1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 107 Các thành phần chính của câu

12 1,3K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Thành Phần Chính Của Câu
Tác giả Vũ Thị Thu Hiền
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 749,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu.. =>Ch ngữ và v ngữ là thành ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành phần không thể thiếu trong câu.. Phân biệt thành phần chính

Trang 1

chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù héi gi¶ng

líp: 6A

gi¸o viªn gi¶ng:Vò thÞ thu hiÒn

Trang 2

1.Thế nào là hoán dụ? Có mấy kiểu hoán dụ th ờng gặp?Đó là

những kiểu nào?

2.Trong những câu sau, câu nào không sử dụng phép hoán dụ?

A áo chàm đ a buổi phân li

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

(Tố Hữu)

B Đầu xanh có tội tình chi

Má hồng đến quá nửa thì ch a thôi.

(Nguyễn Du)

C Ng ời là Cha, là Bác, là Anh.

(Tố Hữu)

Trang 3

NG÷ v¨n tiÕt 107

C¸c thµnh phÇn chÝnh cña c©u

Trang 4

I Phân biệt thành phần chính

với thành phần phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

phần không thể thiếu trong

câu.

->TP chính.

=>Trạng ngữ có thể bỏ

->TP phụ.

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

Chẳng bao lâu, tôi ã tr thành m t đã trở thành một ở thành một ột

Trạng ngữ CN VN chàng dế thanh niên c ờng tráng.(Tô

Hoài)

- So sánh :

a.Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.

->Bỏ trạng ngữ: Câu văn vẫn có nghĩa.

b.Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.

->Bỏ chủ ngữ: Câu văn không rõ.

c.Chẳng bao lâu, tôi.

->Bỏ vị ngữ: Câu văn không rõ.

*Ng ời là Cha, là Bác, là Anh.

CN VN

=>Thành phần chính

Trang 5

Tiết 107:Các THành phần chính của câu.

I Phân biệt thành phần chính

với thành phần phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

không thể thiếu trong câu.

->TP chính.

=>Trạng ngữ có thể bỏ

->TP phụ

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp

->Phó từ chỉ quan hệ thời gian.

->Câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?

Làm gì? Là gì?

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng(TH)

->Kết hợp với từ “đã” ở phía

tr ớc.

-> Các từ: đang, sẽ sắp

=>Phó từ ->Chỉ thời gian

Trang 6

I Phân biệt thành phần chính với

1.Ví dụ

2.Nhận xét.

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

thiếu trong câu ->TP chính.

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang -PT chỉ quan hệ

thời gian

->Câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm gì?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT),

DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang

Vị ngữ 1

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống.

(TH)

Vị ngữ 2 -> Hai vị ngữ.

-> Hai cụm động từ.

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,

VN1(cụm ĐT)

ồn ào, đông vui, tấp nập.(Đoàn Giỏi)

VN2(TT) VN3(TT) VN4(TT)

=>Bốn VN: Một cụm động từ, ba tính từ.

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông

VN(cụm DT)

dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu

giúp ng ời trăm nghìn công việc khác

VN(cụm ĐT)

nhau.(Thép Mới)

Trang 7

Tiết 107:Các THành phần chính của câu.

I Phân biệt thành phần chính với thành

phần phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

câu->TP chính

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92 )

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp -PT chỉ quan hệ thời gian

->Các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

III Chủ ngữ

1 Đặc điểm của chủ ngữ

->CN biểu thị sự vật có hành động, trạng thái nêu ở

VN

->CN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?

2 Cấu tạo của chủ ngữ.

->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)

->Câu có thể có một hoặc nhiều CN

3 Ghi nhớ 3(Sgk-93 )

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang CN(Đại từ)

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống.(TH)

-> Ai?

->Một CN

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, CN(cụm DT)

ồn ào, đông vui, tấp nập.(Đoàn Giỏi)

-> Cái gì?

->Một CN

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông

CN(DT) ->Cây gì?

->Một CN

dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu

CN1 CN2 CN3 CN4(DT)

giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.(Thép Mới)

->Bốn CN

d Lao động là nghĩa vụ của ng ờihọc sinh .

CN(ĐT)

e.Chăm chỉ là đức tính tốt của

CN(TT)

ng ời học sinh.

Trang 8

I Phân biệt thành phần chính với thành phần

phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ -v ngữ là thành phần không thể thiếu ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

trongcâu->diễn đạt một nội dung trọn vẹn-TPchính

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian

->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

III Chủ ngữ

1 Đặc điểm của chủ ngữ

->Chủ ngữ biểu thị sự vật

->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?

2 Cấu tạo của chủ ngữ

->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm

ĐT),TT(cụm TT)

->Câu có thể có một hoặc nhiều CN

3 Ghi nhớ 3(Sgk-93

Bài tập thảo luận:

Đặt ba câu theo yêu cầu sau:

N1 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì? để kể lại một việc tốt em hoặc bạn em mới làm đ ợc Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ

ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?

N2 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Nh thế nào? để tả hình dáng hoặc tính tình

đáng yêu của một bạn trong lớp em Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?

N3 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làgì?

để giới thiệu một nhân vật trong truyện em vừa đọc với các bạn trong lớp.Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?

Trang 9

Tiết 107:Các THành phần chính của câu.

I Phân biệt thành phần chính với thành phần

phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongcâu- ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

>diễn đạt một nội dung trọn vẹn-TPchính.

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian

->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

III Chủ ngữ

1 Đặc điểm của chủ ngữ

->Chủ ngữ biểu thị sự vật

->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?

2 Cấu tạo của chủ ngữ

->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)

->Câu có thể có một hoặc nhiều CN

3 Ghi nhớ 3(Sgk-93

IV.Luyện tập

1 Bài tập 1

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc vị ngữ có cấu tạo nh thế nào?

1 Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.

2 Đôi càng tôi mẫm bóng CN(cụmDT) VN(TT)

3 Những cái vuốt ở chân, ở khoeo CN(cụm DT)

cứ cứng dần và nhọn hoắt.

VN(2cụm TT)

4Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại

của những chiếc vuốt, tôi co cẳng CN(Đại từ) VN

lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.

(2 cụm ĐT)

5Những ngọn cỏ gẫy rạp, y nh có nhát

CN(cụm DT) VN(cụm ĐT)

dao vừa lia qua.

Trang 10

I Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ

của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongcâu-nội ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

->TP chính.

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian

->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

III Chủ ngữ

1 Đặc điểm của chủ ngữ

->Chủ ngữ biểu thị sự vật

->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?

2 Cấu tạo của chủ ngữ

->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)

->Câu có thể có một hoặc nhiều CN

3 Ghi nhớ 3(Sgk-93

IV.Luyện tập

1 Bài tập 1

Bài tập củng cố

1 Hãy cho biết vị ngữ của câu văn

này Mặt trời nhú lên dần dần rồi

lên cho kì hết có cấu tạo nh thế

nào? Trả lời cho câu hỏi gì?

A Động từ- Làm gì?

B Cụm động từ- Nh thế nào?

C Tính từ- Làm sao?

D Cụm tính từ- Là gì?

2 Trong những câu văn sau, câu nào có chủ ngữ không phải là danh từ?

A An là học sinh giỏi.

B Tôi đang làm bài tập Ngữ văn.

C Làng tôi có luỹ tre xanh.

D Cái l ng của bà tôi đã còng

Trang 11

Tiết 107:Các THành phần chính của câu.

I Phân biệt thành phần chính với thành phần

phụ của câu.

1.Ví dụ

2.Nhận xét

=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trong ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành

câu->TP chính

=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ

3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)

II Vị ngữ

1.Đặc điểm của vị ngữ.

->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian

->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?

2.Cấu tạo của vị ngữ.

->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).

->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.

3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)

III Chủ ngữ

1 Đặc điểm của chủ ngữ

->Chủ ngữ biểu thị sự vật

->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?

2 Cấu tạo của chủ ngữ

->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm

TT)

->Câu có thể có một hoặc nhiều CN

3 Ghi nhớ 3(Sgk-93

IV.Luyện tập

H ớng dẫn về nhà:

1 Làm hoàn chỉnh các bài tập.

2 Học thuộc 3 ghi nhớ.

3 Chuẩn bị bài: Câu trần thuật đơn.

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w