Chất lượng dịch vụNguyễn Văn Hóa 5 Dịch vụ Dịch vụ là kết quả tạo ra để đáp ứng yêu cầu của khách hàng bằng các hoạt động tiếp xúc giữa người cung cấp – khách hàng và các hoạt động nội
Trang 1Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
1
QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TỒN DIỆN
Trang 2Mục tiêu
Nhận biết bản chất dịch vụ, quá trình tạo dịch vụ
Nhận biết các yếu tố tác động đến quá trình tạo dịch vụ
Hoạch định, kiểm tra, cải tiến chất lượng dịch vụ
Đo lường chất lượng dịch vụ thông qua sự thỏa mãn của khách
Trang 3Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
3
Dịch vụ
Dịch vụ là một hoạt động mà sản
phẩm của nĩ là vơ hình Nĩ giải quyết
các mối quan hệ với khách hàng hoặc
với tài sản do khách hàng sở hữu mà
khơng cĩ sự chuyển giao quyền sở
hữu
Trang 4Dịch vụ
Dịch vụ là mọi hoạt động và kết quả mà một bên có thể cung cấp cho bên kia, chủ yếu là vô hình
mà không dẫn đến quyền sở hữu một cái gì đó Sản phẩm của nó có thể gắn hay không gắn với một sản phẩm vật chất
(Theo Philip Kotler)
Trang 5Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
5
Dịch vụ
Dịch vụ là kết quả tạo ra để đáp ứng yêu cầu của khách hàng bằng các hoạt động tiếp xúc giữa người cung cấp – khách hàng và các hoạt động nội bộ của người cung cấp
(Theo TCVN ISO 8402: 1999)
Trang 7Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
7
Tính đồng thời, khơng chia cắt
Quá trình cung cấp dịch vụ xảy ra liên tục
Chất lượng dịch vụ dựa vào phán đốn chủ quan
Khơng tích lũy, dự trữ dịch vụ, khơng thể kiểm nghiệm trước
Trang 8Tính dị chủng, không ổn định
Chất lượng dịch vụ phụ thuộc vào người thực hiện, thời gian, địa điểm cung cấp
Trang 9Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
Trang 10Bạn là nhân viên kinh doanh của một trung tâm ngoại ngữ giảng dạy TOEIC mới thành lập Hãy trình bày cách thức bạn thuyết phục khách hàng về chất lượng dịch
vụ giảng dạy của trung tâm của bạn.
Thời gian thảo luận: 20 phút
Trang 11Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
11
Tính mong manh, khơng lưu giữ
Người cung cấp và người tiếp nhận dịch vụ
khơng thể lưu giữ
Chất lượng dịch vụ khơng thể dựa vào kiểm tra
lần cuối cùng
Trang 12Phân loại dịch vụ
Phân theo chủ thể thực hiện dịch vụ
Phân theo nội dung (lĩnh vực/ chức năng)
Phân theo mục đích
Phân theo mức độ chuẩn hóa dịch vụ
Trang 13Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
13
Các quy luật của dịch vụ
1 Sự thỏa mãn = Sự cảm nhận – Sự mong đợi
2 Ấn tượng đầu tiên là quan trọng nhất
3 Dịch vụ phải được thiết kế trên quan điểm của
khách hàng
Trang 15Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
Trang 16Phân phối dịch vụ
Địa điểm cung cấp dịch vụ đặt tại nơi khách hàng dễ tiếp cận
Đưa dịch vụ tới nơi khách hàng yêu cầu
Phát triển hệ thống nhượng quyền (franchise)
Trang 17Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
17
Thành phần tiêu chuẩn dịch vụ
Những mơ tả về dịch vụ, những lợi ích khách hàng được quyền nhận
Chất lượng dịch vụ: cơng khai, cơng bằng, thái độ lịch
sự, tác phong chuyên nghiệp, ngơn ngữ giao tiếp.
Những mục tiêu then chốt chuyển tải cho khách hàng:
thời gian phục vụ, độ chính xác
Chi phí
Cơ chế tiếp nhận đền bù và phàn nàn
Trang 18Nguyên tắc xây dựng & phát triển DV
Phải bao hàm các đặc tính có thể xác định và đo lường
được của dịch vụ
Phải dựa trên sự tham khảo của khách hàng
Phải rõ ràng, cụ thể, khả thi và mang tính thách thức
Phải trở thành công cụ quản lý thiết yếu trong hoạt động phân phối dịch vụ
Phải được phổ biến, thông tin công khai
Phải được sử dụng trong việc đánh giá hoạt động của tổ chức
Trang 19Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
19
Quy trình phát triển tiêu chuẩn dịch vụ
Bước 1: Thấu hiểu tổ chức
Bước 2: Tham khảo ý kiến của khách hàng và nhân viên
Bước 3: Thiết lập các tiêu chuẩn dịch vụ dựa vào khách hàng
Bước 4: Trao quyền và đào tạo cho người cung ứng dịch
vụ
Bước 5: Truyền đạt tiêu chuẩn
Bước 6: Quản lý tổ chức dựa trên tiêu chuẩn dịch vụ và chất lượng dịch vụ của tổ chức
Trang 21Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
Trang 22Chất lượng dịch vụ
Chất lượng toàn diện của dịch vụ
được định nghĩa như là nhận thức
Trang 23Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
23
Đặc điểm chất lượng dịch vụ
Là một tập hợp các thuộc tính
Điều kiện thị trường cụ thể
Được đo bằng sự thỏa mãn nhu
cầu của khách hàng
Trang 25Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
Trang 27Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
27
Yếu tố hữu hình
Vẻ bề ngồi của cơ sở vật chất,
thiết bị, nhân viên, của những vật
dụng, tài liệu dùng cho thơng tin
liên lạc
Trang 28Độ cảm thông
Phong cách phục vụ của nhân
viên thông qua việc quan tâm,
Trang 29Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
Trang 30Mơ hình sai lệch 5 CL DV
Dịch vụ mong đợi
Dịch vụ nhận thức
Cung cấp dịch vụ
Yêu cầu đối với DV
Tr.đổi th.tin với KH
Kh biệt 4
Trang 31Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
31
Quản lý chất lượng dịch vụ
QLCLDV là hệ thống quản lý được
hợp nhất liên quan đến tất cả các
nhà quản lý, các nhân viên; sử
dụng cả hai phương pháp: định
tính và định lượng để thực hiện
hoạt động cải tiến liên tục các
quá trình của tổ chức nhằm đáp
ứng và vượt quá các nhu cầu,
mong muốn & mong đợi của
khách hàng.
Trang 32Quản lý chất lượng dịch vụ
Trách nhiệm của lãnh đạo
Các nguồn nhân, vật lực
Cơ cấu của hệ
thống QLCL
KHÁCH HÀNG
Trang 33Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
33
Khách hàng
• Khi khách hàng không thỏa mãn bước ra khỏi
công ty họ sẽ mang theo tổn thất to lớn đối
với hoạt động kinh doanh tương lai của công
ty.
– Chuyển sang kinh doanh với đối thủ cạnh tranh.
– Sử dụng ít loại dịch vụ hơn.
– Sử dụng thời gian dịch vụ ít hơn.
Trang 34Khách hàng
Công ty cần phải nắm được quan điểm
khách hàng nhằm:
• Xác định những thuộc tính tiêu biểu của
dịch vụ do công ty cung cấp.
• Xác định tầm quan trọng tương đối giữa các thuộc tính.
• Xác định thông số để đánh giá từng thuộc
tính.
Trang 35Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
35
Khách hàng
• Xác định mức độ mà khách hàng mong đợi
cho từng thuộc tính.
• Xác định xem mức độ thỏa mãn của khách
hàng đối với những thuộc tính ở mức độ
cung cấp hiện tại của công ty.
Trang 36Cấp 3
Thuộc tính một chiều
Hấp dẫn
Tầm quan trọng tương đối của các thuộc tính
Trang 37Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
37
• Phải có:
Đây là những thuộc tính khách
hàng không đề cập nhưng họ cho
rằng đương nhiên phải có Nếu
không, KH sẽ thất vọng ghê gớm
Nhưng nếu mức độ đáp ứng của
nó vượt trên mong đợi, KH xem
như đương nhiên, sự thỏa mãn
của họ hầu như chẳng thay đổi.
Tầm quan trọng tương đối của các thuộc tính
Trang 38MỨC THỎA
MÃN
Bình thường
Thấp
Cấp độ của đặc tính
được mong đợi
Thấ p
Trang 39Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
39
Tầm quan trọng của các thuộc tính
Một chiều:
Những thuộc tính nầy thường được khách hàng đề cập đến như là một chức
năng mà họ mong muốn.
Mức độ chất lượng của thuộc tính này càng cao, khách hàng càng vui lòng.
Trang 40Tầm quan trọng các thuộc tính
Hấp dẫn:
Những thuộc tính nầy nếu
không có khách hàng mặc
nhiên chấp nhận
Nếu chúng tồn tại khách hàng
sẽ rất thích thú vì bất ngờ và
vì rất hữu ích khi có chúng
Trang 41Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
41
Tầm quan trọng của các thuộc tính
Thỏa mãn “phải có” ở mức độ chấp nhận
được.
Tăng mạnh những “một chiều” mà khách
hàng mong muốn, công ty có khả năng đáp ứng tốt hơn, chi phí thấp hơn đối thủ cạnh
tranh không?
Thêm những “hấp dẫn” từng đợt để tạo bất ngờ cho khách hàng
Trang 42Tầm quan trọng của các thuộc tính
Hiểu rõ ràng thấu đáo 3 loại đặc điểm nêu
trên sẽ giúp loại trừ việc diễn giải sai
những kết quả điều tra khách hàng
– Khách hàng lẫn lộn giữa độ quan trọng với
điều đang làm họ bực mình gần đây.
Trang 43Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
43
X/đ tầm quan trọng tương đối của thuộc
tính
Câu hỏi khẳng định:
Anh /chị thấy như thế nào nếu SP/DV của chúng tôi có đặc tính X?
Câu hỏi phủ định: Anh
/chị thấy như thế nào nếu SP/DV không có đặc tính X?
Trang 44X/đ tầm quan trọng tương đối của thuộc tính
Có 4 phương án trả lời:
Tôi thích điều đó.
Đó là điều tất nhiên phải có (mong đợi).
Tôi không quan tâm (sao cũng được).
Tôi không thấy thích thú gì.
Trang 45Chất lượng dịch vụ
Nguyễn Văn Hóa
45
X/đ tầm quan trọng tương đối của thuộc
tính
Trang 46Những biện pháp tìm hiểu khách hàng
So sánh với chuẩn Quay video, người mua hàng
Mức 2 Bàn phục vụ Mạng lưới quan hệ Đường dây nóng Phân tích dữ liệu bán Nhân viên phục vụ Điều tra không thiết
kế trước
Mức 1 Than phiền của
Hiểu thật rõ khách hàng