1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 21: rút gọn phân thức

2 359 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS nắm đợc quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số.. + Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linh

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 …

Ngày dạy : / / 200 … ================Tiết 24: Rút gọn phân thức

I Mục tiêu bài dạy.

+ HS nắm đợc quy tắc rút gọn phân thức trên cơ sở áp dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số

+ Biết tìm ra nhân tử chung để thực hiện rút gọn đồng thời vận dụng quy tắc đổi dấu linh hoạt để rút gọn + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làm các BT vận dụng

II chuẩn bị của GV và HS

GV: + Bảng phụ ghi các VD và BT

HS: + Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu Biết phân tích đa thức thành NT + Bảng nhóm làm BT

III ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.

1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS + HS1: Phát biểu và viết biểu thức minh hoạ tính

chất cơ bản của phân thức

+ HS2: Chọn đa thức để điền vào chỗ trống sao cho ta

đợc 2 phân thức bằng nhau:

3

1

2x 1 8x 1=

GV vào bài từ việc quan sát phân thức vế phải đã đợc

rút gọn

Bây giờ ta xét phân thức: 4x2 32x 1

8x 1

− có thể chia cả

tử và mẫu cho đa thức nào? ⇒ Rút gọn phân thức

+ HS1: trình bày nh đã ghi trong bài học trớc + HS2:

Đa thức cần tìm bằng (8x3 – 1).1 : (2x – 1)

= [(2x)3 – 13] : (2x – 1)

= (2x – 1)(4x + 2x + 1) : (2x – 1)2

= 4x + 2x + 12

+ HS cho nhận xét và đánh giá

IV tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Rút gọn phân thức mà tử mà mẫu là đơn thức.

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS + GV cho HS xét BT ?1: Cho phân thức: 4x23

10x y a) Tìm nhân tử chung của tử và mẫu

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

⇒ Nếu cả tử và mẫu của phân thức có nhân tử chung

thì sau khi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung thì ta

sẽ đợc 1 phân thức mới đơn giản hơn

Hãy cho biết phân thức mới đơn giản hơn ở chỗ nào?

+ GV cho HS nắm quy tắc rút gọn phân thức mà có tử

và mẫu là đơn thức, sau đó yêu cầu học sinh làm BT

t-ơng tự:

Rút gọn các phân thức:

3 2 5

14x y 21xy

4

15x y 20xy ; 6a b32 3

12a b

+ HS: Nhân tử chung là 2x 2

+ HS thực hiện chia:

5y 10x y 10x y : 2x= =

+ HS: hệ số cũng nhỏ hơn, số mũ cũng nhỏ hơn + HS nắm cách rút gọn pghân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung lớn nhất có thể đợc

Hoạt động 2: Rút gọn phân thức mà tử và mẫu là các đa thức

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS + GV cho HS làm ?2: Rút gọn phân thức

2

5x 10 25x +50x

+

+ Để rút gọn đợc phân thức ta phải chia cả tử và mẫu

cho cùng một đa thức, vậy muốn tìm đa thức chung

đó ta phải phân tích tử và mẫu thành nhân tử Hãy

phân tích?

+ HS thực hiện phân tích:

5x + 10 = 5.(x + 2)

25x + 50x = 25x.(x + 2)2

Vậy: 5x 102 5(x 2) 1

25x(x 2) 5x 25x 50x

+

+ +

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

Trang 2

+ Trong BT vừa qua nếu tử và mẫu đều phân tích đợc

thành nhân tử và có nhân tử chung ta chỉ việc chia

cho nhân tử chung đó

+ GV cho HS quan sát cách làm VD1 để vận dụng

làm ?3: Rút gọn phân thức:

2

3 2

x 2x 1 5x+ 5x+ +

+ GV cho HS quan sát cách làm VD2 để phát hiện ra

việc đã đổi dấu ở tử số:

x.(x 1) x.(x 1) x

− −

+ GV cho HS nắm chú ý:

Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử

chung (bằng việc áp dụng quy tắc: –(–A) = A và

ngợc lại).

+ Hs thực hiện phân tích:

2

x + 2x +1 = (x + 1)2

5x3 + 5x = 52 x (x + 1)2

Vậy: x23 2x 12 (x 1)2 2 x 12 5x 5x 5x (x 1) 5x

+

+ HS áp dụng quy tắc đỏi dấu để làm ?4 bằng cách đổi dấu mẫu số:

y x

Ta có: 3.(x y) 3.(x y) 3 3

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố.

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS + GV cho HS làm tại lớp BT7:

Rút gọn các phân thức sau:

a) 6x y2 25

15xy.(x y)

+ +

c) 2x2 2x

x 1+

2 2

x xy x y

+ GV treo bảng phụ ghi BT8: Cho HS hoạt động

nhóm Tìm ra câu đúng, câu sai khi 1 bạn rút gọn nh

sau:

a) 3xy x

9y 3++ = 3 c) 3xy 3 x 1 x 1

+

+ GV hớng dẫn BT9: áp dụng quy tắc đổi dấu để rút

gọn các phân thức sau:

a) 36.(x 2)3

32 16x

− b)

2 2

x xy 5y 5xy

+ Nếu còn thời gian GV hớng dẫn BT 10:

thực hiện phân tích thành nhân tử để chia cả tử và

mẫu cho (x + 1)

Rút gọn phân thức:

x7 x6 x5 x24 x3 x2 x 1

= x (x 1) x (x 1) x (x 1) (x 1)6 4 2

(x 1)(x 1)

= (x 1)(x6 x4 x2 1)

(x 1)(x 1)

6 4 2

(x 1)

+ HS thực hiện trên bảng làm BT7:

a) HS1: 6x y2 25 6x y : 2xy2 25 22 3x3

8xy = 8xy : 2xy = 4y b) HS2:

15xy.(x y) 15xy.(x y) 3.(x y)

c) HS3: 2x2 2x 2x(x 1) 2x

+

d) x22 xy x y x(x y) (x y)

x.(x y) (x y)

+ − +

= (x y)(x 1) (x y)

(x y)(x 1) (x y)

+ BT 9: a) 36.(x 2)3=9.(x 2)3= 9.(x 2)3

= 9.(x 2)2 4

b) x22 xy x(x y) x x

5y(x y) 5y 5y 5y 5xy

V Hớng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững phơng pháp rút gọn phân thức

+ BTVN: BT 11, 12, 13 trong SGK và BT trong SBT (4, 5, 6, 7)

+ Chuẩn bị cho tiết sau: Luyện tập.

Ngày đăng: 11/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w