1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap 12 thi TN phan Hinh hoc khong gian

9 599 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hình học 12
Tác giả Cao Minh Nhân
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Định nghĩa : Là khối đa diện lồi thỏa mãn hai tính chất sau + Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh + Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt... a Tính thể tích khối chóp S.A

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC 12

Chương I, II

A TÓM TẮT KIẾN THỨC:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ    ,            v T M v ( )  M '                MM               '  v

b) Phép đối xứng qua mặt phẳng (P): Là phép biến hình biến mỗi điểm của mặt phẳng (P) thành chính nó và biến mỗi điểm M không thuộc (P) thành M’ sao cho (P) là mặt phẳng trung trực của MM’.

c) Phép đối xứng tâm O là phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm khác O thành M’ sao cho O là trung điểm MM’

d) Phép đối xứng qua đường thẳng  là phép biến hình biến mọi điểm thuộc  thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc  thành M’ sao cho  là đường trung trực của MM’

Chú ý: Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu chúng là ảnh của nhau qua một phép dời hình

2 Khối đa diện đều.

a) Định nghĩa : Là khối đa diện lồi thỏa mãn hai tính chất sau

+ Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

+ Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.

Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại p q ; 

b) Các loại khối đa diện đều:Chỉ có 5 loại khối đa diện đều là Tứ diện đều loại  3;3  , Khối lập phương loại  4;3  ,

khối bát diện đều loại  3; 4  , khối mười hai mặt đều  5;3  , khối hai mươi mặt đều loại  3;5 

3 Thể tích khối đa diện

a) Thể tích khối chóp 1

3

VBh

b) Thể tích khối lăng trụ VBh

Chú ý: có thể sử dụng công thức sau đây khi giải toán ' ' '

.

.

S A B C

S ABC

Trang 2

4 Khối tròn xoay, mặt tròn xoay.

a) Thể tích khối nón tròn xoay 1 2

3

V  r h

b) Thể tích khối trụ tròn xoay

V r hr l

c) Thể tích khối cầu

3

4 3

V  R

d) Diện tích xung quanh của mặt nón, mặt trụ, mặt cầu lần lượt là

nãn ; trô 2 , m c/ 4

B BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài tập1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và SA vuông góc với

đáy.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Chứng minh trung điểm I của cạnh BC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

Bài giải:

Trang 3

a) Áp dụng công thức 1

3

VBh trong đó B = a 2 , h = SA = a  1 3

3

Va ( đvtt) b) Trong tam giác vuông SAC, có AI là trung tuyến ứng với cạnh huyền SC nên AI = IS = IC (1)

BC  AB và BC  SA  BC  SB   SBC vuông tại B, IB là trung tuyến ứng với cạnh huyền

SC nên IB = IS = IC (2)

Tương tự ta cũng có ID = IS = IC (3) Từ (1), (2), (3) ta có I cách đều tất cả các đỉnh hình chóp nên

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp.

Bài tập2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, ABa BC, a 3 Tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Giải:

Trong mp( SAC), dựng SH  AC tại H  SH  (ABC).

1

.

3

VB h, trong đó B là diện tích ABC, h = SH.

2

a

BAB BC Trong tam giác đều SAC có AC = 2a  2 3 3

2

a

SH a .

Vậy

3

2

a

V  (đvtt)

Bài tập3 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc SAC bằng 45o

a) Tính thể tích khối chóp

Trang 4

b) Tính diện tích xung quanh của mặt nón ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Giải:

a) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD  SO  (ABCD).

VB h Ba hSOOAa

3

2 6

a

b) Áp dụng công thức Sxq   r l trong đó r = OA, l =SA= a.

Thay vào công thức ta được:

2

.

xq

Bài tập4: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a.

a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

b) Tính diện tích của mặt trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ

Giải:

.

VB h

, trong đó B là diện tích đáy của lăng trụ, h là chiều cao lăng trụ

Vì tam giác ABC đều, có cạnh bằng a nên 2 3

4

a

B  h = AA’ = a 

3

3 4

a

b) Diện tích xung quanh mặt trụ được tính theo công thức Sxq  2  r l

Trang 5

r là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC  2 3 3

r , l =AA’ =a nên diện tích cần

tìm là

2

2 2

xq

Bài tập5: Cho hình chóp S.ABC có SA = 2a và SA (ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B,

2

ABa

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

c) Gọi I và H lần lượt là trung điểm SC và SB Tính thể tích khối chóp S.AIH

Giải:

2

1

.

3

V B h

a

B S a a a h SA a V

b) Gọi I là trung điểm SC

SA AC nên A thuộc mặt cầu đường kính SC

BC  SA và BC  Ab nên BC  SB  B thuộc mặt cầu đường kính SC Như vậy tâm mặt cầu là trung điểm I của SC còn bán kính mặt cầu là

2

SC

R  Ta có

2 2

c) Áp dụng công thức

3

.

S AIH

S ACB

Trang 6

Bài tập6:

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a

a) Tính thể tích khối lập phương

b) Tính bán kính mặt cầu qua 8 đỉnh của lập phương

c) Chứng minh hai khối chóp B’.ABD’ và D.C’D’B có bằng nhau

Giải:

a) V = a3 (đvtt)

b) Gọi O là điểm đồng quy của 4 đường chéo AC’, DB’, A’C, BD’  O là tâm mặt cầu ngoại tiếp lập phương.

Bán kính mặt cầu là ' 3

AC a

R 

c) Hai khối chóp trên là ảnh của nhau qua phép đối xứng mặt phẳng (ABC’D’)  đpcm

C BÀI TẬP TỰ GIẢI:

1) Cho hình chóp đều S.ABCD cậnh đáy bằng a, góc SAC bằng 60 0

a) Tính thể tích khối chóp.

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp

2) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA bằng a và SA vuông góc đáy.

a) Tính thể tích khối chóp.

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp.

c) Quay tam giác vuông SAC quanh đường thẳng chứa cạnh SA, tính diện tích xung quanh của khối

nón tạo ra

3) Cho hình nón có đường cao bằng 12cm, bán kính đáy bằng 16cm.

a) Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

b) Tính thể tích của khối nón đó

4) Cho hình chóp đều S.ABC cạnh đáy a, mặt bên hợp đáy một góc 60 0

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Trang 7

b) Tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

5) Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC =a và đôi một vuông góc nhau Gọi H là trực tâm tam giác ABC.

a) Chứng minh OH  (ABC)

b) Chứng minh 12 12 12 12

OHOAOBOC

c) Tính thể tích khối tứ diện

Trang 8

ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP

Câu1: Cho hàm số

4

x

1 Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số.

Câu2: Giải phương trình trên tập số thực

3

4x  2x   12  0

Câu3: Giải phương trình

2

2 x  3 x   2 0 trên tập hợp số phức Câu4:Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng a.

1) Tính thể tích khối chóp

2) Tính diện tích xung quanh của hình nón ngoại tiếp hình chóp trên( đỉnh hình nón trùng với S).

Câu5: Chọn câu 5a hoặc 5b

5a) 1 Tính tích phân

1

0

(2 1) x

I   xe dx

2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 4

x

5b) Cho đường thẳng

1

d

 

và mặt phẳng ( ) : 2 xy2z 80

1 Tìm tọa độ giao điểm của d và ()

2 Tìm M trên d sao cho khoảng cách từ M đến () bằng 1

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w