QTNL là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo động phù hợp với yêu cầu công việc của của tổ chức về mặt số lượng và chất lượng..
Trang 1YẾU TỐ NÀO TẠO RA LỢI THẾ CẠNH TRANH
CHO DN?
Trang 4
Đối tượng NC?
Con Người
Các vấn đề liên quan đến con người
trong tổ chức
23/2/2010
Trang 5Nội dung nghiên cứu chính trong 9 chương
Phân tích CV
Định mức lao đôông
Kế hoạch hóa NNL
Tuyển môô, tuyển chọn, sắp xếp NL
Đánh giá thực hiêôn CV
Đào tạo và phát triển NL
Công tác quản lý tiền công và tiền lương
Quan hêô lao đôông: hợp đồng lao động
Trang 6CHƯƠNG I:
TỔNG QUAN VỀ QTNL
23/2/2010
Trang 71 KN, chức năng và vai trò của QTNL
2 Các trường phái QTNL
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác QTNL
4 Mô hình tổ chức bộ phận QTNL
Trang 9QTNL là tất cả các hoạt động của
một tổ chức để thu hút, xây dựng,
phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo
động phù hợp với yêu cầu công việc của của tổ chức về mặt số lượng và chất lượng
Trang 10Ba nhóm chức năng của QTNL
• Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực: phân tích công việc, lập kế hoạch nguồn nhân lực,
tuyển mộ, tuyển chọn
• Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL:
hướng nghiệp, đào tạo kỹ năng, nâng cao trình độ tay nghề, trình độ quản lý, kiến thức công nghệ
• Nhóm chức năng duy trì NNL : bố trí nhân lực,
đánh giá thực hiện công việc, thù lao lao động,
duy trì và phát triển tốt các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong tổ chức
23/2/2010
Trang 11Vai trò của QTNL
• QTNL góp phần phát huy năng lực làm việc của con ng ời ở mức triệt để và hiệu quả
• QTNL góp phần tạo ra bầu không khí làm việc
tích cực, lành mạnh Phát huy tốt mọi tinh thần của tổ chức.
• QTNL quyết định sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp
• QTNL là hoạt động nền tảng của mọi hoạt động
quản trị khác trong doanh nghiệp Mọi QT suy cho cùng là QTNL
Trang 12Các trường phái quản trị NL
• QN1 : Con người như những công cụ lao động
• QN 2 : Con người muốn được cư xử như những con người
• QN 3 : Con người có các tiềm năng cần được
khai thác và làm cho phát triển.
23/2/2010
Trang 13Các trường phái quản trị nhân lực
1.Trường phái cổ điển (tổ chức lao động khoa học)
2 Trường phái quản trị con người trên cơ sở các mối quan hệ con người (tâm lý – xã hội học)
3 Trường phái hiện đại (trường phái quản trị nhân lực, khai thác các tiềm năng con người)
Trang 141 Trường phái quản trị cổ điển
(tổ chức LĐ khoa học)
Một số nguyên tắc:
• Thống nhất chỉ huy và điều khiển: một người cấp dưới
chỉ nhận lệnh của một một người thủ trưởng => tránh
rắc rối và chồng chéo.
• Phân công lao động và chuyên môn hóa chức năng:
thực hiện phân công công việc thật tỉ mỉ
• Chia những người trong công việc ra làm hai bộ phận:
bộ phận thiết kế và quản lý, bộ phận chuyên thực hiện
công việc (công nhân).
23/2/2010
Trang 15• Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục
• Thiết lập trật tự và kỷ luật nghiêm ngặt trong SX
• Công bằng, không thiên vị, khước từ mọi đặc quyền đặc
lợi
• Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc
• Nhà quản lý, nhà kỹ sư có nhiệm vụ tìm ra được con
đường tốt nhất để thực hiện công việc, rồi huấn luyện cho CN làm.
Trang 162.Trường phái quản trị con người trên cơ sở các mối quan hệ con người (tâm lý – xã hội học )
• Mac- gregore, Likert, Maier, Lewin, Elton Mayo,
Rogers, Maslow…
Nguyên tắc quản lý:
• Phân bớt quyền lực & trách nhiệm cho cấp dưới
• Các nhân viên cấp dưới được quyền tham gia đóng góp
vào công việc chung
• Sự động viên, khuyến khích của người quản lý có vai
trò quan trọng
• Xây dựng các mối quan hệ trên lòng tin
23/2/2010
Trang 17• Nâng cao tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra
• Phát triển công việc theo tổ, đội.
• Tạo ra bầu không khí tốt đẹp trong tổ chức.
• Chú trọng thông tin và liên lạc cho mọi
người
• Tạo ra sự gắn bó, sự đồng cảm, sự hưởng
ứng giữa người với người
Trang 183 Trường phái hiện đại (trường phái quản trị nhân lực, khai thác các tiềm năng con người)
• Drucker, Chandler, Lewrence, Lorscho, Woodward, March,
Simon, Bennis, Beckhanrd…
- Một số nguyên tắc:
• Coi doanh nghiệp là một hệ thống mở
• Các bộ phận bên trong của tổ chức phải được vận hành một
cách thống nhất, gắn kết như một.
• Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển.
• Cải thiện điều kiện lao động và chất lượng cuộc sống cho
người lao động.
• Nhà quản lý phải có đầu óc chiến lược, có đầu óc tổ chức,
giỏi làm việc với con người, động viên, phát huy được khả năng của con người.
23/2/2010
Trang 193.1 Các yếu tố bên ngoài
-Tình hình kinh tế đất nước
-Môi trường công nghệ - kỹ thuật,
thông tin
- Chính trị, pháp luật
- Dân số, tốc độ tăng dân số
- Văn hóa, xã hội
- Đối thủ cạnh tranh
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến
công tác quản trị nhân lực
3.2 Các yếu tố từ trong tổ chức
-Chiến lược phát triển
và sứ mệnh của tổ chức
- Chính sách nhân sự của tổ chức
- Văn hóa doanh nghiệp
- Cơ cấu tổ chức của đơn vị
Trang 20Bộ phận sản xuất
Bộ phận
kế toán – tài chính
Trang 21Tổ chức quản trị nhân sự trong công ty vừa
BAN GIÁM ĐỐC
Phòng sản xuất kinh doanh
Phòng TCCB (hành chính)
Phòng kế toán tài chính Bộ phận trực
Trang 22Mô hình tổ chức bôô phâôn nhân sự trong CTY lớn
TỔNG GIÁM ĐỐC
Giám đốc kinh
doanh
Giám đốc nhân sự
23/2/2010
Trang 23Các hoạt động QTNNL trong doanh nghiệp
1.Hoạch định nguồn nhân lực 13 Thu hút công nhân tham gia quản lý
DN
2 Phân tích công việc 14 Định giá công việc
3 Mô tả công việc 15 Ký kết hợp đồng lao động
4 Phỏng vấn 16 Giải quyết khiếu tố lao động
5 Trắc nghiệm 17 Giao tế nhân sự
6 Lưu trữ hồ sơ nhân viên 18 Thực hiện thủ tục thuyên chuyển , nghỉ
việc…
7 Định hướng công việc 19 Thủ tục nghỉ phép , nghỉ không ăn
lương…
8 Đào tạo , huấn luyện công nhân 20 Kỷ luật nhân viên
9 Bình bầu , đánh giá thi đua 21 Thúc đẩy sáng kiến ,cải tiến kỹ thuật…
10 Bồi dưỡng nâng cao trình dộ cho
CBQL
22 Chương trình chăm sóc sức khỏe ,y tế
11 Quản trị tiền lương , tiền thửơng 23 Điều tra quan điểm của nhân viên
Trang 24Nghĩa vụ của quản lý trực tiếp và của phòng ns
Hoạt động Nghĩa vụ của Quản lý trực tiếp Nghĩa vụ của phòng ns
Bố trí
Cung cấp thông tin cho PTCV Hội nhập KH chiến lược với KH ns tại đơn vị Phỏng vấn các ứng viên, hội nhập các thông tin thu thập bởi phòng ns
Ra quyết định cuối cùng về thuê mướn và đề bạt ở cấp mới vào
PTCV; Hoạch định NS; Tuyển mộ; Tuân thủ luật lệ và các quy định hiện hành; đơn xin việc, kiểm tra trắc nghiệm viết và thực hiện nhiệm vụ , xác minh hồ sơ, khám sức khỏe
Duy trì
Đối xử công bằng với NLĐ;
Truyền đạt cởi mở ; Xử lý xung đột trực tiếp;
Khuyến khích làm việc theo đội; T ng l ă ươ ng
Đãi ngộ đền bù; Quan hệ lao động;
An toàn và sức khỏe; Dịch vụ người LĐ
Phát tiển hệ thống đánh giá thực hiện và khảo sát tinh thần;Huấn luyện kỹ thuật;Phát triển quản lývà tổ chức ;Hoạch định sự nghiệp; Cố vấn; Nghiên cứu ns
Trang 25Các vấn đề trong quản trị NNL của các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt nam
Khó tuyển “đúng” người
Khó giữ được nhân viên giỏi
Môi trường khuyến khích làm việc kém
Sự phối hợp giữa các nhân viên, các bộ phận chưa tốt
Tác phong làm việc chưa chuyên nghiệp
Tỷ lệ vắng mặt quá cao
Quan điểm ngắn hạn và thực dụng về quản lý NNL
Không công bằng , thiên vị trong quản lý
Trang 26Các vấn đề trong quản trị NNL của các
doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt nam
(khong nen cho vao bo di )
Chức năng quản lý nhân lực thể hiện chủ yếu ở việc : Trả lương và giám sát nhân viên
Không coi trọng hoạt động đào tạo và phát triển
nhân lực
23/2/2010