1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HSG Toán 12 So 2

7 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Tìm những điểm trên đồ thị C có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tiếp tuyến tại diểm đó tạo với 2 đờng tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất.. Mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Kỳ thi học sinh giỏi lớp 12

THPT

Thanh hoá Năm học 2005 - 2006

Môn thi : toán học - bảng A

Đề chính thức (Thời gian : 180 phút - không kể thời gian giao

đề)

Bài 1: ( 4 điểm )

Cho hàm số :

1

1 1

− + +

=

x x

1/ Khảo sát hàm số

2/ Tìm những điểm trên đồ thị (C) có hoành độ lớn hơn 1 sao cho tiếp tuyến tại diểm đó tạo với 2 đờng tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất

Bài 2: (2 điểm )

Biện luận theo m số nghiệm dơng của phơng trình : ∫  = −

 −

x

m dt t

t

1 1

Bài 3: (2 điểm )

Giải phơng trình : x= 3−x. 4−x+ 4−x. 5−x+ 5−x. 3−x

Bài 4: (2 điểm )

Tìm các giá trị thực của m để phơng trình sau có đúng 1 nghiệm





4

;

0 π

(4−6m)Sin3x+3(2m−1)Sinx+2(m−2)Sin2xCosx−(4m−3)Cosx=0

Bài 5: (2 điểm )

Tìm tam giác ABC có B = 2A và ba cạnh có số đo là ba số nguyên liên tiếp

Bài 6: (2 điểm )

Tìm đa thức P( )x có bậc lớn hơn 1 thoả mãn hệ điều kiện sau :

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P

x P x P x x x P x

x

=

= +

+

− +

; 27

1

0 12

' 2 2

'' 4

2 2

Bài 7: (2 điểm )

Giải hệ sau :  − − +( + () ≤)

− +

8 3 1

2

3 2

2

4 3

log 2

y y

y

y x

Cos

Bài 8: (2 điểm )

Hai hình chóp tam giác đều có chung chiều cao , đỉnh của hình chóp này trùng với tâm của đáy hình chóp kia Mỗi cạnh bên của hình chóp này đều cắt một cạnh bên của hình chóp kia Cạnh bên l của hình chóp thứ nhất tạo với đờng cao một góc α .Cạnh bên của hình chóp thứ 2 tạo với đờng cao một góc β

Tìm thể tích phần chung của hai hình chóp

Bài 9: (2điểm )

Cho các số thực a,b,c≥2 chứng minh bất đẳng thức sau :

Log b+c a2 +Log c+a b2 +Log a+b c2 ≥3

.

Họ và tên thí sinh : Số báo danh

Thanh hóa; Ngày 11 tháng 07 năm 2005

Lời giải chi tiết và biểu điểm

đề thi học sinh giỏi toán khối 12

Trang 2

Bài ý Lời giải chi tiết Điểm

b) Sự biến thiên:

1 1 '

=

x

y ; y’ = 0 có 2 nghiệm x = 0 ; x = 2

HS đồng biến trên (−∞;0) (; 2;+∞) và nghịch biến trên các khoảng ( ) ( )0;1;1;2

Cực trị : Cực đại tại x =0 và y CD =0

Cực tiểu tại x=2 và y CT =4

Nhánh vô cực và tiệm cận: Tiệm cận đứng x = 1; tiệm cận xiên y

= x+1 và =+∞ =−∞

−∞

→ +∞

Lim

x

.

BBT :

c) Đồ thị : y

Đồ thị đi qua gốc toạ độ O=(0;0) Tâm đối xứng I=( 1;2 )

1

O x

-1 1

1 điểm

1 điểm

2

Gọi M =(a;y( )a ) ( )∈ C ;a>0 thì ( )

1 1

1 1

2

=

− + +

=

a

a a

a a y

PTTT của ( C ) tại M là: ( ) ( )( ) ( ) ( )

1 1

2 '

2 2

2

− +

=

=

a

a a x a

a a y a x a y a y

(d)

Tiệm cận đứng x = 1 ; Tiệm cận xiên y = x + 1

Giao điểm của 2 tiệm cận là I=( 1 ; 2 )

Giao điểm của d với tiệm cận đứng x = 1 là

=

1

2

; 1

a

a A

Với tiệm cận xiên là : B=(2a−1;2a)

1

2

=

a

AI , nên AI.BI =4 2 vì a > 1 Lại có

4

π

=

AIB suy ra

0.5

điểm

0.5

điểm

x −∞ o 1 2 +∞

y’ + 0 - ‖ - 0 + y

Trang 3

BI AI BI

AI BICos

AI BI

AI

4

2 2

Theo bất đẳng thức Cô si : AB2 ≥2AI.BI − 2AI.BI =(2− 2)AI.BI

2

Đặt p là chu vi tam giác ABI thì :

2 2

+

≥ + +

p

Dấu đẳng thức xảy ra

4 2

1

1+

=

=

4

2

1 1 2

4 1 2 2

Minp

=

4

1 2 2

; 2

1 1

M

0.5

điểm

0.5

điểm

Bài 2

Ta có

2

1 ln 2

1 2

1

1

2 1

=





=

=

t tdt dt t t

x x

PT đã cho tơng đơng với x −lnx=m

2

Số nghiệm dơng của PT là số giao điểm của đờng thẳng y = m và đồ thị hàm

số f( )x x lnx

2

1 2 −

= với hoành độ dơng.

Xét hàm số : f( )x x lnx

2

1 2 −

= trên (0;+∞)

Đạo hàm '= −1;y'=0⇔x=±1

x x y

= + =+∞

→ +∞

y Lim y

Lim

x

BBT

x −∞ o 1 +∞

y’ | - o +

y | +∞ +∞

21

Từ BBT ta đợc :

+/ Với

2

1

<

m thì PT vô nghiệm +/ Với

2

1

=

m thì PT có nghiệm dơng duy nhất x = 1 +/ Với

2

1

>

m thì phơng trình có 2 nghiệm dơng phân biệt

0.5

điểm

0.5

điểm

0.5

điểm

0.5

điểm

Bài 3 ĐK : x≤3

Đặt a= 3−x;b= 4−x;c= 5−x

Ta có x=3−a2 =4−b2 =5−c2 =ab+bc+ca

0.5

điểm

Trang 4

Do đó

( )( ) ( )( ) ( )( )



= + +

= + +

= + +

+ +

=

+ +

=

+ +

=

5 4 3 5

4 3

2 2 2

c b a c

b a c b

a c b a ca

bc ab c

ca bc ab b

ca bc ab a

Nhân vế với vế các PT ta đợc (a+b)(b+c)(c+a)=2 15 ( * )

Thay lần lợt các phơng trình của hệ vào PT ( * ) sẽ có :

= +

= +

= +

4

15 2 3

15 2 5

15 2

a c

c b

b a

Cộng các vế phơng trình của hệ, có PT mới và thay lần lợt mỗi PT của hệ vào

PT vừa có.Ta đợc nghiệm của phơng trình đã cho là:

240

671

=

x

0.5

điểm

1 điểm

Bài 4 Nhận thấy Cosx=0 không thoả mãn PT , bằng các chia cả 2 vế cho

0

2x

Cos ta đợc phơng trình :

(tgx−1) (tg2x−2mtgx+4m−3)=0

Đặt tgx = t , ta có PT : ( )t−1(t2 −2mt+4m−3)=0 (1)

Để PT đã cho có nghiệm ∈0;4

π

x thì PT (1) phải có nghiệm 0≤t≤1

Do PT (1) luôn có 1 nghiệm t =1∈[ ]0;1 nên PT t2 −2mt+4m−3=0

Chỉ có 1 nghiệm t = 1 hoặc không có nghiệm nào thuộc đoạn [ 0 ; 1 ]

Để ý rằng t = 2 không thoả mãn Do đó ( ) m

t

t t

=

4 2

3

2

Xét f(t) trên [0;1] ta có :

( ) ( ) 0; [ ]0;1

2

3 4 2

1





+

t

t t t

f

Lập bảng biến thiên và từ BBT ta đợc :

<

4 3

1

m m

0.5

điểm

0.5

điểm

1 điểm

Bài 5 Ta chứng minh bổ đề: Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC có B= 2A

b2 =a2 +ac (1)

Thật vậy: Theo định lý CôSin trong tam giác

aCosB a

c a aCosB c

ac a acCosB c

a

áp dụng định lý Sin, ta đợc 2RSinC−2RSinA=4RSinACosB

(A B) Sin(A B) SinA Sin(B A)

Sin SinA

Do đó B = 2A và 0< A, B

Vì 3 cạnh là 3 số nguyên liên tiếp nên với xN*và a < b, ta có các trờng hợp

sau :

a) Nếu a=x,b=x+1,c=x+2 : Khi đó từ (1) ta đợc x=1 suy ra a=1,b=2,c=3 Không thoả mãn tính chất cạnh của tam giác

1 điểm

1 điểm

Trang 5

b) Nếu a=x,b=x+2,c=x+1 : Từ (1) ta có PT x2 −3x−4=0

Suy ra a=4,b=6,c=5 ( thoả mãn ) c) Nếu a=x+1,b=x+2,c=x : Tơng tự thì x2 −x−3=0, PT không có nghiệm nguyên dơng nên không thoả mãn.

Vậy có 1 tam giác duy nhất thoả mãn bài ra là tam giác có độ dài các cạnh

là : a = 4,b = 6,c =5

+

n n

n

a x P

P'( )x na x 1 (n 1)a 1x n 2 2a2x a1

n

n

3 1

1

n

n

Từ yêu cầu , ta có điều kiện cần là : Hệ số của luỹ thừa bậc (n + 1) phải bằng 0.

mà hệ số đó là n(n−1)a n −2na n =n(n−3)a n

Lại do a n ≠0;n>1 nên n(n−3)a n =0⇔n=3

Do vậy đa thức phải có dạng ( ) 2 1 0; 3 0

2

3

x P

Thay đa thức vào điều kiện (1) :

(12a −2a )x +(8a −24a −2a )x2 +(8a1 −8a2 −48a3)x+12a0 −16a2 =0;∀x

1 3 2

3 2 3



=

=

=



=

=

=

=

3 0

3 1

3 2

2 0

3 2 1

1 3 2

2 3

8 12 6

0 4 3

0 6

0 12

4

0 6

a a

a a

a a

a a

a a a

a a a

a a

Nên ( ) ( 3 6 2 12 8)

x

Mặt khác P( )1 =27 ; Suy ra 27a3 =27⇔a3 =1

Vậy đa thức cần tìm là : P( )x = x3 +6x2 +12x+8

0.5

điểm

0.5

điểm

0.5

điểm

0.5

điểm Bài 7 Với ∀xR ta có 3− (y+ 4 ) =23 +Cos2xLog2 3 ≥22 −Log2 3 =2Log2 3 =3

⇔−(y+4)≥1⇔ y≤−5 (1)

Đẳng thức xảy ra khi +Cos x= ⇔Cosx= ⇔ x= +k ;kZ

2 0

0 2

Với điều kiện (1) thì 2/y/−/y−1/+(y+3)2 ≤8 trở thành :

y2 +5y≤0⇔−5≤ y≤0 , kết hợp với (1) ta có y = - 5 (3)

Kết hợp (1);(2) và (3) ta có nghiệm của hệ đã cho là :



=

∈ +

=

5

; 2

y

Z k k

1 điểm

0.5

điểm

0.5

điểm

Bài 8 Đặt 2 hình chóp tam giác đều là : O.ABC và O’.A’B’C’ với O là tâm

của tam giác ABC và O’ là tâm của tam giác A’B’C’.

Theo bài ra thì OO’ là đờng cao chung của 2 hình chóp

Đặt D,E,F là các giao điểm của các cặp cạnh bên tơng ứng của 2 hình

chóp Phần thể tích chung của 2 hình chóp là thẻ tích của khối đa diện

ODEFO’ Ký hiệu V là thể tích đó thì V = OO'.SDEF

3

1

C OO'

∆ vuông tại O’ nên OO ' l= cosα

Do tính đối xứng nên OO’ đi qua tâm I của ∆DEF .

0.5

điểm

Trang 6

Trong ∆IOE ta có : OI =IEcotgα

Trong ∆IO' E có:O'I =IEcotgα

Suy ra

β α

α β

α β

α

g g

l g

g

OO IE

g g

IE OO

cot cot

cos cot

cot

' )

cot (cot

'

+

= +

=

⇔ +

=

Tam giác DEF đều , đờng cao EJ EI

2

3

=

Diện tích

4

3

2

DE

3

3 2

EI

EJ

) cot (cot

4

cos 3 3

β α

α

g g

l

S DEF

+

=

Vậy thể tích phần chung của 2 hình chóp là : 3 3 2

) cot (cot

4

cos 3

β α

α

g g

l V

+

A

B

C

O A'

C'

B' D

F E

O' I

0.5

điểm

0.5

điểm

0.5

điểm

Bài 9

2 2 2

2 2 2

2

+

+ +

+ +

b a Log

c Log a

c Log

b Log c

b Log

a Log

(1)

Do a.b.c≥2 nên a b ab

b

1

,tơng tự ta cũng đợc :

b+cbc&c+aac

Khi đó ( )

y x

z x z

y z y

x ab Log

c Log ca

Log

b Log bc

Log

a Log VT

+

+ +

+ +

= +

+

1

2

2 2

2 2

Với x=Log2a;y=Log2b;z= Log2c

Ta chứng minh: 2 2 2 ≥3; , , ≥1

+

+ +

+

z x z

y z y x

1 điểm

0.5

điểm

Trang 7

(2 2 2 ) 1 1 1 9

9 2

2 2

2 2

2





+

+ +

+ + +

+





+ +

+

+





+

x z z y y x z y x

y x

z x

z

y z

y x

áp dụng bất đẳng thức Cô si cho vế trái , ta đợc điều phải chứng minh

Dấu đẳng thức xảy ra khi

2 2

1

;

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

c b a c

b a

c Log b Log a Log z

y x

z y x

0.5

điểm

Chú ý : Nếu thí sinh có lời giải theo các cách khác mà đúng vẫn cho điểm theo biểu điểm của từng bài

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w