kiến thức đã học về tứ giác, hình thang,hình thang cân, hình thang vuông.. Kiến thức: Củng cố kiến thức về đờng trung bình của tam giác của hình thang.. Kĩ năng : Biết vận dụng linh hoạt
Trang 1kiến thức đã học về tứ giác, hình thang,
hình thang cân, hình thang vuông
? Muốn chứng minh một hình thang là
hình thang cân, ta có những cách nào?
GV đa bài tập 1 lên bảng phụ
Cho tứ giác ABCD biết:
4:3:2:1ˆ
c)Gọi giao điểm của AD và BC là E
Tính các góc của tam giác CDE?
? Muốn tính các góc của tứ giác
GV đa ra bài tập 2: Cho tam giác
ABC cân tại A, phân giác BD và CE
Gọi I là trung điểm của BC, J là
trung điểm của ED, O là giao điểm
của BD và CE Chứng minh:
a)Tứ giác BEDC là hình thang cân
0
0
36 10
360 4
3 2 1
ˆ ˆ ˆ ˆ 4
ˆ 3
ˆ 2
ˆ 1
ˆ
=
= + + +
+ + +
0
0 4 144 36
D
b) Do A ˆ + D ˆ = 360 + 1440 = 1800
⇒ AB // CD c)ãCDElà góc ngoài tại đỉnh D của tứgiác ABCD, nên CDE +Dˆ=1800, suy ra ãCDE =1800- Dˆ=1800-1440=360
Trang 2Bài tập 3: Cho hình thang ABCD,
Mà BE =DC ⇒ BE = ED = DC
c) I là trung điểm của BC (gt)
⇒ AI là phân giác của góc A.(1)Tơng tự AJ là tia phân giác của góc A (2)
nên AE=BC, mà BC=1/2AD nên AE
=1/2AD
⇒ ED=AE=BC (1)CE=AB và AB=BC (gt)
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 2
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu một HS lên bảng ghi lại 5
GV giới thiệu bài tập 2
HS đọc yêu cầu của bài
3 HS lên bảng viết Dới lớp làm vào vở
Bài tập 2: Viết các biểu thức sau dới
dạng bình phơng của một tổng:
a) x2 + 6x + 9b) x2 + x + 1
4
c) 1 + x2y4 + 2xy2
Bài tập 3: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2 = b) 2(x - y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
c) (a + b)3 - (a - b)3 - 2a3 =
Bài tập 4: Chứng minh rằng:
a) a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)b) a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b)c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad
Trang 4vào vở - bc)2
Bài tập 5: Tìm x, biết:
a) (5x+1)2-(5x+3)(5x-3)=30b) (x + 5)2 - x2 - 3x + 9 = 17
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 4
Trang 5Đờng trung bình của tam giác - hình thang
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Thế nào là đờng trung bình của tam
- Giáo viên chốt lại "khi bài toán cho
nhiều trung điểm thì ta phải để ý ngay
minh K là trung điểm của AC Định lí nào
nói về vấn đề này?
- Giáo viên cùng học sinh xây dựng sơ đồ
1 Đờng trung bình của tam giác:
2 Đờng trung bình của hình thang:
EA = ED; KB = KC ⇒ KE là đờngtrung bình của hình thang ABCD
Trang 6⇑ ⇑
A = ED; FE ∩ AC tại K
FB = FC
- Tơng tự chứng minh đợc IB = ID
- Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng chứng
minh, giáo viên kiểm tra phần chứng minh
của học sinh dới lớp.
- Tính EI nh thế nào?
dới sự hớng dẫn của giáo viên.
- 1 học sinh lên bảng trình bày, học sinh dới lớp làm nháp, nhận xét.
Hình thang ABCD có: EA = ED; FB =
FC ⇒ FE là đờng trung bình của hình thang ABCD ⇒ FE//CD
3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.
4 Hớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 6
Trang 7GV: Uèn n¾n vµ söa sai cho häc sinh
? §Ó tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc trªn ta
I Tãm t¾t lý thuyÕt
1 (A + B)2 = A2 + 2AB+ B2
2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3 A2 - B2 = (A - B)(A + B)
4 (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5 (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
c) (1 + x +x2)(1 -x)(1+x)(1 - x + x2) =
….= 1 - x6
d)(4n2 - 6nm + 9m2)(2n + 3m) = …= 8n3 + 27m3
e) 25a2 +10ab + 4b2)(5a - 2b) = …
Bµi tËp 6: TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu
Trang 8d/ a3 + b3 - (a2 - 2ab + b2)(a - b) tại a
= - 4; b = 4Giải
a/ = …= 1000000b/ =….= 1000000c/ =….= - 152d/ =…= 512
3 Củng cố:
Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa
4 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem các bài tập đã chữa
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 8
Trang 9Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Củng cố kiến thức về phan tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
2 Kĩ năng : Học sinh biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung, biết vận
dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
2 Phân tích đa thức thành nhân tửbằng phơng pháp đặt nhân tử chung:Khi các hạng tử của đa thức có chungmột nhân tử, ta có thể đặt nhân tử chung
ra ngoài dấu ngoặc theo công thức:
A.B + A.C = A(B + C)
3 Điền vào chỗ có dấu "… " để cóhằng đẳng thức đúng:
d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y)
= 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)
=3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)
Bài tập 3 Tìm x biết:
5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0
⇒ (5x - 1)( x - 200)=0
⇒ x=1/5 hoặc x=200
Trang 10= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)4
Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 10
Trang 11tiÕn hµnh lµm theo c¸c bíc nh thÕ nµo?
GV: §a bµi tËp 1 trªn b¶ng phô
HS: LÇn lît lªn b¶ng thùc hiÖn
? NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n?
GV: Uèn n¾n vµ söa sai cho häc sinh
GV: §a bµi tËp 2 trªn b¶ng phô
GV: Uèn n¾n vµ söa sai cho häc sinh
HS: Th¶o luËn t×m c¸ch lµm bµi 5
? Ta lµm nh thÕ nµo?
HS: Lªn b¶ng tr×nh bµy
? NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n?
GV: Uèn n¾n vµ söa sai cho häc sinh
GV: §a bµi tËp 6 trªn b¶ng phô
? §Ó tÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
c) x3- x + 3x2y + 3xy2 + y3- y;
d) 5x2 – 10xy + 5y2- 20z2
Bµi tËp 2: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau
thµnh nh©n tö b»ng ph¬ng ph¸p t¸chmét h¹ng tö thµnh hai h¹ng tö:
a) x2 + 5x - 6
= x2 + 2x + 3x -6 = …b) x2 + 4x + 3
d) 6x3 + x2 = 2x
Bµi tËp 5: Chøng minh r»ng víi mäi
n ∈ZbiÓu thøc
6 2 3
3
2 n n
n+ + lu«n cã gi¸trÞ nguyªn
Gi¶i
Ta cã:
Trang 122 n n n
+ + = 2n + 3n2 n3
Trang 13Đờng trung bình của tam giác,
đờng trung bình của hình thang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về đờng trung bình của tam giác của hình thang.
2 Kĩ năng : Biết vận dụng linh hoạt các tính chất về đờng trung bình của tam
giác của hình thang để giải một số bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Phát biểu định lý về đờng thẳng đi
qua trung điểm của một cạnh và
song song với cạnh còn lại của tam
giác?
? Đờng trung bình của tam giác là
gì? Có tính chất gì?
? Phát biểu định lý về đờng thẳng đi
qua trung điểm của một cạnh bên
và song song với 2 đáy của hình
Trang 14? Nhận xét bài làm của bạn?
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình 40
và yêu cầu học sinh tìm x?
- Yêu cầu học sinh đọc hình vẽ cho
biết bài toán cho biết gì?
Bài tập 2:
Bài tập 3: Cho tứ giác ABCD Gọi E,F,I
theo thứ tự là trung điểm của AD,BC,AC Chứng minh rằng:
a) EI // CD; IF // AB
2
CD AB
EF ≤ +
3 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa.
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 14
C
Trang 15đối xứng trục - hình bình hành
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về đối xứng trục và hình bình hành.
2 Kĩ năng : Biết vận dụng linh hoạt các tính chất về đối xứng trục và hình bình
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra các câu hỏi giúp học sinh
b) ∆ADB =∆AHB (cgc) Suy ra:
ãADH= ãAHB= 900(hai góc tơng
đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hìnhnày đối xứng qua d với mỗi điểmthuộc hình kia và ngợc lại
- Hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đốixứng nhau qua một đờng thẳng thì bằngnhau
- Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng củahình F nếu điểm đối xứng qua d củamỗi điểm thuộc hình F cũng thuộc F
CD AB
A , đờng cao AH Gọi D và E lần
lợt là các điểm đối xứng của H qua AB
và AC Chứng minh:
a)Ba điểm A, D, E thẳng hàng b)Tứ giác BDEC là hình thang vuông.c)BC = BD + CE
c) D và E lần lợt đối xứng với H qua BA,
Trang 16⇒ AC và EF cắt nhau tại điểm O là
trung điểm của mỗi đờng.(1)
Tứ giác ABCD là hình bình hành(gt)
⇒ AC và BD cắt nhau tại điểm O là
trung điểm của mỗi đờng (2)
Từ (1) và (2) suy ra AC, BD, EF
đồng quy tại O
Bài tập 2: Cho hình bình hành ABCD,
Olà giao điểm hai đờng chéo AC và BD.Gọi M, N lần lợt là trung điểm của OB
2) AM = CN và AN = CM(hai cạnh đối bằng nhau)
3 Hớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôn lại các kiến thức về hình chữ nhật
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 16
CD
ON
M
EF
Trang 17đối xứng tâm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm, hai
hình đối xứng nhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng Nhận biết đợc hai đoạnthẳng đối xứng nhau qua một điểm, hình bình hành là hình có tâm đối xứng
2 Kĩ năng : Học sinh biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng
đối xứng với đoạn thẳng
II Chuẩn bị:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến
thức về đối xứng tâm (hai điểm, hai
hình đối xứng nhau qua một điểm,
hình có tâm đối xứng, định lí, ….)
- GV chia lụựp thaứnh 4 nhoựm cuứng giaỷi
trong ớt phuựt sau ủoự yeõu caàu tửứng nhoựm
cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy lụứi giaỷi cuỷa
nhoựm, sau ủoự giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ trỡnh
baứy caựch giaỷi cuù theồ
I Kiến thức cơ bản:
1 Hai ủieồm goùi laứ ủoỏi xửựng vụựi nhau qua ủieồm O neỏu O laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng noỏi hai ủieồm ủoự
2 Quy ửụực : ẹieồm ủoỏi xửựng vụựi ủieồm O qua
O cuừng laứ ủieồm O
3 Hai hỡnh goùi laứ ủoỏi xửựng vụựi nhau qua ủieồm O neỏu moói ủieồm thuoọc hỡnh naứy ủoỏi xửựng vụựi moọt ủieồm thuoọc hỡnh kia qua ủieồm
O vaứ ngửụùc laùi
4 ẹieồm O goùi laứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa hai hỡnh
5 ẹũnh nghúa : ẹieồm O goùi laứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh H neỏu ủieồm ủoỏi xửựng vụựi moói ủieồm thuoọc hỡnh H qua ủieồm O cuừng thuoọc
H
6 ẹũnh lớ: Giao ủieồm hai ủửụứng cheựo cuỷa hỡnh bỡnh haứnh laứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh bỡnh haứnh.
Trang 18- GV cho HS suy nghĩ trong ít phút sau đó
đứng tại chỗ trả lời và giải thích cách
giải.
GV cho HS nhắc lại định nghĩa và tính
chất hai điểm, hai hình đối xứng qua một
điểm, hình có tâm đối xứng Sau đó cho
HS lập bảng so sánh hai khái niệm đối
xứng trục và đối xứng tâm.
∆ OAC cân tại O (A đối xứng với C qua Oy)
3/ Bài tập 56 – SGK
Hình 83a, c – Có tâm đối xứng
4/ Bài tập 57 – SGK
a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng
3 Híng dÉn vỊ nhµ:
- Học kĩ các định nghĩa và tính chất đối xứng tâm.
- ¤n tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
- Làm những bài tập còn lại.
Trêng THCS Minh §øc - Thủ Nguyªn - H¶i Phßng 18
Trang 19Chia đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố lại các kiến thức về chia một đơn thức cho
đơn thức, chia đa thức cho đa thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
2 Kỹ năng: áp dụng các kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập cơ bản.
II Chuẩn bị:
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại
những kiến thức đã học về chia đa
thức
GV đa ra bài tập 1
4 HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm
vào vở
? Muốn rút gọn biểu thức đã cho, ta
dựa vào kiến thức nào đã học?
- Chia hệ số của A cho hệ số của B
- Chia luỹ thừa của từng biến trong Acho luỹ thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả lại với nhau
3 Chia đa thức A cho đơn thức B
- Ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồicộng các kết quả với nhau
4 Chia đa thức A cho đa thức B:
- Cho A và B là hai đa thức tuỳ ý củacùng một biến, B≠0, khi đó tồn tại duynhất một cặp đa thức Q và R sao choA=B.Q+R, trong đó R=0 hoặc bậc của
d/ (x-y)5:(y-x)2 =(x-y)3
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức:
a) 7 42 25
2
xy y
x xy
b/ (4x5-8x3):(-2x3) c/ (-3x2y3+4x3y4-x4y5):
2
1 ( x2y3) d/(9x3-12x2+3x)(-3x)+3(x-1)(x+1)
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a/ (8x2-4x):(-4x) -(x+2) = 8
Trang 20theo bàn, sua đó đại diện lên bảng
c/(3x4 – 4x3+1):(x-1)2
d/(x4- x3y+x2y2-xy3):(x2+y2)Hớng dẫn:
Trang 21? Muốn chia đơn thức cho đơn thức, đa
thức cho đa thức ta làm nh thế nào?
HS: Thảo luận làm bài 1
Sau đó đại diện môt nhóm lên báo cáo
A 4x2 - 25 B 4x2 - 10
C 4x2 + 25 D 4x2 + 10c) Kết quả của phép chia 5x2 y 4 :10x 2 y là
Bài tập 3: Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
a/ xy + y2x - yb/ 25 - x2 + 4xy - 4y2
Bài tập 4: Làm tính chia:
(x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)
Bài tập 5: Chứng minh:
a) x2 - x + 1 > 0 với mọi số thực x
Trang 22GV: Đa bài 6 trên bảng phụ.
x = 0 hoaởc x = – 12
Bài 7 (Bài 83/SGK)
Ta coự 2n2n 12− ++n 2 = n – 1 + 2n 13+ẹeồ 2n2 – n + 2 chia heỏt cho 2n + 1 (vụựi n ∈ ) thỡ 2n + 1 phaỷi laứ ửụực cuỷa 3 Tửứ ủoự tỡm ủửụùc n = 0; – 1; – 2; 1
* H ớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 22
Trang 23hình chữ nhật - đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đợc củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học về hình
chữ nhật và đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Phát biểu định nghĩa, tính chất và
dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?
HS: Thảo luận, sau đó một HS tại
+) Hình bình hành có hai đờng chéobằng nhau
+) Hình thang cân có một góc vuông
II Bài tập áp dụng
Bài tập 1: Các câu sau đúng hay sai?
a) Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả cácgóc bằng nhau
b) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau
là hình chữ nhật
c) Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
là hình chữ nhật
Bài tập 2: Tứ giác ABCD có AB ⊥ CD.Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểmcủa BC, BD, AD, AC Chứng minh rằng
EG = FH
Bài tập 3: Cho tam giác ABC, đờng cao
AH Gọi D, E, M theo thứ tự là trung
điểm của AB, AC, BC Chứng minhrằng tứ giác DEMH là hình thang cân
A
Trang 24HS: Hoạt động nhóm làm bài 4
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả
Các nhóm còn lại nhận xét Bài tập 4: Cho hình chữ nhật ABCD, O
là giao điểm hai đờng chéo Qua điểm Ithuộc đoạn thẳng OA, kẻ đờng thẳngsong song với BD, cắt AD và AB theothứ tự ở E và F
a) Chứng minh rằng IE = IF
b) Gọi K, M theo thứ tự là trung điểmcủa BE, DF Xác định dạng của tứ giácIKOM
C/m:
a) C/m A1 = ADO và A1 = E Suy ra: A1
= E1 do đó: IE = IFb) C/m hình bình hành IKOM có mộtgóc vuông nên là hình chữ nhật
* H ớng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 24
Trang 25đại số khi tử thức và mẫu thức đã đợc
viết dới dạng tích Cần tránh các sai
lầm:
x
2 2
3 2 3
2
y
x
y y
GV giới thiệu bài tập 2
? Bài yêu cầu gì?
3 2 3 2
y x
y y x x
y xy
.
3
y x
y x
.
) 3
3
2 3
2
y x
y y
x x
y x
y
x
+
+ +
Bài tập 2: Rút gọn các phân thức sau:
1/
2 12
2 8
xy
x
; 2/
) 5 ( 2
) 5 (
x x
x x
y x
y x
−
−
; 4/
x x
x x
4 3 2 2
−
Trang 26? Bµi cã mÊy yªu cÇu?
HS th¶o luËn nhãm theo bµn (5phót)
§¹i diÖn 3 nhãm lªn b¶ng b¸o c¸o
ChØ cÇn t×m ®iÒu kiÖn cña ph©n thøc
khi yªu cÇu t×m gi¸ trÞ cña ph©n thøc,
nÕu chØ yªu cÇu rót gän th× kh«ng
cÇn t×m
5/
9 2 3 2
x
xy y
x
4422
2422
++
xy x y x
−+
−
−
−
+2
2
; 8/
xy y
x
y x
222
22
−+
3 3
x x
x x
+
3 2 2
3 2 4
x x
x x
33
x x
x x
3 2 4
x x
x x
Trang 27Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra các câu hỏi giúp HS nhớ lại
3 Đối xứng trục - Đối xứng tâm:
4 Các loại tứ giác đặc biệt:
II Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho ∆ABC, M là một điểm nằmgiữa B và C Qua M, kẻ đờng thẳng songsong với AB, cắt AC tại P; kẻ đờng thẳngsong song với AC, cắt AB tại Q
a) Chứng minh rằng: Tứ giác AQMP làhình bình hành
b) Gọi O là trung điểm của QP Chứngminh rằng AO = OM
Bài 2: Cho ∆ABC vuông tại A Gọi D làtrung điểm của BC; E là trung điểm của
AB Gọi M là điểm đối xứng với D qua
E Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AMBD là hình thoi
b) Tứ giác AMDC là hình bình hành
Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao
AH Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB;
E là điểm đối xứng với H qua AC
a) Chứng minh rằng: Ba điểm D, A, Ethẳng hàng
b) Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC có A =
900 , AB = 3 cm, AC = 4 cm D là một
điểm thuộc cạnh BC, I là trung điểmcủa AC, E là điểm đối xứng với D qua I.a) Tứ giác AECD là hình gì? Tại sao?b) Điểm D ở vị trí nào trên BC thìAECD là hình chữ nhật? Giải thích.Vẽ
A
Q
P O
C
D
ME
Trang 28HS: Làm theo sự hớng dẫn của GV hình minh họa.c) Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AECD
là hình thoi? Giải thích Vẽ hình minhhọa Tính độ dài cạnh của hình thoi
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Gọi
E là điểm đối xứng với D qua A, gọi F
là điểm đối xứng với D qua C
a) Chứng minh rằng AEBC là hình bìnhhành
b) Chứng minh rằng ABFC là hình bìnhhành
c) Các điểm E và F có đối xứng vớinhau qua điểm B không ? Vì sao?
d) Hình bình hành ABCD có thêm điềukiện gì thì E đối xứng với F qua đờngthẳng DB? Vẽ hình minh họa?
3 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa.
- Chuaồn bũ tieỏt sau kieồm tra 1 tieỏt
Trờng THCS Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 28
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS nêu lại quy tắc cộng
5
2 x + + x − ; b/
a b
b b
5 1 3
1 2 2
1
a
a a
a a
a − + + + − ; f/
2 2
3 2
1
x y
x y
x y
g/
2 2 2
3 2 2
2
1
x
x x
x
−
+ +
− + ; h/
4 2 2
2 2
x ;
Bài tập 2:
Cho phân thức: A =
1 2
7 2
a/ Viết phân thức A dới dạng tổng củamột biểu thức nguyên và một phânthứccó tử thức là một hằng số
b/ Tìm giá trị nguyên của x để giá trịcủa phân thức A là một số nguyên.Hớng dẫn:
a/ Ta có A =
1 2
7 2
= 2x+
1 2
7
−
x
b/ Để giá trị của phân thức A là một số
Trang 30VËy x∈{0; 1; -3; 3} th× gi¸ trÞ cđa ph©nthøc A lµ mét sè nguyªn.
Bµi tËp 3: Thùc hiƯn phÐp tÝnh:
a/
5
10 7
5
5
2 x + − x + ; b/
a b
b b
1
y x
a y
x
a y
3 2
1
x y
x y
x y
x − − + − − ; g/
2 2 1 2
2 2 2 2
x x
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôân lại các kiến thức về đa giác, đa giác đều
Trêng THCS Minh §øc - Thủ Nguyªn - H¶i Phßng 30
Trang 31AED ABC = ⇒ DE//BC.
⇒ Tứ giác BEDC là hình thang
VìB ˆ = C ˆ⇒ BEDC là hình thang cân
b)∆BED cân tại E ⇒ BE = ED
Mà BE =DC ⇒ BE = ED = DC
c) AI là phân giác của góc A.(1)
AJ là tia phân giác của góc A (2)
A
a) Tính các góc của tứ giác?
b) Chứng minh AB//CDc) Gọi giao điểm của AD và BC là E.Tính các góc của tam giác CDE?
Bài tập 2: Cho tam giác ABC cân tại A,
phân giác BD và CE Gọi I là trung điểmcủa BC, J là trung điểm của ED, O là giao
điểm của BD và CE Chứng minh:
a)Tứ giác BEDC là hình thang cân.b) BE =ED = DC
ˆ = B =
A , AB = BC = AD2 .
a) Tính các góc của hình thang
b) Chứng minh AC⊥CDc) Tính chu vi hình thang nếu AB = 3cm
Bài tập 3: Trên đoạn thẳng AB lấy
điểm C (CA > CB) Trên cùng một nửamặt phẳng bờ AB vẽ các tam giác đều
AB
E
Trang 323 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôân lại các kiến thức về đa giác, đa giác đều
Trêng THCS Minh §øc - Thủ Nguyªn - H¶i Phßng 32
Trang 33Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra câu hỏi giúp HS tái hiện lại
3
) ( + 2 ; c/
I Tóm tắt lý thuyết
1 Phép nhân các phân thức đại số:
+) Quy tắc:
D B
C A D
C B
C D
C B
E D
C F
E D
C B
A
) ( ).
A D
C B
A F
E D
C B
A
.
D
A D
C B
A
.
: = với ≠ 0
D C
II Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
a/
x
y x y x
y x
5
3 3
2 ( 1
1
− +
x
2 2 4
4 2
2
x y
y y
y x
y x
2 2
5 : 3 3
5 5
y x
x y
+
−
Trang 34x x
x
−
−
3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Ôân lại các quy t¾c céng, trõ, nh©n, chia ph©n thøc vµ so s¸nh víi c¸c phÐp to¸n
vỊ ph©n sè
Trêng THCS Minh §øc - Thủ Nguyªn - H¶i Phßng 34
Trang 35Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
Bài tập 2: Điền vào chỗ các dấu “?”
c) (-4x3+ y yz xy
2
1 ).(
4
1 3
5
2 x + + x − ; b/
a b
b b
5 1 3
1 2 2
1
a
a a
a a
a − + + + − ; f/
2 2
3 2
1
x y
x y
x y
g/
2 2 2
3 2 2
2
1
x
x x
x
−
+ +
− + ; h/
Trang 364 2 2
2 2
x ; i/
2 2
2
x y
xy y
x
y y
Trêng THCS Minh §øc - Thuû Nguyªn - H¶i Phßng 36
Trang 37x−
D 12
x−
−Câu 7: Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức 5
Câu 9: Hình thang cân có hai cạnh bên
A bằng nhau B không bằng nhau C song song D vuông góc Câu 10: Đường trung bình của tam giác
A song song và bằng cạnh đáy B song song và bằng nửa cạnh đáy.
C vuông góc và bằng cạnh đáy D vuông góc và bằng nửa cạnh đáy.
Câu 11: Hình nào sau đây có trục đối xứng?
A Hình thang B hình thang vuông C hình bình hành D hình chữ nhật
Câu 12: Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A tam giác B hình thang C hình thang vuông D hình bình hành
a) Tứ giác ABEF là hình gì? Chứng minh?
b) Tứ giác AIEF là hình gì? Chứng minh?
c) Tính số đo góc AED.
Trang 386 KÕt qu¶ rót gän ph©n thøc 2
xy 8 y 2