1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán 9 - 1

5 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đáp án khác.. Kết quả nào sau là đúng?. Kết quả nào sau là đúngA. Tỷ số cỏc thể tớch hai hỡnh cầu này là: A.. Khi đú chiều cao của hỡnh tru gần bằng là : A.?. Khi đó khoảng cách giữa

Trang 1

TRƯờNG THCS GIA KHáNH

ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2009 – 2010 MễN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)

………

I Trắc nghiệm

4

E    kết quả là A E = 6 B E = -6 C E =

-6 D E = -6

Câu 2: Cho 2 2 3 3

:

2 1 1 3

Rút gon kết quả là: A E = 6

3 B E =

-3

6 C E = -6

3 D E = 66

Câu 3: Cho biểu thức :

E

với a> 0, b > 0 và a b Sau khi rút gon đợc kết quả:

A E = a

b

1 1

a b

D E = 1

1

b a

Câu 4: Cho hệ phơng trình 3

mx y

 

Hệ thức độc lập giữa các biến số là:

A x2- y2 = 1 B x2 -y= 1 C x2- y2+ x=0 D Một đáp án khác

Câu 5: Biết hệ mx ny 4

x my m n

có nghiệm là x = 1; y= 2 thế thì : m+ n là :

A 2

5

7 3

Câu 6: Biết = 300 và tg cot g2

P

   Kết quả nào sau là đúng?

A 4 3

P

3

3

P 3

Câu 7: Biết = 300 và

2 2

P

   Kết quả nào sau là đúng?

A 2 3 6

P

B 3 3 6 P

C 3 3 2 P

D 3 6

P

Cõu 8: Hai hỡnh cầu A và B cú cỏc bỏn kớnh tương ứng là x và 2x Tỷ số cỏc thể tớch hai hỡnh

cầu này là:

A 1:2 B 1:4 C 1:8 D Một kết quả khỏc

Cõu 9: Một hỡnh trụ cỳ bỏn kớnh đỏy là 7cm , diện tớch xung quanh bằng 352cm2 Khi đú chiều cao của hỡnh tru gần bằng là :

A 3,2cm B 4,6cm C 1,8cm D.8cm

Trang 2

Câu 10: Cho đường tròn (O; 25 cm) và hai dây MN // PQ có độ dài theo thứ tự 40 cm và 48

cm Khi đó khoảng cách giữa dây MN và PQ là:

A 22 cm B 8 cm C 22 cm hoặc 8 cm D Tất cả đều sai

II Tù LuËn

Câu 1: (3,0điểm)

Rút gọn biểu thức:

1 A  5 3 29 12 5

, 0, 0,

x

x

x y

x x y y

Câu 2: (2,0 điểm)

Giải phương trình: 3 xx 3x

Câu 3: (2,0 điểm)

Cho a,b,c>0 thỏa mãn: ab+bc+ca=1

Câu 4: (3,0điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a, vẽ đường tròn ( c ) đường kính AB, O là tâm đường tròn ( c ) Từ C vẽ tiếp tuyến CT với đường tròn ( c ) khác CB, gọi T là tiếp điểm, gọi E là giao điểm của AD và OT

a Đặt DE = x tính theo a, x các cạnh của tam giác OAE, sau đó tính x theo a (1,0

điểm)

b Tính theo a diện tích tam giác OCE và đường cao EH xuất phát từ E của tam giác đó

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN - LỚP 9, NĂM HỌC 2009- 2010

Trang 3

1 1 (1,0điểm)

5 ( 5 1) 1

2 (1,0 điểm)

Xét:

3

2

( ) ( )

x

x

3

3

x B

3 xx 3x

2

3 3

x

   

do ab bc ca

Ta có:

Trang 4

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=y=z Khi đó: 3

3

4

T

D O

B

C

A

H

E

a Đặt DE = x tính theo a, x các cạnh của tam giác OAE, sau đó tính x theo a

Ta có: DCETCE EC chung CT CD BC( ,   )

ET ED x

2

2

a OA

AE a x

a

 

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông AOE: OE2 = OA2 + AE2

 

2

2

2

3 ( 0) 3

ax a a

      

b Tính theo a diện tích tam giác OCE và đường cao EH xuất phát từ E của tam giác đó (1,0 điểm)

2

2

OCE

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông BOC: OC2 = OB2 + BC2 =

2

2

2 :

OCE OCE

S

OC



Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w