Nêu hiệ tợng quan sát đợc.. Nhóm khác bổ sung HS : Trả lời và lên viết ptp HS : Lắng nghe kết hợp thông tin sgk để hiểu sâu hơn HS : Lên viết ptp.. Hs khác nhận xét HS : Trả lời HS : Hoạ
Trang 1Ngày soạn: 5/1/2010
Ngày giảng: 8/1/2010
Tiết38 : tính chất của o xi ( tiếp)
I– Mục tiêu :
1- Kiến thức- Hs nắm đợc tính chất hoá học của oxi là tác dụng với kim loại , hợp chất 2- Kĩ năng: - Rèn kỹ năng viết ptp của oxi với Fe , Hợp chất
- Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm thí nghiệm
3- Thái độ: - GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn.
II- Chuẩn bị :
1- Phơng pháp: Vấn đáp , hoạt động nhóm
2- Đồ dùng
Giáo viên:
- Phiếu học tập , bảng phụ
- Bình thuỷ tinh , muôi sắt , dây sắt , cát , mẩu than gỗ
III- Các hoạt động dạy học:
1 - Kiểm tra bài cũ :(10ph)
1/ Em hãy cho biết o xi có những tính chất vật lí nh thế nào ?
2/ Chữa bài tập 4 trang 84 SGK:
a) Phơng trình p/:
4P + 5O 2 2P 2 O 5
n P = m:M = 12,4:31 = 0,4 mol
n O2 = n:M = 17:32 = 0,53125 mol
Theo ptp: oxi d
n O2 p/ = 5/4 n P =5/4 0,4 = 0,5 mol
n O2 d = 0,53125- 0,5 = 0,03125 mol
b) Chất tạo thành là đi phốt pho penta oxit
n P2O5 = 1/2 n P = 1/2 0,4 = 0,2 mol
m P2O5 = n.M = 0,2.142 = 28,4 gam
2- Bài mới:
2, Tác dụng với kim loại (15ph)
* Thí nghiệm : SGK / 83
*Quan sát : Sắt cháy mạnh trong
o xi , sáng chói , không có ngọn
lửa , tạo các hạt nhỏ nóng chảy
màu nâu là Fe3O4
* Nhận xét
3 Fe + 2 O2 to Fe3O4
( r ) ( k ) ( r )
3, Tác dụng với hợp chất (15ph)
CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O
( k ) ( k ) ( k ) ( h )
GV : Cho hs đọc thí nghiệm trang 83
GV : Hớng dẫn hs làm thí nghiệm theo nhóm
GV : Rút ra nhận xét và viết ptp ?
GV : Bổ sung và kết luận
HS : Ghi bài
GV : Giới thiệu hợp chất CH4
GV : Hớng dẫn hs viết ptp
GV : Nhận xét Vậy oxi có mấy tính chất hoá học ?
GV : Phát phiếu học tập cho
hs
Nội dung phiếu :
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :
1, S + … SO2
( r ) ( …) ( k )
2, …+ 5 O2 2 P2O5
( …) ( k ) ( … )
3, Fe + O2 …
( …) (…) (…)
HS : Đọc bài
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm Nêu hiệ tợng quan sát đợc Nhóm khác bổ sung
HS : Trả lời và lên viết ptp
HS : Lắng nghe kết hợp thông tin sgk để hiểu sâu hơn
HS : Lên viết ptp Hs khác nhận xét
HS : Trả lời
HS : Hoạt động theo nhóm Cử đại diện nhóm lên dán đáp án các nhóm nhận xét chéo nhau
Trang 2Bài 5 ( 84 )
Lợng C nguyên chất 24000 98 :
100 12 = 1960 ( mol ) C
suy ra 43904 lít khí H2
S + O2 = SO2
( 1 mol ) ( 22,4 l )
24000 0,5:100.32 = 3,75 mol
22,4.3,75 : 1 =84 (lit)
GV : Kết luận và thống nhât
đáp án
GV : Yêu cầu hs làm bài 5 / 84
GV : Hớng dẫn hs làm bài
GV : treo bảng phụ có đáp án
HS : Đọc kĩ đầu bài
HS : lên bảng làm bài Hs khác bổ sung
HS : Tự sửa sai và làm bài tập vào vở
III- Luyện tập củng cố( 3 ph)
GV hệ thống hoá kiến thức
1/ Hãy kết luận về tính chất hoá học của oxi
Bài tập 1:
a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần thiết để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan
b) Tính khối lợng khí cacbonic tạo thành
a) CH 4 + 2O 2 to CO 2 + 2H 2 O
n CH4 = m:M = 3,2 :16 = 0,2 mol
Theo ptp:nN O2 = 2 n CH4 = 2 0,2 = 0,4 mol
V O2 =n 22,4 = 0,4 22,4 = 8,96 lit
b) Theo p/t:
n CO2 = n CH4 = 0,2 mol
m CO2 = n M = 0,2 44 = 8,8 gam
IV- H ớng dẫn học sinh học ở nhà(2 ph)
-Laứm baứi taọp vaứo vụỷ.
-ẹoùc trửụực baứi 25