Bài: Ôn tập so sánh hai phân số I/Mục tiêuGiúp học sinh: - Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số.. -Yêu cầu
Trang 1CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ
GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH TIẾT 1:
Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số.
I/Mục tiêu
- Giúp HS:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc , viết phân số
+ Ôn tập cách viết thương của phép chia hai số tự nhiên, cách viết số tự nhiên dưới dạngphân số
+ Học sinh đọc được phân số đã cho, viết được phân số khi nghe đọc, viết được thươngphép chia hai số tự nhiên và biểu diễn được số tự nhiên dưới dạng phân số
- Tích cực và ham thích học tập môn Toán, có ý thức rèn luyện các phẩm chất để họctốt môn Toán…
II/ Đồ dùng học tập
- Các tấm bìa cắt sẵn như SGK, bộ đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1
Trang 2Hoạt động Giáo viên Học sinh
mối liên hệ
giữa phân số
với phép chia
hai số tự nhiên
và giữa phân
số với số tự
nhiên
- Ổn định lớp và kiểm tra sự chuẩn
bị của học sinh
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Giới thiệu phiếu học tập
Viết phân số biểu thị phần tô đậm
Nêu cách đọc
- Nêu ý nghĩa của mẫu số, tử số
- HD học sinh kiểm tra kết quả thựchiện phiếu học tập
-Gọi một vài học sinh đọc lại các phân số vừa nêu
-GV nhắc lại:
100
40,4
3,10
5,3
2
là các phân số
Viết lên bảng các chú ý
1 Viết kết quả phép chia hai số tự nhiên dưới dạng phân số
1 : 3 = … 4 : 10 = …9: 2 = …
- Trong những trường hợp trên ta dùng phân số để làm gì?
-Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia hai số tự nhiên đã cho
2 Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số theo mẫu
3 = 3: 1 =
1
3 ; 12 = ……
Băng giấy được chia làm 3 phần bằng nhau, tô màu 2 phần tức là tô màu hai phần
3 băng giấy, ta có phân số:3
2đọc là hai phần ba
Băng giấy được chia làm
10 phần bằng nhau, tô màu
5 phần tức là tô màu 5 phần
10 băng giấy Ta có phân số
10
5đọc là năm phần mười
- HS thực hiện tương tự vàophiếu học tập
…
- Ghi kết quả của một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
1
3, ……
- Phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1
- HS có thể viết
1
1, 1212, …
Trang 3Bài : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số.
I/Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
3
Trang 4Hoạt động Giáo viên Học sinh
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của phân số
- Viết lên bảng ví dụ
- Viết ví dụ lên bảng
- Rút gọn phân số:
12090
-Rút gọn phân số để được một phânsố mới như thế nào so với phân số đã cho?
- Khi rút gọn phân số phải rút gọn cho đến khi không thể rút gọn đượcnữa Phân số không thể rút gọn được gọi là gì?
- Khi rút gọn phân số ta làm như thế nào?
- Nêu yêu cầu và thời gian t hảo luận
- Các cách rút gọn phân số của nhóm em có giống nhau không?
- Cách nào nhanh nhất?
- 1HS đọc phân số và 1 HS viết phân số mà bạn vừa đọc Sau đó chỉ ra đâu là tử số, mẫu số
- Lớp quan sát và nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
- 1 – 2 HS nêu
-Thực hiện bài tập HS chọn một số thích hợp điền vào ô trống
36
3066
656
5
;18
1536
356
-Nhận xét sửa
-Để được một phân số có tửsố và mẫu số bé đi và phânsố mới vẫn bằng phân số đã cho
-Phân số tối giản
- Xét xem cả tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào khác 0
- Chia tử số và mẫu số đã cho cho một số tự nhiên đó
-Thảo luận theo bàn
rút gọn phân số16
9,3
2,53
-Đại diện các bàn nêu -Có nhiều cách rút gọn phân số
- Cách nhanh nhất là chọn được số lớn nhất mà tử số và mẫu số của phân số đã cho điều chia hết cho số đó
- Quy đồng mẫu số các phân số
Trang 5Bài: Ôn tập so sánh hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, so sánh phân số với đơn vị; biết so sánh hai phân số có cùng tử số
- HS thực hiện được so sánh các phân số và sắp xếp theo thứ tự yêu cầu
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
-Gọi 2 HS lên bảng
Bài số 3: Tìm các phân số bằng nhau:
100
40,35
20,21
12,30
12,7
4,52
-Nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi 1 HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Cho HS hoạt động theo nhóm đôi
Một em đưa ra hai phân số cùng mẫu số, một em đưa ra kết quả so sánh phân số nào lớn hơn, vì sao?
- Em hãy nêu cách so sánh hai phânsố có cùng mẫu số
- Viết bảng: So sánh hai phân số4
3 và 75
-Yêu cầu học sinh tự làm bài vào bảng
-Nhận xét cho điểm
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Gợi ý: Ta quy đòng mẫu số rồi so sánh chú ý quan sát mẫu số lớn nhất trong các mẫu số đã cho
-Nhận xét chốt ý
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài vào chuẩn bị bài sau
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhận xét đúng sai và giải thích
-Nhắc lại tên bài học
- Trong hai phân số cùng mẫu số
+Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn
………
- Thực hiện theo yêu cầu
Ví dụ: 72< 75 vì phân số nàycó cùng mẫu số là 7, so sánh hai tử số ta có 2<5
- Như SGK
- 1HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào nháp
-Nhận xét chữa bài
-2 HS lên bảng, lớp làm bàivào bảng con
-Nhận xét sửa sai từng ý.-HS làm bài vào vở
a) ;18179
8
;6
-Một số học sinh nhắc lại.-Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 6TIẾT 4:
Bài: So sánh hai phân số (Tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhớ lại cách so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
- HS thực hiện được so sánh các phân số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
6
Trang 7-Yêu cầu HS so sánh hai phân số.
-Nhận xét bài làm của HS
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Em hãy nêu cách nhận biết một phân số bé hơn 1?
- Nêu cách nhận biết một phân số lớn hơn 1?
- Em hãy nêu cách nhận biết một phân số bằng 1?
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét chốt ý
5
2 và 72
- Muốn so sánh hai phân số này ta có những cách nào?
- Giúp học sinh nhận xét rút ra cáchlàm nhanh nhất, đó là so sánh hai phân số có cùng tử số
- Nêu so sánh hai phân số có cùng tử số
- Vận dụng cho HS thực hiện
b) Viết tiếp "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm cho t hích hợp-Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm đôi
- Để so sánh hai phân số ta có những cách nào?
- Giúp HS chọn cách thực hiện hay nhất
-2HS lên bảng thực hiện
HS 1:
27
18và 2720
HS 2: Viết phân số theo thứtự từ bé đến lớn
24
6,8
5,31-Nhận xét bài làm của bạn
-Nhắc lại tên bài học.-Phân số có tử số bé hơn mẫu số
- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số
- Phân số có tử số bằng mẫu số
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
1
3
1 ; 12
2 ; 14
9 ; ….-Nhận xét bài làm và giải thích
- HS đưa ra các tình huống.-Quy đồng mẫu số
- So sánh 2 phân số cò cùngtử số
- Trong hai phân số cò vùng tử số phân số nào có
MS lớn hơn thì phân số bé hơn
3
112
11
;6
59
5
;7
25
2và và và-Nhận xét kết quả của bạn.-HS làm vào vở
Thực hiện theo nhóm.a) Phân số nào lớn hơn?Nhóm 1:
7
54
3 và
- Quy đồng mẫu số
- Quy đồng tử số
- So sánh với 1 đơn vị
Cách 1: ;55 2820
18
214
; …
Trang 8TIẾT 5:
Bài: Phân số thập phân.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận xét các phân số thập phân
- Nhận ra có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
8
Trang 9phân số thành
phân số thập
Gọi HS lên bảng làm bài tập 4
- Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
Dẫn dắt ghi tên bài học
Nêu và viết lên bảng các phân số:
1000
7,100
5,10
3
, ……
- Em hãy nêu đặc điểm của phân sốnày?
-Chốt: Phân số có mẫu số là 110,
100, 1000, … gọi là phân số thập phân
- GV nêu và viết trên bảng phân số:
125
20,4
7
-Thực hành nhóm đôi
- Một bạn đưa ra một phân số, một bạn tìm phân số thập phân Có phảimỗi phân số điều viết được dưới dạng phân số thập phân?
- Em hãy nêu cách chuyển một phân số thành phân số thập phân
- Kết luận:như SGK
Cho HS viết cách đọc phân số thập phân theo mẫu và đọc lại phân số đó
-Nhận xét chung
-Cho học sinh viết để được các phân số thập phân
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS viết vào vở
-Gọi HS đọc lại kết quả
-2 HS lên bảng làm bài và giải thích
-Nghe
-Nhắc lại tên bài học
- Phân số có mẫu số là 10,
100, 1000, …
- Vài học sinh nhắc lại
10
625
2
35
4
7 =
- HS thực hiện và nhận ra rằng chỉ có một phân số có thể viết thành phân số thập nhân
-Tìm một số sao cho khi nhân với mẫu số để có 10,
100, 1000, … rồi nhân cả tử và mẫu với số đó để được phân số thập phân
-Thực hiện viết phân số và đọc lại phân số nối tiếp
100000
2005,1000
625,100
21,10
-Một số HS đọc lại kết quả của bài 4
-Nhận xét
Trang 10TIẾT 6:
Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận biết các phân số thập phân
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về một giá trị một phân số của số cho trước
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
10
Trang 11-Gọi HS lên bảng làm bài 4.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Kiểm tra bài làm của HS
-Gọi HS đọc lại các phân số đó
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS làm bài tương tự bài 2
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét cho điểm
Gọi HS đọc đề bài toán
Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào đã biết?
- Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
-Nhận xét chữa và chấm bài
-Dặn HS về nhà làm bài và chuẩn
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS lên bảng vẽ tia số.-HS khác làm bài vào vở.-Tự kiểm tra bài của mình và đọc các phân số thập phân
5
112
2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào bảng con
100
5010
5
;10
910
7 và và-Nhận xét sửa bài trên bảng
-2HS đọc đề bài
-Nêu:
-Nêu:
-Tìm phân số của một số
-Ta lấy số đó nhân với phân số
Bài giảiSố HS giỏi toán là10
3
30×
= 9 (học sinh)Số học sinh giỏi TV là10
2
30×
= 6 (Học sinh)Đáp số: 9HS giỏi toán 6HS giỏi TV
Trang 12TIẾT 7:
Bài: Ôn tập phép cộng và phép trừ hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phứp trừ hai phân số
- Thực hành vận dụng
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
12
Trang 13-Chấm một số vở của học sinh.
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
15
315
10
;7
57
7
;10
39
-GV chốt ý
-Yêu cầu HS tự thực hiện
Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫu sốchung
-Nhận xét cho điểm
-GV yêu cầu HS làm như bài 1
-Lưu ý các số tự nhiên có thể coi là phân số có mẫu số bằng 1 từ đó quy đồng được MSC và tính
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán yêu cầu gì?
-Bài toán hỏi gì?
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
-Nhắc lại tên bài học.-Ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bài vào giấy nháp
-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng
- Ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hoặc trừ hai phân số có cùng mẫu số
-HS thực hiện như ví dụ ở trên
-Nhắc lại
-2HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở
8
35
3)
;8
57
;…-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-HS thực hiện theo yêu cầu
6
53
12
1 + =
(số bóng)
Trang 14TIẾT 8:
Bài: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Thực hành vận dụng
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
14
Trang 15HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
GTB
HĐ 1: Ôn tập
phép nhân và
phép chia hai
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào?
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
7
57
2×-Muốn chia hai phan số ta làm thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thựchiện
8
3:54
-Yêu cầu Hs tự làm bài
-Lưu ý khi nhân hoặc chia hai phân số có thể rút gọn kết quả nếu được
-ý b yêu cầu HS thực hiện tương tự
-Gọi HS nêu bài mẫu
-Gọi HS giải thích cách rút gọn của mình
-Gọi HS đọc đề bài
-Đề bài yêu cầu gì?
-Đề bài hỏi gì?
Theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Nhận xét chấm bài
-2HS lên bảng thực hiện
-Nhắc lại tên bài học.-Ta lấy tử số nhân với tử số, mấu số nhân với mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
63
1097
5
29
57
-2HS lên bảng làm, lớp làmvào nháp
-Nhận xét sửa sai
-2HS lên bảng làm, lớp làmbài vào vở
a) 103 ×94 ; 43×25
7
3:5
6
;2
1:8
5-Thực hiện theo yêu cầu
-1- 2 HS nêu bài mẫu.-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
nhật là:
6
13
12
1× =
(m2)
3
1diện tích tấm bìa là:
6
1: 3 = 181 (m2)Đáp số: 181 (m2)
Trang 16TIẾT 9:
Bài: Hỗn số I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhận biết về hỗn số
- Biết đọc và viết hỗn số
II/ Đồ dùng học tập
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ như hình SGK
- HS: Chuẩn bị hình tròn đường kính 4cm và giấy màu
III/ Các hoạt động dạy - học
16
Trang 17Bài 1: Viết và
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Chấm một số vở của học sinh
-Nhận xét chung
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh
-Dẫn dắt ghi tên bài học
- Yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để lênbàn; gấp hình tròn thứ 3 thành 4 phần bằng nhau cắt lấy 3 phần, để lên bàn
-Giới thiệu
- Mỗi hình tròn biểu thị một cái bánh Vậy trên bàn có bao nhiêu cái bánh?
- 2 cái bánh và 43 cái bánh, ta có thể viết gọn lại là 243 cái bánh
- Có 2 và 43 hay 2 + 43 ta viết thành
243
GV chỉ vào 243 giới thiệu: 243gọi làhỗn số
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Chẳng hạn 243 đọc là hai và ba phần tư
-GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để giới thiệu tiếp
- Hỗn số 243 có mấy phần?
Đó là những phần nào?
-Em hãy chỉ phần nguyên và phần phân số của hỗn số 243
-Em hãy so sánh phần phân số của hỗn số so với đơn vị?
-GV nhắc lại cách đọc và cách viếthỗn số
-Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về hỗn số
-GV đọc vài số 3 ,
2
12,4
1
-Yêu cầu HS lấy các hình tròn và phần hình tròn cho đúng hỗn số đã đọc
-2HS lên bảng làm bài …
-Tự kiểm tra đồ dùng học tập và bổ sung nếu thiếu.-Nhắc lại tên bài học
- Thực hiện và cho kết quả
-Trả lời
-2 cái bánh và 43 cái bánh
-Ghi và nhắc lại
243 cái bánh (hai và ba phần tư cái bánh)
-2Hs đọc yêu cầu
-2 HS lên bảng làm, lớp
Trang 18TIẾT 10:
Bài: Hỗn số (tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết cách và thực hành chuyển một hỗn số thành phân số
- Cộng hoặc trừ hỗn số hoặc nhân (chia) hỗn số bằng cách chuyển về phân số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
18
Trang 19-Gọi HS lên bảng làm bài tập 2.
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Chia lớp thành nhiều nhóm
-Đính cách tấm bìa như SGK và nêu vấn đề
- Yêu cầu HS thảo luận thảo luận trả lời
-Nhận xét và giúp học sinh
- Em hãy nêu cách chuyển hỗn số thành phân số
-Gọi HS đọc SGK
-Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
-Nhận xét sửa bài và cho điểm
-Gọi 2 HS nhắc lại
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Muốn cộng (trừ) hai hỗn số 23
143
1+
ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Muốn nhân hai hỗn số 541
3
1
2 × ta làm thế nào?
-Nêu cách làm theo mẫu
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học.-Hình thành nhóm
-Thảo luận nhóm theo yêu cầu
C1: HS chia tấm bìa và đếm kết quả là 218C2:
8
218
58
28
528
5
2 = + = × + =
- Một số HS đọc SGK
- Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số của phân số đã cho
5
2
4 =
…-Nhận xét sửa bài
-Nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
-1HS đọc yêu cầu bài tập.-Đổi hỗn số sang phân số sau đó thực hiện phép cộnghai phân số tìm được
-HS tự làm bài vào vở.-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-Đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép nhân haiphân số vừa tìm được.-Nêu như SGK
-HS tự làm bài vào vở.-Một số HS đọc kết quả của mình
-Lớp nhận xét sửa sai.-Chuyển hỗn số thành phânsố rồi thực hiện phép tính
Trang 20TIẾT 11:
Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (bằng cáchchuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các phân số)
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Chuyển các hỗn số thành phân số
-Gọi HS nhắc lại cách làm
-Muốn so sánh hai hỗn số; 3 và
10910
9
2 ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS thực hiện cách 1 về nhà tự làm cách 2
-Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
-Nhận xét chấm bài
-Nhận xét chung
-Hệ thống kiến thức
-Dặn HS làm bài ở nhà
-HS thực hiện
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc đề bài
-HS làm bài vào vở
10
712,8
39,9
45,5
32-1-2HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành phân số
-C1: Đổi sang phân số rồi
so sánh hai phân số vừa tìmđược
C2: So sánh phần nguyên rồi so sánh phân số
a)3109 và 2109b) …
-HS tự làm bài vào vở
a) 1312
1
1 +b) 1743
2
2 −
…-Một số HS đọc kết quả
-Nhận xét sửa bài
-1-2HS nhắc lại kiến thức
Trang 21Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Chuyển đổi số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, so đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị đo Chuyển đổi phân số thành phân số thập phân
- Chuyển đổi hỗn số thành phân số
- Ôn tập mối quan hệ giữa các quan hệ đo thông dụng
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
21
Trang 22Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ1: Ôn tập
đổi phân số
thành phân số
thập phân
Bài 1: Chuyển
các phân số
thành phân số
thập phân
Bài 2:Chuyển
các hỗn số
thành phân số
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Cho HS làm bài vào bảng con
-Yêu cầu HS nhắc lại cách chuyển đổi
-Cho HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu yêu cầu bài
-Tổ chức hoạt động theo nhóm
-Nhận xét đánh giá
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS làm bài vào vở
-Nhận xét chấm bài
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Cho HS tự làm bài vào vở
-Nhận xét sửa bài cho HS-Em hãy nêu lại kiến thức vừa ôn
-Nhận xét chung
-Dặn HS về nhà làm bài
-2HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học
-2 HS lên bảng làm bài
-Lớp làm bài vào bảng con
500
23,300
75,25
11,70
14
-Nhận xét bài làm trên bảng.-HS Tự làm bài vào vở tương tự bài 1
-Một số HS đọc kết quả.-Lớp nhận xét tự sửa bài
-Đổi chéo vở kiểm tra
-Một số HS đọc kết quả.-1HS đọc đề bài
-3HS lên bảng làm bài
-Lớp tự làm bài vào vở
a)300cm + 27cm =
b) 30dm + 2dm + 107 dm =…c) …
-Nhận xét bài làm trên bảng-1-2HS nhắc lại kiến thức của bài học
Trang 23Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Cộng, trừ hai phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số
- Giải bài toán tìm một số tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
23
Trang 24Hoạt động Giáo viên Học sinh
Bài 4: Viết các
số đo độ dài
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS tự làm bài vào vở
Nhận xét sửa bài và cho điểm
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu yêu cầu của đề bài
?4
18
3+ =
a) 97 b)43 c)85 d)124-Nhận xét kết luận
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chấm điểm
Gọi HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt lên bảng
HD và yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chấm bài
-2 HS lên bảng làm bài.HS1 làm bài 4
HS 2 làm bài 5
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc yêu cầu bài tập-3HS lên bảng làm
-Lớp làm bài vào vở.a) 97+109 b) 65+87
…
-Nhận xét sửa bài
-Tự làm bài -HS đọc kết quả và kiểm tra chéo
-Một số HS nêu kết quả.-HS làm miệng và giải thích cách làm
Câu c là đúng vì …
-Nhận xét bổ sung
-1HS đọc yêu cầu
-2HS lên bảng làm bài.-Tự làm bài vào vở
9m5dm = ….m7m3dm = …m8dm9cm = …m
-Nhận xét -1-2HS đọc yêu cầu bài toán
-nêu:
-Quan sát
-Làm bài vào vở
Bài giảiChia quãng đường ABthành 10 đoạn bằng nhauthì 3 phần dài 2km Mỗi
phần dài là12: 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là
4 x 10 = 40(km)Đáp số: 40km-Nhận xét bài làm trên bảng
Trang 25Bài: Luyện tập chung I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Nhân, chia hai phân số Tìm thành phần chưa biết của phép nhân, của phép chia
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số và 1 tên đơn vị đo
- Chuyển hỗn số thành phân số, tìm giá trị phân số của một số
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
25
Trang 26Hoạt động Giáo viên Học sinh
Gọi HS làm bài tập 5 trang 15
-Chấm một số vở
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu yêu cầu làm bài
-Cho HS làm bài vào bảng
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-x là những thành phần nào chưa biết?
-Muốn tìm thành phần chưa biết đó ta làm thế nào?
-Nhận xét chữa bài
-Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét cho điểm
-Treo bảng phụ ghi đề toán
-Còn lại là bao nhiêu?
-Mỗi phần có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
-Diện tích còn lại là bao nhiêu mét vuông?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét chấm một số bài
-Dặn HS về nhà làm bài
-2HS lên bảng làm
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-2HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài vào bảng con
a) × =
5
49
7
b) 3524
1
2 ×c)…, d)…
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-1-2HS đọc yêu cầu đề bài.-x là số hạng, số bị trừ, thừa số, số bị chia chưa biết.-4HS nối tiếp nêu
-HS làm bài vào bảng con.-Nhận xét sửa bài
-1Hs nêu lại:
a)2m15cm = …mb) 1m75cm = … mc) 5m36cm= …md) …
-Nhận xét chưa bài
-2HS đọc đề bài
-20 Phần bằng nhau
-6 phần
-14 phần
100m21400m2-HS chọn câu C
Trang 27Bài: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Ôn tập củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số ở lớp 4( Bài toán "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó")
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
27
Trang 28lại dạng toán
và cách giải
-Nêu tên các bài toán điển hình
em đã học ở lớp 4?
-Nhắc lại các loại toán điển hình-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-GV nêu bài toán 1: Vẽ sơ đồ tóm tắt như SGK
-Bài toán thuộc dạng nào?
-Yêu cầu xác định yếu tố đặc trương của dạng toán
-Gọi HS lên bảng làm
-Nhận xét đánh giá
-Giải bài toán thực hiện mấy bước? Nêu các bước?
-Nhận xét chốt ý:
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1 trang 18
-Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu
-Khuyến khích học sinh nêu lên các cách giải hai (trả lời đúng vàgọn)
-Nhận xét cho điểm
Nêu yêu cầu bài tập
-Nêu dạng toán này, xác định các yếu tố của dạng toán?
-Nhận xét và cho điểm
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài toán cho biết gì?
-Đã thuộc dạng toán điển hinh
-Nối tiếp nêu:
-Lớp nhận xét bài làm trên bảng và sửa bài của mình.-Trả lời:
Bước 1:Xác định tổng, …
Bước 2: Tìm tổng số …Bước 3: Tìm giá trị …Bước 4: Tìm số lớn hoặc …-Một số HS nhắc lại
-1HS đọc đề bài
-HS 1 làm câu a
Số bé:
Số lớn:
HS 2: làm câu b 55Số lớn:
Trang 29Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Qua bài toán cụ thể, làm quen một dạng quan hệ tỉ lệ và biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
29
Trang 30Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu ví dụ dẫn
đến quan hệ tỉ
Gọi HS lên làm bài tập 3
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu ví dụ SGK
-Treo bảng phụ để ghi kết quả vào
-Gọi HS lên bảng điền vào bảng
-Khi tăng thời gian thì quang đường thay đổi như thế nào?
(Chỉ vào gợi ý nếu cần)
-Từ 1 giờ tăng lên 2 giờ thì thời gian tăng bao nhiêu lần?
-Quãng đường tươn ứng tăng bao nhiêu lần?
…
-Hãy nêu nhận xét về mối quan hệ giữa hai đại lượng
-Chốt:
Nêu bài toán SGK
-Muốn biết trong 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km, trước hết ta phai biếtđựơc điều gì?
-Muốn biết trong một giờ ô tô đi được bao nhiêu km ta làm gì?
-Đây chính là bước rút về đơn vị
-Biết 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu
km thì sẽ tìm được 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu km
-Cho HS trình bày bài giải
-Gọi HS nhắc lại các bước rút về đơn vị
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Bài toán giải bằng cách nào thì tiện lợi
-Đâu là bước rút về đơn vị?
Gọi HS đọc đề bài toán
Bài toán này các em giải bằng cáchnào thì tiện lợi?
-Nêu:
-1HS lên bảng làm bài
-Nhắc lại tên bài học.-Quan sát
-1HS lên bảng thực hiện.-Khi tăng thời gian lên gấp
2 (3) lần thì quãng đường cũng tăng lên gấp 2 (3) lần.-2 lần
-2lần
…-Khi thời gian tăng lên baonhiê lần thì quãng đường cũng tăng lên bấy nhiêu lần
80 000 : 5 = 16 000 (đ)Số tiền mua 7m vải là
16 000 x 7 = 112 000 (đ)Đáp số: 112 000 đồng-Nêu:
-1HS đọc đề bài toán.-Tìm tỉ số 3 ngày và 12 ngày
3ngày: 1000 cây thông
Trang 31Bài: Luyện tập I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng vố và rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến rỉ lệ thuận
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
31
Trang 32Hoạt động Giáo viên Học sinh
-Gọi HS lên bảng làm bài 2
-Chấm một số vở của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
Nêu đề toán HD giúp HS tóm tắt
-Với bài toán em giải bằng cách nào?
-Nhận xét cho điểm
Yêu cầu HS đọc đề bài
-Với bài toán này em giải bằng cách nào?
Chú ý: Số bút chì giảm mấy lần thì số tiền mua cũng giảm đi bấy nhiêulần
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS nêu bài toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán này giải bằng cách nào?
-Đơn vị của bài toán này là gì?
-Hai đại lượng quan hệ tỉ lệ ở đây là gì?
-1HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm trên bảng
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe và tóm tắt
12 quyển vở: 24000 đồng
30 quyển vở:…… đồng?-Rút về đơn vị
-1HS lên bảng giải, lớp giảivào vở
Bài giảiGiá tiền một quyển vở là24000: 12=2000(đồng)Số tiền mua 30 quyển vở 2000x 30 = 60000(đ)Đáp số: 60000đồng-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài và tóm tắt.-Tìm tỉ số
-1HS lên bảng giải
-Lớp giải vào vở
Bài giải
24 bút chì với 8 bút chìgiảm số lần là
24 : 8 = 3(lần)Số tiền mua 8 bút chì là
30000 : 3 = 10 000(đ)Đáp số: 10 000 đồng.-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài toán.-Nêu:
-Rút về đơn vị
-1Ô tô chở bao nhiêu học sinh
-Nêu:
-1HS lên bảng giải, lớp giảivào vở
Bài giảiSố HS trên một xe ô tô là
120 : 3 = 40 (học sinh)Số xe ô tô chở HS là
160 : 40 = 4 (xe)
Trang 33Bài: Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Qua ví dụ cụ thể , làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ và giải được bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó (tỉ lệ nghịch)
II/ Đồ dùng học tập
- Bảng phụ kẻ sẵn ví dụ 1 SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
33
Trang 34Hoạt động Giáo viên Học sinh
HĐ1: Bài cũ
HĐ2: Bài mới
HĐ 1:Giới
thiệu ví dụ dẫn
đến quan hệ t ỉ
lệ
HĐ 2: Giới
thiệu bài toán
và cách giải
HĐ 3: Luyện
tập.Bài 1:
-Gọi HS làm bài tập 4 Nêu tên các đại lượng trong bài có quan hệ rỉ lệ với nhau
-Nêu các cách có thể để giải bài tập toán về quan hệ tỉ lệ đã học
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Nêu bài toán SGK
-Với số gạo đã cho không đổi là 100kg, nhìn vào bảng, em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa hai đại lượng số kg gạo mỗi bao và số bao?
-Gọi HS nhắc lại nhận xét
-Giới thiệu: như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
Yêu cầu HS đọc đề bài
HD HS phân tích đề và ghi tóm tắt lên bảng
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn đắp xong nền nhà 1 ngày thìcần bao nhiêu người? Ta làm như thế nào?
(Đây là bước rút về đơn vị)
-Muốn đắp xong nền nhà đó trong 4ngày thì cần số người là bao nhiêu?
GV trình bày bài giải như SGK
-Bài toán còn cách giải nào khác không?
-GV HD và trình bày cách 2
Yêu cầu HS đọc đề toán
-Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
-Với một công việc không đổi, số ngày và số người làm có quan hệ với nhau như thế nào?
-1 HS lên bảng làm bài vài nêu
-Nối tiếp nêu:
-Nhận xét bổ sung
-Nhắc lại tên bài học.-Nghe
Số
kg ởmỗi bao
Số bao 20 bao 10 bao 5 bao-Khi số gạo ở mỗi bao tăng lên bao nhiêu lần thì số baogạo giảm đi bấy nhiêu lần
-Số kg gạo mỗi bao tăng lên 5kg đến 20 kg tăng lên
4 lần, thì số gạo giảm đi 4 lần
-Một số HS nhắc lại-1HS đọc đề bài
-Từ 1 ngày tăng lên 4 ngày tức là số ngày tăng lên 4 : 1
= 4(lần) thì số người giảm
đi 4 lần
Số người cần là
24 : 4= 6 (người)-HS tự nêu cách làm
-Nêu: …-Quan sát
-1HS đọc đề bài
Trang 35Bài: Luyện tập.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố và rèn luyện các kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ lệ
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
35
Trang 36Hoạt động Giáo viên Học sinh
-Gọi HS lên bảng làm bài 2
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Yêu cầu HS đọc đề toán và tóm tắt
-Cho HS thảo luận cặp đôi tìm ra cách giải
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS đọc đề toán
-Cho HS tự làm bài
-Nhận xét sửa và cho điểm
Nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS thảo l uận tìm ra cách giải
-GV liên hệ giáo dục dân số Nếu gia đình có nhiều con mà rổng thu nhập không đổi thì bình quân thu nhập của mỗi người sẽ giảm
-Gọi HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
-2 HS lên bảng làm bài.-Nhận xét bài làm
-Nhắc lại tên bài học
1HS đọc đề bài
Mỗi bao 50kg: 300baoMỗi bao 75kg: …bao?-Thực hiện thảo luận -Nối tiếp nêu lên những cách giải khác nhau
C1: Bài giảiNếu xe cở lại bao 1kg thì sẽ chở được
300 x 50 = 15000 (bao)Nếu xe chơ loại bao 75 kg thì sẽ chơ được
15 000 : 75 = 200 (bao)Đáp số: 200 bao
…
-Nhận xét sửa từng cách giải
-1HS đọc đề bài
-Tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-1 HS đọc kết quả của mình
Trang 37Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Giúp HS củng cố và rèn luyện cách kĩ năng giải bài toán về "Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ đã học
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy - học
37
Trang 38Hoạt động Giáo viên Học sinh
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài học
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
-Em hãy nêu cách giải chung?
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng toán nào?
-Nhận xét cho điểm
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Tổ chức thảo luận tìm ra cách giải
-Nhận xét cho điểm
-Em hãy nhắc lại các dạng toán và cách giải toán
-Nhận xét dặn HS làm BT
-1HS lên bảng giải-Lớp nối tiếp nêu
-Nhắc lại tên bài học
-1HS đọc đề bài
-Tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
-Tìm rổng số phần bằng nhau, tìm giá trị một phần và tìm yêu cầu theo bài toán
-1HS lên bảng giải
Lớp làm vào vở-Nhận xét bài làm trên bảng.-1HS đọc đề bài
-Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
-1HS lên bảng giảiLớp làm vào vở
Bài giảiChiều rộng …
15 : (2-1) = 15 (m)Chiều dài mảnh đất
15 x 2 = 30 (m)Chu vi mảnh đất là(30 + 15) x 2 = 90 (m)Đáp số: 90m-Nhận xét chữa bài trên bảng-2 HS đọc đề bài
-Thảo luận theo nhóm 4 tìm ra cách giải
- 2HS lên bảng giải lớp làm bàivào vở
Bài giảiQuang đường 5km so với…
100 : 5 = 20 (lần)
Ô tô đi 50 km tiêu thụ …
12 : 2 = 6 (l)Đáp số: 6 lít
…
-Nhận xét sửa bài trên bảng.-Nhắc lại các cách giải toán đãhọc trong bài
Trang 39Bài: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị đo và bảng đơn vị đo độ dài
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan
II/ Đồ dùng học tập
-Kẻ sẵn bảng phụ như SGK, chưa điền số
III/ Các hoạt động dạy - học
39
Trang 40Hoạt động Giáo viên Học sinh
-Ghi tên các đơn vị đã học
-Chấm một số vở bài tập
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Treo bảng phụ, Yêu cầu HS thảo luận và điền các đơn vị vào bảng (từ lớn đến bé)
-2 – 3HS lên bảng ghi lớp ghi vào giấy nháp
-Nhắc lại tên bài học
-2HS lên bảng điền
Lớp điền vào phiếu bài tập.-Nhận xét sửa vào bổ sung
-So sánh 1 đơn vị đo độ dài với đơn vị bé hơn tiếp liền
-Yêu cầu HS nhắc lại
-GV điền vào bảng
1mm = … cm1cm = … dm
……
-So sánh 1 đơn vị độ dài với 1 đơn
vị lớn hơn tiếp liền
-Gọi HS nhắc lại kết luận so sánh
KL: như SGK
a) chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé liền kề
b), c) chuyển đổi từ các đơn vị nhỏ
ra các đơn vị lớn liền kề
-Nhận xét sửa và cho điểm
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Đọc từng phép tính cho HS làm bảng con
-Nhận xét cho điểm
-Gọi HS đọc đề toán
- HS tự điền vào chỗ trống theoyêu cầu
-1đơn vị lớn bằng 10 đơn vị bé
-HS điền
-1 đơn vị độ dài bằng 101 đơn vịlớn hơn tiếp liền
-HS nhắc lại Và giải thích
-2HS lên bảng làm
HS tự làm bài vào vở
-135m = 1350 dm
342 dm = … cmb) 8300m = 830dam4000m = 40hm25000m = 25kmc)
-Nhận xét sửa bài trên bảng.-1HS đọc yêu cầu bài tập.-2HS lên bảng làm, lớp làm bàivào bảng con
4km 37m = m8m12cm=812cm
-Nhận xét bài làm của bạn