Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu.. =>Ch ngữ và v ngữ là thành ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành phần không thể thiếu trong câu.. Phân biệt thành phần chính
Trang 1chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù héi gi¶ng
líp: 6A
gi¸o viªn gi¶ng:Vò thÞ thu hiÒn
Trang 21.Thế nào là hoán dụ? Có mấy kiểu hoán dụ th ờng gặp?Đó là
những kiểu nào?
2.Trong những câu sau, câu nào không sử dụng phép hoán dụ?
A áo chàm đ a buổi phân li
Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay
(Tố Hữu)
B Đầu xanh có tội tình chi
Má hồng đến quá nửa thì ch a thôi.
(Nguyễn Du)
C Ng ời là Cha, là Bác, là Anh.
(Tố Hữu)
Trang 3NG÷ v¨n tiÕt 107
C¸c thµnh phÇn chÝnh cña c©u
Trang 4I Phân biệt thành phần chính
với thành phần phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
phần không thể thiếu trong
câu.
->TP chính.
=>Trạng ngữ có thể bỏ
->TP phụ.
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
Chẳng bao lâu, tôi ã tr thành m t đã trở thành một ở thành một ột
Trạng ngữ CN VN chàng dế thanh niên c ờng tráng.(Tô
Hoài)
- So sánh :
a.Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
->Bỏ trạng ngữ: Câu văn vẫn có nghĩa.
b.Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
->Bỏ chủ ngữ: Câu văn không rõ.
c.Chẳng bao lâu, tôi.
->Bỏ vị ngữ: Câu văn không rõ.
*Ng ời là Cha, là Bác, là Anh.
CN VN
=>Thành phần chính
Trang 5Tiết 107:Các THành phần chính của câu.
I Phân biệt thành phần chính
với thành phần phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
không thể thiếu trong câu.
->TP chính.
=>Trạng ngữ có thể bỏ
->TP phụ
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp
->Phó từ chỉ quan hệ thời gian.
->Câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?
Làm gì? Là gì?
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng(TH)
->Kết hợp với từ “đã” ở phía
tr ớc.
-> Các từ: đang, sẽ sắp
=>Phó từ ->Chỉ thời gian
Trang 6I Phân biệt thành phần chính với
1.Ví dụ
2.Nhận xét.
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
thiếu trong câu ->TP chính.
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang -PT chỉ quan hệ
thời gian
->Câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm gì?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT),
DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang
Vị ngữ 1
nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống.
(TH)
Vị ngữ 2 -> Hai vị ngữ.
-> Hai cụm động từ.
b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,
VN1(cụm ĐT)
ồn ào, đông vui, tấp nập.(Đoàn Giỏi)
VN2(TT) VN3(TT) VN4(TT)
=>Bốn VN: Một cụm động từ, ba tính từ.
c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông
VN(cụm DT)
dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu
giúp ng ời trăm nghìn công việc khác
VN(cụm ĐT)
nhau.(Thép Mới)
Trang 7Tiết 107:Các THành phần chính của câu.
I Phân biệt thành phần chính với thành
phần phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
câu->TP chính
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92 )
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp -PT chỉ quan hệ thời gian
->Các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
->CN biểu thị sự vật có hành động, trạng thái nêu ở
VN
->CN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ.
->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)
->Câu có thể có một hoặc nhiều CN
3 Ghi nhớ 3(Sgk-93 )
a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang CN(Đại từ)
nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống.(TH)
-> Ai?
->Một CN
b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, CN(cụm DT)
ồn ào, đông vui, tấp nập.(Đoàn Giỏi)
-> Cái gì?
->Một CN
c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông
CN(DT) ->Cây gì?
->Một CN
dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu
CN1 CN2 CN3 CN4(DT)
giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.(Thép Mới)
->Bốn CN
d Lao động là nghĩa vụ của ng ờihọc sinh .
CN(ĐT)
e.Chăm chỉ là đức tính tốt của
CN(TT)
ng ời học sinh.
Trang 8I Phân biệt thành phần chính với thành phần
phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ -v ngữ là thành phần không thể thiếu ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
trongcâu->diễn đạt một nội dung trọn vẹn-TPchính
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian
->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
->Chủ ngữ biểu thị sự vật
->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm
ĐT),TT(cụm TT)
->Câu có thể có một hoặc nhiều CN
3 Ghi nhớ 3(Sgk-93
Bài tập thảo luận:
Đặt ba câu theo yêu cầu sau:
N1 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì? để kể lại một việc tốt em hoặc bạn em mới làm đ ợc Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ
ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?
N2 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Nh thế nào? để tả hình dáng hoặc tính tình
đáng yêu của một bạn trong lớp em Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?
N3 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi Làgì?
để giới thiệu một nhân vật trong truyện em vừa đọc với các bạn trong lớp.Chỉ ra chủ ngữ trong mỗi câu em vừa đặt đ ợc Cho biết các chủ ngữ ấy trả lời cho những câu hỏi nh thế nào?
Trang 9Tiết 107:Các THành phần chính của câu.
I Phân biệt thành phần chính với thành phần
phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongcâu- ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
>diễn đạt một nội dung trọn vẹn-TPchính.
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian
->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
->Chủ ngữ biểu thị sự vật
->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)
->Câu có thể có một hoặc nhiều CN
3 Ghi nhớ 3(Sgk-93
IV.Luyện tập
1 Bài tập 1
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc vị ngữ có cấu tạo nh thế nào?
1 Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
2 Đôi càng tôi mẫm bóng CN(cụmDT) VN(TT)
3 Những cái vuốt ở chân, ở khoeo CN(cụm DT)
cứ cứng dần và nhọn hoắt.
VN(2cụm TT)
4Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại
của những chiếc vuốt, tôi co cẳng CN(Đại từ) VN
lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.
(2 cụm ĐT)
5Những ngọn cỏ gẫy rạp, y nh có nhát
CN(cụm DT) VN(cụm ĐT)
dao vừa lia qua.
Trang 10I Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ
của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trongcâu-nội ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
->TP chính.
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ.
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian
->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
->Chủ ngữ biểu thị sự vật
->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm TT)
->Câu có thể có một hoặc nhiều CN
3 Ghi nhớ 3(Sgk-93
IV.Luyện tập
1 Bài tập 1
Bài tập củng cố
1 Hãy cho biết vị ngữ của câu văn
này Mặt trời nhú lên dần dần rồi “
lên cho kì hết có cấu tạo nh thế ”
nào? Trả lời cho câu hỏi gì?
A Động từ- Làm gì?
B Cụm động từ- Nh thế nào?
C Tính từ- Làm sao?
D Cụm tính từ- Là gì?
2 Trong những câu văn sau, câu nào có chủ ngữ không phải là danh từ?
A An là học sinh giỏi.
B Tôi đang làm bài tập Ngữ văn.
C Làng tôi có luỹ tre xanh.
D Cái l ng của bà tôi đã còng
Trang 11Tiết 107:Các THành phần chính của câu.
I Phân biệt thành phần chính với thành phần
phụ của câu.
1.Ví dụ
2.Nhận xét
=>Ch ngữ và v ngữ là thành phần không thể thiếu trong ủ ngữ và vị ngữ là thành ị ngữ là thành
câu->TP chính
=>Trạng ngữ có thể bỏ ->TP phụ
3 Ghi nhớ 1(Sgk-92)
II Vị ngữ
1.Đặc điểm của vị ngữ.
->Kết hợp : đã, sẽ, đang, sắp ->PT chỉ thời gian
->Trả lời các câu hỏi:Làm sao?Nh thế nào?Làm sao?
2.Cấu tạo của vị ngữ.
->VN là:ĐT(cụm ĐT), TT(cụm TT), DT(cụm DT).
->Câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ.
3 Ghi nhớ 2(Sgk-93)
III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
->Chủ ngữ biểu thị sự vật
->VN trả lời các câu hỏi:Ai?, Cái gì?, Con gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
->CN là:DT(cụm DT), Đại từ; hoặc ĐT(cụm ĐT),TT(cụm
TT)
->Câu có thể có một hoặc nhiều CN
3 Ghi nhớ 3(Sgk-93
IV.Luyện tập
H ớng dẫn về nhà:
1 Làm hoàn chỉnh các bài tập.
2 Học thuộc 3 ghi nhớ.
3 Chuẩn bị bài: Câu trần thuật đơn.