THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010
PHẦN CHUNG
CÂU I
1 Khảo sát hàm số : 4 2
2 Hãy tìm tất cả các giá trị a sao cho đồ thị hàm số 4 2
y= x − x + tiếp xúc với đồ thị hàm số 2
y= x +a Khi đó hãy tìm tọa độ của tất cả các tiếp điểm
CÂU II:
Giải các bất phương trình sau:
a log 2x2 x≥1
b x2 − x− <3 x2 − + −2 2 x−3
CÂU III:
Giải phương trình: sin cos 5 sin 2
CÂU IV:
Giả sử a≥0,b≥0, a+b=1.Chứng minh rằng:
a 2 2 1
2
b 3 3 1
4
a +b ≥
PHẦN TỰ CHỌN
CÂU Va:
Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ với đáy ABCD và các cạnh bên AA’,BB’,CC’,DD’ Cho AB= a.Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , M là trung điểm của cạnh bên BB’
a.Tính diện tích tam giác MOC theo a
b.Tính tgα , trong đó αlà góc giữa hai mặt phẳng (B’OC) và (ABCD)
CÂU Vb:
Cho đường thẳng∆ và mặt phẳng ( )α lần lượt có phương trình: : 6 3 2
( ) : 2α x−3y z+ =0
a Chứng minh rằng đường thẳng cắt mặt phẳng,hãy tìm tọa độ giao điểm
của chúng
b Viết phương trình hình chiếu vuông góc của ∆trên mặt phẳng ( )α
DAP AN
Câu I:
a) Khảo sát hàm số: y=x4-5x2+4 (C)
• TXD: D = R
• y’= 4x3- 10x = 2x (2x2 - 5)
0
2
x x
=
⇔ = ±
y’’= 12x2 - 10
Trang 25 19 '' 0
⇒ điểm uốn: 5 19, 5 19,
6 36 6 36
−
• Đồ thị:
4 0
2
x
b) Tìm tất cả các giá trị của a để (C) tiếp xúc với đồ thị y=x2+a Tìm toạ độ tiếp điểm:
Gọi (P): y = x2+ a
(C) tiếp xúc (P) 3
(2)
4 10 2
x x
x
( )
3
x
x
⇔
Thay vào (1):
Trang 30 4
= ⇒ =
Vậy a = 4, a = -55 Tiếp điểm ( )0, 4 (− 3, 2− )( 3, 2− ) .
Câu II:
a) Giải phương trình logx2 2x≥1
0
x x
x
− < < ∨ < <
< <
⇔ < <
⇔
b) Giải bất phương trình:
Ta có:
2 3 2 2 2 3 2 2 2 3
Vậy bất phương trình
7
x
⇔ >
Câu III:
Giải Phương trình: sin 5 cos 5 sin 2
x− x+ π= x−π
sin 5 sin 2cos 2sin 3 cos 2 cos 2 0
2 2 cos 2 0
1
6 sin 3
6
4 2
2
18 3
x
x
k x
k
k x
= −
= +
Trang 4Câu IV:
Cho a≥ 0, b≤ 0, a + b = 1
a) Chứng minh: 2 2 1
2
Ta có:
2 2
1 2
b) Chứng minh: 3 3 1
4
Ta có:
( ) ( )
2 2
2 1 4
2
a b
Câu Va:
a) SMOC
Ta có:
AC ⊥ (BB’DD’) ⇒ AC ⊥ OM
2 2
2
1 2
6 8
a
S
=
=
b) Tính tgα
Ta có AC ⊥ (BB’DD’) ⇒ góc giữa 2 mặt phẳng (B’OC) và (ABCD) là góc B’OB Và
'
2 2
Câu Vb:
Trang 5(∆): 6 3 2
x− = y+ = z−
(α): 2x - 3y + z = 0
a) (∆) cắt (α): Ta có phương trình tham số của (∆) là:
x = 6 + 2t; y = -3 + t; z = 2 + 2t
Thế x, y, z của đường thẳng (∆) vào (α) ta có:
12 4 9 3 2 2 0
23
3
+ + − + + =
⇔ = − ⇔ = −
Vậy (∆) cắt (α) tại A 28, 32, 40
b) Phương trình hình chiếu của(∆) vào (α) ta có:
Gọi β là mặt phẳng chứa (∆) và β⊥α
(7, 2, 8)
,
a n
⇒uuur uur uur = −
Và β qua I(6, -3, 2) ∈ (∆)
Vậy phương trình β là: 7x + 2y – 8z – 20 =0
Khi đó hình chiếu của (∆) trên α là giao tuyến của α và β nên phương trình hình chiếu là:
+ − − =