bài tập cơ bản: 1.Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung tuyến BD.. 2.Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh bằng a, vẽ một đường thẳng cắt BC ở E và cắt đường thẳng DC ở F... Chứng minh r
Trang 11 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A KIẾN THỨC:
I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG:
1 Một số hệ thức:
1) c2 = ac’, b2 = ab’
2) h2 = b,c,
3) ah = bc
4) 12 = 12 + 12
h b c
5) a2 = b2 + c2
-Với tam giác đều cạnh là a, ta có: h a 3; S a2 3
2 Ví dụ:
VD1.Cho tam giác ABC có AB>AC, kẻ trung tuyến AM và đường cao AH Chứng minh:
2
BC
2
VD2.Cho hình thang ABCD (AB//CD có AB = 3cm; CD = 14cm; AC = 15cm; BD = 8cm
a) Chứng minh AC vuông góc với BD
b) Tính diện tích hình thang
VD3.Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12; DC = 15; ∠ADC=700
3 bài tập cơ bản:
1.Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung tuyến BD Gọi I là hình chiếu của C trên
BD, H là hình chiếu của I trên AC
Chứng minh: AH = 3HI
2.Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh bằng a, vẽ một đường thẳng cắt BC ở E và cắt đường thẳng DC ở F
Chứng minh: 12 12 12
AE +AF = a
A
C H
B
a
c , b ,
Trang 2II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN:
1 Định nghĩa:
2 Tính chất:
- Một số hệ thức lượng giác cơ bản:
- Chú ý:
+) 0 sin< α <1; 0 cos <1;< α
+) Khi góc α tăng từ 0o đến 90o thì sinα và tgα tăng còn cosα và cotgα giảm.
+) Nếu hai góc phụ nhau thì sin của góc này bằng cos của góc kia, tg của góc này bằng cotg của góc kia và ngược lại
sinα =cos ;β cosα =sin ;β tgα =cotg ;β cot gα = βtg
+) Tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt
3 Bài tập:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm; BC = 6 cm Tính các TSLG của góc
B và góc C
Nhận xét: Tam giác vuông khi biết độ dài 2 cạnh ta thường dùng định lí Py-ta-go tính cạnh còn lại Sau đó dùng định nghĩa TSLG để tính các TSLG của góc nhọn
Bài 2: Chứng minh rằng sinα < tgα; và cosα< cotgα.
HD: Xét tam giác ABC vuông tại A, B = α
sinB = AC
BC ; tgB = AC
AB
Vì BC > AC nên AC
BC< AC
AB Suy ra sinα < tgα;
Chứng minh tương tụ ta được cosα< cotgα
Bài 3: Không dùng MTBT hoặc bảng số, hãy sắp xếp cã TSLG sau theo thứ tự tăng dần.
Cotg40o, sin50o, tan70o, cos55o
HD: Theo định lí về TSLG của hai góc phụ nhau, ta có:
cos55o= sin35o; Cotg40o = tg50o
Vì sin35o< sin50o< tg50o < tg70o
Nên cos55o< sin50o< Cotg40o< tg70o
NX: Nhờ có tính chất sinα < tgα mà ta có thể so sánh được các TSLG
Bài 4: Không dùng MTBT hoặc bảng số, tính nhanh gí trị các biểu thức sau:
a) M = sin210o + sin220o + sin245o + sin270o + sin280o
b) N = tg35o tg40o.tg45o.tg50o tg55o
Bài 5:
a) Biết sinα= 5
13, hãy tính cosα, tgα, cotgα
GV : Vâ Trêng Thµnh
Trang 3b) Biết tgα = 12
35, hãy tính sinα, cosα, cotgα.
Bài 6: Cho biểu thức
1 2sin cos
A
sin cos
=
α − α với α ≠45o
a) Chứng minh rằng A sin cos
sin cos
α − α
=
α + α
b) Tính giá trị của A biết tg 1
3
α = HD:
a)
sin 2sin cos cos
A
(sin cos )(sin cos )
α − α α + α
=
α − α α + α
b) A sin cos
sin cos
α − α
=
α + α chia cả tử và mẫu cho cosα.
NX Nếu chi tg thì chia cả tử và mẫu cho sin
Bài 7 Tìm x biết tgx + cotgx = 2
HD
Tìm 1 tỉ số lượng giác của góc đó
sinx = cosx Suy ra tgx = 1 = tg45o
Vậy x = 45o
4 Bài tập tự luyện:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20; AC = 21 Tính các TSLG của góc B và
góc C
Bài 2:
a) Biết cosα=3
4, hãy tính sinα, tgα, cotgα.
b) Biết cotgα = 8
15, hãy tính sinα, cosα, tgα
Bài 3: Không dùng MTBT hoặc bảng số, tính nhanh gí trị các biểu thức sau:
a) M = sin242o + sin243o + sin244o + sin245o + sin246o + sin247o+ sin248o
b) N = cos215o- cos225o+ cos235o - cos245o + cos255o - cos265o + cos275o
Bài 4 Sắp xếp các TSLG sau theo thứ tự tăng dần:
Sin49o, cotg15o, tg65o, cos50o, cotg41o
Bài 5 Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của
góc nhọn α.
a) (cosα - sinα)2 + (cosα + sinα)2
b) (cos sin )2 (cos sin )2
cos sin
α − α − α + α
α α
Bài 6: Cho tam giác nhọn ABC Gọi a, b, c là lượt là độ dài các cạnh BC, CA, và AB.
Trang 4a) Chứng minh răng: a b c
sin A = sin B = sin C b) Có thể xảy ra đẳng thức sinA = sinB – sinC không ?
III HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG:
1 Trong tam giác vuông mỗi cạnh góc vuông bằng:
a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cos của góc kề
b) Cạnh góc vuông kia nhân với tg góc đối hoặc nhân với cotg góc kề
b a sin B acosC ctgB ccot gC
c acosB asinC bctgB btgC
2 Bài tập:
Bài 1: Cho hình thang ABCD có A D 90 ,C 50 µ = =µ o µ = o Biết AB = 2; CD = 1,2 Tính diện tích hình thang
HD Vẽ BH⊥CD thì BH = AD = 1,2; DH = AB
= 2
Xét tam giác HBC vuông tại H, ta có:
HC = HB.cotgC ≈ 1
CD =CH + HD ≈ 3
Diện tích hình thang ABCD là:
(AB CD).AD
2
+
Nhận xét: Vẽ BH⊥CD
Bài 2: Tam giác ABC có AB = 4; AC = 3,5 Tính diện tích tam giác ABC trong hai
trường hợp:
a) µ o
A 40 =
b) µ o
A 140 =
HD Tính đường cao CH Tính diện tích tam giác
Nhận xét: Một cách tổng quát ta chứng minh được rằng: Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy
S a.b.sin C b.c.sin A c.a.sin B
Bài 3: Cho tam giác ABC với đường phân giác trong của góc BAC là AD Biết AB = 6,
AC = 9 và A 68µ = o, tính độ dài AD
Giải
Gọi diện tích các tam giác ABD, ADC và ABC là lượt là S1, S2, S Ta có:
GV : Vâ Trêng Thµnh
50 °
1,2
2
H
B A
Trang 51 1
1
S AB.AD.sin A
2
1
S AD.AC.sin A
2
=
=
1
S AB.AC.sin A
2
=
Vì: S = S1+ S2 Nên
AB.AD.sin A AD.AC.sin A AB.AC.sin A
AB.AD.sin A AD.AC.sin A AB.AC.sin A
o
AB.AC.sin A 6.9.sin 68
AB.sin A AC.sin A 6.sin 34 9sin 34
Bài 4 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết HB = 9; HC = 16 Tính góc B và
góc C
KQ: µ o
B 53 7 ≈
Bài 5: Giải tam giác ABC vuông tại A biết:
a) a = 18; b = 8
b) b = 20; C 38µ = o
Bài 6: Tam giác ABC cân tại A, B 65µ = o, đường cao CH = 3,6 Hãy giải tam giác ABC
4 Bài tập tự luyện:
Bài 1: Tam giác ABC vuông tại A, AB = 17cm; µ o
C 62 = Tính độ dài đường trung tuyến AM
Bài 2: Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), AB = 2, CD = 5 và µ o
A 127 = Tính diện tích hình thang
Bài 3: Hình bình hành ABCD có AD = 4,3; CD = 7,5 và D 64µ = o Tính diện tích hình bình hành
Bài 4: Độ dài hai đường chéo của một tứ giác là 9 và 13 Góc nhọn giữa hai đường chéo
là 48o Tính diện tích tứ giác
Bài 5: Giải tam giác ABC vuông tại A biết:
a) a = 12; µ o
B 42 =
b) b = 13; c = 20
Bài 6: Giải tam giác ABC biết:
AB = 6,8; A 70µ = o; B 50µ = o
Bài 7: Giải tam giác ABC biết:
AB= 4,7; BC = 7,2; A 66 µ = o
9 6
2 1
B
A
Trang 6B BÀI TẬP:
C BÀI TẬP BỔ XUNG:
Bài 1
Cho tam giác ABC, đường thẳng d// BC cắt AB tại M, cắt AC tại N Gọi I, J lần lượt là trung điểm của MN và BC
a/ Chứng minh rằng: A, I, J thẳng hàng
b/ Gọi P, Q, H lần lượt là hình chiếu của M, N, A lên BC, O = MP ∩ NQ, R là trung điểm của AH Chứng minh rằng: J, O, R thẳng hàng
Giải
a/ áp dụng định lý Talét cho tam giác ABC ta có:
MN = AN ⇔ MN / 2=AN ⇔ IN =AN
BC AC BC / 2 AC JC AC ⇒
A, I, J thẳng hàng
b/ Gọi S là trung điểm của PQ ⇒ I, O, S thẳng hàng
và O là trung điểm của IS, AH // IS ⇒ theo câu a thì ta có J, O, R thẳng hàng
Bài 2
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác trong AD, phân giác ngoài AE Cho biết AB < AC Chứng minh các hệ thức sau:
a/ 1 + 1 = 2
AB AC AD b/ 1 − 1 = 2
AB AC AE
Giải
GV : Vâ Trêng Thµnh
B
A
C E
D
K H
N
I
M
O R
S
A
Trang 7Vẽ DH ⊥ AB, DK ⊥ AC ⇒ DH = DK = AD
2
a/ áp dụng định lý Talét cho ∆ABC ta có:
DK CD 1 AD 1 1 1
AB CB 2 2AB 2 AB 2AD
HD CD 1 AD 1 1 1
AC CB 2 2AC 2 AC 2AD ⇒ 1 + 1 = 2 = 2
AB AC 2AD AD
Cách khác:
Chú ý: S ABC = 12 AB.ADsin∠(AB;AC)
a/ Ta có: SABC = 1
2AB.AC = SABD + SACD =
1
2AB.ADsin45
0 + 1
2AC.ADsin45
0⇒
2
AB.AC = (AB+AC)AD
+
AB.AC 2AD AB AC 2
AB AC 2 AB.AC AD ⇔ 1 + 1 = 2
AB AC AD
b/ Ta có: SABC = 1
2AB.AC = SAEC - SABE =
1
2AE.ACsin135
0 - 1
2AB.AEsin45
0 ⇒ ⇒
AB.AC = AE
−
AB.AC AE AC AB 2
AC AB 2 AB.AC AE
⇔ 1 − 1 = 2
AB AC AE
Bài 3
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM Chứng minh
các hệ thức sau:
a/ = ÷ −
2
MH BM
BH AB b/ 2 + 2 = 2 + BC2
AB AC 2AM
2
Giải
a/ Do tam giác ABC vuông tại A nên ta có:
=AB2 = AB2
BH
BC 2BM
−
= − = − AB2 =2BM2 AB2
MH MB BH BM
2BM 2BM
B
A
C
M
H
Trang 8⇒ = − = − = ÷ −
2
MH 2BM AB 2BM 2BM AB BM
b/ Ta có: AB2 = AH2 + HB2, AC2 = AH2 + HC2
⇒ AB2+ AC2 = 2AH2+ HB2+ HC2 = 2AH2+ (BM - HM)2+ (MC + HM)2 = 2AH2 + BM2+
MC2+2HM2- 2BM.HM + 2MC.HM = 2(AH2+ HM2) + (BC/2)2+ (BC/2)2 = 2AM2 +
BC2/2
Bài 4
Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC, một góc xOy = 600 có cạnh
Ox, Oy luôn cắt AB, AC tại M và N
a/ Chứng minh rằng OB2 = BM.CN
b/ Chứng minh rằng tia MO, NO luôn là phân giác của góc BMN và CMN
c/ Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
khi góc xOy quay quanh O nhưng hai cạnh Ox, Oy vẫn cắt hai cạnh AB và AC
của tam giác ABC
Giải
a/ Ta có: ∠B = ∠C = 600
∠O1 + ∠O2 = 1200; ∠O1 + ∠M1 = 1200
⇒∠M1= ∠O2⇒∠N1 = ∠O1⇒∆BOM ∼∆CNO ⇒
BO/CN = BM/CO ⇔ BO.CO = BM.CN ⇔ BO2 = BM.CN
b/ Từ (a) ta có: OM =BM ⇔OM =ON ⇔ OM =ON
NO CO BM CO BM OB Mặt khác: ∠MBO = ∠MON = 600 ⇔ ∆BOM ∼ ∆ONM ⇔ ∠M1 = ∠M2 ⇒ OM là tia phân giác của ∠BMN
c/ Do O là giao điểm của hai tia phân giác của ∠BMN và ∠MNC ⇒ O cách đều AB,
MN và AC
Gọi H là hình chiếu của O lên AB ⇒ OH = OB.sinB = a. 3 =a 3
2 2 4 ⇒ MN luôn tiếp xúc
với đường tròn cố định có tâm O bán kính a 3
4
GV : Vâ Trêng Thµnh
A
N
M
O H
Trang 9Bài 5
Cho tam giác đều ABC, trên các cạnh BC, AB, AC lấy ba điểm bất kỳ O, M, N sao cho O khác B, C và ∠MON = 600
Chứng minh rằng: BM.CN ≤ BC2/4 Dấu bằng xảy ra khi nào?
Giải
Ta có: ∠BOM =1800 - ∠B - ∠BMO = 1200 - ∠BMO
Mà: ∠BOM = 1800 - ∠MON - ∠CON = 1200 - ∠CON
⇒∠BMO = ∠ CON ⇒∆BOM ∼∆CNO ⇒
BM/CO = BO/CN ⇔ BM.CN = BO.CO ≤ + =÷
BO CO BC
Bài 6
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, K là
chân đường cao vẽ từ A của ∆ABC Chứng minh rằng: KH.KA ≤BC2
4
Giải
Xét ∆AKB và ∆CKH có: ∠AKB = ∠CKH = 900
∠BAK = ∠HCK (hai góc nhọn cạnh tương ứng vuông góc)
⇒∆AKB ∼∆CKH ⇒ KA = KC
KB KH⇒
KB KC BC KA.KH KB.KC
⇒ KH.KA ≤BC2
4
Bài 7
Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng: ∠ =
+
ABC AC tg
2 AB BC
Giải
a/ Xét ∆ABD có ∠A = 900⇒ tg ABD ∠ =AD ⇔ tg∠ABC =AD
D E
A
K H
A
M
O
N
Trang 10DA BA DA DC DA DC AC
DC BC BA BC AB BC AB BC
+
ABC AC
tg
2 AB BC
Bài 8
Cho hình thoi ABCD Gọi R1, R2 lần lượt là bán kính các đường tròn ngoại tiếp
∆ABD và ∆ABC Gọi a là độ dài cạnh hình thoi
a/ Chứng minh rằng: 2 + 2 = 2
1 1 4
R R a b/ Tính diện tích hình thoi theo R1 và R2
Giải
a/ Giả sử trung trực cạnh AB cắt AC tại O1 và cắt BD tại O2 ⇒ O1 và O2 là tâm các đường tròn ngoại tiếp ∆ABD và ∆ABC ⇒ O1A = R1 và O2B = R2
AB AO a 2AO
(1)
∆O2BK ∼∆ABO ⇒ O A 2 = BK ⇒ R 2 = a
AB BO a 2BO
(2)
Từ (1) và (2) ⇒ 2 = 4 2 = 4
4AO , 4BO
4 AO BO a 4a a
b/ Ta có: SABCD = 2OA.OB
OA AB AB
OA
AK AO 2R
OB AB AB
OB
KB O B 2R ⇒ = 4
1 2
AB OA.OB
4R R
Xét ∆AOB ta có: AB2 = OA2 + OB2 ⇔ = + = +
4R 4R 4R 4R
+
+
(R R ) 4R R
4R R R R
GV : Vâ Trêng Thµnh
C B
A
D K
O2
O1 O a
Trang 11Vậy: = ⇒ =
ABCD
1
Bài 9
Chứng minh rằng trong một tam giác bất kỳ ta có: b c a+ − < ma < b c+
Giải
Xét ∆ABC có: AM > AB - BM
Xét ∆ACM có: AM > AC - MC
Cộng từng vế ta có: 2AM > AB + AC - BC ⇔ ma > b c a+ −
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD ⇒ AB = CD
Xét ∆ACD có: AD < AC + CD = AC + AB ⇒ 2AM < AC + AB ⇒ ma < b c+
2 .
Bài 10
CMR trong tứ giác lồi ABCD ta có bất đẳng thức: AB + CD < AC + BD
Giải
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo ⇒ ta có:
AC + BD = (AO + OC) + (BO + OD) =
= (OA + OB) + (OC + OD)⇒ AC + BD > AB + CD
BTVN
Bài 1
Cho tam giác ABC, kẻ đường cao AH, gọi C1 là điểm đối xứng của H qua AB, B1 là điểm đối xứng của H qua AC Gọi giao điểm của B1C1 với AC và AB là I và K Chứng minh rằng đường BI, CK là đường cao của tam giác ABC
Bài 2
Cho tam giác ABC cân tại A và H là trung điểm của cạnh BC Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AC và O là trung điểm của HI Chứng minh rằng hai tam giác BIC
và AOH đồng dạng với nhau và AO vuông góc với BI
A
D
C
B
D
C