1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu PP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

5 453 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Người hướng dẫn Gv. Võ Quốc Trung
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình các đường trung tuyến của tam giác ABC.. b Viết phương trình đường trung trực của đoạn PQ.. Phương Pháp: + Sử dụng các cách viết phương trình đường thẳng đã nêu trong

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

y

A ĐƯỜNG THẲNG n

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT : M

1 Phương trình đường thẳng : M0 (x 0 , y 0 )

0

Ax+By+ =C (1), A2+B2 ≠0 o x

Đường thẳng cho bởi (1) có vectơ pháp tuyến nr=( , )A B ; vectơ chỉ phương ur= −( B A, )

( hoặc ur=( ,B A− ))

• Phương trình đường thẳng đi qua điểm M0(x0, y0) và có vectơ pháp tuyến

( , )

n= A B

r

:

• Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0, y0) và có vectơ chỉ

phương ur =( , )a b :

0 0

,

x x at

t R

y y bt

= +

 = +

• Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M0(x0, y0) và có vectơ chỉ

phương ur =( , )a b :

0 0

x x y y

• Phương trình đường thẳng đi qua điểm M0(x0, y0) và có hệ số góc k cho trước :

y=k xx +y

• Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A x y( ,A A)và B x y( ,B B):

A B A

A B A

x x x x

y y y y

• Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn : phương trình đường thẳng đi qua 2

điểm A a( ,0)và B(0, )b :

1

x y

a b+ =

• Cho chùm đường thẳng xác định bởi hai đường thẳng ( ) :d1 A x B y C1 + 1 + 1 =0 và

( ) :d A x B y C+ + =0 Khi đó mọi đường thẳng của chùm có phương trình :

(A x1 B y1 C1 ) (A x2 B y2 C2 ) 0

α + + + β + + = với α2+β2 ≠0

2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Cho hai đường thẳng : ∆1:A x B y C1 + 1 + 1=0

2:A x B y C2 2 2 0

• Ta có :

 ∆1 cắt ∆2

0

A B D

A B

⇔ = ≠ hay : A B1 2−A B2 1 ≠0

 ∆1 // ∆2 ⇔ =D 0 , 1 1

0

x

B C D

B C

= ≠ hoặc 1 1

0

y

C A D

C A

 ∆1 ≡ ∆2 ⇔ =D D x =D y =0

Trang 2

• Nếu A B C2 2 2 ≠0 thì :

 ∆1 cắt ∆2

 ∆1 // ∆2

 ∆1 ≡ ∆2

3 Khoảng cách từ một đểm đến một đường thẳng :

• Cho đường thẳng ∆:Ax By C+ + =0 và điểm M0(x0, y0)

Khoảng cách từ M0 đến ∆ là :

0 , Ax 2By 2C

d M

∆ =

+

• Gĩc giữa hai đường thẳng :

Gĩc ϕ giữa hai đường thẳng ∆1:A x B y C1 + 1 + 1=0 và ∆2:A x B y C2 + 2 + 2 =0 được

tính bởi :

1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 2 2

cos

.

A A B B

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN

VẤN ĐỀ 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài1: Tìm PTTQ, PTTS, PTCT của đường thẳng (d):

1) (d) đi qua A(2;1) và nhận v= (-5;2) làm véc tơ chỉ phương

2) (d) đi qua A(-2;3) và nhận n= (3;-2) làm pvt

3) (d) đi qua A(1;4) và song song với đường thẳng (d1): 2x – 3y + 5 = 0

4) (d) đi qua A(-3;1) và vuông góc với đường thẳng (d1): 4x – 2y –1 = 0

5) (d) đi qua A(2;1) và B(-3;2)

6) (d) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x = 3, trục Oy tạiđiểm có tung độ y = –2

7) (d) đi qua A(5;2) và có hệsố góc k = –3

Bài 2: Cho tam giác ABC với A(1; 4); B(3; – 1); C(6; 2)

a) Viết phương trình các đường cao của tam giác ABC

b) Viết phương trình các đường trung tuyến của tam giác ABC

Bài 3: Cho hai điểm P(4; 0); Q(0; –2)

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(3; 2) và song song với đường

thẳng PQ

b) Viết phương trình đường trung trực của đoạn PQ

Bài 4: Cho phương trình d: x – y = 0 và điểm M(2; 1)

Phương Pháp:

+ Sử dụng các cách viết phương trình đường thẳng đã nêu trong lý

thuyết

+ Khi đường thẳng cần tìm đi qua giao điểm của hai đường thẳng đã

biết, nên sử dụng phương trình của chùn đường thẳng

+

+

Trang 3

a) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua điểm M.

b) Tìm hình chiếu của điểm M trên đường thẳng d

Bài 5: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB, BC, CA là: AB : 2x – 3y – 1 = 0;

BC : x + 3y + 7 = 0; CA : 5x – 2y + 1 = 0 viết phương trình của đường cao kẻ từ B, và đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC

Bài 6: Cho tam giác ABC Biết cạnh AB : 2x – 3y + 5 = 0 ; cạnh AC : 2x + 7y – 5 = 0;

cạnh BC có trung điểm là M(4; 1)

a Xác định tọa độ các điểm A, B, C

b Viết phương trình đường trung trực của cạnh AB

Bài 7: Tam giác ABC có phương trình cạnh AB : 3x – y + 4 = 0, đường cao qua đỉnh A

và B lần lượt có phương trình : 5x + 2y – 8 = 0 ; 4x – y + 5 = 0 Viết phương trình các

cạnh AC, BC và đường cao qua đỉnh C

Bài 8: a) Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 9 = 0 Tìm PTTS và PTCT của đường thẳng d

b) Cho đường thẳng : 1 3

2 2

d

= − +

 = −

 Tìm PTCT và PTTQ của đường thẳng d.

VẤN ĐỀ 2: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng :

a) x + 3y – 1 = 0 và 5x – y + 7 = 0

b) 2x – y + 17 = 0 và –3x + 6y – 12 = 0

c) x y= −1 23 5t t

 = +

1 2 2

= − +

 = − +

d) 4x – 10y + 1 = 0 và x y= −1 23 2t t

 = − −

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2; 5) và cách đều hai điểm

P(1;–2) và Q(3; 2)

Bài 3: Trên đường thẳng ∆: x – y + 2 = 0, tìm điểm M cách đều hai điểm A(0; 4) và

B(4; –9)

Bài 4:

B ĐƯỜNG TRÒN

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Phương Pháp:

+ Vận dụng các công thức đã nêu trong lý thuyết

+ Góc ϕ giữa hai đường thẳng và được tính bởi :

Trang 4

a Phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R.

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)

b Nếu a 2 + b – 2 c > 0 thì phương trình: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2) là phương trình đường tròn tâm I(a; b), bán kính R= a2+ −b2 c

2 Phương Trình Tiếp Tuyến Của Đường Tròn:

a Cho đường tròn (C) và điểm M(x o ; y o)∈(C), với I(a; b) là tâm của (C)

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M :

Dạng 1: (x o – a)(x – a) + (y o – b)(y – b) = R2

Dạng 2: x o x + y o y – a(x o + x) – b(y o + y) + c = 0 Dạng 3:(TQ) (x o – a)(x – x o ) + (y o – b)(y – y o) = 0

b Cho đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R và đường thẳng

∆: Ax + By + C = 0 Đường thẳng ∆ tiếp xúc với (C) ⇔ d(I; ∆) = R.

hay Aa Bb C2 2 R

A B

=

Ngày đăng: 30/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w