1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng sơ cấp bài 12 - Minnano Nihongo potx

6 848 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 257,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

むかえる; đưa đón つかれる: mệt mỏi だす; giao nộp はいる: vào, bỏ vào でる: ra ngoài けっこんする: kết hôn かいものする: mua sắm しょくじする: dùng bữa さんぽする: đi dạo... おなかがいっぱいです: no rồi のどがかわきました: khát nước そうですか: th

Trang 1

Từ vựng sơ cấp bài 12 -

Minnano Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật - Học từ vựng cơ bản

第12課;

あそぶ; chơi đùa

およぐ: bơi lội

Trang 2

むかえる; đưa đón

つかれる: mệt mỏi

だす; giao nộp

はいる: vào, bỏ vào

でる: ra ngoài

けっこんする: kết hôn

かいものする: mua sắm

しょくじする: dùng bữa

さんぽする: đi dạo

Trang 3

たいへんな: vất vả

ほしい: muốn

さびしい; buồn

ひろい: rộng

せまい: hẹp

しやくしょ: ủy ban

プール: hồ bơi

かわ: sông

けいざい: kinh tế

Trang 4

びじゅつ: mỹ thuật

つり: việc câu cá

スキー: trượt tuyết

かいぎ: hội họp

とうろく: đăng kí

しゅうまつ: cuối tuần

なにか; cái gì

どこか: chỗ nào đó

おなかがすきましt: đói bụng

Trang 5

おなかがいっぱいです: no rồi

のどがかわきました: khát nước

そうですか: thế à

そう しましょう: làm như vậy nha

ていしょく: cơm suất,cơm phần

ぎゅうどん; cơm thịt bò

べつべつに: riêng biệt

ロシア nước Nga

つるや: tên một nhà giả tưởng

Ngày đăng: 11/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN