... e rằng Are you afraid of ghosts? Mạo từ Trong tiếng Anh, ta có 4 mạo từ là a, an, the và zero. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít. Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house ... a/an + book/pen/orange/clock/house A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm Eg: a colour, a dog, a cake An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm Eg: an apple, an orange Chú ý: ... Bài học VIP Unit 1 Vocabulary Word Transcript Class Audio Meaning Example a
Ngày tải lên: 11/07/2014, 22:20
... ひじょう PHI THƯỜNG sự khẩn cấp とぶ PHI bay ひじょうに PHI THƯỜNG một cách phi thường ひじょうぐち PHI THƯỞNG KHẨU cửa thoát hiểm せいじょう CHÍNH THƯỜNG sự bình thường にちじょう「の」 NHẬT THƯỜNG bình thường, ... ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT n Ngày nghỉ định kỳ せき TỊCH n Chỗ ngồi ふあんてい BẤT AN ĐỊNH n Không ổn định けっせき KHIẾM TỊCH n Sự vắng mặt しゅっせき XUẤT TỊCH n Tham dự Trang 11自由 自由席 Trang 12じゆうせき TỰ ... THỦY cắt nước むだん VÔ ĐOẠN không được sự cho phép おうだん HOÀNH ĐOẠN sự băng qua ことわる ĐOẠN từ chối Trang 3横断歩道 横 Trang 4よこ HOÀNH bên cạnh おうだんほどう HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO đường cho người đi bộ
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:01
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2
... Biến mất, tan đi, tắt よぼう DỰ PHÒNG Sự dự phòng, ngừa けしごむ TIÊU Cục tẩy きゅうきゅうしゃ CỨU CẤP XA Xe cấp cứu ふせぐ PHÒNG Đề phòng, ngăn ngừa, tránh けいかん CẢNH QUAN Cảnh sát すくう CỨU Cứu giúp, ... かたづける PHIẾN PHÓ Dọn dẹp, làm sạch かがく KHOA HỌC Khoa học つく PHÓ Dính Trang 11外科 内科 Trang 12ないか NỘI KHOA Khoa nội げか NGOẠI KHOA Khoa ngoại じびか NHĨ TỊ KHOA Khoa tai mũi きょうかしょ GIÁO ... TỊ Mũi しゅふ CHỦ PHỤ Vợ, nội trợ さんふじんか SẢN PHỤ NHÂN KHOA Khoa phụ sản ずけい ĐỒ HÌNH Họa đồ, sơ đồ けいしき HÌNH THỨC Hình thức, phương thức, kiểu にんぎょう NHÂN HÌNH Búp bê, hình nhân せいけいげか
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3
... かぎる HẠN Hạn chế, giới hạn Trang 5~製 製品 Trang 6せいひん CHẾ PHẨM Hàng hóa, sản phẩm ~せい CHẾ Làm từ ~, sản xuất tại ~ つくる TẠO Tạo ra, chế tạo, xây dựng, thành lập せいぞう CHẾ TẠO Sự chế tạo, ... HỖN TẠP Hỗn tạp, tắc nghẽn やける THIÊU Nướng, rán やく THIÊU Đốt, nướng, rán Trang 11表 発表 Trang 12はっぴょう PHÁT BIỂU Sự phát biểu おもて BIỂU Bảng biểu ひょうめん BIỂU DIỆN Bề mặt, bề ngoài おもて BIỂU ... あらわす BIỂU Biểu thị, biểu lộ, xuất hiện だいひょう ĐẠI BIỂU Đại biểu, đại diện うらがえす LÍ PHẢN Lộn từ trong ra ngoài うら LÍ Bề trái るすばん LƯU THỦ PHIÊN Vắng nhà りゅうがく LƯU HỌC Du học かきとめ
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4
... にほんせい NHẬT BỔN CHẾ Sự sản xuất tại Nhật しゃせい XÃ CHẾ công ti sản xuất こうきゅう CAO CẤP Cao cấp べい MỄ Gạo ちゅうきゅう TRUNG CẤP Trung cấp じょうきゅう THƯỢNG CẤP Đẳng cấp phía trên; cao cấp; cấp cao ... THÂN THƯỢNG Nói; kể; diễn đạt; phát biểu にっき NHẬT KÍ Nhật ký きごう KÍ HÀO Dấu、Ký hiệu れい LỆ Thí dụ、Ví dụ きじ KÍ SỰ hóng sự, tin tức báo (tạp chí); bài báo; ký sự ねんれい NIÊN LINH Tuổi、Tuổi ... うけとりにん PHIÊN THỦ NHÂN Người nhận うけとる PHIÊN THỦ Lý giải, giải thích Trang 11預金 預ける 帯 Trang 12あずける DỰ Giao cho, gửi よきん DỰ KIM Tiền cọc さんこうしょ THAM KHẢO THƯ Sách tham khảo いふく Y PHỤC
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5
... 12あつい HẬU dày いきぎれ TỨC THIẾT ngắn hơi, hụt hơi なく MINH kêu, hót なく KHẤP khóc さいしょ TỐI SƠ đầu tiên, lúc đầu なる MINH gáy, kêu,hót, reo… しゅくはく TÚC BẠC ở trọ lại しょきゅう SƠ CẤP sơ cấp ... TÚC ĐỀ Bài tập về nhà やめる TỪ Nghỉ hưu やど TÚC Chỗ trọ,chỗ tạm trú げしゅく HẠ TÚC Nhà trọ さくねん TẠC NIÊN cuối năm さくや TẠC DA cuối đêm けっこう KẾT CẤU kết cấu, tạm được, kha khá きのう TẠC NHẬT ... さしみ THỨ THÂN sashimi どくしん ĐỘC THÂN độc thân りょうりざけ LIỆU LÝ TỬU nấu rượu にほんしゅ NHẬT BẢN TỬU rượu nhật こきゅう HÔ HẤP hô hấp さかや TỬ ỐC quán rượu いよく Ý DỤC sự mong muốn, động lực しょくよく
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 6
... おんだん ÔN NOÃN Ấm; ấm áp へらす GIẢM giảm bớt げんいん NGUYÊN NHÂN Nguyên nhân Trang 11国際会議 化学 Trang 12かがく HÓA HỌC HÓA HỌC こくさいかいぎ QUỐC TẾ HỘI NGHỊ くらべる BỈ Thi; đấu、So sánh けしょう HÓA TRANG Hóa ... thay đổi ひてい PHỦ ĐỊNH Sự phủ định ほうかいせい PHÁP CẢI CHÍNH sửa đổi Luật ねんきん NIÊN KIM tiền cấp dưỡng しゅしょう THỦ TƯƠNG Thủ tướng Trang 13関する 法 の 改正 Trang 14ほう の かいせい PHÁP CẢI CHÍNH Sửa đổi ... chuyên môn けってん KHIẾM ĐIỂM Khuyết điểm とどうふけん ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN Sự phân chia hành chính của Nhật せいふ CHÁNH PHỦ あらためる CẢI Sửa đổi; cải thiện; thay đổi かいせい CẢI CHÁNH Sự cải chính; sự
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:03
Từ vựng tiếng hàn sơ cấp 1
... canh tương, canh Doen-jang 계산서 phiếu tính tiền Trang 9Bài 9: 집 (Nhà)Trang 10Bài 10: 가족 (Gia Đình)Trang 11Bài 11: 날씨 (Thời tiết)Trang 12Bài 12: 전화 (Điện thoại)집 전화 điện thoại nhà riêng 거기 ( ) 지요? ... Trang 1Bài 1: 소개 (Giới thiệu)Trang 2Bài 2: 학교 (Trường học)Trang 3Bài 3: 일상생활 (Cuộc sống hàng ngày)Trang 4Bài 4: 날짜와 요일 (Ngày trong tuần)지난해 năm trước, năm ngoái (지 ) 졸업하다 tốt nghiệp Trang 5Bài 5: ... 5Bài 5: 하루 일과 (Thói quen hằng ngày)Trang 6Bài 6: 주말 (Cuối tuần)김밥 món Kimbap (cơm cuộn lá kim) 치다 đánh, chơi (thể thao) Trang 7Bài 7: 물건 사기 (Mua hàng)Trang 8Bài 8: 음식 (Thức ăn)된장찌개 canh tương, canh
Ngày tải lên: 10/10/2021, 17:56
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 12
... ĐỊNH theo như dự định 〜どおり theo như ~ みどり LỤC màu xanh lá cây がいらいご NGOẠI LAI NGỮ từ ngữ lấy từ tiếng nước ngoài けいざい KINH TẾ kinh tế へる GIẢM giảm また lại, ngoài ra はってんする PHÁT TRIỂN ... Trang 4〜ねんだい NIÊN ĐẠI thập niên ~ すいさんぶつ THUỶ SẢN VẬT thuỷ sản 〜るい LOẠI các loại ~ きゅうぞうする CẤP TĂNG tăng 1 cách nhanh chóng 〜しょこく CHƯ QUỐC các nước のび THÂN tăng ほんかくかする BỔN CÁCH HOÁ ... số quốc gia) ゆにゅうさき THẬU NHẬP TIÊN nơi nhập khẩu ロシア Nga およぶ CẬP lên đến くにべつ QUỐC BIỆT từng nước わりあい CÁT HỢP phần trăm スペイン Tây Ban Nha フランス Pháp たいわん ĐÀI LOAN Đài Loan ドイツ
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:51
Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45
... dành cho gia đình Trang 15本人 本日 国際線 Trang 16ほんじつ BẢN NHẬT hôm nay ほんにん BẢN NHÂN người đó, anh ta, cô ta にほんせい NHẬT BẢN CHẾ sp của nhật ほんとう BẢN ĐƯƠNG sự thật かわせい CÁCH CHẾ sp của~ ... họp こんしゅうちゅう KIM TRIỀU TRUNG suốt sáng tuần này へやじゅう BỘ ỐC TRUNG khắp phòng ついたちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt 1 ngày やすみちゅう HƯU TRUNG nghỉ suốt じょせいてき NỮ TÍNH ĐÍCH nữ tính けんこうてき KIỆN ... Tiền học phí ゆうりょう HỮU LIỆU sự trả chi phí そうりょう TỐNG LIỆU phí gửi Trang 11電気代 食事代 Trang 12しょくじだい THỰC SỰ ĐẠI tiền ăn でんきだい ĐIỆN THOẠI ĐẠI tiền điện thoại ほんだい BẢN ĐẠI tiền sách ばすだい
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:15
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 1
... のぼりぐち THƯỢNG KHẨU cửa lên ほんじつ BẢN NHẬT ngày hôm nay しゅうじつ CHUNG NHẬT suốt ngày えいぎょう「する」 DOANH NGHIỆP bán buôn, kinh doanh ていきゅうび ĐỊNH HƯU NHẬT ngày nghỉ định kỳ えいぎょうちゅう DOANH ... trong khoảng ~によって tùy theo えんりょ「する」 VIỄN LỰ ngại, giữ ý ~じゅう ~ TRUNG suốt ~ いちにちじゅう NHẤT NHẬT TRUNG suốt một ngày ひょうじ「する」 BIỂU THỊ biểu thị ふえる TĂNG tăng lên ~ぐち KHẨU cổng, cửa ... có chỉ định chỗ ngồi みどりまどぐち Cửa sổ màu xanh lá cây (Trung tâm dịch vụ du lịch của Đường sắt Nhật Bản (gọi tắt là JR)) せき TỊCH chỗ ngồi, ghế してい[する] CHỈ ĐỊNH chỉ định [お]わすれもの VONG VẬT
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:49
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 4
... ĐIỆN Ngài trưởng phòng tổng vụ ~どの ĐIỆN ngài~, ông~, bà~ しんせいび THÂN THỈNH NHẬT ngày xin, ngày thỉnh cầu ~ひ NHẬT ngày~ しょぞくか SỞ THUỘC KHÓA phòng, ban trực thuộc ~か KHÓA phòng, ban しょぞくかめい ... THOÁI về sớm trước giờ quy định コンピューターソフト phần mềm máy tính それはいかんな cái đó không được(nói với cấp dưới) さむけがする HÀN KHÍ cảm thấy lạnh ひどい quá xá, kinh khủng むりする VÔ LÝ miễn cưỡng, quá sức,
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:50
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 7
... ねんざ bong gân する「4,5にち~」 NHẬT qua [4,5 ngày] しっぷやく THẤP BỐ DƯỢC thuốc đắp, dán しょくご THỰC HẬU sau khi ăn でる「くすりが~」 XUẤT DƯỢC [thuốc] đã được chuẩn bị xong ~ずつ từng~một ~カプセル ~viên thuốc ... Trang 1症状 初診 ~」 ~」 Trang 2しょしん SƠ CHẨN khám lần đầu しょうじょう CHỨNG TRẠNG bệnh trạng, triệu chứng くる「じゅんばんが~」 LAI THUẬN PHIÊN ... VẤN CHẨN BIỂU phiếu khai trước khi khám bệnh ねんれい NIÊN LINH tuổi せいねんがっぴ SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT ngày sinh じっとする không đụng đến, đừng động đậy うつ「ひじを~」 ĐẢ gõ, đập[cùi tay] もうちょう MANH
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:50
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 10
... mũi tên, con trỏ máy vi tính ファイル tập hồ sơ, file máy tính ダブルクリック「する」 bấm hai lần リターンキー nút bấm có chữ Return ひらく「ファイルが~」 KHAI mở [tập hồ sơ, file] すうじ SỐ TỰ chữ số ぶぶん BỘ PHẬN ... じこうしょうかいぶん TỰ KỈ THIỆU GIỚI VĂN bài văn tự giới thiệu しる CHẤP nước canh おおさじ ĐẠI muỗng lớn バター bơ こしょう tiêu ケチャップ sốt cà chua Trang 11フライパン 割る まとめる「~の Trang 12わる CÁT chia ra フライパン chảo
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:51
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 15
... 8どうにゅう[する] ĐẠO NHẬP áp dụng vào TQC(ティーキューシー) trung tâm chất lượng おおく ĐA nhiều ~いらい DĨ LAI từ hồi~ trở đi じゅしょう[する] THỤ THƯỞNG nhận thưởng しょう THƯỞNG giải thưởng あいする ÁI yêu ひとびと ... セットしょうひん THƯƠNG PHẨM hàng bán chạy nhất あたる[たからくじが~] ĐƯƠNG BẢO trúng( vé số) Trang 11丁寧体 多数 Trang 12たすう ĐA SỐ đa số ていねいたい ĐINH NINH THỂ thể lịch sự こうじょうちょう CÔNG TRƯỜNG TRƯỞNG giám đốc nhà
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:52
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 18
... CÁC DỊCH từng ga Trang 7平成 ~現在 Trang 8~げんざい HIỆN TẠI tại thời điểm ~ へいせい BÌNH THÀNH niên hiệu vua Nhật hiện tại セミナー hội thảo khoa học 12がつげんざい NGUYỆT HIỆN TẠI tại thời điểm tháng 12 ろてんぶろ ... どのぐらい khoảng bao nhiêu かたみち PHIẾN ĐẠO (vé) một chiều たす TÚC cộng vào やまごや SƠN TIỂU ỐC lều nhỏ trong núi ひがえる NHẬT QUY đi về trong ngày りょこうだいりてん LỮ HÀNH ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý du lịch ひので ... dẫn ガイドブック sách hướng dẫn それよりも hơn thế nữa にちじ NHẬT THỜI ngày giờ いきさき HÀNH TIÊN nơi đến なごやえきはつ DANH CỔ ỐC DỊCH PHÁT xuất phát từ Nagoya ~はつ PHÁT xuất phát ~ちゃく TRƯỚC đến ~ ~ごう
Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:52
Giáo trình từ vựng Tiếng Nhật minano nihongo 50 bài pdf
... trưa にほんご 日本語 Tiếng Nhật べんきょう 勉強 Việc học tập こうぎ 講義 Bài giảng, giờ giảng けんがく 見学 Tham quan (đi xem để học hỏi) ~から ~まで Từ ~ Đến ~ Trang 12Japanese Language Training Division Từ mới たいへん げつようび ... Training Division Từ mới とけい 時計 Đồng hồ (Kasetto) Tēpu Băng (cát xét) Tēpurekōdā Máy ghi âm ~ご ~語 (kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ của nước nào đó) tiếng ~ あ À! Chà! Ối chà! (từ cảm thán, ... sáu どようび 土曜日 Ngày thứ bẩy にちようび 日曜日 Ngày chủ nhật なんようび 何曜日 Ngày thứ mấy (từ để hỏi) ばんごう 番号 Số なんばん 何番 Số mấy ~と~ そうですか。 ~ và ~ (dùng nối 2 danh từ) Thế à? ( tỏ ý mình đang nghe) (tên tưởng
Ngày tải lên: 25/10/2020, 15:36
Từ vựng tiếng Nhật N5 đầy đủ cập nhật
... Độc thân Độc thân NTrang 21暗い くらい Ám Tối ATrang 23お風呂 おふろ Phong lữ Nhà tắm NTrang 24日記 にっき Nhật kí Nhật kí NTrang 27技術 ぎじゅつ Kĩ thuật Kỹ thuật NTrang 28お釣が出る おつりがでる Điều Tiền thừa chạy ra VTrang ... động phiến mại cơ Máy bán hàng tự động N Trang 5今日 きょう Hôm nay NTrang 6高校 こうこう Cao hiệu Trường cấp 3 NTrang 7一人で ひとりで Một mình NTrang 13全然 ぜんぜん Toàn nhiên Hoàn toàn không NTrang 14棚 たな Bằng Ngăn,
Ngày tải lên: 07/01/2022, 09:57
Khảo sát việc học từ vựng tiếng nhật lĩnh vực it của người việt nam ở trình độ trung cấp
... đến lĩnh vực IT, cụ thể như từ vựng chữ Hán, từ vựng ngoại lai, từ vựng Hán nhật, từ phức kết hợp giữa chữ Hán và từ ngoại lai Dựa vào bảng đó tác giả đã lựa chọn 111 từ có tần suất sử dụng cao ... thứ 4 (người học) có trình độ tiếng Nhật trung cấp đã từng học môn tiếng Nhật IT, đang theo học tại khoa tiếng Nhật thuộc các trường đại học có giảng dạy môn tiếng Nhật IT tại Việt Nam Cụ thể là ... nghệ thông tin trong tiếng Nhật có nhiều từ ngoại lai, bắt nguồn từ tiếng Anh nên việc biết tiếng Anh cũng sẽ hỗ trợ rất nhiều cho việc hiểu từ vựng chuyên ngành IT trong tiếng Nhật Thông tin cụ
Ngày tải lên: 26/10/2022, 20:46
Khảo sát việc học từ vựng tiếng nhật lĩnh vực IT của người việt nam ở trình độ trung cấp
... quan đếnlĩnhvựcIT, cụ thể như từ vựng chữ Hán, từ vựng ngoại lai, từ vựng Hán nhật, từ phức kết hợp giữa chừ Hán và từ ngoại lai Dựa vào bảng đó tác giả đã lựa chọn 111 từ có tần suất sửdụng cao ... vànămthứ 4(người học) có trình độ tiếng Nhật trung cấp đã từng học môn tiếng Nhật IT, đangtheo học tại khoa tiếng Nhật thuộc các trườngđại học có giảng dạy môn tiếng Nhật IT tại Việt Nam Cụ thể là ... tả và phân tích thực trạng học từ vựng tiếng Nhật IT của người Việt Nam học tiếng Nhật ờ trình độ trung cấp Trong đó bao gồm các vấn đề như thực trạng những từ vựng IT mà người học nắmbắt đượcvà
Ngày tải lên: 24/11/2022, 19:53
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: