Một thời đại trong thi ca Hồi Thanh , Quốc ngữ, nghị luận văn học 3.. Nội dung cảm hứng Thời đại chữ ta nặng tính cộng đồng, xã hội, xem nhẹ tính cá nhân Thời đại chữ tơi, coi trọng cá
Trang 1Tuần 29- Tiết 115-116
Ngày
ÔN TẬP PHẦN VĂN HỌC
A Mục đích yêu cầu.
- Nắm vững và hệ thống hố kiến thức cơ bản về chương trình Ngữ văn lớp 11, kỳ II
- Rèn kĩ năng cảm thụ, phân tích văn học theo từng cấp độ
B Phương tiện thực hiện
- SGK, SGV Ngữ văn 11
- Thiết kế bài học
- Máy chiếu
C Cách thức tiến hành
- Phương pháp đọc hiểu, kết hợp so sánh, phân tích hệ thống câu hỏi ơn tập qua hình thức trao đổi, thảo luận
- Tích hợp phân mơn Tiếng Việt, Đọc văn, Làm văn
D Tiến trình giờ học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ: Vở soạn
III Bài mới.
* GV hướng dẫn HS ơn tập theo hệ thống bảng qua câu hỏi SGK
* HS trả lời, GV chuẩn xác kiến thức vào bảng so sánh
Yêu cầu cần đạt
* Văn học Việt Nam từ đầu XX đến cách mạng tháng Tám 1945
1 Xuất dương lưu biệt (Phan bội Châu), chữ Hán, thể
đường luật
2 Hầu trời(Tản Đà), Quốc ngữ, thất ngơn trường
thiên
3 Vội vàng (Xuân Diệu), Quốc ngữ, thơ mới
4 Tràng giang(Huy Cận) Quốc ngữ, thơ mới
5 Đây thơn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử) Quốc ngữ, thơ mới
6 Tương tư(Nguyễn Bính) Quốc ngữ, thơ mới
7 Chiều xuân(Anh Thơ) Quốc ngữ, thơ mới
8 Mộ(Hồ Chí Minh ), chữ Hán, Đường luật
9 Từ ấy(Tố Hữu), Quốc ngữ, thất ngơn trường thiên
10 Lai tân(Hồ Chí Minh), Chữ Hán, thất ngơn tứ
tuyệt
11 Nhớ đồng(Tố Hữu), Quốc ngữ, thất ngơn trường
thiên
1 Về luân lí xã hội ở nước ta( Phan Châu Trinh ),
Quốc ngữ, nghị luận xã hội
2 Một thời đại trong thi ca( Hồi Thanh ), Quốc
ngữ, nghị luận văn học
3 Tiếng mẹ đẻ – nguồn giải phĩng các dân tộc bị áp bức
( Nguyễn An Ninh ), Quốc ngữ, nghị luận xã hội
1.Phân biệt sự khác nhau giữa thơ mới và thơ trung đại Việt Nam.
Nội dung cảm hứng
Thời đại chữ ta nặng tính cộng
đồng, xã hội, xem nhẹ tính cá nhân
Thời đại chữ tơi, coi trọng cá nhân, tách biệt với
cộng đồng, xã hội
Cách cảm nhận thiên
nhiên, con người, cuộc
sống
Cảm nhận bằng con mắt già cỗi, cơng thức, ước lệ, khuơn sáo
Cảm nhận bằng cặp mắt trẻ trung, xanh non, yêu đời
Trang 2Cảm hứng chủ đạo
Cảm hứng phũ vua giỳp nước,
tỏ lũng, lỳc sục sụi, lỳc buồn rầu, bất đắc chớ
Nỗi buồn, tuyệt vọng của cỏi tụi - cỏ nhõn trước hiện thực đau thương vỡ mất độc lập chủ quyền của nước nhà
Hỡnh thức nghệ thuật
- Chứ Hỏn, chữ Nụm
- Thể thơ truyền thống: Đường luật, cổ phong, lục bỏt, song thất lục bỏt
- Niờm luật chặt chẽ, diễn đạt ước lệ, nhiều điển tớch điển cố
- Tớnh qui phạm nghiờm ngặt
- Chữ quốc ngữ
- Thể thơ kết hợp truyền thống và hiện đại
- Luật lệ đơn giản, diễn đạt phúng khoỏng, tự do, gần gũi với ngụn ngữ hàng ngày
- Phỏ bỏ tớnh qui phạm
2-Noọi dung & ủaởc ủieồm cuỷa caực baứi thụ Lửu bieọt khi xuaỏt dửụng –Phan Boọi Chaõu, Haàu trụứi – Taỷn ẹaứ:
-ễÛ caực baứi thụ ở các bài thơ Lửu bieọt khi xuaỏt dửụng –Phan Boọi Chaõu, Haàu trụứi – Taỷn ẹa , noọi dung caỷm xuực ủaừ coự nhửừng neựt mụựi ,nhửng theồ thụ ,thi phaựp cụ baỷn vaón thuoọc phaùm truứ VHTẹ
3 Câu 3
( SGK T.116 )
* Thi pháp trung đại , ngôn ngữ TĐ ;
T tởng đổi mới chí làm trai “Xuất dơng lu biệt” (1905); chữ Hán thể
thất ngôn bát cú Đờng luật
* Thi pháp trung đại có những yếu tố
đổi mới ; ngôn ngữ hiện đại , cáI “tôi”
ngông của nhà nho tài tử ,chán đời , …
“Hầu trời” (1921) chữ
quốc ngữ ; thể thất ngôn trờng thiên , có yếu tố tự sự
*Thi pháp hiện đại ; ngôn ngữ hiện đại
, cái “tôi” ham sống , khát khao giao
cảm với đời , quan niệm mới mẻ về
thiên nhiên và lẽ sống , cáI :tôi” cá
nhân buồn , bơ vơ về cuộc đời ngắn
ngủi …
“Vội vàng”
(1938) chữ quốc ngữ thơ tự do , hỗn hợp giữa các thể : năm chữ , tám chữ , bảy chữ
…
* Nhận xét : con đờng từ Phan Bội Châu qua Tản Đà đến Xuân Diệu đã hoàn tất một quá trình hiện đại hoá thơ
ca VN nửa đầu thế kỉ XX từ phạm trù trung đại qua quá độ sang hiện đại
4.Câu4: ( SGK.T 116).
a Vội vàng (1938) trong tập “Thơ thơ” của Xuân Diệu
* Nội dung t tởng:
- Quan niệm sống mới mẻ : vội vàng thể hiện niềm khát khao giao cảm với đời , tình yêu cuộc sống mãnh liệt của cái “ tôi”trữ tình nồng nàn , say đắm
- Thể hiện sâu sắc và thành công nỗi ám ảnh về thời gian của ngời thi sĩ
* Đặc sắc nghệ thuật
- Thể thơ hỗn hợp ,tự do;hình ảnh thơ mới lạ, trẻ trung, táo bạo ,so sánh độc đáo , nhịp thơ thay đổi linh hoạt , mới nhất trong những nhà thơ mới :
“ Tháng giêng ngon nh một cặp môi gần – Hỡi xuân hồng ta muốn cắn vào ngơi”
b Tràng giang ( 1939) trong tập “Lửa thiêng” của Huy Cận
* Nội dung t tởng
- Nỗi buồn bâng khuâng , nỗi cô đơn, rợn ngợp , nỗi nhớ nhà , nhớ quê hơng da diết trớc cảnh trời rộng sông dài – nỗi sầu vũ trụ – sầu nhân thế bao la thăm thẳm của hồn thơ Huy Cận
* Đặc sắc nghệ thuật
- Vừa cổ điển vừa hiện đại
Trang 3- Nhan đề , đề tài , đề từ , thể thơ từng câu thơ khổ thơ đều thể hiện rõ nét tính chất trên
- Bài thơ mới tiêu biểu nhất của Huy Cận trớc cách mạng
C Đây thôn Vĩ Dạ ( 1938) trong tập “Thơ điên” (Đau thơng) của Hàn Mạc Tử
* Nội dung t tởng
- Tâm trạng của cái tôi trữ tình lãng mạn về niềm vui thụ hởng vẻ đẹp thiên nhiên tơI sáng trong lành bỗng chợt
đổi thành nỗi buồn cô đơn , rồi khát khao, mong chờ , trách móc trong tình yêu đơn phơng khắc khoải
* Đặc sắc nghệ thuật
- Bài thơ hiền lành, trong sáng nhất của tập thơ điên
- Cảm xúc thơ hồn nhiên, trong sáng, biến đổi bất ngờ
- Hình ảnh thơ mới mẻ, sáng tạo từ thực đến vừa thực vừa h và bớc dần sang ảo ảnh , ảo giác
d T ơng t ( 1939) trong tập “Lỡ bớc sang ngang” của Nguyễn Bính.
* Nội dung t tởng
- Thể hiện tâm trạng của chàng trai đang khổ sở , vui sớng và day dứt , nhớ nhung , đang tơng t ngời yêu , đang
mơ ớc đến hạnh phúc đôI lứa ngày mai
* Đặc sắc nghệ thuật
- Đậm chất chân quê , dân dã, mộc mạc ; thể thơ lục bát , lời thơ độc thoại , giọng thơ nhiều cung bậc nhng chủ yếu là trách móc và thiết tha , da diết yêu thơng
- Cách dùng từ , hình ảnh đậm chất ca dao giao duyên …
e Chiều xuân (1941) trong tập “Bức tranh quê” của Anh Thơ
* Nội dung t tởng
- Cảm xúc nhẹ nhàng, tinh tế của cáI “tôi” trữ tình của nữ thi sĩ rtớc cảnh chiều xuân ma bụi nơI đồng quê Kinh
Bắc
* Đặc sắc nghệ thuật
- Thể thơ 8 chữ , 4 câu \ khổ , 3 khổ \ bài , mỗi khổ thơ là một bức tranh quê , bức tranh chiều xuân êm đềm ,
tĩnh lặng , đẹp mơ màng nh trong tranh lụa thuỷ mặc
5 Câu 5 ( SGKT.116).
A: Bài thơ : Chiều tối , Lai tân của Hồ Chí Minh
*Nội dung t tởng
- Tâm hồn chiến sĩ- nghệ sĩ cach mạng : trong hoàn cảnh khó khăn , ngặt nghèo , vẵn ung dung, lạc quan, tỉnh táo, sắc sảo , cảm thông hớng về nhân dân lao động
- Phê phán sâu sắc sự thối nát , giả dối của XH và nhà cầm quyền Trung Hoa đơng thời
* Đặc sắc nghệ thuật
- Vừa cổ điển , vừa hiện đại ( thể thơ , nhan đề , thi tứ , tính cô đọng , hàm súc , gợi mở …)
- Hình tợng thơ vận động theo chiều hớng phát triển
- Giọng thơ linh hoạt , khi trữ tình ấm áp , khi châm biếm kín đáo , nhẹ nhàng …
B: Từ ấy , Nhớ đồng của Tố Hữu
.* Nội dung t tởng :
- Cảm xúc hạnh phúc choáng ngợp khi đợc lí tởng cộng sản của Đảng nh mặt trời chân lí chói qua tim và xác
định chỗ đứng , vị trí trong cuộc đấu tranh ,trong quan hệ với quần chúng đồng bào
- Tâm trạng buồn nhớ anh em đồng chí trong những ngày nhà thơ trẻ bị bắt tù đầy
* Đặc sắc nghệ thuật
- Thể thơ thất ngôn trờng thiên , có nhiều câu điệp khúc
- Cảm xúc thơ mới mẻ ,trẻ trung ,nồng nàn, trong sáng
- Hình ảnh thơ rực rỡ , chói lọi ,lãng mạn hồn nhiên chân thật gần gũi
4 Hướng dẫn về nhà
- Hoàn thiện đề cương ụn tập
- Soạn bài theo phõn phối chương trỡnh