1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac chuyen de on thi dh(moi)

54 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương.a..  Ứng dụng của GTLN, GTNN để giải PT, BPT:  Giải phương trình: + Lập phương trình hoành

Trang 1

90 0 (Π

/2)

120 0 (2

Π/ 3)

135 0 (3

Π/ 4)

150 0 (5

Π/ 6)

18

0 0 (

Π

) Si

n

2

2 2

3 2

0

-1 2

-2 2

-3 2

cos(Π-α) = - cos α

tan(Π-α) = - tan α

cot(Π-α) = - cot α

Góc: α và Π

+ α

sin(Π+α) = - sin α

cos(Π+α) = - cos α

tan(Π+α) = tan α

cot(Π+α) = cot α

cos(

2

π

-α) = sin α

tan(

2

π -α) =

cot αcot(

cos(

2

π

+α) = -sin α

tan(

2

π

+α) = -cot α

cosa.sinbtan(a ± b) =tan tan

1 tan tan

± m

Công thức nhân đôi:

sin2a = 2 sina.cosacos2a = cos2a- sin2a = 2cos2a - 1 = 1- 2sin2a

Công thức hạ bậc 2: ( Đợc suy ra từ công thức nhân

2

2

cos a sin a = −

2 tan

cos a a

cos(a-sina.cosb =1

2

[sin(a+b)+sin(a-b)]sina.sinb =1

1+ sin2x = ( sinx + cosx) 2

1- sin2x = ( sinx - cosx) 2

1- cos2x = 2sin 2 x 1+ cos2x = 2cos 2 x tanx + cotx =

2

sin 2x

Trang 2

1 y = f(x) đồng biến trên (a, b) ⇔ f x ' ( ) ≥ 0 với mọi x ∈ (a, b).

2 y = f(x) nghịch biến trên (a, b) ⇔ f x ' ( ) ≤ 0 với mọi x ∈ (a, b).

3 y = f(x) đồng biến trên [ ] a b ; thì Min f(x) = f(a); Max f(x) = f(b)

4 y = f(x) nghịch biến trên [ ] a b ; thì Min f(x) = f(b); Max f(x) = f(a).

.

Trang 3

3 Cho hàm số y x = +3 3 x2 − mx − 4 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0 )

4 Cho hàm số y = − + x3 3 x2 + mx − 2 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;2

 Điều kiện tồn tại cực trị

Hàm số y = f x ( ) có cực đại và cực tiểu ⇔ f x '( ) 0 = có hai nghiệm phân biệt ⇔

 Phương trình đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu

Thực hiện phép chia y cho y’ khi đó phần dư chính là phương trình đường thẳng qua cực đại, cực tiểu.

 Chú ý: sử dụng định lý viét cho hoành độ các điểm cực trị.

Trang 4

y = xmx − + + x m có khoảng cách giữa các điểm CĐ và CT là nhỏ nhất.

20 Tìm m để hàm số y x = 4 − 2 mx2 + 2 m m + 4 có CĐ, CT lập thành tam giác đều.

21 Tìm m để hàm số y x = 4 − 2 m x2 2 + 1 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân.

3

y = x + mx + m + x + m + đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1 < -1 < x2.

Trang 5

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương.

a Lập thành 1 tam giác đều.

b Lập thành 1 tam giác vuông.

c Lập thành 1 tam giác có diện tích bằng 16.

33 CMR với mọi m hàm số y = 2 x3 − 3(2 m + 1) x2 + 6 ( m m + 1) x + 1 sau luôn đạt cực trị tại

x1, x2 và x1 – x2 không phụ thuộc vào m.

34 Tìm m để đồ y x = −3 3 mx2 + 3( m2 − 1) x m + đạt cực tiểu tại x = 2

35 Tìm m để y mx = 3 + 3 mx2 − ( m − 1) x − 1 không có cực trị.

36 Cho hàm số y = 2 x3 − 3(3 m + 1) x2 + 12.( m2 + m x ) + 1

Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu.Viết phương trình đường thẳng đi qua CĐ, CT.

37 Tìm m để f x ( ) = x3 − 3 mx2 + 4 m3 có cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.

2(1 sin ) (1 cos 2 ) 1 3

Trang 6

+ So sánh các giá trị trên và kết luận.

 Biến đổi và đặt ẩn phụ, đặt điều kiện cho biến mới và tìm GTLN, GTNN của hàm số theo biến mới.

 Ứng dụng của GTLN, GTNN để giải PT, BPT:

 Giải phương trình:

+ Lập phương trình hoành độ giao điểm, chuyển về dạng một bên là hàm số theo

x, một bên là hàm theo m( giả sử là g(m)).

+ Để PT có nghiệm thì ⇔ min ( , ) f x mg m ( ) max ( , ) ≤ f x m + Tương tự cho trường hợp có k nghiệm và vô nghiệm.

 Giải bất phương trình:

Áp dụng các tính chất sau:

+Bất phương trình f x ( ) ≥ m đúng ∀ ∈ x I ⇔ Min f(x) ≥ m ∀ ∈ x I

+Bất phương trình f x ( ) ≤ m đúng ∀ ∈ x I ⇔ Max f(x) ≤ m ∀ ∈ x I

+ Bất phương trình f x ( ) ≥ m có nghiệm x I ∈ ⇔ max f(x) ≥ m ∀ ∈ x I

+Bất phương trình f x ( ) ≤ m có nghiệm x I ∈ ⇔ Max f(x) ≤ m ∀ ∈ x I

Trang 7

48 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x = −3 8 x2 + 16 x − 9 trên đoạn [ ] 1;3

49 Tìm GTLN, GTNN của hàm số x + 2 cos x trên đoạn 0;

51.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x3 − 3 x2 trên đoạn [ − 1;1 ]

52.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = sin4 x − cos4 x

53.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = − x x2 trên đoạn [ − 1;1 ]

54.Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = sin x + cos2 x

55.Tìm GTLN, GTNN của hàm số sin 3 sin 1

 Biết điểm có tung độ và hoành độ cho trước.

 Biết điểm có hoành độ cho trứơc.

 Biết điểm có tung độ cho trước.

Trang 8

2.Dạng toán 2: Viết PTTT có hệ số góc cho trước

 Tiếp tuyến song song với 1 đường thẳng cho trước.

 Tiếp tuyến vuông góc với 1 đường thẳng cho trước.

 Tiếp tuyến tạo với chiều dương Ox một góc bằng α

 Tiếp tuyến tạo với trục Ox một góc α

 Tiếp tuyến hợp với đường thẳng d cho trước 1 góc bằng α cho trước.

3.Dạng toán 3: Viết PTTT đi qua 1 điểm A cho trước.

b Hoành độ tiếp điểm là x0 = - 1.

c Tung độ tiếp điểm là y0 = 5.

d Tại các giao điểm của (C) với đường thẳng

d: 7x + y = 0

73 Cho hàm số (C): 1

2

x y x

+

=

a Viết PTTT của đồ thị hàm số tại giao điểm A của đồ thị với trục tung.

b Viết PTTT của đồ thị hàm số, biết tuyết tuyến đi qua điểm B(3; 4).

c Viết PTTT của đồ thị hàm số, biết rằng tiếp tuyến đó song song với tiếp tuyến tại điểm A.

Trang 9

76 Cho hàm số (C): 2 1

1

x y

y = x + xx − Viết PTTT của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến

đó song song với đường thẳng d: y = 4x + 2.

x

=

− Viết PTTT d của đồ thị hàm số (C) sao cho d và hai tiệm cận

của (C) cắt nhau tạo thành một tam giác cân.

81 Cho hàm số (C): 1

2 1

x y

x

− +

= +

Viết PTTT của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đó qua giao điểm của tiệm cận đứng và trục Ox.

+

= +

Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) tại điểm M(-2; 5).

x

= +

Tìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB có diện tích bằng 1

4 .

86 Cho hàm số (C): y = 4 x3 − 6 x2 + 1

Viết PTTT của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm M(-1; -9).

Trang 10

87 Cho hàm số (C): 2

2 3

x y

x

+

= + Viết PTTT của đồ thị hàm số (C), biết tiếp tuyến đó cắt trục

hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O.

88 Cho hàm số (C): 1

1

x y x

+

=

− Xác định m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song với nhau.

89 Cho hàm số (C): 2 1

1

x y

x

=

− Cho M bất kì trên (C) có xM = m Tiếp tuyến của (C) tạ M cắt

hai tiệm cận tại A, B Gọi I là giao điểm 2 tiệm cận Chứng minh M là trung điểm của AB và diện tích tam giác IAB không đổi.

90 Cho hàm số (Cm): y x = +3 3 x2 + mx + 1

Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0; 1),

D, E Tìm m để các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc.

91 Tìm giao điểm của tiếp tuyến với (C): 1

3

x y x

 Giả sử M(x0, y0) là điểm cố định của họ (Cm).

 Khi đó: y0 = f(x0, m) với mọi m.

Nhóm theo bậc của m rồi cho các hệ số bằng 0 ta nhận được cặp giá trị (x0; y0).

 Kết luận.

Chú ý:  am + b = 0, ∀ m ⇔ 0

0

a b

a b c

 Nếu a chia hết cho c ⇒ ta chia tử cho mẫu và sử dung tính chia hết.

 Nếu a không chia hết cho c ⇒ ta chia tử cho mẫu

Trang 11

Vì cy – a là nguyên nên ta phải có (bc – ad) chia hết cho cx + d.

Từ đó suy ra giá trị nguyên cần tìm.

3.Dạng 3: Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số (C): y = f(x) thỏa mãn điều kiện K.

= +

Tìm trên đồ thị hàm số tất cả những điểm có các toạ độ là nguyên.

Viết phương trình tiếp tuyến d tại giao điểm của (C) với Oy

Tìm k để d tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8.

102 Cho hàm số (C): 4

2

x y x

Trang 12

103 Cho hàm số (C): 2

3

x y x

a CMR: đường thẳng d: y = m(x+1) + 2 luôn cắt (C) tại 1 điểm A cố định.

b Tìm m để d cắt (C) tại A, B, C phân biệt sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B, C vuông góc với nhau.

Viết PTTT của (Cm) tại các điểm cố định mà (Cm) đi qua.

Chuyên Đề 6: Tương giao giữa hai đồ thị hàm số A.Cơ sở lý thuyết:

1 Bài toán tương giao tổng quát:

Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và y = g(x,m) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình

f(x, m) = g(x,m) (1).

 Nhận xét: Số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị hàm số.

Chú ý: Nếu đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(x0; y0) thì phương trình d: y – y0 = k(x – x0) Sau đó lập phương trình tương giao của d và (C).

2.Bài toán cơ bản:

= (p, q)=1 thì

\ n

q ap a \ 0.

 Phương pháp hàm số

Chuyển phương trình hoành độ tương giao về: g(x) = m.

Khi đó số nghiệm chính là số giao điểm của đồ thị y = g(x) và đường thẳng y = m.

Chú ý: Phương pháp hàm số chỉ sử dụng được khi tham số là có bậc là 1.

B.Tương giao hàm bậc 3 với trục Ox.

1.Các phương pháp xét tương giao:

Trang 13

 Phương pháp nhẩm nghiệm cố định: Dùng phương pháp nhẩm nghiệm hữu tỷ.

Nếu f(x, m) = 0 có nghiệm x = α thì

f x m ( , ) = ( x − α ) ( a m x ( ) 2 + b m x c m ( ) + ( ) )

 Phương pháp nhẩm nghiệm chứa tham số:

Suy ra các hệ số đi với tham số phải bằng triệt tiêu tham số.

a

Thế vào phương trình ta tìm đựơc điều kiện cần tìm.

Điều kiện đủ: Thử lần lượt từng giá trị tham số và kiểm tra có thoả mãn đề bài không Từ đó

a

= Thế vào và kiểm tra.

C.Tương giao hàm bậc 4 với trục Ox.

1.Tương giao hàm bậc 4 với Ox có hoành độ lập thành cấp số cộng.

Phương pháp: Sau khi đặt t = x2 ta đựơc phương trình bậc hai Căn cứ vào điều kiện đề bài thì f(t) = 0 phải có hai nghiệm phân biệt t1, t2 dương và thỏa mãn t2 = 9t1.

Vậy điều kiện là:

0 0 0 9

S P

g x

( )

f x y

g x

Trang 14

cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành 1 cấp số cộng.

112 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

x

+

= +

a CMR: đường thẳng y = - x + m luôn cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt Tìm m để độ dài AB đạt giá trị nhỏ nhất.

Trang 15

= +

Với các giá trị nào của m đường thẳng dm đi qua điểm A(-2; 2) và có hệ số góc m cắt đồ thị (C)

a Tại hai điểm phân biệt

b Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị.

122 Cho hàm số (C): 2

2 1

x y

x

+

= +

a CMR: đường thẳng d: y = mx + m – 1 luôn đi qua một điểm cố định của (C) khi m thay đổi.

b Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng đã cho cắt (C) tại hai điểm thuộc cùng 1 nhánh của (C).

123 Cho hàm số (C): 1

2

x y x

Trang 16

Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hồnh tại duy nhất một điểm.

x

=

b Biện luận theo m số nghiệm x ∈ − [ 1;2 ] của phương trình: ( m − 2 ) x m − = 0

III/ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT.

A KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

B KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

1 Định nghĩa: Với a > 0 , a ≠1 và N > 0

Trang 17

N a

log N a α = α.log N a Đặc biệt : log N a 2 =2.log N a

3 Công thức đổi cơ số :

log N log b.log N a = a b b a

a

log N log N

• Tính đơn điệu: * a > 1 : y log x= a đồng biến trên R+

* 0 < a < 1 : y log x= a nghịch biến trên R+

5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

1 Định lý 1: Với 0 < a ≠1 thì : aM = aN ⇔ M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN ⇔ M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN ⇔ M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a ≠1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N ⇔ M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N ⇔ M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N ⇔ M < N (đồng biến)

C CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M(x) = a N(x) (đồng cơ số)

Ví dụ : Giải các phương trình sau : 16 x 10 x 10+− =0,125.8 x 15 x 5−+

Bài tập rèn luyện:

a, 3

17 7

5

128.25,0

x x

− +

2 1 1

23

0,125

x x

x

− +

Trang 18

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

Ví dụ : Giải phương trình sau : 1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x 2)

0422

=

b, 4x2+x.2x2 + 1+3.2x2 =x2+2x2 +8x+12

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh

nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có

không quá một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho

f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong

khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x)

Trang 19

4; 3.25x-2+9(3x-10).5x-2+3-x=0 5; x2.3log 2xxlog 3 2 =xlog 9 2

Bài tập rèn luyện:

1) 2.2x+3.3x =6x−1 (x=2) 2) 2x =3−x (x=1) 3; x x+ log 3 2 =xlog 5 2

4; 2x−1−2x2−x= −(x 1)2 5; 2x + 3x = x + 4 6; 8sin 2x+8cos 2x = +10 cos 2y

D CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG :

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log N a = a (đồng cơ số)

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) log (x 6) 3 2) x + = 2 x 1 x 1

2 log (4 + = −4) x log (2 + −3)

3) 21log ( 1) log ( 4) log2(3 )

2 1

2

2 x− + x+ = −x (x=− 11;x=−1+ 14)

log (x +3x 2) log (x 7x 12) 3 log 3+ + + + = +

2 Phương pháp 2: Ph¬ng ph¸p l«garÝt ho¸

Tỉng qu¸t:

( ) ( ) f(x) ( ) f(x) ( )

( )

3 Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

Ví dụ : Giải phương trình sau :

log x 2.log x 2 log x.log x 2 + 7 = + 2 7 Bài tập rèn luyệnï:

)112(log.loglog

Trang 20

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất.

(thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong kho¶ng (a;b) thì phương trình f(x) = C có

không quá một nghiệm trong kho¶ng (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho

f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong kho¶ng (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong

khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có nhiều nhất một nghiệm trong kho¶ng (a;b)

do đó nếu tồn tại x0 ∈ (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x)

E CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (≤ > ≥, , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1

x

x x

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau : 1)2 2x3.(2 ) 32 0 x 2+ + < 2)2 x+2 3 x− ≤9 3)

F CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na < a (≤ > ≥, , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

5 x + − < + x− +

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau: 1) x

3)(log2

Trang 21

a, 2x.3x+1 <24 b; 5x.8x-1x ≥ 500 c; 5 7 2 x7 5 2 x d; xlog 22x(2x)4

G PHƯƠNG PHÁP Gi¶i pt-bpt mị vµ LOGARIT cã tham sè

DẠNG 1: Sử dụng công cụ đại số giải các bài toán có chứa tham số

Bài 1: Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm: 4x−4m.(2x−1)=0 (m<0∨m≥1 )

Bài 2: Cho phương trình: 4xm.2x+ 1+2m=0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1≠x2 sao cho x1+x2 =3 (m=4)

Bài 3: Tìm m để pt sau có hai nghiệm trái dấu: (m+3).16x+(2m−1)4x+m+1=0 (

4

3

1< <−

m )

DẠNG 2: Sử dụng công cụ đạo hàm giải các bài toán có chứa tham số

Bài 1: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 5.16x +2.81x =m 36 x (m<2 10)

Bài 2: Tìm m sau cho bất phương trình: 1+log5(x2+1)−log5(x2+4x+m)>0

BÀI TẬP RÈN LUYỆN 

Bài 1: Giải các phương trình

2

122

12

.6

23xx − 3(x−1) + x = (x=1)

2) log ( 1) 2 log 4 log (4 3)

8 2

2

4 x+ + = −x+ +x (x=2;x=2−2 6)3) log7x=log3( x+2) (x=49)

22log32log

=

(x=1,x=2,x=4)8) 2xlog2x+2x−3log8x−5=0 ( , 2

log

2)10(log.2log2

Trang 22

1 6 3 (x<−1∨0<x<1∨x>1)

8

14

x (x>log310)8) log ( 1 3 ) log (13 1)

3 1 2 2

x

x x

(-2 < x <-1)

Bài 3 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1

2 1

2

3 2log

2

x x y

2

1

cotsin u du= − u c+

1ln

Trang 23

t×m A,B sao cho 2 sinx−3cosx A sinx= (2 +5cosx)+B cosx(2 −5sinx)

x dx2x 1+

∫ 3)

1 0

x 1 xdx−

∫ 4)

1 2 0

x +2x 1+

0(sin x cos x)dx

Trang 24

∫ 11)

2 6

1 sin 2x cos2xdxsin x cosx

1 dx

e 1+

dx x

π

dx x

π

dx x

x 16)

∫ −

2

05 2sincos

π

dx x

x

18) ∫

++

2, Ph ơng pháp 2: Đổi biến loại I

Dạng 1: a2−x dx2

2 21

Ψdx = a.cost.dt , đổi cận rồi thay vào tích phân ban đầu để tính

1

1dx

x x

−∫ ± + ( hoặc mẫu là bậc 2 vô nghiệm)

3, Ph ơng pháp 3: Đổi biến loại II

Đặt t = U(x) ( U(x) thờng là các biểu thức trong căn, trong luỹ thừa)

Ψ dt = U’.dx

'

dt dx U

Trang 25

x dx x

+

đặt t = 3 x+1

e,

2 5

21

x dx x

++

x

++

f,

2

3 1

x x

1cos x dx

Π

+

0cos sinx x sin x 1dx

x sinx x = ±Π

tan

1

x dx cosx cos x

Π

2 3

2 4

1 tan(1 t )

x dx anx

Π

Π

++

3 0

cosx si x

dx cosx si x

Π

−+

1

1 x dx e

π

∫ 7)

e 1

1 ln xdxx

+

0

1 dxcosx

π

Trang 26

tg x dxcos2x

π

dx x x

π

dx x

(

π

dx x

π

x

x x

π

dx x

x

x 22) ∫2 +

0 sin cos )cos(

π

xdx x

−+

1

lnln3

Π

0

x cos xdx

Π

0(2x x).sinxdx

Π

0

Trang 27

0.ln

x xdx

Π

∫ 3 3

2 0

1 n

x

l xdx x

x

l x dx e

−∫ + b, 3 2

31

x

x cosx

dx e

x dx cos x

Π Π+

(2 )

xx dx

b, 3 3 100

0(3 )

x x x

dx x

Π

Π

− − ++

1

sin1

x x dx x

++

Π

−+

2 ln ln

12

x

e

dt dt

Ngày đăng: 18/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng4: Hình chiếu của điểm M   1. H là hình chiếu của M trên mp  α - cac chuyen de on thi dh(moi)
ng4 Hình chiếu của điểm M 1. H là hình chiếu của M trên mp α (Trang 32)
Hình  học  phẳng - cac chuyen de on thi dh(moi)
nh học phẳng (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w