện luận xác định nguyên tố R.
Bài 8 Tỉ lệ giữa khối lợng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là 17 : 40 Hãy biện luận xác
định nguyên tố R
Bài 9.Tỉ lệ giữa khối lợng phân tử hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R so với oxit cao nhất của nó là 1 : 2,75 Hãy biện luận xác
định nguyên tố R
Bài 10 Cho 6,2 gam hỗn hợp Na và một kim loại kiềm X tác dụng hết với 104 gam nớc thu đợc 110 gam dd Xác định kim loại X biết
MX < 40
Bài 11 Cho 2,74 gam một kim loại thuộc nhóm IIA vào cốc chứa nớc Kết thúc pứ thấy khối lợng dung dịch thu đợc tăng 2,7 gam
Kim loại đó là
Bài 12 Cho 3,6 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc ở hai chu kì kế tiếp vào cốc chứa dd axit HCl Kết thúc pứ thấy khối l ợng
dung dịch thu đợc tăng 3,2 gam Hai kim loại đó là
Bài 13 Cho 20 gam kim loại Ca tác dụng hết với nớc thì sinh ra V lít khí H2 đo ở 27 0 C và 1 atm Tính V
A V = 8,96 lít B V = 12,3 lít C V = 17,44 lít D Một kết quả khác
Bài 14 Cho 0,56 gam kim loại kiềm tác dụng hết với nớc thì sinh ra 0,873 lít khí H2 đo ở 0 0 C và 780 mm Hg Kim loại kiềm là
Bài 15.Hoà tan hết mẫu hợp kim Ba – Na vào nớc đợc dd A và có 6,72 lít khí H2 bay ra (đktc) Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dd A
Bài 16 Hoà tan 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A và B thuốc hai chu kì liên tiếp vào nớc thì đợc dd D và 11,2 lít khí
đo đktc
Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd D thì sau pứ thì vẫn cha kết tủa hết ion Ba
Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd D thì sau pứ còn d Na2SO4 Xác định 2 kim loại kiềm A, B
Bài tập về nhà
Trang 8Bài 1 Một nguyên tố X có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 4s1.
a) Viết cấu hình e đầy đủ và suy ra số hiệu nguyên tử và tên nguyên tố
b) Để xác định đúng X, ngời ta lấy 2,8 gam oxit của X cho tác dụng vừa đủ với 50 ml dd axit HCl 1,4 M Gọi tên đúng X
Bài 2.Hoà tan hết 4 gam một kim loại vào 96,2 gam nớc, đợc dd bazơ có nồng độ 7,4 % và V lít khí H2 (đktc) Tìm kim loại và thể tích V
A Na và V = 11,2 lít B Ca và 2,24 lít C K và V = 3,3 6 lít D một kết quả khác
Bài 3.Khi cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B tác dụng với 47 gam nớc thấy có x lít khí thoát ra (đktc) Dung dịch thu đợc có
tổng nồng độ phần trăm của chất tan là 9,6 %
a) Tính giá trị x : A 1,12 B 2,24 C 3,36 D một kết quả khác
b) Nếu A, B là 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp, hãy xác định 2 kim loại trên
Bài 4.A, B là hai nguyên tố cùng nằm trong một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng các hạt mang điện của
A và B là 160 Viết cấu hình e của A và B
Bài 5 Hợp chất Z đợc tạo bởi 2 nguyên tố M và R có công thức MaRb, trong đó R chiếm 6,667 % về kkối lợng Trong hạt nhân nguyên
tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có n’ = p’ Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84 và a + b = 4 Tìm CTPT của Z
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Cú 4 kớ hiệu nguyờn tử 2613X, 2612Y, 2713Z, 2413T Phỏt biểu đỳng là
A X và Y là hai đồng vị của nhau B X và Z là hai đồng vị của nhau
C Y và T là hai đồng vị của nhau D X và T đều cú số proton và số nơtron bằng nhau
Cõu 2: Nguyờn tử nào sau đõy cú hai electron độc thõn ở trạng thỏi cơ bản?
Cõu 3: Cấu hỡnh electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyờn tử của nguyờn tố húa học nào sau đõy?
Cõu 4: Nguyờn tử 23Z cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p63s1 Z cú
A 11 nơtron, 12 proton B 11 proton, 12 nơtron C 13 proton, 10 nơtron D 11 proton, 12 electron
Cõu 5: Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của cation Fe2+ (Biết Fe cú số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn)
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p63d6
Cõu 6: Cấu hỡnh electron của ion Cl- là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4
Cõu 7: Ion 5224Cr3+ cú bao nhiờu electron?
Cõu 8: Nguyờn tử X cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p5 thỡ ion tạo ra từ nguyờn tử X cú cấu hỡnh electron nào sau đõy?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2
Cõu 9: Ion nào sau đõy cú cấu hỡnh electron bền vững giống khớ hiếm?
Cõu 10: Dóy gồm cỏc ion X+ và Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p6 ?
A Na+, F-, Ne B Na+, Cl-, Ar C Li+, F-, Ne
D K+, Cl-, Ar
Cõu 11: Cho một số nguyờn tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S Cấu hỡnh e sau: 1s22s22p6 khụng phải là của hạt nào trong số cỏc hạt dưới đõy?
Cõu 12: Cấu hỡnh e của nguyờn tố 3919K là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyờn tố K cú đặc điểm
Cõu 13: Một nguyờn tử X cú tổng số electron cỏc phõn lớp p là 10 Nguyờn tố X thuộc loại gỡ?
Cõu 14: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyờn tử Y nhiều
hơn số hạt mang điện của một nguyờn tử X là 8 hạt Cỏc nguyờn tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố: Na = 11;
Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26)
Cõu 15: Nguyờn tử X cú tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 24 Biết trong nguyờn tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron X là
Cõu 16: Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34 Trong đú số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt khụng
mang điện Nguyờn tố R là
Cõu 17: Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 52; trong đú tổng số hạt khụng mang điện gấp
1,059 lần hạt mang điện dương R là
Cõu 18: Cho 2 ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong XY32- và XY42- lần lượt là 40 và 48 X và Y là nguyờn tố nào sau đõy?
Cõu 19: Cỏc ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều cú cấu hỡnh electron là 1s2 2s2 2p6 Thứ tự giảm dần bỏn kớnh của cỏc ion trờn là
A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2- C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+
Cõu 20: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron
trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
8
Trang 9A LiF B NaF C AlN D MgO.
Cõu 21: Hai nguyờn tố X và Y thuộc cựng một nhúm A ở chu kỡ 2 và 3 cú số đơn vị điện tớch hạt nhõn hơn kộm nhau là
Cõu 22: Hai nguyờn tố A, B ở 2 nhúm A liờn tiếp trong hệ thống tuần hũan B thuộc nhúm V Ở trạng thỏi đơn chất, A và B khụng
phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhõn nguyờn tử A và B là 23 Tờn của A và B là
A cacbon, photpho B oxi, photpho C nitơ, lưu huỳnh D nitơ, oxi
Cõu 23: Hai nguyờn tử A, B cú phõn lớp electron ngũai cựng lần lượt là 2p, 3s Tổng số electron của hai phõn lớp này là 5 và hiệu số
electron của chỳng là 1 Số thứ tự A, B trong hệ thống tuần hũan lần lượt là
Cõu 24: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của Y là
Cõu 25: Một nguyờn tố thuộc nhúm VA cú húa trị cao nhất với oxi và húa trị trong hợp chất với hidro lần lượt là
Cõu 26: Nguyờn tố X là phi kim cú hoỏ trị cao nhất với oxi là a; hoỏ trị trong hợp chất khớ với hidro là b Quan hệ giữa a và b là
A a = b. B a + b = 8 C a ≤ b D a - b = 8
Cõu 27: Nguyờn tố ở chu kỡ 4, nhúm VIB cú cấu hỡnh electron húa trị là
Cõu 28: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trớ của M trong bảng tuần hũan là
A chu kỡ 3, nhúm IIIA B chu kỡ 3, nhúm IIA C chu kỡ 3, nhúm VIA D chu kỡ 4, nhúm IA
Cõu 29: Nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 Vị trớ của X
trong bảng tuần hoàn là
A chu kỡ 4, nhúm VIB B chu kỡ 4, nhúm VIIIB C chu kỡ 4, nhúm IIA D chu kỡ 3, nhúm IIB
Cõu 30: Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
C X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA
D X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
Cõu 31: Tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố trong nhúm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổi theo chiều
Cõu 32: Cỏc nguyờn tố thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn cú tớnh chất nào sau đõy?
A Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hỡnh bền vững B Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hỡnh bền vững
C Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hỡnh bền vững D Là cỏc phi kim hoạt động mạnh
Cõu 33: Ion Y– cú cấu hỡnh e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Vị trớ của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kỡ 3, nhúm VIIA B chu kỡ 3, nhúm VIIIA C chu kỡ 4, nhúm IA D chu kỡ 4, nhúm VIA
Cõu 34: Nguyờn tử cỏc nguyờn tố trong một nhúm A của bảng tuần hũan thỡ cú cựng
A số nơtron B số lớp electron C số proton D số e lớp ngoài cựng
Cõu 35: Trong nguyờn tử của nguyờn tố R cú 18 electron Số thứ tự chu kỡ và nhúm của R lần lượt là
Cõu 36: Dựa vào quy luật biến đổi tớnh chất của bảng tuần hũan thỡ kim loại mạnh nhất (trừ nguyờn tố phúng xạ) và phi kim mạnh
nhất là
Cõu 37: Trong một chu kỡ của bảng tuần hoàn, sự biến đổi tớnh axit–bazơ của cỏc oxit cao nhất và cỏc hidroxit tương ứng theo chiều
tăng của điện tớch hạt nhõn là
A tớnh axit và baz đều tăng B tớnh axit tăng dần, tớnh baz giảm dần
C tớnh axit và bazơ đều giảm D tớnh axit giảm dần, tớnh baz tăng dần
Cõu 38: Cho cỏc nguyờn tố M (Z=11), X (Z=17), Y(Z=9) và R (Z=19) Độ õm điện của cỏc nguyờn tố tăng dần theo thứ tự
A M<X<R<Y B.Y<M<X<R C M<X<Y<R D R<M<X<Y
Cõu 39: Hidroxit nào mạnh nhất trong cỏc hidroxit Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2
Cõu 40: Cho 3 kim loại thuộc chu kỡ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tớnh khử của chỳng giảm theo thứ tự sau
A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al
Cõu 41: Nguyờn tố X khụng phải là khớ hiếm, nguyờn tử cú phõn lớp electron ngoài cựng là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn
lớp electron ngoài cựng là 3s Tổng số electron ở hai phõn lớp ngoài cựng của X và Y là 7 Điện tớch hạt nhõn của X và Y là
A X (18+) ; Y (10+) B X (13+) ; Y (15+) C X (12+) ; Y (16+) D X (17+) ; Y (12+)
Cõu 42: Cho một số nguyờn tố sau 8O, 16S, 6C, 7N, 1H Biết rằng tổng số proton trong phõn tử khớ XY2 là 18 Khớ XY2 là
Cõu 43: Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trỏi sang phải là
D F, Na, O, Li
Cõu 44: Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
Bài tập phần cấu tạo nguyên tử.
Bài 2 : Hai nguyên tố A và B đều thuộc một phân nhóm chính và nằm ở 2 chu kì liên tiếp có tổng số điện tích hạt nhân là 24
a)Xác định tên hai nguyên tố A và B
b)So sánh độ phân cực liên kết trong hợp chất của A và B với Natri
Trang 10Bài 3 : Hai nguyên tố A và B nằm ở 2 phân nhóm chính liên tiếp B thuộc nhóm V Khi ở tr/thái đơn chất A và B không p/ứng với nhau Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là 23
a) Xác định tên hai nguyên tố A và B
b) Viết công thức cấu tạo của AO2, AO3, BO2, B2O4.Hãy viết phản ứng của các chất này khi cho chúng lần lợt tác dụng với dung dịch NaOH
Bài 4 : Hợp chất X đợc tạo thành từ các ion đều có cấu hình e là: 1s22s22p6 Trong một phân tử X có tổng số hạt p,n,e là 92
a)Xác định công thức phân tử của X
b)Khi hoà tan X vào nớc thu đợc dung dịch Y có tính kiềm Cho 200 ml dung dịch Y 0,2M tác dụng với clo d đun nóng ở 1000C Tính CM
của chất tan trong dd thu đợc
Bài 5 : Hợp chất A đợc tạo thành từ cation X+ và anion Y- Phân tử A chứa 9 nguyên tử gồm ba nguyên tố phi kim với tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2:3:4 Tổng số proton trong A là 42 Trong ion Y- chứa 2 nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp
Xác định công thức phân tử của A, viết công thức cấu tạo của Avà cho biết trong A có những loại liên kết nào
Bài 6 : Một phân tử XY3 có tổng số hạt p,n,e là 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60, tổng số hạt trong của Y- nhiều hơn tổng số hạt trong X3+là 16
a)Xác định công thức phân tử của XY3
b)Viết 8 phản ứng khác nhau để điều chế trực tiếp XY3
Bài 7 : A,B,C là ba kim loại thuộc ba PNC liên tiếp trong một chu kì có tổng số khối là 74
a)Xác định ba nguyên tố A,B,C
b)Khi cho 11,15 gam hỗn hợp X gồm ba nguyên tố trên hoà tan vào nớc thu đợc 4,48 lít khí (đktc), dung dịch Y và 6,15g chất rắn không tan Lọc lấy chất rắn đem hoà tan vào dung dịch HCl d thu đợc 0,275 mol H2
Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp X
Bài 8 : Cho ba nguyên tố A,B,C (ZA< ZB <ZC)
-A và B cùng thuộc một phân nhóm chính và ở hai chu kì liên tiếp
-B và C là hai nguyên tố nằm kế cận nhau trong một chu kì
-Tổng số proton trong 2 hạt nhân A và B là 24
a)Xác định cấu hình e của A,B,C
b)Zlà hợp chất tạo bởi A,B,C trong đó tỉ lệ khối lợng tơng ứng của A,B,C là 1:1:2,22.Tìm c/thức phân tử và c/thức cấu tạo của hợp chất Z Biết dZ/He=33,75
Bài 9 : 1) Có 2 ion XY32- và XY42- có tổng số e lần lợt là 42 và 50 Hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số nơtron
a)Xác định điện tích hạt nhân và số khối của X và Y
b)Viết phản ứng minh hoạ tính oxihoá , tính khử của 2 ion này
2) X , Y , Z và G là các hợp chất có oxi của nguyên tố A khi cho tác dụng với dung dịch NaOH đều thu đợc chất B và nớc Nguyên tố A
có tổng số hạt proton và nơtron bé hơn 35 và có số oxihoá dơng cực đại là +5 Hãy lập luận để tìm ra các chất X , Y , Z và G biết rằng X
có thể làm cho quì tím hoá đỏ , dung dịch Z và G phản ứng đợc với dung dịch axit mạnh và dung dịch bazơ mạnh , khi cho Z phản ứng với dung dịch CaCl2thu đợc chất kết tủa màu trắng Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Bài 10 : Hai nguyên tố A và B đều thuộc phân nhóm chính
a)Nguyên tử A có 2 e lớp ngoài cùng và hợp chất X của A với oxi có chứa 28,57 % khối lợng oxi Xác định số khối của A
b)Nguyên tử B có 7 e lớp ngoài cùng và Y là hợp chất của B với hiđro Biết khi cho 22,4 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch Y 14,6 % thu đợc dung dịch D Tính nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch D
Bài 11 : Phân tử khối của ba muối XCO3 , YCO3, MCO3lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 16 Tổng số hạt p, n của ba hạt nhân nguyên tử X, Y, M là 120
a)Xác định tên ba kim loại
b)Viết cấu hình e từ đó xác định vị trí của X, Y, M trong bảng tuần hoàn
c)Giải thích các trạng thái hoá trị cơ bản của ba kim loại trên
Bài 12 : Nguyên tố A có 4 loại đồng vị có các đặc điểm sau:
+Tổng số khối của 4 đồng vị là 825
+Tổng số nơtron đồng vị A3 và A4 lớn hơn số nơtron đồng vị A1 là 121 hạt
+Hiệu số khối của đồng vị A2 và A4 nhỏ hơn hiệu số khối của đồng vị A1 và A3là 5 đơn vị
+Tổng số phần tử của đồng vị A1 và A4 lớn hơn tổng số hạt không mang điện của đồng vị A2 và A3 là 333
+Số khối của đồng vị A4 bằng 33,5% tổng số khối của ba đồng vị kia
a)Xác định số khối của 4 đồng vị và số điện tích hạt nhân của nguyên tố A
b)Các đồng vị A1 , A2 , A3 , A4 lần lợt chiếm 50,9% , 23,3% , 0,9% và 24,9% tổng số nguyên tử Hãy tính KLNT trung bình của nguyên tố
A
Bài 13 : a)Viết cấu hình e của nguyên tố có số hiệu z=116 Xác định vị trí của nó trong bảng tuần hoàn
b)Nguyên tử A có e sau cùng đặc trng bởi 4 số lợng tử với tổng đại số là 4,5 Hiệu số lợng tử phụ và số lợng tử từ bằng 0
b.1-Viết cấu hình e của A và xác định vị trí của A trong tuần hoàn
b.2-Khí X cấu tạo từ A và hiđro Khối lợng của 2,24 lít khí X ở 27,30C và 0,55 atm bằng khối lợng của 1,68 lít O2 ở 54,60C và 0,8 atm .Viết công thức cấu tạo của X
Bài 14 : Một hợp chất ion cấu tạo từ cation M+ và anion X
2
2 −
có công thức M2X2 có tổng số các loại hạt là 164 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của M+ lớn hơn số khối của X- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X
2
2 −
là 7
a) Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn
b) Tìm công thức phân tử của hợp chất ion trên
Cân bằng các phản ứng sau theo ph ơng pháp thăng bằng electron
1)KMnO4 + KNO2 +H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + ? + H2O
2)Cu2FeSx + O2 Cu2O + Fe3O4 + ?
10