* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x.. m Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn Ta làm như sau:... Hãy tính hệ số a.. Số hạ
Trang 1PHẦN I – ĐỀ BÀI NHỊ THỨC NEWTON
A- LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1 Công thức khai triển nhị thức Newton: Với mọi nN và với mọi cặp số a, b ta có:
0
n
n k
2 Tính chất:
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: Tk+1 = k n k k
n
C a b ( k =0, 1, 2, …, n) 4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau:
k n k
5) C n0 C n n 1, 1 1
* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta
sẽ thu được những công thức đặc biệt Chẳng hạn:
(1+x) n = 0 1 1
n n
(x–1) n = 0 1 1 ( 1)
C x C x C C n0 C1n ( 1) n C n n 0
Từ khai triển này ta có các kết quả sau
* C n0C1n C n n 2n
* C n0 C n1C n2 ( 1) n C n n 0
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ, SỐ HẠNG TRONG KHAI TRIỂN NHỊ
THỨC NEWTON
Phương pháp:
Số hạng chứa x ứng với giá trị k thỏa: m np pk qk m
Từ đó tìm
m np k
p q
Vậy hệ số của số hạng chứa x là: m k n k k
n
C a b với giá trị k đã tìm được ở trên.
Nếu k không nguyên hoặc k n thì trong khai triển không chứa x , hệ số phải tìm bằng 0 m
Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x trong khai triển m
p qn
P x a bx cx được viết dưới dạnga0a x1 a x 2n 2n
Ta làm như sau:
0
n
n k
* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng bx pcx qk thành một đa thức theo luỹ thừa của x
* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m
Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn
Ta làm như sau:
Trang 2* Tính hệ số a theo k và k n;
* Giải bất phương trình a k1a với ẩn số k ; k
* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên
Câu 1: Trong khai triển 2 a b5, hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
Câu 2: Trong khai triển nhị thức 2 6,
a n Có tất cả17 số hạng Vậy n bằng:
Câu 3: Trong khai triển 3x2 y10, hệ số của số hạng chính giữa là:
A 3 C 4 104 B 3 4C 104 C 3 C 5 105 D 3 5C 105
Câu 4: Trong khai triển 2x 5y8, hệ số của số hạng chứa x y là:5 3
A 22400 B 40000 C 8960 D 4000
Câu 5: Trong khai triển
6 2
x
x , hệ số của x3,x0 là:
Câu 6: Trong khai triển
7
2 1
a
b , số hạng thứ 5 là:
A 35 .a b 6 4 B 35 .6 4
a b C 35 .a b 4 5 D 35 .a b 4
Câu 7: Trong khai triển 2a16, tổng ba số hạng đầu là:
A 2a6 6a515a 4 B 2a615a530a 4
C 64a6192a5480a 4 D 64a6192a5240a 4
Câu 8: Trong khai triển x y16, tổng hai số hạng cuối là:
A 16x y15 y8 B 16x y15y4 C 16xy15y 4 D 16xy15y 8
Câu 9: Trong khai triển
6
2 1 8 2
a b , hệ số của số hạng chứa a b là:9 3
A 80 a b 9 3 B 64 a b 9 3 C 1280 a b 9 3 D 60 a b 6 4
Câu 10: Trong khai triển
9
2
8
x
x , số hạng không chứa x là:
Câu 11: Trong khai triển 2x110, hệ số của số hạng chứa x là:8
Câu 12: Trong khai triểna 2b8, hệ số của số hạng chứa a b là:4 4
Câu 13: Trong khai triển3 x y7, số hạng chứa x y là:4 3
A 2835x y 4 3 B 2835x y 4 3 C 945x y 4 3 D 945x y 4 3
Câu 14: Trong khai triển0,2 + 0,85, số hạng thứ tư là:
A 0,0064 B 0, 4096 C 0,0512 D 0, 2048
Câu 15: Hệ số của x y trong khai triển 3 3 1x 6 1y6là:
Trang 3Câu 16: Số hạng chính giữa trong khai triển 3 2x y4là:
A C x y42 2 2. B 6 3 x 2 2y2. C 6C x y42 2 2. D 36C x y 42 2 2
Câu 17: Trong khai triểnx y 11, hệ số của số hạng chứa x y là8 3
A 3
11
11 C
11
11
C .
Câu 18: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 7 f x( ) (1 2 ) x 10
Câu 19: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 7 h x( )x(2 3 ) x 9
Câu 20: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 7 g x( ) (1 x)7 (1 x)8(2x)9
Câu 21: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 7 f x( ) (3 2 ) x 10
Câu 22: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 7 h x( )x(1 2 ) x 9
Câu 23: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau:8 f x( ) (3 x21)10
Câu 24: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau:8
8 3
2 ( ) 5
x
Câu 25: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau:8
12
3 ( )
2
x
f x
x
A 297
29
27
97 12
Câu 26: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau:8 f x( ) (1 x 2 )x2 10
Câu 27: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau:8 f x( ) 8(1 8 ) x 8 9(1 9 ) x 910(1 10 ) x 10
A 8 .8C80 8 C19.9810.C108.108 B C80.88 C91.98C108.108
8.8 9 .99 10 10.10
8 .8C 9 .9C 10.C 10
Câu 28: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: 8 g x( ) 8(1 x)89(1 2 ) x 910(1 3 ) x 10
Câu 29: Hệ số đứng trước x y trong khai triển25 10 3 15
x xy là:
Câu 30: Số hạng không chứa x trong khai triển
18 3
x
A C189 . B 10
18
18
C .
Câu 31: Khai triển1 x 12, hệ số đứng trước x7là:
Câu 32: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f x( ) ( x 2) (12 x0)
x
Câu 33: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: g x( ) ( 312 4 x3 17) (x0)
x
Trang 4A 24310 B 213012 C 12373 D 139412
Câu 34: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 8 5
3
1
n x
1
Câu 35: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức 1 2
n
x x
x với n là số
nguyên dương thoả mãn
1
C n A ( k, k
n n
C A tương ứng là số tổ hợp, số chỉnh hợp chập k của n phần tử)
Câu 36: Trong khai triển
40
2
1
f x x
x , hãy tìm hệ số của
31
x
Câu 37: Hãy tìm trong khai triển nhị thức
18 3
3
1
x số hạng độc lập đối với x
Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 4
12
3 3
x x
A 55
13
621
1412 3123
Câu 39: Tính hệ số của x y trong khai triển 25 10 3 15
x xy
Câu 40: Cho đa thức P x 1 x2 1 x2 20 1 x20 có dạng khai triển là
P x a a x a x a x
Hãy tính hệ số a 15
Câu 41: Tìm số hạng của khai triển 3329 là một số nguyên
( ) (2 )
x
1 Viết số hạng thứ k1 trong khai triển
1 20.2
k
1 10.2
k
C 1 20.220 4 20 2
k
1 20.2
k
2 Số hạng nào trong khai triển không chứa x
A C120.210 B 10 10
20.2
20.2
20.2
C
Câu 43: Xác định hệ số của x trong khai triển sau: 4 f x( ) (3 x22x1)10
Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 7 (2 3 ) x 2n, biết n là số nguyên dương thỏa mãn : 21 1 23 1 25 1 22 11 1024
n
Trang 5Câu 45: Tìm hệ số của x trong khai triển 9 f x( ) (1 x)9(1x)10 (1 x)14
Câu 46: Tìm hệ số của x trong khai triển đa thức của: 5 x1 2 x5x21 3 x10
Câu 47: Tìm hệ số cuả x trong khai triển đa thức 8 f x( )1x21 x8
A a15 C C1010 105.35C C109 .396 3C C108 .3.87
B 10 5 5 9 6 6 8 7 7
15 10 10.2 10 .29 10 .28
C a15 C C1010 105.3 25 5C C109 .3 296 3 6C C108 .287 7
D 10 5 5 5 9 6 3 6 8 7 7
15 10 10.3 2 10 .3 29 10 .3.28
Câu 49: Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau (x3 2)n
x , biết rằng
78
0
x
Câu 50: Với n là số nguyên dương, gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3 trong khai triển thành đa thức của 2
(x 1) (n x2)n Tìm n để a3n3 26n
Câu 51: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Newton của 26 7
4
1
n x
x , biết
2n1 2n1 2n n1 2 1
Câu 52: Cho n * và (1x)n a0a x1 a x Biết rằng tồn tại số nguyên k (1 n n k n 1) sao
Tính n?
Câu 53: Trong khai triển của 1 2 10
3 3 x thành đa thức
0 1 2 9 10
a a x a x a x a x , hãy tìm hệ số a lớn nhất ( 0 k k 10)
A
10
2 3003
3
10
2 3003 3
10
2 3003 3
10
2 3003 3
a
(1 2 ) x n a a x a x a x , biết rằng n n a0a1 a n 729 Tìm n và số lớn nhất trong các số a a0, , ,1 a n
A n=6, max a k a4 240 B n=6, max a k a6 240
C n=4, max a k a4 240 D n=4, max a k a6 240
Câu 55: Cho khai triển (1 2 ) x n a0a x1 a x , trong đó n n n * Tìm số lớn nhất trong các số
0, , ,1 n
a a a , biết các hệ số a a0, , ,1 a thỏa mãn hệ thức: n 1
a a n n
Trang 6DẠNG 2: BÀI TOÁN TỔNG
0
n
k k
k n k
a C b .
Phương pháp 1: Dựa vào khai triển nhị thức Newton
n n n n n n n n n n
Ta chọn những giá trị ,a b thích hợp thay vào đẳng thức trên.
Một số kết quả ta thường hay sử dụng:
k n k
* C n0C1n C n n 2n
*
0
n
k k
n
k
C
*
2
1 2
*
0
(1 )
n
n
k
Phương pháp 2: Dựa vào đẳng thức đặc trưng
Mẫu chốt của cách giải trên là ta tìm ra được đẳng thức (*) và ta thường gọi (*) là đẳng thức đặc trưng
Cách giải ở trên được trình bày theo cách xét số hạng tổng quát ở vế trái (thường có hệ số chứa k ) và
biến đổi số hạng đó có hệ số không chứa k hoặc chứa k nhưng tổng mới dễ tính hơn hoặc đã có sẵn
Câu 1: Tổng T C n0C1nC n2C n3 C n n bằng:
A T 2 n B T 2 – 1 n C T 2 n 1 D T 4 n
Câu 2: Tính giá trị của tổng S C60C61 C66 bằng:
Câu 3: Khai triển x y 5rồi thay x y, bởi các giá trị thích hợp Tính tổng 0 1 5
5 5 5
C
Câu 4: Tìm số nguyên dương n sao cho: C n02C n14C n2 2 n C n n 243
Câu 5: Khai triển x y 5rồi thay x y, bởi các giá trị thích hợp Tính tổng SC50C51 C55
1 x x x a a x a x a x
a) Hãy tính hệ số a 10
A a10 C50.C54C C54 53 B a10 C C50 55C C52 54C C54 53
10 5 5 5 5 5 5
10 5 5 5 5 5 5
b) Tính tổng T a 0a1 a và 15 S a 0 a1a2 a15
1 2 x3x a a x a x a x
a) Hãy tính hệ số a 4
A a4 C100.24 B a4 24C104 C a4 C C10 100 4 D a4 C100.24C104
1 2 2 4 3 2 20
Trang 7A S 1710 B S1510 C S 1720 D S 710
n n
n
A 1
1 (n1)
Câu 9: Tính tổng sau: 13 1 2 23 2 3 33 3
n n n n n n n n
n
A
1
1
n
1
1
n
1
1 1
n
1
1 1
n n
2 n2 n n n
A 2 2n n 1 B n.2n 1 C 2 2n n 1 D n.2n 1
Câu 12: Tính các tổng sau:S3 2.1.C n23.2C n34.3C n4 n n( 1)C n n
A ( 1)2 2
n
n
n
n n
n
n
n
A 4 1 2 1
1
S
1 1
S n
C 4 1 2 1 1
1
S
1 1
S n
Câu 14: Tính tổng
n
n
n
A
1
S
1
1
S
1
1
S
1
S n
2 1 2.2 2 1 3.2 2 1 (2 1)2 2 1 2005
A n1001 B n1002 C n1114 D n102
Câu 16: Tính tổng1.3 50 1 1 2.3 51 2 2 3 5 1 0 0
A n.8n 1 B ( 1).8 1
Câu 17: Tính tổng S 2.1C n23.2C n34.3C n4 n n( 1)C n n
A ( 1)2 2
n
n
n
n
Câu 18: Tính tổng C n0 2 C1n 2 C n2 2 C n n 2
A 2
n
n
2
n n
n
2 1
n n C
1 5 5 3. 3 5 3
n n n n n n n n n n
Câu 20: S2 C20110 22C20112 2 2010C20112010
A 32011 1
2
B 3211 1
2
C 32011 12
2
D 32011 1
2
3 n2 n n n
A 4 2n n 1 B n.2n 1 C 3 2n n 1 D 2 2n n 1
Trang 8PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI Kính mời quý thầy cô tham khảo thêm HƯỚNG DẪN GIẢI Ở ĐÂY ĐÂY LÀ LINK RÚT GỌN, QUÝ THẦY CÔ BỎ RA 10S ĐỂ CÓ TÀI LIỆU CHẤT LƯỢNG
STT TÊN TÀI LIỆU LINK TẢI:
1
Nhị Thức Newton có lời giải
– Đặng Việt Đông
2
Xác Suất có lời giải – Đặng
Việt Đông