CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ TIẾT 1 BÀI 1 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ I.Mục tiêu: - HS nắm được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu.. Các hoạt động dạy học : HOẠT ĐỘNG
Trang 1Ngày soạn: 01/04/2010
Ngày dạy: 02/04/2010
Điều chỉnh: ………
CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ
TIẾT 1 BÀI 1 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I.Mục tiêu:
- HS nắm được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu
- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu, cộng phân số
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: SGK và đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG 1 ÔN LẠI LÝ THUYẾT VỀ PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (10’)
Câu hỏi 1 : Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu dương ?
- Muốn cộng hai phân số cùng
mẫu, ta cộng các tử và giữ
nguyên mẫu
Câu hỏi 2 : Nêu quy tắc cộng hai
phân số không cùng mẫu?
- Muốn cộng hai phân số không
cùng mẫu, ta viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng mẫu
rồi cộng các tử và giữ nguyên
mẫu chung
Câu hỏi 3 : Phép cộng có những
tính chất nào ?
I Lí thuyết:
a) tính chất giao hoán : b a +d c = d c +b a
b) tính chất kết hợp :
+ +
= +
+
q
p d
c b
a q
p d
c b a
c) Cộng với số 0 : b a+ 0 = 0 +b a = b a
HOẠT ĐỘNG 2 THỰC HIỆN PHÉP TÍNH (30’)
GV nê đề bài tập
Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
phép tính
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính :
100
23 100
Trang 2Cả lớp làm bài
1 HS nhận xét kết quả
GV nêu nội dung bài tập 2
H: Để thực hiện bài 2 ta làm như thế
nào?
HS: quy đồng mẫu rồi thực hiện
phép tính
GV chú ý cho HS mẫu số của phân
số này là bôi của mẫu số phân số
kia
HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét và sửa cách trình bày
GV nêu nội dung bài tập 3
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
HS lên bảng trình bày kết quả của
nhóm HS khác nhận xét
KQ: 1 c
2 d
GV nêu nội dung bài tập 5
HS thảo luận tìm ra kết quả đúng
KQ : a – 3
B – 5
)
)
c) ) 9 3
Bài tập 2 : Thực hiện phép tính
a) 775 +74 b)2161+72
c)32+65
a) 5 44+77 = 4977 11= 7
b) 61 621+ = 6721
c) 4 56+ = =96 32
Bài tập 3 : Khoanh tròn các câu trả lời
đúng nhất : 1.Giá trị của tổng −67+1772 là :
2 Giá trị của tổng −554+−711 là :
Bài tập 4 : Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý
ỏ cột B cho phù hợp :
a) Kết quả 113 +331 1) 21072 b) Kết quả 256 +−35 2) 2521
Trang 3C – 1
D - 2
GV nêu bài tập 5
Yêu cầu HS lên bảng điền dấu thích
hợp
HD : để so sánh được ta nên thực
hiện các phép tính
2 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhân xét
GV nêu nội dung bài tập 6
H : đê thực hiện tính nhanh ta làm
như thế nào?
HS : Nên thực hiện tính chất kết hợp
những phân số có cùng mẫu
Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét và sửa cách trình bày
cho HS
c) Kết quả 421 +301 3) 1033 d) Kết quả 251 +108 4) 704
5) −259
Bài tập 5 : Điền dấu ( >, <, =) thích hợp
vào ô trống : a) −135+−813 -1 b) 79+68 3 c) −154+256 0
c) 178 +511 5123
Bài tập 6 : Tính
a) 117 +119 +1311+1115+ −1836
b) 195 +−147+194 +1910
+ + + +− = +− = + − =
+ + +− = +− = +− =
HOẠT ĐỘNG 3 CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (5’)
- BTVN : Bài tập 7 : Điền dấu “ x” vào ô trống mà em chọn :
Thực hiện phép
39
12
13
39
12 13
4+−
3
1 4
3+−
7 2
3
1 4
3+ −
−
12 13
−
Trang 4Ngày soạn: 01/04/2010
Ngày dạy: 09/04/2010
Điều chỉnh: ………
TIẾT 2 Bài 2 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hai phân số đối nhau
Hiểu và vận dụng được quy tắc trừ phân số
Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
- Rèn kỹ năng trình bày chính xác khoa học
II Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: SGK và đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết về phép trừ phân số (5’)
Câu hỏi 1 Định nghĩa số đối :
- Hai phân số gọi là đối nhau nếu
tổng của chúnh bằng 0
Câu hỏi 2 Nêu quy tắc phép trừ
phân số:
Muốn trừ một phân số cho một phân
số ta cộng số bị trừ với số đối của số
trừ
GV nêu đề bài tập
GV : để thực hiện phép trừ phân số ta
làm như thế nào?
HS : thực hiện theo quy tắc
I Lý thuyết:
1 Khái niệm : SGK
2 quy tắc phép trừ phân số:
II BaØi tâp:
Hoạt động 2 luyên tập các dạng bài tập (30’)
Giáo viên giới thiệu bài tập luyện tập
GV yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
GV nêu nội dung bài tập 9
H : để thực hiện phép tính trên ta làm
như thế nào?
HS: Nên sử dụng tính cất kết hợp,
Bài tập 8: Thực hiện phép tính:
a) 43−87 b) −158−−1530
c) −43−87 d) ( )
25
3 15
8 − −
ĐS ) 1
8
a −
)22 15
b ) 13
8
c −
)49 75
d
Bài tập 9 Thực hiện phép tính:
a.A = 107 −158 −31+158 −137
− +
−
−
3
4 7
4 7
3 3
2 3 4
Trang 5giao hoaùn ñeơ keât hôï nhöõng phađn soâ
coù cuøng maêu soâ
Gv neđu baøi taôp 10
Yeđu caău HS thạo luaôn nhoùm, Hs leđn
bạng trình baøy keât quạ
Nhoùm khaùc nhaôn xeùt
A - 3
B – 1
C – 5
D – 2
GV neđu baøi taôp 11
H : ñeđ thöïc hieôn baøi toaùn tím x ta laøm
nhö theâ naøo?
HS : aùp dúng quy taĩc chuyeơn veâ
GV yeđu caău 2 HS leđn bạng trình baøy
GV nhaôn xeùt vaø söûa sai cho HS
GV Neđu baøi taôp 12
Yeđu caău HS leđn bạng thöïc hieôn Chuù
yù cho HS caùch tính töông töï nhö baøi
11
GV höôùng daên HS : Thöïc hieôn pheùp
tính veâ beđn traùi vaø beđn phại cụa x
Yeđu caău Hs hoát ñoông nhoùm, tìm ra
keẫt quạ chính xaùc
KQ :
Ñaùp aùn:
a A=10 107 − 7 +10 10−8+ 8 − =13 −31
A= − + + − = +− =
Baøi taôp 10 Noâi moêi yù ôû coôt A vôùi moêi yù
ôû coôt B sao cho phuø hôïp:
coôt A coôt B a) Soâ ñoâi cụa −87 laø 1) 119 b) Soâ ñoâi cụa −119 laø 2) 0 c) Soâ ñoâi cụa 58 laø 3) 87
19
7
−
5) −58
Baøi taôp 11 Tìm x bieât:
a) 47+x= 32 b) 83−x= 65
c) 32−x= 218 −65 d) x+ 76 =134 −145
Baøi laøm:
Baøi taôp 12 Ñieăn soâ thích hôïp vaøo ođ
vuođng:
a) −
11
6
= −32 b) −
5
8
= 41c) − =
3
8 7
6
ÑS a) 4033 b) 2720 c) 3621
Baøi taôp 13 Soâ nguyeđn x maø
6
1 5
1 4
1 3
1 7
1
−
≤
≤
−
a) 0 b) -1 c) -2 d) 1
Hoát ñoông 3 cụng coâ höôùng daên baøi taôp veă nhaø (10’)
Baøi taôp veă nhaø: - Xem lái quy taĩcpheùp nhađn phađn soâ
Baøi taôp 14 Ñieăn soâ thích hôïp vaøo ođ vuođng:
a) 153 −62 276 b) 71−81 0
c) 59−137 10065 d) 116 −227 225
Trang 6Ngày soạn: 08/04/2010
Ngày dạy: 16/04/2010
Điều chỉnh: ………
TIẾT 3 Bài 3 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu
- HS nắm được quy tắc nhân hai phân số
- Rèn kỹ năng nhân hai phân số, kỹ năng rút gọn phân số
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: SGK và đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết về phép trừ phân số (10’)
Câu hỏi 1 Nêu quy tắc nhân 2 phân
số:
- Muốn nhân 2 phân số, ta nhân các tử
với nhau và nhân các mẫu với nhau
Câu hỏi 2 Muốn nhân một số nguyên
với một phân số (hoặc nhân một phân
số với một số nguyên) ta làm như thế
nào?
- Muốn nhân một số nguyên với một
phân số (hoặc nhân một phân số với
một số nguyên), ta nhân số nguyên với
tử của phân số và giữ nguyên mẫu
GV nêu đề bài tập
I Lý thuyết:
HS trả lời các câu hỏi
Hoạt động 2 luyệân tập các dạng bài tập về phép nhân (25’)
GV : để thực hiện phép nhân phân số
ta làm như thế nào?
HS : thực hiện theo quy tắc
GV chú ý cho HS rút gọc phân số rồi
thực hiện phép nhân
GV yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
GV nêu nội dung bài tập 16
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, Hs lên
II BaØi tâp:
Bài tập 15 Thực hiện các phép tính:
a) 1217⋅3427 b) −154⋅−163
c) −2750⋅−925
Bài làm:
a) = 98 b) = 201 c) = 23
Bài tập 16 Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý
ở cột B sao cho phù hợp:
Trang 7bảng trình bày kết quả.
Nhóm khác nhận xét
A - 6
B – 3
C – 1
D – 2
Gv nêu bài tập 17
GV: Hãy nêu cách tthực hiện bài tập
trên?
HS : câu a)c) thực hiện tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng
Câu b) thực thiện theo thứ tự phép
tính
GV nêu bài tập 18
GV hướng dẫn : Rút gọn rồi điền số
còn thiếu vào dấu ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày
HS khác nhận xét
GV nhận xét và sửa sai cho HS
Gv nêu bài tập 19
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm đáp
án đúng
Yêu cầu các nhóm trả lời
HS nhận xét
cột A cột B a) Tích −1325 ⋅−966 1) −71 b) Tích − 9 ⋅15 2) 21 c) Tích 167 ⋅483 3) −59 d) Tích 95⋅−2011
−
−
4) 59 5) −21 6) 185
Bài tập 17 Thực hiện phép tính:
a) 92⋅76+73⋅92
b) −87+53⋅−54
− +
−
42
1 7
5 6 7
)
a = + = × =
)
b − +− =
)
b = − −× +− × = +− =
Bài tập 18 Điền số thích hợp vào dấu ?:
a) −617⋅34? = 43 b) 73⋅56? = 17−8
c) ?9⋅635 =145 d) 118 ⋅4233 = 21?
a) = - 3 b) = -51 c) = 2 d) = 4
Bài 19 Khoanh tròn câu trả lời đúng:
1) Số x mà x−421 = −76⋅75
2) Số x mà 16x =129
a) x = 12 b) x = 9 c) x = 16 d) một kết quả khác
Trang 8GV : hãy nêu cách thực hiện phép
tính?
HS : câu a) thực hiện tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng
Câu b) sử dụng tính chất giao hoán,
kết hợp
Bài 20 Thực hiện phép tính:
a) 23⋅107 +21⋅107 −201
b) −753⋅−58⋅−35⋅−47
Bài làm:
)
14 ) 75
b =
Hoạt động 3 Củng cố hướng dẫn về nhà (10’)
Bài tập về nhà:
- xem lại quy tắc phép chia phân số
Bài 21 Hãy điền số và dấu phép tính thích hợp vào ô còn trống:
9
27 8
2
4
////////////////////// ////////////////////// //////////////////////
Bài tập 22 Điền số thích hợp vào ô trống:
a) [ ]
30
2
15 =
3 4
c) [ ]
5 4
5 = −
−
⋅
Trang 9Ngày soạn: 15/04/2010
Ngày dạy: 23/04/2010
Điều chỉnh: ………
Tiết 4 Bài 4 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu
- HS nắm đượckhái niệm số nghịch đảo, quy tắc chia hai phân số
- Rèn kỹ năng chia hai phân số, kỹ năng rút gọn phân số
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: SGK và đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 Ôn tập lý thuyết về phép trừ phân số (10’)
Câu hỏi 1: Định nghĩa số nghịch
đảo
- Hai phân số được gọi là nghịch
đảo của nhau nếu tích của chúng
bằng 1
Câu hỏi 2: Nêu quy tắc phép chia
phân số
- Muốn chia một phân số hay một
số nguyên cho một phân số, ta nhân
số bị chia với số nghịch đảo của số
chia
- Muốn chia một phân số cho một
số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên
tử của phân số và nhân mẫu với số
nguyên
I.Lý thuyết:
Hoạt động 2 luyệân tập các dạng bài tập về phép chia phân số (25’)
GV nêu đề bài tập
GV : yêu cầu HS trả lời
HS khác nhận xét
GV nêu nội dung bài tập 24
Yêu cầu HS nêu cách làm
II.BaØi tâp:
Bài tập 23 Điền vào chỗ trống:
a) Số nghịch đảo của −1315 là ……… b) Số nghịch đảo của 7 là ……… c) Số nghịch đảo của -1 là ……… d) Số nghịch đảo của 72 là ………
Bài tập 24 Thực hiện phép chia:
Trang 10HS: Phép chia chuyển thành phép
nhân nghịch đảo Sau đó rút gọn
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình
bày, HS khác nhận xét
GV nhạn xét và sửa cách trình bày
cho HS
Gv nêu bài tập 25
Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện,
cả lớp làm bài
HS nhân xét kết quả
GV nhận xét và sửa cách trình bày
cho HS
GV nêu bài tập 26
GV hướng dẫn : Thu gọn các phép
tính, sau đó so sánh
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình
bày
HS khác nhận xét
GV nhận xét và sửa sai cho HS
Gv nêu bài tập 28
H : hãy nêu cách thực hiện phép
tính?
HS : câu a) thực hiện tính chất phân
a) : 214 7
−
b) :53 4
17
−
c) : ( 34 ) 63
17
−
−
−
5
18 : 45
a) = 94 b) = −1285 c) = 1261 d) = −675
Bài tập 25 Tìm x biết:
a) −78⋅x= −54
b) ( )
10
51 17
x
9
8
−
=
⋅
−
x
Kết quả:
a) x = 107 b) x = 103 c) x = 278
Bài 26 Điền dấu (>, < , = ) thích hợp vào ô
vuông:
a) :155 11
36
3
1
1 c) :1415
7
5
−
−32 d) :43
9
8
8 :142 Kết quả:
a) >
b) >
c) = d) >
Bài 27 Thực hiện các phép tính:
7
9 13
18
− b) : 2826 5225
7
10
⋅
Đáp án :
Trang 11phối của phép nhân đối với phép
cộng
Câu b) sử dụng tính chất giao hoán,
kết hợp
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm
đáp án đúng
Yêu cầu các nhóm trả lời
HS nhận xét
13 91 7 91
b) =10 28 52 167 26 25× × = 5
Bài tập 28 Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi
dòng ở cột B sao cho phù hợp:
cột A cột B a) Số x mà x⋅95 = 32 là: 1) 1735 b) Số x mà x:37 = −511
là 2) 56 c) Số x mà : 165
8
7
=
x là 3) −3517 d) Số x mà 53−76⋅x= 301 là 4) 145
5) −1577
Hoạt động 3 Hướng dẫn bài tập về nhà (10’)
Bài tập về nhà:
- Xem lại cách đưa phân số về hỗn số, số thập phân, phần trăm và ngược lại
Bài 29 Kết quả của biểu thức 1
5
2 : 3 7
4 + − + là:
Bài tập 30 Thực hiện phép tính:
a) :14548
4
7
9
23
⋅
2
1 : 13
65 : 32 7
Tuần 30 Ngày soạn
Trang 12Tiết 9 + 10 Ngày dạy
Bài 5 BÀI TẬP VẬN DỤNG CÁC PHÉP TÍNH ( 2 tiết)
I Mục tiêu
- HS nắm được khái niệm về hỗn sô, số thập phân, phần trăm
- Rèn kỹ năng đưa phân sô về dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc chia hai phân số
- Giải bài tập về nhà
2 Nội dung:
GV nêu đề bài tập
GV : yêu cầu HS trả lời
HS khác nhận xét
GV nêu nội dung bài tập32
Yêu cầu HS nêu cách làm
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình
bày, HS khác nhận xét
GV nhạn xét và sửa cách trình bày
cho HS
Gv nêu bài tập 33
Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện,
cả lớp làm bài
HS nhân xét kết quả
GV nhận xét và Hướng dẫn lại cho
I.BÀi tâp:
Bài tập 31 Điền vào chỗ trống:
a) PS −817viết dưới dạng HS là ……… b) HS 51
7
− viết dưới dạng PS là ……… c) – 9,11 viết dưới dạng PSTP……… d) Số 11,5 viết dưới dạng dùng kí hiệu phần trăm là ………
Bài tập 32 Thực hiện phép tính:
a) 82 42
7 − 7 b) 21 32
− +
c) 3 9 21
− − d) 13 35
4 + 9 Đáp án:
a) 4 b) 1 7 15 c) 5 79 112
−
d) 447 36
Bài tập 33:Điền dấu (>, <, =) thích hợp
vào ô trống:
a) 14 7
− 11
2
−
b) 517
23 10823
Trang 13HS
GV nêu bài tập 34
GV hướng dẫn Thực hiện phép
nhân hoặc chia hai hỗn số bằng
cách viết hỗn số dưới dạng phân số
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình
bày
HS khác nhận xét
GV nhận xét và sửa cách trình bày
cho HS
Gv nêu bài tập 35
GV yêu cầu HsS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
GV nêu nội dung bài tập 36
GV hướng dẫn HS thực hiện : đưa
số thập phân, phần trăm về dạng
phân số, thu gọn, tìm x
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm ra
kết quả đúng
Đáp án : a)
c) 81 9
− 8 1
9
− −
d) 32 5
− 33
5
−
Đáp án: a) <
b) >
c) = d) >
Bài tập 34: Thực hiẹn phép tính:
a) 61 31
4 5
− × b) 6 : 41 2
Đáp án:
a) – 10 b) 32
Bài tập 35: Viết các phần trăm sau thành số thập phân
5% ; 28% ; 237% 5% = 1005 = 0,05
28% = 10028 = 0,28 237% = 237100 = 2,37
Bài tập 36: Só x mà 2x - 70% = -1,7 là
a) −1713
b) – 1 c) −17068
d) −377
Bài tập về nhà:
Bài tập 37: số x nmà 3 21 4
10x− 2x= 9 là số nào:
a) 187−40
Trang 14b) −2054
c) −40207
d) −916
Tuần 31 Ngày soạn
Tiết 11 + 12 Ngày dạy
Bài 4 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ( 2 tiết)
I Mục tiêu
- HS nắm được khái niệm về hỗn sô, số thập phân, phần trăm
- Rèn kỹ năng đưa phân sô về dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II Tiến trình dạy học:
3 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc chia hai phân số
- Giải bài tập về nhà
4 Nội dung:
GV nêu đề bài tập
GV : Hãy nêu cách thực hiện phép
tính?
HS: câu a) b) thực hiện theo thứ tự
phép tính
Câu c) sử dụng tính chất phân phối
GV nêu nội dung bài tập 39
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, tìm ra
đáp án đúng nhất
GV yêu cầu các nhóm trình bày kết
quả
I.BÀi tâp:
Bài tập 38 Thực hiện phép tính:
a) 76−74⋅25
−
⋅
−
4
3 1 7
2 7 5
4
3 8
7 : 4
−
Đáp án:
a) −74 b) 97 c) 127
Bài tập 39: Khoanh tròn câu đúng:
1 Kết quả của phép tính : ( 14 )
10
7 − là:
Trang 15GV nhận xét và hướng dẫn lại cách
làm cho các nhóm bị sai
Đáp án:
1 – b
2 – b
3 - a
GV nêu nội đung bài tập 33
HD :
c) -2 d) −21
2 Tìm x biết: 2 51
5
11 ⋅x= +
c) x = -1 d) x=145
3 Kết quả của phép tính 41−32−118 là:
c) −1217 d) −127
Bài tập 33 Viết các phân số ;87
21
10
; 10 7
dưới dạng tổng các phân số có tử bằng một và mẫu khác nhau
Bài làm
10 = + 5 2
21 3 7 = +
8 = + + 2 4 8 Kiểm tra 15’:
I Trắc nghiệm (3đ):
Bài 1 Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của tổng 55 11−4+−7 là:
Câu 2: Giá trị của tích ( 6) 1
3
− × là :
Câu 3: Giá trị của phép tính 2 4:
15 5
−
là :
Câu 4: Giá trị của phép tính − −2 43 3 là:
Bài 2: Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B sao cho phù hợp: