1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hình 12 HK2

3 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng toạ độ vec tơ để tính tổng , hiệu ,tích một số với vectơ Câu 1b.. Sử dụng công thức để tính góc giữa hai vectơ Câu 1c.. Dùng biểu thức toạ độ tích vô hướng để chứng minh hai vectơ

Trang 1

Sở GD-ĐT Đồng Nai

trường THPT Xuân Mỹ THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ

Tổ toán KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC LỚP 12 - TIẾT

Chương III Hệ tọa độ trong không gian

◙ Ma trận nhận thức

Chủ đề cần

đánh giá

Tầm quan trọng của KTKN

Mức độ nhận thức của KTKN

Tổng điểm Theo thang điểm 10

1.1 Hệ tọa độ

trong không gian

1.2 PT mặt

phẳng

1.3 PT đường

thẳng

◙ Ma trận đề sau khi chỉnh sửa

Các chủ đề

cần đánh giá

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng số câu

hỏi, tổng số điểm

1.1 cách tìm

tổng và hiệu hai

vec tơ , công

thức tính góc

giữa hai vec tơ

Câu 1a

1,0

Câu 1b

0.5

Câu 1c

0.5

3

2,0

1.2 Phương pháp

tìm tích có

hướng của hai

vectơ- Viết được

PT mặt phẳng

trong các trường

hợp

Câu 2a

1,5

Câu 2b

1.0

Câu 2c

1,0

Câu 2d

0.5

3

4.0

1.3 Phương pháp

tìm vectơ chỉ

phương- Viết

được PT đường

thẳng - vị trí

tương đối

Câu 3a

1,0

Câu 3b

2,0

Câu 3c

1.0

3

4.0

◙ Bảng mô tả nội dung trong mỗi ô

Câu 1a Dùng toạ độ vec tơ để tính tổng , hiệu ,tích một số với vectơ

Câu 1b Sử dụng công thức để tính góc giữa hai vectơ

Câu 1c Dùng biểu thức toạ độ tích vô hướng để chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau

Câu 2a Tính được tích có hướng của hai vec tơ.

Câu 2b Viết được phương trình mặt phẳng khi biết VTPT và điểm

Trang 2

Câu 2c Viết được phương trình mặt phẳng chứa điểm và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 2d Sử dụng công thức khoảng cách , tâm mặt cầu để viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng tại 1điểm

Câu 3a Viết được phương trình tham số của đường thẳng qua hai điểm

Câu 3b Dùng phương pháp toạ độ Chứng minh được hai đường thẳng chéo nhau Câu 3c Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc khi biết 1 điểm và một dường thẳng.

◙ Đề kiểm tra

Câu 1 : (2 đ) Trong không gian Oxyz cho A( -4 ; -2 ; 0) ; B( -1 ; -2 ; 4) ; C( 3 ;-2 ;1)

a/ Tìm toạ độ u=2AB+3AC

b/ tính góc giữa hai vec tơ AB ,AC

c/ Cho điểm D(m ; -2 ; 1) tìm giá trị của m để tam giác ABD vuông tại A

Câu 2 :(4 đ)Trong kg Oxyz cho A( 5 ; 1; 3) ; B( 1 ; 6 ; 2) ; C( 5 ;0 ;4) ; D( 4 ;0 ; 6) ; E( 2 ;1 ;3)

a/ tính tích có hướng của AB ,AC

b/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

c/ Viết phương trình mặt phẳng (α ) chứa D , E và vuông góc với (ABC)

d/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với (ABC)

Câu 3 :(4 đ) Trong kg Oxyz cho A( -1 ; 1; 2) ; B( 1 ; 4 ; 3) và đường thẳng d1

có phương trình



=

+

=

+

= 1 1 1

2

5 2 2

t z

t y

t x

a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua AB

b/ Chứng minh rằng đường thẳng d và đường thẳng d1 chéo nhau

c/ Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M( 2 ; -2 ; -2) trên đuờng thẳng d

◙ Đáp án và biểu điểm

(2,0 điểm)

a Ta có AB=(3 ;0; 4) ; AC(7 ;0;1) ; BC(4 ;0 ;−3)

Vậy :u=2AB+3BC=2(3 ;0;4)+3( (4;0;- 3) (= 18;0-1) 0,50,5

b Gọi ϕ là góc giữa hai vectơ AB ,AC ta có

0 45 2

2 1 49 16 9

4 21

=

= + +

+

=

ϕ

AC AB

AC AB Cos

0,5

c Ta có :AD(m+4 ;0 ;1)

Tam giác ABD vuông tại A khi ABADAB AD=0⇔

( 3 , 0 , 4) ( m+4 , 0 ,1)= 0 ⇔3m +12 + 4 = 0 ⇔m = -16/3 0,5

Câu 2

(4,0 điểm) a Ta có AB=(−4 ;5; −1) ; AC(0 ;−1 ;1) ;

(4 ;4;4)=4(1 ;1 ;1)

=

AB

0,5 1,0

b Mặt phẳng (ABC) qua A nhận vectơ n(1,1,1)làm vec tơ pháp 0,5

Trang 3

tuyến có phương trình là : x – 5 + y – 1 + z – 3 = 0

c Ta có : DE =(−2 ;1 ;-3)

mặt phẳng (α ) chứa D , E và vuông góc với (ABC) nên (α ) có một vectơ pháp tuyến n=DE∧n(ABC) =(−4 ;1 ;3)

mặt phẳng (α ) qua D có Phương trình là : -4x + y + 3z – 2 = 0

0,5 0,5

d Vì mc(S) tiếp xúc với (ABC) nên khoảng cách từ tâm D đến mp(ABC) bằng bán kính r mặt cầu

Ta có ( )

3

1 1

1 1

9 6 1 0 1 4 1 ) ( ,

2 2

+ +

− + +

=

r

Phương trình mặt cầu là : ( )

3

1 ) 6 (

4 2 + 2 + − 2 =

x

0,25

0,25

Câu 3

(4,0 điểm) a Ta có :AB=(2;3;1)

Phương trình tham số của đường thẳng d là



 +

=

+

=

+

=

t z

t y

t x

2

3 1

2 1

0,5 0,5

b d có VTCP là : AB=(2;3;1) ; d1 có VTCP là u d1 =(1;5;1)

ABk u d1 nên d và d1 cắt nhau hoặc chéo nhau (*)

Xét hệ phương trình



+

= +

+

= +

+

= +

) 3 ( 2 2

) 2 ( 3 1 3 1

) 1 ( 2 2

t t

t t

t t

giải hệ phương trình (1) và (2) ta có : t =

7

18

và t1=

7 15

thay t =

7

18

và t1=

7

15 vào phương trình (3)không thoả (** )

Từ (*) và (*;* ) Suy ra d và d1 chéo nhau

0,5

1,0 0,5

c Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d ta có H thuộc d suy ra H( -1 + 2t ; 1 + 3t ; 2 + t)

d có VTCP là : AB=(2;3;1) , MH =(−3+2t ;3+ t ;4+t )

MHdnên MH AB=0⇔

2.(-3 + 2t ) +3 (3 + 3t ) +1(4 + t) = 0

2

1

=

Thay kết quả t vào điểm H ta có toạ độ điểm H(-2 ; -1/2 ; 3/2)

0,5

0,5

Xuân mỹ ngày tháng năm

GV soạn

Võ Anh Dũng

Ngày đăng: 12/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w