1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BTTN Hinh 12

17 122 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 571 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích tứ giác ABCD là: A... Phơng trình đờng cao AH của ABC∆ là: A... Ph-ơng trình phân giác góc nhọn tạo bởi hai đờng thẳng d và d’ là: A.. Nửa đờng tròn tâm O, bán kính 2, nằm phía

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm hình giải tích

VI Toạ độ trong mặt phẳng

Câu 151: Cho ABC∆ : A(–1, 3) ; B(–2, 0) ; C(6, –9) Toạ độ trọng tâm G là:

A (1, 2) B (1, –2) C (2, 1) D (–2, 1)

Câu 152: Cho ABC∆ : A(1, –1) ; B(3, 1) ; C(5, –5) Toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp I là:

A (4, 2) B (2, 4) C (–2, 4) D (4, –2)

Câu 153: Cho hình bình hành ABCD có A(–1, 6) ; B(1, 1) ; C(3, 2) Toạ độ đỉnh D

là:

A (–1, 7) B (–1, –7) C (1, 7) D (7, 1)

Câu 154: Cho điểm A(4, 2) và vectơ V=(3m+1,m−1) Tìm m để vectơ OA cùng phơng với vectơ V :

A m = 3 B m =

2

2

3

m=−

Câu 155: Cho hai điểm A(1, –2) ; B(2, –3) và vectơ V=(m−4,m−2) Tìm m để vectơ AB vuông góc với vectơ V :

A m = 1 B m = –1 C m = 2 D m =–2

Câu 156: Cho a,b,c là ba vectơ khác vectơ 0 Phát biểu nào sau đây sai ?

I/ a.b=a.c⇒b=c

II/ (a.b).c=a.(b.c)

I/ (a.b)2 =a2.b2

A I và II B II và III C I và III D cả ba đều sai

Câu 157: Cho hai vectơ a =(2,5), b=(3,−7) Góc tạo bởi hai vectơ a và b là:

A 450 B 1350 C 600 D 1200

Câu 158: Cho hai vectơ a =(1,−3), b=(−2,2) Sin của góc hợp bởi hai vectơ a và b là:

A

5

2

B

5

2

5

1

2

1

Câu 159: Cho đoạn thẳng AB cố định Tập hợp các điểm M sao cho:

(MA.MB).MB=0 là:

A đờng tròn điểm A B đờng tròn điểm B

C đờng thẳng D đờng tròn đờng kính AB

Câu 160: Cho điểm A(4, 2), phơng trình đờng trung trực của đoạn OA là:

A x + 2y + 5 = 0 B 2x + y – 5 = 0

C x – 2y + 5 = 0 D 2x + y + 5 = 0

VII Đờng thẳng trong mặt phẳng

Câu 161: Phơng trình tham số của đờng thẳng (d) đi qua A(3, – 6) và có vectơ chỉ

phơng a =(4,−2) là:

Trang 2

A

=

+

=

t 6 y

t 2 3 x

B

=

+

=

t 2 3 y

t 4 6 x

C

=

+

=

t 2 y

t 2 1 x

D

=

+

=

t 2 1 y

t 4 2 x

Câu 162: Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) đi qua hai điểm A(–2, 4) ,

B(1,0) là:

A 4x + 3y + 4 = 0 B 4x + 3y – 4 = 0

C 4x – 3y + 4 = 0 D 4x – 3y – 4 = 0

Câu 163 Phơng trình đờng thẳng (∆) đi qua điểm A(–3, 4) và vuông góc với đờng thẳng (d): 3x + 4y – 12 = 0 là:

A 3x – 4y + 24 = 0 B 3x – 4y – 24 = 0

C 4x – 3y + 24 = 0 D 4x – 3y – 24 = 0

Câu 164: Phơng trình đờng thẳng cắt hai trục toạ độ tại A(–2, 0) và B(0 ,3) là:

2

y 3

x

=

C 3x – 2y – 6 = 0 D 3x – 2y + 6 = 0

Câu 165: Phơng trình đờng thẳng (∆) qua giao điểm của hai đờng thẳng: 2x – y +

5 = 0 ; 3x + 2y – 3 = 0 và đi qua điểm A(–3, –2) là:

A 5x + 2y + 11 = 0 B 5x – 2y + 11 = 0

C 2x + 5y + 11 = 0 D 2x – 5y + 11 = 0

Câu 166: Cho ABC∆ : A(–2, 3) ; B(4, –5) ; C(–3, 1) Diện tích ABC∆ là:

A 10 đvdt B 12 đvdt C 15 đvdt D 20 đvdt

Câu 167: Cho tứ giác ABCD: A(–5, –1) ; B(–2, 3) ; C(5, 4) ; D(1, –3) có hai

đ-ờng chéo vuông góc Diện tích tứ giác ABCD là:

A 75 đvdt B

2

75 đvdt C 45 đvdt D

2

45 đvdt

Câu 168: Cho hai điểm A(4, 0), B(1, 0) Phơng trình tập hợp (L) các điểm M có

khoảng cách đến A bằng hai lần khoảng cách đến B là:

A x2 + y2 = 2 B x2 + y2 = 8 C x2 + y2 = 4 D x2 + y2 = 16

Câu 169: Cho hai điểm A(–1, 2) , B(5, –4) Phơng trình tập hợp các điểm M sao

cho: MA2 – MB2 = 3 là:

A 4x + 4y + 13 = 0 B 4x + 4y – 13 = 0

C 4x – 4y + 13 = 0 D 4x – 4y – 13 = 0

Câu 170: Cho hai điểm A(–1, 2) , B(5, –4) Phơng trình tập hợp các điểm M sao

cho: MA.MB=4 là:

A x2 + y2 – 2x + 4y – 17 = 0 B x2 + y2 – 4x + 2y – 17 = 0

C x2 + y2 – 4x + 2y + 17 = 0 D x2 + y2 + 4x – 2y – 17 = 0

Câu 171: Cho hai đờng thẳng (d): (m + 3)x + 2y + 6 = 0 và (d’): mx + y + 2– m =0.

Để (d) song song (d’) thì m bằng bao nhiêu ?

Câu 172: Cho hai đờng thẳng (d): (m – 1)x + 2my + 2 = 0 và (d’): 2mx + (m – 1)y

+ 1 – m = 0 Để (d) và (d’) vuông góc nhau thì m bằng bao nhiêu ?

A m = 0 hoặc m =1 B m = 0 hoặc m = – 1

C m = 1 hoặc m = 2 D m = –1 hoặc m = –2

Câu 173: Cho hai đờng thẳng (d): ax + y – 1 = 0 và (d’): 4x + ay + 2b = 0 Điều

kiện đủ để (d) và (d’) trùng nhau thì cặp (a, b) có giá trị là:

A (2, 1) , (1, 2) B (2, –1) , (1, –2)

C (–2, –1) , (–1, –2) D (2, –1) , (–2, 1)

Trang 3

Câu 174: Để đờng thẳng (dk): 3x + ky – 10k = 0 tiếp xúc với đờng tròn tâm O bán kính R = 8, trị số k bằng bao nhiêu ?

A k = 1± B k = 2± C k = 4± D k = 3±

Câu 175: Tìm giá trị của m để ba đờng thẳng sau đây đồng quy

(d1): 3x – 4y + 15 = 0 ; (d2): 5x + 2y – 1 = 0 ; (d3): mx – (2m – 1)y + 9m – 13

= 0

A m = – 5 B m = 5 C m = 3 D m = –3

Câu 176: Cho đờng thẳng (d) có phơng trình tham số:

=

+

=

t 4 y

t 3 2 x

và khoảng cách gốc O đến (d) là:

2

10

Câu 177: Cho hai đờng thẳng (d): x + 3y – 6 = 0 và (d’): 3x + y + 2 = 0 Phơng

trình đờng phân giác (∆) của góc ( )d,d' nằm trong miền xác định bởi (d), (d’) và chứa gốc O là:

A x – y + 1 = 0 B x – y – 1 = 0

C x + y + 1 = 0 D x + y – 1 = 0

Câu 178: Cho hai điểm A(1, 2), B(3, 2) và đờng thẳng (d): mx + y + 1 = 0 Điều kiện

để (d) cắt đoạn AB là:

A – 3 < m < –1 B –1< m < 3

C m < –3 ∨ m > – 1 D m < –1 ∨ m > 3

Câu 179: Cho ABC∆ : A(2, –2), B(1, –1), C(5, 2) Độ dài đờng cao AH của ABC

A

5

5

5

5

9

Câu 180: Đờng thẳng (d): (1 – m2)x + 2my – 4m – 2 = 0 luôn tiếp xúc với 1 đờng tròn cố định có tâm I và bán kính R là:

A I(2, 1), R = 1 B I(–1, 2), R = 1 C I(1, 2), R = 1 D I(–2, 1), R = 1

Câu 181: Cho đờng thẳng (d): 5x + 2y – 18 = 0 và điểm M(7, 6) Toạ độ hình chiếu

H của điểm M lên (d) là:

A (2, 4) B (4, 2) C (–2, 4) D (–4, 2)

Câu 182: Cho đờng thẳng (d): 2x – 3y + 18 = 0 và điểm M(–2, 9) Toạ độ điểm A’

đối xứng của A qua (d) là:

A (3, 2) B (2, 3) C (–3, 2) D (–2, 3)

Câu 183: Cho đờng tròn (C) tâm I(1, 5) và đờng thẳng (d): 3x + y + 2 = 0 tiếp xúc

với (C) tại H Bán kính của (C) và toạ độ tiếp điểm H là:

A 2 và (2, 4) B 5 và (4, 2) C 8 và (4, –2) D 10 và (–2, 4)

Câu 184: Cho đờng thẳng (d): 2x – 3y + 2 = 0 và 2 điểm A(–1, 2), B(–3, 1)

Đ-ờng thẳng (d) cắt AB tại M chia đoạn AB theo tỉ số k bằng bao nhiêu ?

A

5

6

6

7

6

7

Câu 185: Cho ABC∆ : A(2, 6), B(0, 3), C(4, 0) Phơng trình đờng cao AH của ABC∆

là:

A 4x – 3y + 10 = 0 B 4x – 3y – 10 = 0

C 3x + 4y – 30 = 0 D 3x – 4y + 18 = 0

Trang 4

Câu 186: Cho hai đờng thẳng (d): 2x – y + 3 = 0 và (∆): x + 3y – 2 = 0 Phơng trình đờng thẳng (d’) đối xứng của (d) qua (∆) là:

A 11x + 13y – 2 = 0 B 13x – 11y + 2 = 0

C 11x – 2y + 13 = 0 D 11x + 2y – 13 = 0

Câu 187: Cho hai đờng thẳng (d) và (d’) có phơng trình: 5x – 12y + 4 = 0 và 4x –

3y – 10 = 0 Tập hợp các điểm M có tỉ số khoảng cách đến (d) và (d’) bằng

13

5 là

hai đờng thẳng có phơng trình là:

A

= + +

=

0 3 y 5 x

0 1 y 7 x 2

B

=

= + +

0 3 y 5 x

0 1 y 7 x 2

C

=

− +

= + +

0 2 y 5 x 3

0 14 y 9 x

D

=

= +

0 2 y 5 x 3

0 14 y 9 x

Câu 188: Cho hai đờng thẳng (d): 3x – 4y + 12 = 0 và (d’): 12x + 5y – 20 = 0

Ph-ơng trình phân giác góc nhọn tạo bởi hai đờng thẳng (d) và (d’) là:

A 99x – 27y + 56 = 0 B 99x + 27y – 56 = 0

C 11x + 3y + 7 = 0 D 11x – 3y – 7 = 0

Câu 189: Phơng trình đờng thẳng (d) qua M(1, 4) và chắn trên hai trục toạ độ dơng

những đoạn bằng nhau là:

A x – y + 3 = 0 B x – y – 3 = 0

C x + y – 5 = 0 D x + y + 5 = 0

Câu 190: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song (d): 6x – 8y + 3 = 0 và (d’):

3x – 4y – 6 = 0 là:

A

2

2

2 5

VIII Đờng tròn

Câu 191: Phơng trình đờng tròn có tâm I(2, –1), bán kính R = 3 là:

A x2 + y2 + 4x – 2y – 4 = 0 B x2 + y2 – 4x + 2y – 9 = 0

C x2 + y2 + 4x – 2y – 9 = 0 D x2 + y2 – 4x + 2y – 4 = 0

Câu 192: Phơng trình đờng tròn có tâm I(2, –3) và tiếp xúc trục Ox là:

A (x + 2)2 + (y – 3)2 = 4 B (x – 2)2 + (y + 3)2 = 4

C (x – 2)2 + (y + 3)2 = 9 D (x + 2)2 + (y – 3)2 = 9

Câu 193: Phơng trình đờng tròn có tâm I(–2, 3) và tiếp xúc trục Oy là:

A (x – 2)2 + (y – 3)2 = 9 B (x + 2)2 + (y – 3)2 = 4

C (x + 2)2 + (y – 3)2 = 9 D (x – 2)2 + (y + 3)2 = 4

Câu 194: Phơng trình đờng tròn có tâm I(3, 4) và đi qua gốc O là:

A x2 + y2 – 6x – 8y = 0 B x2 + y2 + 6x – 8y = 0

C x2 + y2 + 6x + 8y = 0 D x2 + y2 – 6x + 8y = 0

Câu 195: Phơng trình đờng tròn có tâm O và tiếp xúc đờng thẳng 3x + 4y – 5 = 0

là:

A x2 + y2 = 10 B x2 + y2 = 5

C x2 + y2 = 25 D x2 + y2 = 1

Câu 196: Phơng trình y= 4−x2 là phơng trình của:

A Đờng tròn tâm O, bán kính 2

B Nửa đờng tròn tâm O, bán kính 2, nằm phía trên Ox

Trang 5

C Đờng tròn tâm O, bán kính 4

D Nửa đờng tròn tâm O, bán kính 2, nằm phía dới Ox

Câu 197: Cho hai điểm A(–3, 4), B(7, 2) Phơng trình đờng tròn đờng kính AB là:

A x(x + 3) + y(y – 4) = 0 B x(x – 3) + y(y + 4) = 0

C (x – 2)2 + (y – 3)2 = 26 D x(x – 7) + y(y – 2) = 0

Câu 198: Phơng trình đờng tròn có tâm I(1, –2) và tiếp xúc đờng thẳng (∆): 3x – 4y + 4 = 0 là:

A x2 + y2 – 2x + 4y + 4 = 0 B x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0

C x2 + y2 + 4x – 2y + 4 = 0 D x2 + y2 + 4x + 2y – 4 = 0

Câu 199: Phơng trình đờng tròn đi qua ba điểm A(2, 0), B(0, –3), C(5, –3) là:

A x2 + y2 – 5x + 5y + 6 = 0 B x2 + y2 + 5x – 5y + 6 = 0

C x2 + y2 – 5x + 5y – 6 = 0 D x2 + y2 + 5x – 5y – 6 = 0

Câu 200: Phơng trình: x2 + y2 + 4mx – 2my + 2m + 3 = 0 là phơng trình của một đ-ờng tròn khi:

A

5

3

m>− B m < 1 C m 1

5

3

m<− ∨ > D m 1

5

3< <

Câu 201: Hai đờng tròn (C1): x2 + y2 + 6x – 10y + 24 = 0 và

(C2): x2 + y2 – 6x – 4y – 12 = 0 cắt nhau tại hai điểm A,

B có toạ độ là:

A (6, 0), (2, –2) B (0, 6), (–2, 2)

C (–6, 0), (–2, 2) D (0, –6), (2, –2)

Câu 202: Tập hợp tâm của đờng tròn di động: x2 + y2 – 2mx – 2my + 2 = 0 là:

A Phân giác thứ I

B Đờng thẳng AB với A(–1, 1), B(1, 1)

C Phân giác thứ II

D Đờng thẳng AB trừ đoạn AB

Câu 203: Cho họ đờng tròn (Cm) có phơng trình:

x2 + y2 – 2mx + 4(m2 – 1)y – 2 = 0 Tập hợp tâm các đờng tròn (Cm) là đờng nào dới đây ?

A Parabol có phơng trình y = –2x2 + 2

B Cung parabol có phơng trình y = –2x2 + 2

C Parabol có phơng trình y = 2x2 – 2

D Cung parabol có phơng trình y = 2x2 – 2

Câu 204: Phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C): x2 + y2 – 6x + 8y = 0 tại gốc O là:

A 3x + 4y = 0 B 4x + 3y = 0

C x – 3y + 11 = 0 D 4x – 3y – 11 = 0

Câu 205: Phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C): (x + 2)2 + (y – 1)2 = 10 tại điểm M(–1, 4) là:

A x + 3y + 11 = 0 B x + 3y – 11 = 0

C x – 3y + 11 = 0 D x – 3y – 11 = 0

Câu 206: Cho đờng tròn (C): x2 + y2 + 4x – 8y + 10 = 0 Phơng trình tiếp tuyến của (C) đi qua A(2, 2) là:

A 3x + y – 4 = 0 B 3x – y + 4 = 0

C x + 3y + 4 = 0, 3x – y – 8 = 0 D x – 3y + 4 = 0, 3x + y – 8 = 0

Câu 207: Cho đờng tròn (C): x2 + y2 – 6x – 2y + 5 = 0 Phơng trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đờng thẳng (d): 2x – y + 3 = 0 là:

A x + 2y = 0, x + 2y – 10 = 0 B x – 2y = 0, 2x + y = 0

C x – 2y + 10 = 0 D x – 2y – 10 = 0

Trang 6

Câu 208: Cho đờng tròn (C): x2 + y2 – 4x – 6y – 12 = 0 Phơng trình tiếp tuyến của (C) song song với đờng thẳng (d): 3x + 4y – 6 = 0 là:

A 3x – 4y + 7 = 0 B 3x + 4y +7 = 0, 3x + 4y – 43

= 0

C 3x + 4y + 43 = 0 D 3x – 4y + 7 = 0, 3x + 4y + 43 = 0

Câu 209: Cho đờng tròn (C): 2x2 + 2y2 – x + 3y – 2 = 0

Phơng tích của điểm A(2, – 2) đối với đờng tròn (C) bằng bao nhiêu ?

Câu 210: Điểm A(1, –1) ở ngoài đờng tròn (C):

x2 + y2 – 2mx + 2(m – 1)y = 0 thì m thoả mãn điều điều kiện nào ?

A m < 0 B m > 1 C m > 0 D m < 1

IV Elip – Hyperbol – Parabol

Câu 211: Cho Elip (E): 9x2 + 16y2 – 144 = 0 Tiêu điểm của elip là:

A (– 5, 0), (5, 0) B (0, –5), (0, 5)

C (− 7,0) ( ), 7,0 D (0,− 7) ( ), 0, 7

Câu 212: Cho elip có độ dài trục lớn bằng ba lần đội dài trục nhỏ Tâm sai của elip

là:

A

3

2

2

3

2 5

Câu 213: Cho elip (E): 1

9

y 25

x2 2

= + Tìm điểm M thuộc nửa elip phía trên Ox sao cho M nhìn hai tiêu điểm F1, F2 dới một góc vuông:

−

4

9 , 4

5 4

9 , 4

5

B









4

9 , 4

7 5 4

9 , 4

7 5

C









2

3 , 2

5 2

3 , 2









4

9 , 4

7 4

9 , 4 7

Câu 214: Phơng trình chính tắc của elip qua hai điểm A(4,− 3) (,B 2 2,3) là:

9

y 16

x2 2

=

16

y 9

x2 2

= +

20

y 15

x2 2

=

15

y 20

x2 2

= +

Câu 215: Phơng trình chính tắc của Elip đi qua điểm

 −

3

5 , 2

A và có tâm sai bằng

3

2 là:

5

y 9

x2 2

=

9

y 5

x2 2

= +

Trang 7

C 1

9

y 16

x2 2

=

16

y 9

x2 2

= +

Câu 216: Phơng trình tiếp tuyến của elip: 1

18

y 32

x2 2

= + tại điểm M(4, 3) là:

A 3x + 4y + 24 = 0 B 3x + 4y – 24 = 0

C 3x + 4y + 12 = 0 D 3x + 4y – 12 = 0

Câu 217: Phơng trình tiếp tuyến của elip: x2 + 5y2 = 20 đi qua A(– 2, 4) là:

A 2x + y + 6 = 0 B 2x – y – 6 = 0

C x – 2y + 6 = 0, 3x + 2y – 14 = 0 D x + 2y – 6 = 0, 3x – 2y + 14 = 0

Câu 218: Cho elip (E): 4x2 + 9y2 – 36 = 0 Để đờng thẳng ( )∆ : mx – 2y + 5 = 0 tiếp xúc (E) thì m bằng bao nhiêu ?

A m = 1 B m = –1 C m = 1± D m = 2±

Câu 219: Cho họ đờng cong (Cm) có phơng trình:

5) m 0, (m ≠ ≠

=

25 m

y m

x

2

2 2

2

Để (Cm) là một elip thì m phải thoả mãn điều kiện nào ?

A – 5 < m < 5 B m < – 5 ∨ m > 5

C m < – 5 D m > 5

Câu 220: Cho elip (E): 1

4

y 9

x2 2

= + Tính các khoảng cách từ các tiêu điểm của elip tới một tiếp tuyến bất kỳ của elip là một hằng số bằng bao nhiêu ?

Câu 221: Phơng trình chính tắc của Hyper bol đi qua 2 điểm A(5 2,2 5) ,B(45,40)

là:

20

y 25

x2 2

=

25

y 20

x2 2

=

9

y 16

x2 2

=

16

y 25

x2 2

=

Câu 222: Phơng trình chính tắc của Hyperbol đi qua điểm M(5 2,3) và có hai đờng tiệm cận x

5

3

y=± là:

16

y 25

x2 2

=

25

y 16

x2 2

=

9

y 25

x2 2

=

25

y 9

x2 2

=

Câu 223: Phơng trình tiếp tuyến của Hyperbol: 1

9

y 7

x2 2

=

− song song với đờng thẳng (d): 3x – y + 2 = 0 là:

A 3x – y 3 = 0± B 3x – y ±3 6 = 0

Trang 8

C 3x – y ± 6 = 0 D 3x – y 6 = 0±

Câu 224: Cho Hyperbol (H): 1

7

y 9

x2 2

=

− Tính các khoảng cách từ một điểm M tuỳ

ý trên hyperbol đến hai đờng tiệm cận của (H) là một hằng số bằng bao nhiêu ?

A

9

16

63

16

63

Câu 225: Phơng trình chính tắc của pazabol đỉnh O trục Ox và đi qua điểm M(–2,4)

là:

A y2 = – 8x B y2 = 4x C x2 = – 8y D x2 = 8y

Câu 226: Phơng trình chính tắc của pazabol có đờng chuẩn ( )∆ : x + 2 = 0 là:

A y2 = – 8x B y2 = 8x C y2 = 4x D y2 = – 4x

Câu 227: Phơng trình tiếp tuyến của pazabol: y2 = 9x tại điểm M(4, –6) là:

A 3x – 4y + 12 = 0 B 3x – 4y – 12 = 0

C 3x + 4y + 12 = 0 D 3x + 4y – 12 = 0

Câu 228: Để đờng thẳng: x – 3y + 9 = 0 tiếp xúc với pazabol y2 = 2px thì p bằng bao nhiêu ?

A p = 4 B p = 6 C p = 8 D p = 2

Câu 229: Khoảng cách ngắn nhất giữa pazabol (P): y2 = 64x và đờng thẳng (d): 4x + 3y + 46 = 0 là:

Câu 230: Phơng trình tiếp tuyến chung của pazabol y2 = 4x và elip: 1

2

y 8

x2 2

=

A x + 2y 4 = 0± B x – 2y 4 = 0±

C x 2y + 4 = 0± D x 2y – 4 = 0±

V Toạ độ trong không gian

Câu 231: Cho 3 vec tơ a =(1,−2,3);b=(−2,3,4);c=(−3,2,1) Toạ độ của vectơ:

c

4

b

3

a

2 − + là:

A (–4, –5, –2) B (–4, 5, 2) C (4, –5, 2) D (–

4, 7, –1)

Câu 232: Cho ba điểm A(–3, 4, –2), B(–5, 6, 2), C(–4, 7, –1) Toạ độ điểmM

thoả mãn: AM=2AB+3BC là:

A (4, –11, 3) B (–4, 11, –3) D (4, 11, –3) D (–4,–11,3)

Câu 233: Cho ∆ABC :A(1,2,3) ,B(3,2,1),C(1,4,1) Tam giác ABC là tam giác gì ?

A Tam giác cân B Tam giác vuông

C Tam giác đều D Tam giác thờng

Câu 234: Cho ∆ABC:A(1,2,3) ,B(7,10,3),C(−1,3,1) Tam giác ABC là tam giác gì ?

A Tam giác cân B Tam giác nhọn

C Tam giác vuông D Tam giác tù

Câu 235: Cho ABC∆ biết đỉnh A(2, 4, –3) và AB=(−3,−1,1), AC=(2,−6,6) Toạ

độ trọng tâm G là:

Trang 9

A 

3

2 , 3

5 , 3

 −

3

2 , 3

5 , 3 5

−

3

2 , 3

5 , 3

5

3

2 , 3

5 , 3 5

Câu 236: Cho ABC∆ biết AB=(−3,0,4), BC=(−1,0,−2) Độ dài trung tuyến AM là:

A

2

2

2

2

105

Câu 237: Cho hai vectơ a =(4,−2,−4) và b=(6,−3,2) Tính (2a−3b)(a+2b):

A – 100 B – 200 C – 150 D – 250

Câu 238: Cho hai điểm A(2, 4, –3), B(–1, 3, –2), C(4, –2, 3) Toạ độ điểm D để

ABCD là hình bình hành là:

A (7, –1, 2) B (7, 1, –2) C (–7, 1, 2)

D (–7, –1, –2)

Câu 239: Cho 4 điểm A(2, –1, 4), B(5, 2, 1), C(3, –1, 0), D(–3, –7, 6) Tứ giác

ABCD là hình gì ?

A Hình bình hành B Hình thoi

C Hình thang D Hình chữ nhật

Câu 240: Cho 2 vectơ a =(3,−2,1) ,b=(2,1,−1) Giá trị của m để hai vectơ

b m a 3 b

3

a

m

u= − và v= + vuông góc là:

A – 1 hay – 9 B 1 hay – 9 C 1 hay 9 D – 1 hay 9

Câu 241: Cho ba vectơ a =(2,3,1) và b=(1,−2,−1),c=(−2,4,3) Tìm vectơ x

sao cho: a.x=3,b.x=4,c.x=2:

A (4, 5, 10) B (–4, –5, –10) C (4, –5, 10) D (–

4, 5, –10)

Câu 242: Góc tạo bởi hai vectơ a =(−4,2,4) và b=(2 2,−2 2,0)là:

Câu 243: Cho ∆ABC: A(2, 2, 2), B(4, 0, 3), C(0, 1, 0) Diện tích ABC∆ bằng:

A

2

255 C

2

2

95

Câu 244: Cho tứ diện ABCD: A(0, 0, 1), B(2, 3, 5), C(6, 2, 3), D(3, 7, 2) Thể tích tứ

diện ABCD bằng:

Câu 245: Cho hình bình hành ABCD: A(2, 4, –4), B(1, 1, –3), C(–2, 0, 5), D(–1,

3, 4) Diện tích hình bình hành ABCD là:

VI Mặt phẳng

Câu 246: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(2, 3, 5) và vuông góc với vectơ n=(4,3,2) là:

A 4x + 3y + 2z + 27 = 0 B 4x – 3y + 2z – 27 = 0

Trang 10

C 4x + 3y + 2z – 27 = 0 D 4x + 3y – 2z + 27 = 0

Câu 247: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(2, 3, –1) và song song với mặt phẳng ( )β :

A 5x – 3y + 2z + 1 = 0 B 5x + 3y – 2z + 1 = 0

C 5x – 3y + 2z – 1 = 0 D 5x + 3y – 2z – 1 = 0

Câu 248: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua 3 điểm A(2, 0, 3) , B(4, –

3, 2), C(0, 2, 5) là:

A 2x + y + z + 7 = 0 B 2x + y + x – 7 = 0

C 2x – y + z + 7 = 0 D 2x – y + z + 7 = 0

Câu 249: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(1, –2, 3) và có cặp vectơ chỉ phơng a =(3,−1,−2) ,b=(0,3,4) là:

A 2x + 12y + 9z + 53 = 0 B 2x + 12y + 9z – 53 = 0

C 2x – 12y + 9z – 53 = 0 D 2x – 12y + 9z + 53 = 0

Câu 250: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua 2 điểm A(4, 0, 2), B(1, 3, –2) và có vectơ chỉ phơng a=(4,5,3) là:

A 29x + 7y + 27z + 62 = 0 B 29x + 7y + 27z – 62 = 0

C 29x – 7y + 27z + 62 = 0 D 29x – 7y – 27z – 62 = 0

Câu 251: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α cắt ba trục toạ độ tại 3 điểm A(–3, 0, 0), B(0, 4, 0), C(0, 0, –2) là:

A 4x – 3y + 6z + 12 = 0 B 4x + 3y + 6z + 12 = 0

C 4x – 3y + 6z – 12 = 0 D 4x + 3y – 6z + 12 = 0

Câu 252: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(5, 4, 3) và chắn trên các trục toạ độ dơng những đoạn bằng nhau là:

A x + y + z + 12 = 0 B x – y + z + 12 = 0

C x + y + z – 12 = 0 D x – y + 2z – 12 = 0

Câu 253: Phơng trình của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(3, –1, –5) và vuông góc với hai mặt phẳng: 3x – 2y + 2z + 7 = 0 và 5x – 4y + 3z + 1 = 0 là:

A 2x + y + 2z + 15 = 0 B 2x + y – 2z – 15 = 0

C 2x – y + 2z – 15 = 0 D 2x – y – 2z – 15 = 0

Câu 254: Phơng trình tổng quát của mặt phẳng ( )α đi qua điểm hai điểm A(2, –1, 4), B(3, 2, –1) và vuông góc với mặt phẳng: x + y + 2z – 3 = 0 là:

A 11x + 7y + 2z + 21 = 0 B 11x – 7y + 2z + 21 = 0

C 11x + 7y – 2z – 21 = 0 D 11x – 7y – 2z – 21 = 0

Câu 255: Phơng trình của mặt phẳng ( )α đi qua điểm M(0, 2, 1) và đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng: x + 5y + 9z – 13 = 0 ; 3x – y – 5z + 1 = 0 là:

A x + y + z – 3 = 0 B x – y + z – 3 = 0

C x + y + z + 3 = 0 D x – y + z + 3 = 0

Câu 256: Phơng trình của mặt phẳng ( )α đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng: 2x –

y – 12z – 3 = 0 ; 3x + y – 7z – 2 = 0 và vuông góc với mặt phẳng: x + 2y + 5z – 1 = 0 là:

A 4x + 3y + 2z + 1 = 0 B 4x – 3y + 2z – 1 = 0

C 4x + 3y – 2z – 1 = 0 D 4x – 3y + 2z + 1 = 0

Ngày đăng: 10/07/2014, 10:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w