1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong IV thong ke

19 110 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI HỌC : A1: Kiến Thức:  Khái niệm tần số, tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp.. MỤC TIÊU BÀI HỌC : A1:Kiến Thức:  Khái niệm biểu

Trang 1

Chương IV: THỐNG KÊ

Tiết 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Ngày soạn: 12/ 02/ 2008 Ngày dạy: 26/ 02/ 2008

Tiết :2 Tiết ppct: 45

Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVI

A MỤC TIÊU BÀI HỌC :

A1: Kiến Thức:

 Khái niệm tần số, tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Cách tìm tần số, tần suất của một bảng thống kê

A 2 : Kĩ Năng:

 Thiết lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

A3 : Tư Duy & Thái Độ:

 Liên hệ với nhiều bài toán thực tế và từ thực tế có thể thiết lập một bài toán thống kê

 Rèn luyện tư duy lôgic và tính hệ thống

 Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

 Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập

B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :

Hoạt Động I

Hãy thống kê nơi thường trú của các học sinh

học sinh trong lớp?

Hãy cho biết học sinh ở xã nào là đông nhất, xã

nào là ít nhất?

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của học sinh trong một

xã?

Khi đó ta nói:

Tập hợp các đơn vị điều tra là 42 học sinh

Dấu hiệu điều tra là nơi thường trú của học sinh

Số liệu thống kê là 9 hs Thị Trấn; 12 hs Đức

minh; 3 ĐăkLao; 6 ĐăkSăk; 3 Thuận An; 9 Đức

Mạnh

9 hs Thị Trấn; 12 hs Đức minh; 3 ĐăkLao; 6 ĐăkSăk; 3 Thuận An; 9 Đức Mạnh

Học sinh ở xã Đức Minh là đông nhất, học sinh

ở xã ĐakLao là ít nhất

Thị Trấn chiếm ≈21.43%

Đức Minh chiếm ≈28.57%

ĐăkLao chiếm ≈7.14%

ĐăkSăk chiếm ≈14.29%

Thuận An chiếm ≈7.14%

Đức Mạnh chiếm ≈21.43%

I ÔN TẬP:

1 Số Liệu Thống Kê:

Khi thực hiện điều tra thống kê ( theo mục đích đã định trước ) cần xác định tập hợp các đơn vị điều tra, đấu hiệu điều tra và thu thập số liệu

Ví Dụ: Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị : giờ )

Trang 2

1180 1150 1190 1170 1180 1170

1160 1170 1160 1150 1190 1180

1170 1170 1170 1190 1170 1170

1170 1180 1170 1160 1160 1160

1170 1160 1180 1180 1150 1170

Hãy cho biết tập hợp các đơn vị điều tra là gì?

Hãy cho biết dấu hiệu điều tra là gì?

Hãy cho biết các giá trị xuất hiện trong bảng

thống kê ?

Hãy cho biết số lần xuất hiện của các giá trị x1;

x 2 ; x3 ; x4 ; x5 ?

Khi đó ta nói n1; n2 ; n3 ; n4 ; n5 là tần số lần

lượt của các giá trị x1; x2 ; x3 ; x4 ; x5

Tập hợp là 30 bóng đèn

Dấu hiệu điều tra là tuổi thọ của 30 bóng đèn x1=1150; x2 = 1160; x3 = 1170; x4 = 1180; x5 = 1190

n1= 3; n2 = 6; n3 = 12; n4 = 6; n5 = 3

2.Tần Số: n1= 3; n 2 = 6; n3 = 12; n4 = 6; n5 = 3

Hoạt Động II

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x1?

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x 2 ?

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x3 ?

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x 4 ?

Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x5 ?

Khi đó ta nói f1; f 2 ; f3 ; f4 ; f5 là tần suất lần

lượt của các giá trị x1; x2 ; x3 ; x4 ; x5

f1= 30

3

= 10%

f 2 = 306 = 20%

f3 = 1230= 40%

f 4 = 306 = 20%

f5 = 303 = 10%

II.TẦN SUẤT: Là tỉ lệ giữa tần số và tập hợp các giá trị điều tra

Dựa vào ví dụ trên ta có tần suất của các giá trị là: f1=

30

3

= 10%; f 2 = 306 = 20%;

f3 = 3012= 40%; f 4 = 306 = 20%; f5 = 303 = 10%

Bảng phân bố tần số tần suất tuổi thọ của 30 bóng đèn

1150 1160

3 6

10%

20%

Trang 3

1170 1180 1190

12 6 3

40%

20%

10%

Hoạt Động III

Hãy thống kê điểm trung bình môn của các học

sinh trong lớp?

Hãy cho biết tập hợp các giá trị điều tra?

Hãy cho biết dấu hiệu điều tra?

Hãy cho biết có bao nhiêu giá trị trong bảng?

Khi các giá trị thống kê nhiều, chúng ta phải sử

dụng phương pháp ghép lớp các số liệu thống

kê thành từng nhóm để lập bảng phân bố tần số

và tần suất

5.8;4.9;5.0;5.0;5.3;5.2;6.3;5.8;4.0;4.4;

5.8;4.7;5.0;4.6;6.5;4.6;5.3;4.8;4.7;5.3;

6.0;5.1;4.3;5.4;5.7;5.5;5.1;4.9;5.6;4.7;

6.0;4.4;5.6;5.4;6.0;5.0;5.0;5.7;5.2;5.1;5.6

Là 41 học sinh trong lớp

Là điểm trung bình môn của lớp

Có 19 giá trị

Ví Dụ: Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị : m)

6.6 7.5 8.2 8.2 7.8 7.9 9.0 8.9 8.2

7.2 7.5 8.3 7.4 8.7 7.7 7.0 9.4 8.7

8.0 7.7 7.8 8.3 8.6 8.1 8.1 9.5 6.9

8.0 7.6 7.9 7.3 8.5 8.4 8.0 8.8

Cho lớp 1[6.5;7.0);lớp 2[7.0;7.5);lớp [7.5;8.0)

lớp 4 [8.0;8.5); lớp 5 [8.5;9.0); lớp 6 [9.0;9.5]

Hãy xác định tần số của 6 lớp trên?

Hãy xác định tần suất của các lớp trên?

Hãy lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

của bài toán?

n1= 2; n2 = 4; n3 = 9; n4 = 11; n5 = 6; n6= 3 f1= 352 ≈5.71% ; f 2 = ≈

35

4 11.43%

f3 = ≈

35

9 25.72%; f 4 = ≈

35

11 31.43%

f5 = ≈

35

6 17.14%; f6= 353 ≈8.57%

[6.5;7.0)

[7.0;7.5)

[7.5;8.0)

[8.0;8.5)

[8.5;9.0)

[9.0;9.5]

2 4 9 11 6 3

5.71%

11.43%

25.72%

31.43%

17.14%

8.57%

Trang 4

C. TÓM TẮT BÀI HỌC :

 Khái niệm tần số, tần suất

 Bảng phân bố tần số, tần suất

 Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Làm các bài tập SGK

BIỂU ĐỒ

Ngày soạn: 19/ 02/ 2008 Ngày dạy: 27/ 02/ 2008

Tiết :3 Tiết ppct: 46

Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVI

A MỤC TIÊU BÀI HỌC :

A1:Kiến Thức:

 Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột

 Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Biểu đồ hình quạt

A 2 : Kĩ Năng:

 Vẽ được biểu đồ tần số, tần suất hình cột khi biết bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Vẽ được biểu đồ đường gấp khúc tần số,tần suất khi biết bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

 Biết được mối quan hệ giữa biểu đồ tần số, tần suất hình cột với biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Vẽ được biểu đồ hình quạt

Trang 5

A3 :Tư Duy & Thái Độ:

 Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học

 Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống

 Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập

 Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận

B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :

Hoạt Động I

Cho số liệu thống kê khối lượng của 30 củ

khoai tây

90 73 88 99 100 102 111 96 79 93

81 94 96 93 95 82 90 106 103 116

109 108 112 87 74 91 84 97 85 92

Hãy lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

với các lớp sau: [70;80);[80;90);[90;100);

[100;110);[110;120]?

Hãy vẽ biểu đồ hình cột dựa vào cột tần suất ở

trên?

Hãy xác định các giá trị trung gian của mỗi

nhóm?

Nhóm 1 : 75; nhóm 2: 85; nhóm 3: 95 ; nhóm 4:

105; nhóm 5: 115

Hãy vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần suất của 30

củ khoan tây được thống kê?

Ta có thể mô tả bảng phân bố tần số ghép lớp

bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp

khúc tần số

Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp:

[70;80)

[80;90)

[90;100)

[100;110)

[110;120]

3 6 12 6 3

10% 20% 40% 20% 10%

Trang 6

Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột của khối lượng

30 củ khoai tây?

Hoạt Động II

Hãy mô tả bằng biểu đồ hình quạt tần suất của

khối lượng 30 củ khoai tây?

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp trong nước

năm 1997 phân theo thành phần kinh tế

Các thành phần kinh tế Số phần trăm

Doanh nghiệp nhà nước

Khu vực ngoài quốc doanh

Khu vực đầu tư nước ngoài

23.7%

47.3%

29%

Trang 7

Hãy vẽ biểu đồ hình quạt theo các thành phần

kinh tế trên?

C TÓM TẮT BÀI HỌC :

 Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột

 Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Biểu đồ hình quạt

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Làm các bài tập SGK

LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 25/ 02/ 2008 Ngày dạy: 4/ 03/ 2008

Tiết :3 Tiết ppct: 47

Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVII

A MỤC TIÊU BÀI HỌC :

A1:Kiến Thức:

 Khái niệm tần số, tần suất và bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột

 Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Biểu đồ hình quạt

A 2 : Kĩ Năng:

 Lập được bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Vẽ được biểu đồ tần số, tần suất hình cột khi biết bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Vẽ được biểu đồ đường gấp khúc tần số,tần suất khi biết bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

Trang 8

 Biết được mối quan hệ giữa biểu đồ tần số, tần suất hình cột với biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Vẽ được biểu đồ hình quạt

A3 :Tư Duy & Thái Độ:

 Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học

 Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống

 Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập

 Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận

B. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị : m)

6.6 7.5 8.2 8.2 7.8 7.9 9.0 8.9 8.2

7.2 7.5 8.3 7.4 8.7 7.7 7.0 9.4 8.7

8.0 7.7 7.8 8.3 8.6 8.1 8.1 9.5 6.9

8.0 7.6 7.9 7.3 8.5 8.4 8.0 8.8

Hoạt Động I

Cho lớp 1[6.5;7.0);lớp 2[7.0;7.5);lớp [7.5;8.0)

lớp 4 [8.0;8.5); lớp 5 [8.5;9.0); lớp 6 [9.0;9.5]

Hãy xác định tần số của 6 lớp trên?

Hãy xác định tần suất của các lớp trên?

Hãy vẽ bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

của bảng số liệu thống kê trên?

n1= 2; n2 = 4; n3 = 9; n4 = 11; n5 = 6; n6= 3 f1= 352 ≈5.71% ; f 2 = ≈

35

4 11.43%

f3 = ≈

35

9 25.72%; f 4 = ≈

35

11 31.43%

f5 = ≈

35

6 17.14%; f6= 353 ≈8.57%

Chiều cao(m) Tần số Tần suất

[6.5;7.0)

[7.0;7.5)

[7.5;8.0)

[8.0;8.5)

[8.5;9.0)

[9.0;9.5]

2 4 9 11 6 3

5.71%

11.43% 25.72% 31.43% 17.14% 8.57%

Hoạt Động II

Trang 9

Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột của bảng phân

bố tần số tần suất trên?

Hãy xác định các giá trị trung gian của mỗi nhóm?

Nhóm 1: 6.75

Nhóm 2: 7.25

Nhóm 3: 7.75

Nhóm 4: 8.25

Nhóm 5: 8.75

Nhóm 6: 9.25

Hãy vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần suất của bảng phân bố trên?

Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số?

Hãy vẽ biểu đồ hình quạt của bảng phân bố tần suất trên?

Trang 10

C TÓM TẮT BÀI HỌC :

 Khái niệm tần số, tần suất và bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp

 Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột

 Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất

 Biểu đồ hình quạt

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Làm các bài tập SGK

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT

Ngày soạn: 02/ 03/ 2008 Ngày dạy: 05 – 11/ 03/ 2008

Tiết :3 Tiết ppct: 48 – 49

Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVII – XXVIII

A MỤC TIÊU BÀI HỌC :

A1: Kiến Thức:

 Khái niệm trung bình cộng

 Số trung vị và ý nghĩa của nó

 Mốt và ý nghĩa của nó

A 2 : Kĩ Năng:

Tìm được số trung bình cộng, số trung vị và mốt khi cho một dãy thống kê

A3: Tư Duy & Thái Độ:

 Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học

 Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống

Trang 11

 Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập.

 Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận

B. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :

Hoạt Động I

Cho dãy số: 4; 5 ; 6 ; 7; 8; 9; 10 hãy tính trung

bình cộng của dãy số trên?

Hãy nêu khái niệm về trung bình cộng của n

số?

Cho dãy số 4;5;5;5;5;6;6;7;7;8;9 hãy tính trung

bình cộng của chúng bằng hai cách?

Cho bảng phân bố tần số tần suất hãy tính trung

bình cộng tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp

thử:

Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất

1150

1160

1170

1180

1190

3 6 12 6 3

10%

20%

40%

20%

10%

Nếu là bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp thì

ta lấy giá trị đại diện của từng lớp và tính trung

bình cộng như đối với bảng phân bố tần số tần

suất

Cho bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp hãy

tính trung bình công của khối lượng 30 củ

khoai tây?

[70;80)

[80;90)

[90;100)

[100;110)

[110;120]

3 6 12 6 3

10%

20%

40%

20%

10%

x =

7

10 9 8 7 6 5

= 7

n =

k

k n n

n1+ 2 + +

x =

11

9 8 7 7 6 6 5 5 5 5

x =

11

9 8 2

* 7 2

* 6 4

* 5

6.1

x = (

30

1 3*1150 + 6*1160 + 12*1170 + 6*1180 + 3*1190) = 1170 Hay

x = 10%*1150 + 20%*1160 + 40%*1170

+ 20%*1180 + 10%*1190 = 1170

x =

30

1 (3*75 + 6*85 + 12*95 + 6*105 + 3*115)

x = 95

Hay x = 10%*75 + 20%*85 + 40%*95

+ 20%*105 + 10%*115

x = 95

1 Số Trung Bình Cộng :

Trường hợp bảng phân bố tần số tần suất

x =

n

1

(n1x1+ n2 x2 +… + ni xi ) Hay x = f1 x1+ f2 x2 +… + fi xi

Trường hợp bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp:

Trang 12

x =

n

1

( n1c1+ n2 c2 +… + ni ci ) Hay x = f1 c1 + f2 c2 +… + fi ci

Trong đó ci là giá trị đại diện của từng lớp.

Hoạt Động II

Điểm thi môn toán của một nhóm 9 học sinh

lớp 10 là :1;1;2;7;7;8;8;9;10

Hãy tính điểm trung bình cộng của nhóm trên?

Có bao nhiêu học sinh vượt điểm trung bình?

Có thể lấy điểm trung bình đại diện cho nhóm

được không?

Khi đó ta dùng một số để đại diện cho nhóm gọi

là số trung vị

x = + + + + + ≈

9

10 9 2

* 8 2

* 7 2 2

* 1

5.9

Có 6 học sinh

Không, vì đa số học sinh đều vượt điểm trung bình

2. Số Trung Vị : Sắp thứ tự các số liệu thống kê thành dãy không tăng (hoặc không giảm) Số

trung vị kí hiệu M e là số đứng giữa dãy nếu số phần tử là lẻ và là trung bình cộng của hai số

đứng giữa dãy nếu số phần tử là chẵn

Hãy xác định số trung vị của dãy trên?

Chiều cao của một nhóm 10 học sinh là : 7.2;

7.1; 6.5;6.4; 6.3; 5.3; 5.3;5.2;5.0;4.5 hãy tính số

trung vị của nhóm trên?( đơn vị m)

Tiền lương của 7 nhân viên trong một tháng lần

lượt là:650;840;690;720;2500;670;3000(đơn vị

nghìn đồng) hãy tính số trung vị của các số liệu

thống kê đã cho?

Me = 7

Do số phần tử là chẵn nên

M e = 6.3+25.3

= 5.8 Sắp xếp thứ tự tiền lương của 7 nhân viên 650;670;690;720;840;2500;3000

M e = 720

3. Mốt : Mốt của một bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất, kí hiệu là M o

Cho bảng phân bố tần số số áo bán được trong một quý

0

Hãy cho biết số trung vị đứng thứ bao nhiêu

trong dãy trên?

Hãy cho biết số trung vị của dãy?

Hãy cho biết mốt của bảng phân bố tần số trên?

Là giá trị của số hạng thứ

2

1

465+ = 233

M e = 39

Mo = 38 và Mo = 40

C. TÓM TẮT BÀI HỌC :

 Khái niệm trung bình cộng

 Số trung vị và ý nghĩa của nó

Trang 13

 Mốt và ý nghĩa của nó

D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

Làm các bài tập SGK

PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN

Ngày soạn: 06/ 03/ 2008 Ngày dạy: 12/ 03/ 2008

Tiết :3 Tiết ppct: 50

Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVIII

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

A1: Kiến Thức:

 Khái niệm và ý nghĩa của phương sai

 Khái niệm và ý nghĩa của độ lệch chuẩn

A2: Kĩ Năng:

 Tìm đựơc phương sai và độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê

 Biết vận dụng các kiến thức về phương sai và độ lệch chuẩn trong việc giải các bài toán thực tế trong kinh doanh

A3: Tư Duy & Thái Độ:

 Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống cho học sinh

 Tích cực, tự giác trong học tập

 Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

 Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học

B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :

Hoạt Động I

Thu nhập của 7 công nhân viên (nghìn

đồng)

Công ty A:

1700;1800;1900;2000;2100;2200;2300

Công ty B:

1400;1500;1600;2000;2400;2500;2600

Hãy tính trung bình cộng thu nhập của

A

x =

7

2300 2200

2100 2000

1900 1800

x =2000 A B

x =

7

2600 2500

2400 2000

1600 1500

x =2000 B

Trang 14

hai công ty trên?

Hãy so sánh trung bình cộng của hai

công ty trên?

Hãy so sánh trung bình cộng với các

số liệu thống kê ở hai dãy?

Hiệu giữa các số của dãy với trung

bình cộng được gọi là độ lệch Hãy

xác định các độ lệch của hai dãy trên?

Hãy tính trung bình cộng của bình

phương các độ lệch của dãy I?

Hãy tính trung bình cộng của bình

phương các độ lệch của dãy II?

Trung bình cộng của bình phương các

độ lệch được gọi là phương sai Ta

thấy phương sai ở dãy I nhỏ hơn dãy

II, điều đó biểu thị độ phân tán của các

số liệu thống kê ở dãy I ít hơn dãy II

A

x = B x

Số liệu ở dãy I gần với trung bình cộng hơn so với dãy II

1700 – 2000;1800 – 2000;1900 – 2000;2000 – 2000;

2100 – 2000;2200 – 2000;2300 – 2000

1400 – 2000;1500 – 2000;1600 – 2000; 2000 – 2000;

2400 – 2000;2500 – 2000;2600 – 2000

A

x 2 =[(1700–2000) 2 +(1800–2000) 2 +(1900–2000) 2

+(2000–2000) 2 +(2100–2000) 2 +(2200–2000) 2 +(2300–2000) 2 ] / 7 = 40000

B

x 2 =[(1400–2000) 2 +(1500–2000) 2 +(1600–2000) 2

+(2000–2000) 2 +(2400–2000) 2 +(2500–2000) 2 +(2600–2000) 2 ]/7 = 220000

Cho bảng phân bố tần số tần suất tuổi thọ của 30 bóng đèn:

Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất

1150

1160

1170

1180

1190

3 6 12 6 3

10%

20%

40%

20%

10%

Hãy tính trung bình cộng của bảng phân bố tần

số tần suất trên?

Hãy tính phương sai của bảng phân bố tần số

tần suất trên?

x = (

30

1 3*1150 + 6*1160 + 12*1170 + 6*1180 + 3*1190) = 1170

S x 2 =301 [3(1150–1170) 2 +6(1160–1170) 2

+12(1170–1170) 2 +6(1180–1170) 2 +3(1190–1170) 2 = 120 hay

S x 2 =10%(1150–1170) 2 +20%(1160–1170) 2

+40%(1170–1170) 2 +20%(1180–1170) 2 +10%(1190–1170) 2 =120

Cho bảng phân bố tần số tần suất chiều cao của 35 cây Bạch Đàn

Chiều cao(m) Tần số Tần suất

[6.5;7.0)

[7.0;7.5)

[7.5;8.0)

2 4 9

5.71%

11.43%

25.72%

Ngày đăng: 10/07/2014, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần số? - chuong IV thong ke
Bảng ph ân bố tần số? (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w