1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề PP tọa độ trong mặt phẳng

3 732 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm đường tròn ngoại tiếp là giao của 3 đường trung trực của 3 cạnh.. Tâm đường tròn nội tiếp là giao của 3 đường phân giác... Tìm tọa độ trực tâm và tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của

Trang 1

Ôn thi Đại học & Cao đẳng Chuyên đề: PP tọa độ trong mặt phẳng

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

A KIẾN THÚC CẦN NHỚ

1 Tọa độ, vectơ: Cho ar=( ; ),a a b1 2 r =( ; )b b1 2

(1) a br r± =(ab a1; 2±b2) (4) a b a br r = 1 1 +a b2 2

(2) k a.r=(ka ka1; 2) (5) 2 2

1 2

r

2 2

a b

=

= ⇔  =

r r

(6) cos( a,b ) a.b

a b

=

r r

r r

r r (7) uuurAB=(x Bx y A, By A), AB= uuurAB

(8) M : trung điểm AB ⇔

2

y y y , 2

x x

M B A

(9) M : trọng tâm ∆ABC ⇔

+ +

=

+ +

=

3

y y y y

3

x x x x

C B A M

C B A M

(10) A, B, C thẳng hàng ⇔ AB k.ACuuur= uuur , (k 0)

*Tam giác trong mặt phẳng:

(11) H là trực tâm ⇔



=

=

0 AC BH

0 BC AH

(12) H là chân đường cao ha ⇔



BC //

BH

0 BC AH

(13) I là tâm đường tròn ngoại tiếp ⇔ IA = IB = IC

Chú ý: Trọng tâm G của tam giác là giao của 3 đường trung tuyến.

Trực tâm H là giao của 3 đường cao

Tâm đường tròn ngoại tiếp là giao của 3 đường trung trực của 3 cạnh

Tâm đường tròn nội tiếp là giao của 3 đường phân giác

2 Đường thẳng:

(1) Xác định bởi 1 điểm M(xo,yo) và 1vtcp uuur

= (a,b) hay 1 pháp vectơ nuur

=(A,B) :

Pt tham số (d): o , pt ct ( ) : o o

o

d

= +

 = +

(2) (d) qua A(a, 0); B(0,b): 1

b

y a

x+ =

( pt đoạn chắn)

(3) pt đi qua 2 điểm A,B:

A B

A A

B

A

y y

y

y x

x

x

x

=

(4) (d) : Ax + By + C = 0 có VTCP uuur= −( B A, ) ⇔ VTPT nuur=( , )A B

(5) Cho d1: Ax + By + C = 0 và d2: A’x + B’y + C’ = 0

* 1 2

A' B' C'

dd ⇔ = = ; 1 2

//

A' B' C'

d d ⇔ = ≠ ; d cắt 1 2

A' B'

* Góc nhọn ϕ giữa d d : cos1, 2 ϕ = 1 2 1 2

1 2

n n cos( n ,n )

n n

=

ur uur

ur uur

ur uur

* Khoảng cách từ M đến d: d(M,(d)) = M 2 M2

B A

C By Ax

+ + +

Trang 2

Ôn thi Đại học & Cao đẳng Chuyên đề: PP tọa độ trong mặt phẳng

* Hai đường phân giác của d1: Ax + By + C = 0 và d2: A’x + B’y + C’ = 0

2 / 2 /

/ / / 2

C y B x A B

A

C By Ax

+

+ +

±

= +

+ +

3 Đường tròn:

(1) Đường tròn (C) xác định bởi tâm I(a,b) và bán kính R là (C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2

(2) Đường tròn (C): x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 có tâm I(–A,–B), bán kính R = A2+B2−C (3) Đường thẳng ∆ tiếp xúc (C) ⇔ d(I,∆) = R; cắt ⇔d(I,∆) < R; không cắt d(I,∆) ⇔ > R (4) Tiếp tuyến với (C) tại M(xo,yo): (xo–a)(x–a) + (yo–b)(y–b) = 0

4 Đường Elip:

(1) ĐN: Cho F1, F2, F2F2 = 2c, cho a > c > 0: M ∈ (E) ⇔ MF1 + MF2 = 2a

(2) Phương trình (E): 22 22

b

y a

x +

= 1, ( với: a2 = b2 + c2) Tiêu điểm : F1(–c,0), F2(c,0); Các đỉnh A1(–a,0); A2(a,0); B1(0,–b); B2(0,b);

Tiêu cự : F1F2 = 2c; Trục lớn A1A2 = 2a; Trục nhỏ B1B2 = 2b; Tâm sai e = c/a

B ĐỀ THI CHUNG CỦA BỘ GD-ĐT

Bài 1: (A-2002) Trong mp tọa độ Oxy, xét tam giác ABC vuông ở A, phương trình đường thẳng BC là

3.x y− − 3 0= , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa

độ trong tâm G của tam giác ABC

Bài 2: (B-2002) Trong mp tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 1;0

2

 

 ÷

 , phương trình đường thẳng AB là x−2y+ =2 0 và AB=2AD Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

Bài 3: (D-2002) Trong mp tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình

2 2

1

16 9

+ = Xét điểm M chuyển động trên tia Ox và điểm N chuyển động trên tia Oy sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định tọa độ của M, N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4: (B-2003) Trong mp tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có AB = AC, góc BAC = 900 Biết M(1;-1)

là trung điểm cạnh BC và G 2;0

3

 

 ÷

 là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.

Bài 5: (D-2003) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( ) (2 )2

x− + −y = và đường thẳng d:

1 0

x y− − = Viết phương trình đường tròn (C’) đối xúng với đường tròn (C) qua đường thẳng d Tím tọa độ giao điểm của (C) và (C’)

Bài 6: (A-2004) Trong mp tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;2), B(− 3; 1− ) Tìm tọa độ trực tâm và tọa

độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Bài 7: (B-2004) Trong mp tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) Tìm điểm C thuộc đường thẳng

2 1 0

xy− = sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

Bài 8: (D-2004) Trong mp tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(-1;0), B(4;0), C(0;m) với

0

m≠ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định m để tam giác GAB vuông tại G

Bài 9: (A-2005) Trong mp tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y1: − =0 và d2: 2x y+ − =1 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD, biết rằng đỉnh A thuộc d1, đỉnh C thuộc d2 và các đỉnh B, D thuộc trục hoành

Bài 10: (B-2005) Trong mp tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B(6;4) Viết phương trình đường tròn

(C) tiếp xúc trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5

Trang 3

Ôn thi Đại học & Cao đẳng Chuyên đề: PP tọa độ trong mặt phẳng

Bài 11: (D-2005) Trong mp tọa độ Oxy, cho điểm C(2;0) và elip (E):

2 2

1

4 1

x + y = Tìm tọa độ các điểm

A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều

Bài 12: (A-2006) Trong mp tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng d x y1: + + =3 0, d x y2: − − =4 0 và

3: 2 0

d xy= Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d1 bằng hai lần khoảng cách từ M đến đường thẳng d2

Bài 13: (B-2006) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x−6y+ =6 0 và điểm M(-3;1) Gọi T1 và T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) Viết phương trình đường thẳng T1T2

Bài 14: (D-2006) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x−2y+ =1 0 và đường thẳng d

3 0

x y− + = Tìm tọa độ điểm M nằm trên d sao cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), tiếp xúc ngoài với đường tròn (C)

Bài 15: (A-2007) Trong mp tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(0;2), B(-2;-2), C(4;-2) Gọi

H là chân đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M, N

Bài 16: (B-2007) Trong mp tọa độ Oxy, cho điểm A(2;2) và các đường thẳng d x y1: + − =2 0,

2: 8 0

d x y+ − = Tìm tọa độ các điểm B, C lần lượt thuộc d1 và d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Bài 17: (D-2007) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( ) (2 )2

x− + +y = và đường thẳng d: Tìm m để trên d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PA, PB tới (C) (với A,B là tiếp điểm) sao cho tam giác PAB đều

Bài 18: (A-2008) Trong mp tọa độ Oxy, hãy viết phương trình chính tắc của elip (E) biết rằng (E) có

tâm sai bằng 5

3 và hình chữ nhật cơ sở của (E) có chu vi bằng 20.

Bài 19: (B-2008) Trong mp tọa độ Oxy, hãy xác định tọa độ đỉnh C của tam giác ABC biết rằng hình

chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB là điểm H(-1;-1), đường phân giác trong của góc A có phương trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B có phương trình 4x + 3y – 1 = 0

Bài 20: (A-2009) Trong mp tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6;2) là giao điểm của hai

đường chéo AC và BD Điểm M(1;5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng d:x y+ − =5 0 Viết phương trình đường thẳng AB

Bài 21: (A-2009NC) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+4y+ =6 0 và đường thẳng d: x my+ −2m+ =3 0 với m là tham số thực Gọi I là tâm của đường tròn (C) Tìm m để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

Bài 22: (B-2009) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( )2 2 4

2

5

x− +y = và hai đường thẳng

1:x y 0

∆ − = , ∆2:x−7y=0 Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính của đường tròn (C1); biết đường tròn (C1) tiếp xúc với các đường thẳng ∆1, ∆2và tâm K thuộc đường tròn (C).

Bài 23: (B-2009NC) Trong mp tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1;4) và các đỉnh

B, C thuộc đường thẳng :∆ − − =x y 4 0 Xác định tọa độ các điểm B và C, biết điện tích tam giác ABC bằng 18

Bài 24: (D-2009) Trong mp tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2;0) là trung điểm của cạnh AB

Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x−2y− =3 0và

6x y− − =4 0 Viết phương trình đường thẳng AC

Bài 25: (D-2009NC) Trong mp tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( )2 2

x− +y = Gọi I là tâm của (C) Xác định tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho góc IMO = 300

-00 -

Ngày đăng: 11/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w