MỤC TIÊU BÀI HỌC : A1: Kiến Thức: Khái niệm tần số, tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp.. MỤC TIÊU BÀI HỌC : A1:Kiến Thức: Khái niệm biểu
Trang 1Chương IV: THỐNG KÊ
Tiết 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT
Ngày soạn: 12/ 02/ 2008 Ngày dạy: 26/ 02/ 2008
Tiết :2 Tiết ppct: 45
Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVI
A MỤC TIÊU BÀI HỌC :
A1: Kiến Thức:
Khái niệm tần số, tần suất, bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Cách tìm tần số, tần suất của một bảng thống kê
A 2 : Kĩ Năng:
Thiết lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh
A3 : Tư Duy & Thái Độ:
Liên hệ với nhiều bài toán thực tế và từ thực tế có thể thiết lập một bài toán thống kê
Rèn luyện tư duy lôgic và tính hệ thống
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập
B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
Hoạt Động I
Hãy thống kê nơi thường trú của các học sinh
học sinh trong lớp?
Hãy cho biết học sinh ở xã nào là đông nhất, xã
nào là ít nhất?
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của học sinh trong một
xã?
Khi đó ta nói:
Tập hợp các đơn vị điều tra là 42 học sinh
Dấu hiệu điều tra là nơi thường trú của học sinh
Số liệu thống kê là 9 hs Thị Trấn; 12 hs Đức
minh; 3 ĐăkLao; 6 ĐăkSăk; 3 Thuận An; 9 Đức
Mạnh
9 hs Thị Trấn; 12 hs Đức minh; 3 ĐăkLao; 6 ĐăkSăk; 3 Thuận An; 9 Đức Mạnh
Học sinh ở xã Đức Minh là đông nhất, học sinh
ở xã ĐakLao là ít nhất
Thị Trấn chiếm ≈21.43%
Đức Minh chiếm ≈28.57%
ĐăkLao chiếm ≈7.14%
ĐăkSăk chiếm ≈14.29%
Thuận An chiếm ≈7.14%
Đức Mạnh chiếm ≈21.43%
I ÔN TẬP:
1 Số Liệu Thống Kê:
Khi thực hiện điều tra thống kê ( theo mục đích đã định trước ) cần xác định tập hợp các đơn vị điều tra, đấu hiệu điều tra và thu thập số liệu
Ví Dụ: Tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp thử (đơn vị : giờ )
Trang 21180 1150 1190 1170 1180 1170
1160 1170 1160 1150 1190 1180
1170 1170 1170 1190 1170 1170
1170 1180 1170 1160 1160 1160
1170 1160 1180 1180 1150 1170
Hãy cho biết tập hợp các đơn vị điều tra là gì?
Hãy cho biết dấu hiệu điều tra là gì?
Hãy cho biết các giá trị xuất hiện trong bảng
thống kê ?
Hãy cho biết số lần xuất hiện của các giá trị x1;
x 2 ; x3 ; x4 ; x5 ?
Khi đó ta nói n1; n2 ; n3 ; n4 ; n5 là tần số lần
lượt của các giá trị x1; x2 ; x3 ; x4 ; x5
Tập hợp là 30 bóng đèn
Dấu hiệu điều tra là tuổi thọ của 30 bóng đèn x1=1150; x2 = 1160; x3 = 1170; x4 = 1180; x5 = 1190
n1= 3; n2 = 6; n3 = 12; n4 = 6; n5 = 3
2.Tần Số: n1= 3; n 2 = 6; n3 = 12; n4 = 6; n5 = 3
Hoạt Động II
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x1?
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x 2 ?
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x3 ?
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x 4 ?
Hãy tính tỉ lệ phần trăm của giá trị x5 ?
Khi đó ta nói f1; f 2 ; f3 ; f4 ; f5 là tần suất lần
lượt của các giá trị x1; x2 ; x3 ; x4 ; x5
f1= 30
3
= 10%
f 2 = 306 = 20%
f3 = 1230= 40%
f 4 = 306 = 20%
f5 = 303 = 10%
II.TẦN SUẤT: Là tỉ lệ giữa tần số và tập hợp các giá trị điều tra
Dựa vào ví dụ trên ta có tần suất của các giá trị là: f1=
30
3
= 10%; f 2 = 306 = 20%;
f3 = 3012= 40%; f 4 = 306 = 20%; f5 = 303 = 10%
Bảng phân bố tần số tần suất tuổi thọ của 30 bóng đèn
1150 1160
3 6
10%
20%
Trang 31170 1180 1190
12 6 3
40%
20%
10%
Hoạt Động III
Hãy thống kê điểm trung bình môn của các học
sinh trong lớp?
Hãy cho biết tập hợp các giá trị điều tra?
Hãy cho biết dấu hiệu điều tra?
Hãy cho biết có bao nhiêu giá trị trong bảng?
Khi các giá trị thống kê nhiều, chúng ta phải sử
dụng phương pháp ghép lớp các số liệu thống
kê thành từng nhóm để lập bảng phân bố tần số
và tần suất
5.8;4.9;5.0;5.0;5.3;5.2;6.3;5.8;4.0;4.4;
5.8;4.7;5.0;4.6;6.5;4.6;5.3;4.8;4.7;5.3;
6.0;5.1;4.3;5.4;5.7;5.5;5.1;4.9;5.6;4.7;
6.0;4.4;5.6;5.4;6.0;5.0;5.0;5.7;5.2;5.1;5.6
Là 41 học sinh trong lớp
Là điểm trung bình môn của lớp
Có 19 giá trị
Ví Dụ: Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị : m)
6.6 7.5 8.2 8.2 7.8 7.9 9.0 8.9 8.2
7.2 7.5 8.3 7.4 8.7 7.7 7.0 9.4 8.7
8.0 7.7 7.8 8.3 8.6 8.1 8.1 9.5 6.9
8.0 7.6 7.9 7.3 8.5 8.4 8.0 8.8
Cho lớp 1[6.5;7.0);lớp 2[7.0;7.5);lớp [7.5;8.0)
lớp 4 [8.0;8.5); lớp 5 [8.5;9.0); lớp 6 [9.0;9.5]
Hãy xác định tần số của 6 lớp trên?
Hãy xác định tần suất của các lớp trên?
Hãy lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
của bài toán?
n1= 2; n2 = 4; n3 = 9; n4 = 11; n5 = 6; n6= 3 f1= 352 ≈5.71% ; f 2 = ≈
35
4 11.43%
f3 = ≈
35
9 25.72%; f 4 = ≈
35
11 31.43%
f5 = ≈
35
6 17.14%; f6= 353 ≈8.57%
[6.5;7.0)
[7.0;7.5)
[7.5;8.0)
[8.0;8.5)
[8.5;9.0)
[9.0;9.5]
2 4 9 11 6 3
5.71%
11.43%
25.72%
31.43%
17.14%
8.57%
Trang 4C. TÓM TẮT BÀI HỌC :
Khái niệm tần số, tần suất
Bảng phân bố tần số, tần suất
Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm các bài tập SGK
BIỂU ĐỒ
Ngày soạn: 19/ 02/ 2008 Ngày dạy: 27/ 02/ 2008
Tiết :3 Tiết ppct: 46
Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVI
A MỤC TIÊU BÀI HỌC :
A1:Kiến Thức:
Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột
Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Biểu đồ hình quạt
A 2 : Kĩ Năng:
Vẽ được biểu đồ tần số, tần suất hình cột khi biết bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Vẽ được biểu đồ đường gấp khúc tần số,tần suất khi biết bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
Biết được mối quan hệ giữa biểu đồ tần số, tần suất hình cột với biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Vẽ được biểu đồ hình quạt
Trang 5A3 :Tư Duy & Thái Độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học
Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống
Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập
Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận
B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
Hoạt Động I
Cho số liệu thống kê khối lượng của 30 củ
khoai tây
90 73 88 99 100 102 111 96 79 93
81 94 96 93 95 82 90 106 103 116
109 108 112 87 74 91 84 97 85 92
Hãy lập bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
với các lớp sau: [70;80);[80;90);[90;100);
[100;110);[110;120]?
Hãy vẽ biểu đồ hình cột dựa vào cột tần suất ở
trên?
Hãy xác định các giá trị trung gian của mỗi
nhóm?
Nhóm 1 : 75; nhóm 2: 85; nhóm 3: 95 ; nhóm 4:
105; nhóm 5: 115
Hãy vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần suất của 30
củ khoan tây được thống kê?
Ta có thể mô tả bảng phân bố tần số ghép lớp
bằng biểu đồ tần số hình cột hoặc đường gấp
khúc tần số
Bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp:
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120]
3 6 12 6 3
10% 20% 40% 20% 10%
Trang 6Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột của khối lượng
30 củ khoai tây?
Hoạt Động II
Hãy mô tả bằng biểu đồ hình quạt tần suất của
khối lượng 30 củ khoai tây?
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp trong nước
năm 1997 phân theo thành phần kinh tế
Các thành phần kinh tế Số phần trăm
Doanh nghiệp nhà nước
Khu vực ngoài quốc doanh
Khu vực đầu tư nước ngoài
23.7%
47.3%
29%
Trang 7Hãy vẽ biểu đồ hình quạt theo các thành phần
kinh tế trên?
C TÓM TẮT BÀI HỌC :
Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột
Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Biểu đồ hình quạt
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm các bài tập SGK
LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 25/ 02/ 2008 Ngày dạy: 4/ 03/ 2008
Tiết :3 Tiết ppct: 47
Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVII
A MỤC TIÊU BÀI HỌC :
A1:Kiến Thức:
Khái niệm tần số, tần suất và bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột
Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Biểu đồ hình quạt
A 2 : Kĩ Năng:
Lập được bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Vẽ được biểu đồ tần số, tần suất hình cột khi biết bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Vẽ được biểu đồ đường gấp khúc tần số,tần suất khi biết bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
Trang 8 Biết được mối quan hệ giữa biểu đồ tần số, tần suất hình cột với biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Vẽ được biểu đồ hình quạt
A3 :Tư Duy & Thái Độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học
Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống
Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập
Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận
B. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
Chiều cao của 35 cây bạch đàn (đơn vị : m)
6.6 7.5 8.2 8.2 7.8 7.9 9.0 8.9 8.2
7.2 7.5 8.3 7.4 8.7 7.7 7.0 9.4 8.7
8.0 7.7 7.8 8.3 8.6 8.1 8.1 9.5 6.9
8.0 7.6 7.9 7.3 8.5 8.4 8.0 8.8
Hoạt Động I
Cho lớp 1[6.5;7.0);lớp 2[7.0;7.5);lớp [7.5;8.0)
lớp 4 [8.0;8.5); lớp 5 [8.5;9.0); lớp 6 [9.0;9.5]
Hãy xác định tần số của 6 lớp trên?
Hãy xác định tần suất của các lớp trên?
Hãy vẽ bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
của bảng số liệu thống kê trên?
n1= 2; n2 = 4; n3 = 9; n4 = 11; n5 = 6; n6= 3 f1= 352 ≈5.71% ; f 2 = ≈
35
4 11.43%
f3 = ≈
35
9 25.72%; f 4 = ≈
35
11 31.43%
f5 = ≈
35
6 17.14%; f6= 353 ≈8.57%
Chiều cao(m) Tần số Tần suất
[6.5;7.0)
[7.0;7.5)
[7.5;8.0)
[8.0;8.5)
[8.5;9.0)
[9.0;9.5]
2 4 9 11 6 3
5.71%
11.43% 25.72% 31.43% 17.14% 8.57%
Hoạt Động II
Trang 9Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột của bảng phân
bố tần số tần suất trên?
Hãy xác định các giá trị trung gian của mỗi nhóm?
Nhóm 1: 6.75
Nhóm 2: 7.25
Nhóm 3: 7.75
Nhóm 4: 8.25
Nhóm 5: 8.75
Nhóm 6: 9.25
Hãy vẽ biểu đồ đường gấp khúc tần suất của bảng phân bố trên?
Hãy vẽ biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số?
Hãy vẽ biểu đồ hình quạt của bảng phân bố tần suất trên?
Trang 10C TÓM TẮT BÀI HỌC :
Khái niệm tần số, tần suất và bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp
Khái niệm biểu đồ tần số, tần suất hình cột
Biểu đồ đường gấp khúc tần số, tần suất
Biểu đồ hình quạt
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm các bài tập SGK
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG SỐ TRUNG VỊ MỐT
Ngày soạn: 02/ 03/ 2008 Ngày dạy: 05 – 11/ 03/ 2008
Tiết :3 Tiết ppct: 48 – 49
Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVII – XXVIII
A MỤC TIÊU BÀI HỌC :
A1: Kiến Thức:
Khái niệm trung bình cộng
Số trung vị và ý nghĩa của nó
Mốt và ý nghĩa của nó
A 2 : Kĩ Năng:
Tìm được số trung bình cộng, số trung vị và mốt khi cho một dãy thống kê
A3: Tư Duy & Thái Độ:
Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học
Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống
Trang 11 Tích cực, tự giác, chủ động trong học tập.
Cẩn thận chính xác trong tính toán và lập luận
B. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
Hoạt Động I
Cho dãy số: 4; 5 ; 6 ; 7; 8; 9; 10 hãy tính trung
bình cộng của dãy số trên?
Hãy nêu khái niệm về trung bình cộng của n
số?
Cho dãy số 4;5;5;5;5;6;6;7;7;8;9 hãy tính trung
bình cộng của chúng bằng hai cách?
Cho bảng phân bố tần số tần suất hãy tính trung
bình cộng tuổi thọ của 30 bóng đèn được thắp
thử:
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất
1150
1160
1170
1180
1190
3 6 12 6 3
10%
20%
40%
20%
10%
Nếu là bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp thì
ta lấy giá trị đại diện của từng lớp và tính trung
bình cộng như đối với bảng phân bố tần số tần
suất
Cho bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp hãy
tính trung bình công của khối lượng 30 củ
khoai tây?
[70;80)
[80;90)
[90;100)
[100;110)
[110;120]
3 6 12 6 3
10%
20%
40%
20%
10%
x =
7
10 9 8 7 6 5
= 7
n =
k
k n n
n1+ 2 + +
x =
11
9 8 7 7 6 6 5 5 5 5
x =
11
9 8 2
* 7 2
* 6 4
* 5
6.1
x = (
30
1 3*1150 + 6*1160 + 12*1170 + 6*1180 + 3*1190) = 1170 Hay
x = 10%*1150 + 20%*1160 + 40%*1170
+ 20%*1180 + 10%*1190 = 1170
x =
30
1 (3*75 + 6*85 + 12*95 + 6*105 + 3*115)
⇒ x = 95
Hay x = 10%*75 + 20%*85 + 40%*95
+ 20%*105 + 10%*115
⇒ x = 95
1 Số Trung Bình Cộng :
Trường hợp bảng phân bố tần số tần suất
x =
n
1
(n1x1+ n2 x2 +… + ni xi ) Hay x = f1 x1+ f2 x2 +… + fi xi
Trường hợp bảng phân bố tần số tần suất ghép lớp:
Trang 12x =
n
1
( n1c1+ n2 c2 +… + ni ci ) Hay x = f1 c1 + f2 c2 +… + fi ci
Trong đó ci là giá trị đại diện của từng lớp.
Hoạt Động II
Điểm thi môn toán của một nhóm 9 học sinh
lớp 10 là :1;1;2;7;7;8;8;9;10
Hãy tính điểm trung bình cộng của nhóm trên?
Có bao nhiêu học sinh vượt điểm trung bình?
Có thể lấy điểm trung bình đại diện cho nhóm
được không?
Khi đó ta dùng một số để đại diện cho nhóm gọi
là số trung vị
x = + + + + + ≈
9
10 9 2
* 8 2
* 7 2 2
* 1
5.9
Có 6 học sinh
Không, vì đa số học sinh đều vượt điểm trung bình
2. Số Trung Vị : Sắp thứ tự các số liệu thống kê thành dãy không tăng (hoặc không giảm) Số
trung vị kí hiệu M e là số đứng giữa dãy nếu số phần tử là lẻ và là trung bình cộng của hai số
đứng giữa dãy nếu số phần tử là chẵn
Hãy xác định số trung vị của dãy trên?
Chiều cao của một nhóm 10 học sinh là : 7.2;
7.1; 6.5;6.4; 6.3; 5.3; 5.3;5.2;5.0;4.5 hãy tính số
trung vị của nhóm trên?( đơn vị m)
Tiền lương của 7 nhân viên trong một tháng lần
lượt là:650;840;690;720;2500;670;3000(đơn vị
nghìn đồng) hãy tính số trung vị của các số liệu
thống kê đã cho?
Me = 7
Do số phần tử là chẵn nên
M e = 6.3+25.3
= 5.8 Sắp xếp thứ tự tiền lương của 7 nhân viên 650;670;690;720;840;2500;3000
M e = 720
3. Mốt : Mốt của một bảng phân bố tần số là giá trị có tần số lớn nhất, kí hiệu là M o
Cho bảng phân bố tần số số áo bán được trong một quý
0
Hãy cho biết số trung vị đứng thứ bao nhiêu
trong dãy trên?
Hãy cho biết số trung vị của dãy?
Hãy cho biết mốt của bảng phân bố tần số trên?
Là giá trị của số hạng thứ
2
1
465+ = 233
M e = 39
Mo = 38 và Mo = 40
C. TÓM TẮT BÀI HỌC :
Khái niệm trung bình cộng
Số trung vị và ý nghĩa của nó
Trang 13 Mốt và ý nghĩa của nó
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
Làm các bài tập SGK
PHƯƠNG SAI VÀ ĐỘ LỆCH CHUẨN
Ngày soạn: 06/ 03/ 2008 Ngày dạy: 12/ 03/ 2008
Tiết :3 Tiết ppct: 50
Lớp dạy: B6;B8;B10;D4 Tuần: XXVIII
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
A1: Kiến Thức:
Khái niệm và ý nghĩa của phương sai
Khái niệm và ý nghĩa của độ lệch chuẩn
A2: Kĩ Năng:
Tìm đựơc phương sai và độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê
Biết vận dụng các kiến thức về phương sai và độ lệch chuẩn trong việc giải các bài toán thực tế trong kinh doanh
A3: Tư Duy & Thái Độ:
Rèn luyện tư duy logic và tính hệ thống cho học sinh
Tích cực, tự giác trong học tập
Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
Liên hệ với nhiều vấn đề thực tiễn của toán học
B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC :
Hoạt Động I
Thu nhập của 7 công nhân viên (nghìn
đồng)
Công ty A:
1700;1800;1900;2000;2100;2200;2300
Công ty B:
1400;1500;1600;2000;2400;2500;2600
Hãy tính trung bình cộng thu nhập của
A
x =
7
2300 2200
2100 2000
1900 1800
⇔ x =2000 A B
x =
7
2600 2500
2400 2000
1600 1500
⇔ x =2000 B
Trang 14hai công ty trên?
Hãy so sánh trung bình cộng của hai
công ty trên?
Hãy so sánh trung bình cộng với các
số liệu thống kê ở hai dãy?
Hiệu giữa các số của dãy với trung
bình cộng được gọi là độ lệch Hãy
xác định các độ lệch của hai dãy trên?
Hãy tính trung bình cộng của bình
phương các độ lệch của dãy I?
Hãy tính trung bình cộng của bình
phương các độ lệch của dãy II?
Trung bình cộng của bình phương các
độ lệch được gọi là phương sai Ta
thấy phương sai ở dãy I nhỏ hơn dãy
II, điều đó biểu thị độ phân tán của các
số liệu thống kê ở dãy I ít hơn dãy II
A
x = B x
Số liệu ở dãy I gần với trung bình cộng hơn so với dãy II
1700 – 2000;1800 – 2000;1900 – 2000;2000 – 2000;
2100 – 2000;2200 – 2000;2300 – 2000
1400 – 2000;1500 – 2000;1600 – 2000; 2000 – 2000;
2400 – 2000;2500 – 2000;2600 – 2000
A
x 2 =[(1700–2000) 2 +(1800–2000) 2 +(1900–2000) 2
+(2000–2000) 2 +(2100–2000) 2 +(2200–2000) 2 +(2300–2000) 2 ] / 7 = 40000
B
x 2 =[(1400–2000) 2 +(1500–2000) 2 +(1600–2000) 2
+(2000–2000) 2 +(2400–2000) 2 +(2500–2000) 2 +(2600–2000) 2 ]/7 = 220000
Cho bảng phân bố tần số tần suất tuổi thọ của 30 bóng đèn:
Tuổi thọ(giờ) Tần số Tần suất
1150
1160
1170
1180
1190
3 6 12 6 3
10%
20%
40%
20%
10%
Hãy tính trung bình cộng của bảng phân bố tần
số tần suất trên?
Hãy tính phương sai của bảng phân bố tần số
tần suất trên?
x = (
30
1 3*1150 + 6*1160 + 12*1170 + 6*1180 + 3*1190) = 1170
S x 2 =301 [3(1150–1170) 2 +6(1160–1170) 2
+12(1170–1170) 2 +6(1180–1170) 2 +3(1190–1170) 2 = 120 hay
S x 2 =10%(1150–1170) 2 +20%(1160–1170) 2
+40%(1170–1170) 2 +20%(1180–1170) 2 +10%(1190–1170) 2 =120
Cho bảng phân bố tần số tần suất chiều cao của 35 cây Bạch Đàn
Chiều cao(m) Tần số Tần suất
[6.5;7.0)
[7.0;7.5)
[7.5;8.0)
2 4 9
5.71%
11.43%
25.72%