1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mat phang toa do - ly

17 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng như trong toán học để xác định một điểm trên mặt phẳng người ta thường dựng một cặp gồm hai số .Làm thế nào để có cặp số đó ta qua phần 2... Nhắc lại khái niệm về hệ trục toạ độ,

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

• Câu1: Vẽ trục số Ox, biểu diễn điểm 1,5 trên trục

số?

• Câu2: Vẽ trục số Oy vuông góc với trục số Ox tại

điểm O?

Trang 2

ĐÁP ÁN

1,5

x

Câu1:

Trang 3

-3 -2 -1

O

1,5

x y

-1 -2 1 2

Trang 4

Tọa độ địa lí của mũi

CÀ MAU

CÀ MAU là:

104040’Đ

8030’B

Cà Mau

Trang 5

TiÕt 33: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

1.Đặt vấn đề:

* Ví dụ 2:

* Ví dụ 1:

Để xác định vị trí của một điểm trên bản đồ hay trong rạp chiếu phim

người ta dùng hai yếu tố

Cũng như trong toán học để xác định

một điểm trên mặt phẳng người

ta thường dựng một cặp gồm

hai số Làm thế nào để có

cặp số đó ta qua phần 2

Trang 6

1.Đặt vấn đề: (sgk)

2.Mặt phẳng toạ độ: (mptđ)

*Hệ trục toạ độ Oxy

y

2

-1

1

0

1

2 3

3 x -1

-2

-2 -3

-3

*Mặt phẳng toạ độ là mặt phẳng

chứa hệ trục toạ độ

Trục tung

Trục hoành

III

Gốc toạ độ

IV

I II

* Chú ý: Đơn vị dài trên hai trục

chọn bằng nhau

Ox: là trục hoành (Nằm ngang)

Oy: là trục tung( Thẳng đứng)

O : Gốc tọa độ

TiÕt33: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 7

Câu hỏi:Trong các hình vẽ sau hình nào vẽ chính xác hệ trục toạ độ? Vì sao ?

Đáp án : Hình C

-3 -2 -1 1 2

-2

-3

1 3

x

y

2

-1 0 3 -2 -1 1 2

-2 -3

1 3

x

y

2

-1 0 3 -3 -2 -1 1 2

-2 -3

1 3

x

y

2

-1 0 3

III

II

IV

I II

III

hình A hình B hình C

Trang 8

1 y

-1 -2

2

• P

1,5

-3

3

Điểm P có hoành độ là 1,5

và tung độ là 3

( 1,5;3 )

Trang 9

1.Đặt vấn đề: (sgk)

2.Mặt phẳng toạ độ: (mptđ)

*Hệ trục toạ độ Oxy

3.Toạ độ của một điểm trong mptđ

* Mặt phẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ

* Chỳ ý: Đơn vị dài trờn hai trục chọn bằng nhau

*Vớ dụ

* Bài 32(sgk)

Bài 32(sgk)

O(0; 0)

Viết toạ độ điểm O

a, Viết toạ độ cỏc điểm M, N, P, Q trờn hỡnh

b, Em cú nhận xột gỡ về toạ độ cỏc cặp điểm M và N, P và Q ?

O

(-3; 2)

(-2; 0)

(0; -2)

(2; -3)

* Nhận xột 1:

Điểm M trờn mptđ xỏcđịnh một cặp số (x0; y0) gọi là

toạ độ của điểm M.

Kớ hiệu M(x0; y0).

O 1

y

x

1 2 3

-1

M(x0; y0)

y0

x0

y0:tung độ

(viết sau)

x0:hoành độ (viết tr ớc)

Tiết33: MẶT PHẲNG TỌA Đệ̃

Trang 10

-3 -2 -1 1 2 3

-1

-2

-3

1 2 3

y

?1 Vẽ hệ trục tọa độ Oxy(trên

giấy kẻ ô vuông) và đánh dấu vị trí

của điểm P(2;3), điểm Q(3;2).

P(2;3)

§¸nh dÊu vÞ trÝ ®iÓm

A(0; -3)

§¸nh dÊu vÞ trÝ ®iÓm

-2,5

B

Trang 11

•Nhận xột 2:

Cặp số (x0;y0) xỏc định một điểm M trờn

mptđ

O 1

y

x

1 2 3

-1

M(x0; y0)

y0

x0

y0:tung độ (viết sau)

x0:hoành độ (viết tr ớc)c

Hoạt động nhúm

Vẽ hệ trục toạ đụ Oxy và đỏnh dấu cỏc điểm A(-4;-1); B(-2;-1); C(-2;-3); D(-4;-3).Tứ giỏc

ABCD là hỡnh gỡ?

1.Đặt vấn đề: (sgk)

* Chỳ ý: Đơn vị dài trờn hai trục chọn bằng nhau

* Nhận xột 1:

Điểm M trờn mptđ xỏcđịnh một cặp số (x0;y0) gọi là

toạ độ của điểm M.

Kớ hiệu M(x0;y0).

2.Mặt phẳng toạ độ: (mptđ)

*Hệ trục toạ độ Oxy

* Mặt phẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ

3.Toạ độ của một điểm trong mptđ

*Vớ dụ

* Bài 32(sgk)

Tiết33: MẶT PHẲNG TỌA Đệ̃

Trang 12

-3 -2 -1

1 2

-2 -3

1 3

x

y

2

-1

-4

-4

4

C(4;2) D(-4;2)

Trang 13

1.Đặt vấn đề:( sgk)

2.Mặt phẳng toạ độ

O

y

x

I II

*Hệ trục toạ độ Oxy gồm 2 trục số vuông góc với nhau tại O

+ Ox: Trục hoành (thường nằm ngang)

+ Oy: Trục tung (thường nằm dọc)

+ O: Gốc toạ độ

* M t ph ng to ặt phẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ ẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ ạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ à mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ ặt phẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ l m t ph ng ch a h tr c to ẳng toạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ ứa hệ trục toạ độ ệ trục toạ độ ục toạ độ ạ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ độ là mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ

* Chú ý:( sgk

3.Toạ độ của một điểm trong mptđ :

* Ví dụ

* Tổng quát:Trên mptd:

+ Mỗi điểm M xác định một cặp số và ngược lại

+ Cặp số (x0;y0) toạ độ của điểm M x 0 : hoành độ( viết

trước)

y 0 : tung độ (viết sau)

+ Diểm M có toạ độ (x0;y0 ) kí hiệu M (x0;y0)

TiÕt33: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trang 14

a, Điểm A(0; 1) nằm trên trục hoành Sai

b, Điểm B(-3,5 ; 7) nằm trong góc phần tư thứ hai Đúng

c, Điểm C(-2 ;-3)nằm trong góc phần tư thứ tư Sai

d, Điểm D(3 ; 0) nằm trên trục hoành Đúng

e, Điểm 1,5 trên trục Ox có toạ độ là 1,5 Sai

g, Điểm M(2 ; 3) và điểm N(3 ; 2) là 2 điểm trùng nhau Sai

Bài tập : Các câu sau đúng hay sai ?

CỦNG CỐ

Trang 15

1 Nhắc lại khái niệm về hệ trục toạ độ, hỏi toạ độ của một

điểm?

2 Để xác định được vị trí của một điểm trên mặt phẳng ta cần biết điều gì?

Trang 16

Hướng dẫn về nhà:

Tập vẽ hệ trục toạ độ , biểu diễn các điểm trên mptđ

- Xem lại tổng quát và các bài đã làm Làm bài 33, 34 , 36 (sgk)

Trang 17

Tiết học đã kết thúc xin cảm ơn các thầy, cô đã dự giờ

Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 30/10/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A hình B hình C - mat phang toa do - ly
nh A hình B hình C (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w