Chương III CÔNG TÁC ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG Author: nguyentrang... Phõn tớch tớnh toỏn+ Phân tích quá trình SX và BCV ra những bộ phận hợp thành + Xác định yếu tố ảnh h ởng và nghiên cứu mức đ
Trang 1Chương III
CÔNG TÁC ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Author: nguyentrang
Trang 2I.M c, đ nh m c lao đ ng? ứ ị ứ ô
S lô ương lao đông s ng ô đươ c quy nh g i la đị o M c lao ứ
ng
đô
Th i gian lao ơ đông la th i gian c n thi t ơ â ê đê cho b t c â ứ
công nhân nao s n xu t ra m t a â ô đơn v s n ph m hay hoan ị a â
thanh m t công vi c v i m t trinh ô ê ơ ô đô thanh th o trung a
binh.
Trang 3Đ nh m c lao đ ng ị ứ ộ
“ La s quy nh lự đị ương lao đông s ng hao phí c n thi tô â ê
s n xu t ra m t n v s n ph m hay hoan thanh m t
công vi c nh t nh trong i u ki n t ch c k thu t ê â đị đ ề ê ổ ứ ỹ ậ
nh t nhâ đị ”
“La vi c xác nh ê đị m c ứ đô hao phí th i ơ
gian lao đô ng c n thi t â ê đê hoan thanh
Trang 4nh m c lao ng la c s ch y u cho phép:
Xác nh chính xác nhu c u lao đị â đông.
Th c hi n vi c phân công quy n h n trách nhi m c a ự ê ê ề a ê ủ
Trang 6a.M c th i gian (Mt ứ ơ )
Mt : thời gian cần thiết được quy định cho một hay một
nhóm công nhân có trình độ nghiệp vụ thích hợp để sản xuất một đơn vị sản phẩm hay hoàn thành một khối lượng công việc theo yêu cầu kỹ thuật trong những điều kiện tổ chức kỹ thuật nhất định
T là thời gian trong ca để sản xuất ra Q sản phẩm
Mt được đo bằng giờ, phút, giây
T
Mt
Q
=
Trang 7b.M c s n l ứ a ươ ng (Ms)
M c s n lứ a ương la s lô ươ ng đơn v sp t i thi u ho c ị ô ê ặ
kh i lô ươ ng cv t i thi u ô ê đa m b o yêu c u k thu t quy a â ỹ ậ
nh cho m t công nhân hay m t nhóm CN có trinh
nghi p v thích h p ph i hoan thanh trong m t ê u ơ a ô đơn v ị
th i gian trong nh ng i u ki n TC,KT nh t nh.ơ ữ đ ề ê â đị
M c sp ứ đươ c tính b ng s ằ ô đơn v sp(cái, t n, m3, m2, ị â
lít ) trên m t ô đơn v th i gian nh t nh.ị ơ â đị
Ms= Q/T (sp/đơn v th i gian)ị ơ
Ex: may đươ c 50 tay áo/ 1h công, qu c ô đươ c 150 h / 1h ô
công
Trang 8M c ph c v (Mpv) ứ u u
M c ph c v la ứ u u s lô ương công nhân c n thi t â ê va qui nh đị
ph c v
đê u u cho m t ô đơn v máy ị móc thi t b hay m t n i ê ị ô ơ
lam vi c; ho c s lê ặ ô ương máy móc thi t b hay n i lam ê ị ơ
vi c c n thi t ít nh t quy nh cho m t ngê â ê â đị ô ươi công nhân
ph i trông coi.a
Ex: máy kéo v n xu t g ậ â ỗ đươ c qui nh ba ngđị ươi ph c u
v , ô tô v n chuy n hai ngu ậ ê ươi …
Trang 94 M c đ n và m c t ng h p ứ ơ ứ ổ ơ
M c ứ đơn la m c ứ đươc tính cho t ng bừ ươc công vi c ê
riêng bi t (ê đê tính đươ c m c lao ứ đô ng ngươ i ta chia
công vi c ra thanh các bê ươc nh ) ỏ
Ex: trong khai thác g m c ỗ ứ đươ c tính cho các bươc công
vi c ch t h , lao xeo, v n xu t…ê ặ a ậ â
M c t ng h p ứ ổ ơ la m c ứ đươc tính cho m t công nhân th c ô ự
hi n các bê ươc công vi c trinh t , liên t c trong m t qui ê ự u ô
trinh công ngh ê
Trang 11II.Phân lo i hao phí th i gian làm vi c a ơ ê
Trang 121.Th i gian c n thi t đ hoàn thành ơ â ê ê
nhi m v SX ê u
1.1Th i gian chu n k t (Tck):ơ â ê la th i gian ma ngơ ươi lao đông
s d ng ử u đê chu n b phâ ị ương ti n s n xu t nh m th c ê a â ằ ự
hi n công vi c ê ê đươ c giao va ti n hanh m i ho t ê o a đông có liên quan đên vi c hoan thanh công vi c ó.ê ê đ
Ví d , giao nh n ca, nh n d ng c , giao nh n b n v , u ậ ậ u u ậ a ẽ
tim hi u b n v , i u ch nh máy.ê a ẽ đ ề ỉ
Trang 13Không ph thu c vao kh i l u ô ô ươ ng s n ph m nhi u ít a â ề
Không ph thu c vao u ô đô dai ca lam vi c ê
Ph thu c vao công ngh s n xu t u ô ê a â
Ph thu c vao lo i hinh s n xu t, u ô a a â đặ đ ê c i m s n xu t a â
Ph thu c vao u ô đặ đ ê c i m MMTB, ph ươ ng pháp t ch c ổ ứ
lao đô ng.
Trang 141.2.Th i gian tác nghi p (Ttn) ơ ê
La th i gian ma ngơ ươi công nhân s d ng MMTB va d ng c ử u u u
SX tác đông vao đô ươi t ng SX đê ch t o SPê a
L p i l p l i nhi u l n trong m t ca lam vi c, cho t ng ặ đ ặ a ề â ô ê ừ đơn
v SP ho c nhóm SP nh t nh.ị ặ â đị
Th i gian tác nghi p g m:ơ ê ồ
- Ttn chính
- Ttn phu
Ttn chính: la th i gian ơ đươ c s d ng tr c ti p bi n ử u ự ê ê đổ đôi i
tương lao đông v hinh dáng, kích thề ươc, tính ch t â
Ví d : th i gian ti n máy, may qu n áo, d t v i u ơ ê â ê a
Ttn ph : u la th i gian ơ đươ c s d ng ử u đê ự th c hi n các công ê
vi c c n thi t, t o kh n ng lam thay ê â ê a a ă đổ đô ươi i t ng lao
ng.
đô
Ví d , th i gian l p các chi ti t trên máy.u ơ ắ ê
Trang 151.3.Th i gian ph c v (Tpv) ơ u u
Th i gian hao phí ơ đê ơ n i lam vi c di n ra ê ễ
m t cách liên t c nh p nhang va cân ô u ị đô i
TG ph c v k thu tu u ĩ ậ : B o da ưỡng, s a ch a, ch m sóc, ử ữ ă
i u ch nh máy móc thi t b , tháo l p d ng c gi a ca.
TG ph c v t ch cu u ổ ứ : d n d p, v sinh, tra d u, bôi tr n o ẹ ê â ơ
máy móc thi t b , di chuy n ph li u, thanh ph m trong ê ị ê ê ê â
ph m vi n i lam vi c a ơ ê
Trang 162.Th i gian ngh theo qui đ nh ơ ỉ ị (Tnc)
Th i gian ngh ng i, v sinh cá nhân Thông thơ ỉ ơ ê ương th i ơ
gian nay đươ c qui nh th ng nh t trong toan phân đị ô â
xưởng nha máy.
Th i gian ngh do nhu c u công vi c.ơ ỉ â ê
Ví d : Th i gian ngh ch máy ch y t u ơ ỉ ơ a ự đông, máy đưa
s n ph m ra.a â
Trang 173.Th i gian lãng phí không đ ơ ươ c qui
Tg lãng phí do ngươi lao đông : do ngươi lao đông vi ph m k a ỷ
lu t lao ậ đông v th i gian nh i tr v s m, lam vi c riêng trong ề ơ ư đ ễ ề ơ ê
gi lam vi c.ơ ê
26/4/2010
Trang 20IV Các ph ươ ng pháp đ nh m c lao ị ứ
đ ng ô
1 Các ph ươ ng pháp th ng kê, kinh nghi m ô ê
PP kinh nghi m: ê la phương pháp xây d ng m c d a vao ự ứ ự
kinh nghi m c a các nha qu n lý, công nhân lanh ngh va ê ủ a ề
c a ngủ ươi xây d ng m c.ự ứ
PP th ng kê:ô la phương pháp xây d ng m c d a vao ự ứ ự
nh ng tai li u th ng kê v hao phí th i gian (ho c th ng ữ ê ô ề ơ ặ ô
kê s n la ương) c a nh ng công vi c cùng lo i ma th c t ủ ữ ê a ự ê
ã t c t k tr c.
đ đa đươ ừ ỳ ươ
Trang 21gian đê ự th c hi n toan b công vi c qua vi c tính hao ê ô ê ê
phí th i gian cho t ng b ph n công vi cơ ừ ô ậ ê đó trong nh ng ữ
i u ki n t ch c va k thu t h p lý.
26/4/2010
Trang 23a Phõn tớch tớnh toỏn
+ Phân tích quá trình SX và BCV ra những bộ phận hợp thành
+ Xác định yếu tố ảnh h ởng và nghiên cứu mức độ ảnh h ởng
+ Dự kiến điều kiện tổ chức SX, tổ chức kỹ thuật và kết cấu trình
tự thực hiện các BCV
+ Dựa vào tài liệu tiêu chuẩn, bảng tiêu chuẩn, công thức tính toán và các công thức kỹ thuật để xác định hao phí lao động cho từng bộ phận công việc từ đó xác định Mt, Ms cho từng công việc đó.
Trang 24- u i m Ư đ ê
+ Xây d ng m c nhanh chóng va t n ít công s c ự ứ ô ứ
+ Đa m b o a đô chính xác c n thi t â ê
+ Đươ c áp d ng r ng rãi trong các doanh nghi p hi n u ô ê ê
Trang 26+ T ng k t kinh nghi m tiên ti n trong SX va trong qu n lí ổ ê ê ê a
+ Đề xu t nh ng bi n pháp â ữ ê đê hoan thanh các m cứ
Trang 29 Phân lo i các chi ti t ho c s n ph m c n s n xu t ra thanh a ê ặ a â â a â
Định m c cho bứ ươc công vi c i n hinh.ê đ ê
Mt ho c Ms c a các bặ ủ ươc b t k trong m i nhóm â ỳ ỗ đươ c xác
Trang 30 Ví d : u M t xô ưởng c khí s a ch a m t lâm trơ ử ữ ô ương lam
nhi m v b o dê u a ưỡng va s a ch a nh các thi t b v n xu t ử ữ ỏ ê ị ậ â
va v n chuy n ậ ê Đê đị nh m c, l y công vi c c a ứ â ê ủ c p b o â a
dưỡng 3 lam công vi c i n hinh B ng phê đ ê ằ ương pháp phân tích kh o sát, ã xác nh a đ đị đươ c m c th i gian t ng h p ứ ơ ổ ơ
c a c p b o dủ â a ưỡng nay la 80 giơ Có b ng h s i u a ê ô đ ề
ch nh nh sau:ỉ ư
Cấp sửa chữa Hệ số điều chỉnh
Bảo dưỡng 1 Bảo dưỡng 2 Bảo dưỡng 3 Bảo dưỡng nhỏ
Kt = 0.2 Kt= 0.5
Kt = 1
Kt = 1.5
Trang 31Mt = 80 x 0.2 = 16 h
Mt = 80 x 0.5 = 40 h
Mt = 80 x 1 = 80 h
Mt = 80 x 1.5 = 120 h
Trang 32- điều kiện áp dụng?
+ Sản xuất hàng loạt, nhỏ, đơn chiếc
+ Chế thử sản phẩm.
Trang 33III Cỏc ph ươ ng phỏp kh ảo sỏt th i gian ờ
1 Chụp ảnh thời gian làm việc?
liên tục hoa phí thời gian làm việc của công nhân hay của MMTB trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 34M c đích ụ
+ Tim đươ c nguyên nhân gây ra lãng phí th i gian, ơ đề
xu t bi n pháp kh c ph c â ê ắ u
+ Thu th p s li u xây d ng các tiêu chu n th i gian? ậ ô ê ự â ơ
+ Thu th p s li u ậ ô ê đê a ê ổ ứ c i ti n t ch c SX, t ch c lao ổ ứ
ng
đô
+ Xác nh đị đươ c các i n hinh tiên ti n đ ê ê
+ Phát hi n nguyên nhân không hoan thanh m c giúp cho ê ứ
công nhân th c hi n úng m c ự ê đ ứ
=>T ó xây d ng ừ đ ự đươ đ c úng m c có c n c khoa h c. ứ ă ứ o
Trang 36* B m gi ấ ờ
- Khái ni m:ê La phương pháp kh o sát th i gian lam vi c a ơ ê
nh m xác nh các hao phí th i gian ằ đị ơ đê ự th c hi n các b ê ô
ph n thậ ương l p i l p l i c a bặ đ ặ a ủ ươc công vi c trong ê
nh ng i u ki n t ch c k thu t nh t nh.ữ đ ề ê ổ ứ ỹ ậ â đị
- Khác nhau: Ch p nh ghi liên t c B m gi thao tác u a u â ơ đươ c
l p i l p l i không c n thi t liên t c.ặ đ ặ a â ê u
- M c tiêuu
+ Thu th p các s li u va tai li u hao phí th i gian tác ậ ô ê ê ơ
nghi pê
+ Nghiên c u phứ ương pháp lam vi c tiên ti nê ê
+ Ki m tra ê đươ c các m c xây d ng, nguyên nhân hoan ứ ự
thanh, không hoan thanh m c, i u ch nh.ứ đ ề ỉ
+ N m ắ đươ c tinh hinh s d ng MMTB ử u đê hoan thi n ê
vi c t ch c ph c v t t MMTB.ê ổ ứ u u ô
Trang 37 Nghiên c u xác nh ứ đị đô dai th i gian hao phí c a ơ ủ
m t ô đông tác, thao tác ch n l c nao ó trong các BCV.o o đ
Trang 38VÝ dô: PhiÕu bÊm giê liªn tôc cho khai th¸c gç
Trang 39* Ph ¬ng ph¸p chôp nh bÊm giê ả
- Kh¸i niÖm: lµ ph ¬ng ph¸p kh¶o s¸t thêi gian trªn c¬ së kÕt hîp
ph ¬ng ph¸p chôp ¶nh thêi gian lµm viÖc cña c¸c nh©n víi ph
¬ng ph¸p bÊm giê liªn tôc.
VÝ dô: MÉu phiÕu kh¶o s¸t