1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SPHN LẦN 5

2 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm M đến P: Gọi tiếp điểm là Tx0;y0.. Từ hình vẽ Tự vẽ.. Kết quả trên chính là dạng lượng giác của số phức z.. Do đó hàm số ft đồng biến trên R..

Trang 1

THI THỬ ĐẠI HỌC 2010

====================

HƯỚNG DẪN GIẢI THI THỬ SP LẦN 5 Câu 1.

1 Tự làm.

2 Xét phương trình hoành độ giao điểm:

1

2

x

x

= mx – m +2 (1) 

) 2 ( 1 ( 2 1 ) 2 )(

1 ( 2 1

2

x m x m mx x x x

Đường thẳng cắt độ thị tai hai điểm phân biệt  pt (1) có hai nghiệm phân biệt  (2) có hai

nghiệm phân biệt khác 1  m > 0

Lại có (2)  mx2 – 2mx + m – 2 = 0 (3) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của (3) Theo hệ thức Viet:

m m x

x

x x

2 2

2

1

2 1

Đặt A(x1;y1) và B(x2;y2) Ta có: y1 = mx1 – m + 2 ; y2 = mx2 – m + 2 từ đó AB2 = 8( m +

m

1 ) 16

AB  4 Dấu bằng xảy ra khi m = 1 Vậy AB có độ dài nhỏ nhất là 4 đạt được khi m = 4

Câu 2

1 Điều kiện: sinx cosx > 0 (1).

Ta có phương trình tương đương: ( sin3 + cos3x ) +( sin2xcosx + cos2xsinx) = 2 sinx cos x

 sinx + cosx = 2 sinx cos x Từ phương trình này suy ra sinx + cosx >0 (2) Kết hợp (1) và (2) được: sinx > 0 và cosx > 0 Tiếp tục biến đổi được phương trình:

x x

x

x cos ) 0 sin cos

sin

  sinx = cosx > 0  tanx = 1  x =  k

4 Kiểm tra điều kiện cho nghiêm: x =  2

4 k ( Loại một họ!)

2 Điều kiện: x 2

BPT  x 2  x  (x 1 )(x 2 )  2  x  (x + 1).( 2  x + 2 – x)  0

TH1: x =2 Thỏa mãn

TH2: x < 2 Khi đó 2  x + 2 – x > 0  x + 1  0  x  1

Vật tập nghiệm của bất phương trình là: S = ( - ; - 1] {2}

Câu 3

1 Lập phương trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm M đến (P): Gọi tiếp điểm là T(x0;y0) PTTT là:

y = (4 – 2x0) ( x – x0) + 4x0 – x0 Tiếp tuyến đi qua M(1/2; 2)  2 = (4 -2x0)(

2

1 -x0) + 4x0 – x0 Biến đổi rồi giải tìm được x0 = 0 hoặc x0 = 1

Với x0 = 0 tiếp tuyến là d1: y = 4x ,tiếp điểm là O(0;0)

Với x0 = 1 tiếp tuyến là d2: y = 2x + 1, tiếp điểm là A( 1;3)

Từ hình vẽ (Tự vẽ) ta có diện tích hình phẳng là: S =        

1

2 1

2 2

1

0

4 4

S =

12

1

(đvdt)

2 Ta có:

2

2 2

SA SB

SA    Tương tự rồi kết hợp với giả thiết suy ra:

2 2

2

2 2 2 2 2 2 2 2

= 2

2

a

 SA = SB = SC = a

SABC là tứ diện đều Tính được: V =

12

2

3

a

Câu 4

1 Ta có: z = 2sin2  - 2i sin cos = 2sin2 (- ) + 2i sin(- ).cos(- )

= 2sin(- ) [ sin(- ) + icoss(- )] = -2sin [sin(- ) + icos(- )]

===================================

Trang 2

THI THỬ ĐẠI HỌC 2010

====================

= - 2sin [ cos( )

2 

 + isin( )

2 

 ]

Vì   2 

2

3

 nên – 2sin > 0 Kết quả trên chính là dạng lượng giác của số phức z

2 Hệ phương trình được xác định với mọi x;y ( Hệ đối xứng loại 2)

Trừ từng vế hai phương trình ta được: x + 2 2 2 3  1 2 2 2 3  1

x x y y y y

Xét hàm số f(t) = t + 2 2 2

t

t + 3 t -1 ta có f ‘(t) = … >0 Do đó hàm số f(t) đồng biến trên R

Từ phương trình (*) suy ra x =y

Thế vào một phương trình của hệ được:

x + x2  2x 2  1  3x 1 ln( 2 2 2 1 ) ( 1 ) ln 3

Đặt gx) = ln( x + 2 2 2

x

x -1) – (x – 1)ln3 Hàm số xác định trên R

Chứng minh được g’(x)< 0 nên g(x) nghịch biến trên R Mà: g(1) = 0 Pt(**) có nghiệm duy nhất x = 1

Vậy hệ có một nghiệm: (x;y) = (1;1)

Câu 5

1 Hệ phương trình tọa độ A:

0 1 2 3

0 5 2

y x y x

 x = -11; y = 17 A(-11;17)

Gọi B d1  B( x1 ; -2x1 – 5) và C d2  C( x2;

2

1 (3 – x2))

Ta có BM =( 7 –x1; 2x1 + 1), CM =( 7 –x2; -

2

3 (3 –x2)) Do M là trung điểm của BC nên

0

CM

0 ) 3 ( 2 ) 1 2 (

0 ) 7 ( ) 7 (

2 1

2 1

x x

x x

 x1 = -35 và x2 = 49

Vậy B(-35;65) và C(49; -73)

2 Gọi giao điểm của ( ) với ba tia Ox,Oy,Oz lần lượt là A(a;0;0) , B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,c>0 Mặt phẳng ( ) có phương trình dạng đoạn chắn:    1

c

z b

y a

x

(1) Vì đi qua M( 3;2;1) nên:

1 1 2

3

c b

a (2) Thể tích khối tứ diện là V =

6

1 abc

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si , ta có 1 = 3 6

3 1 2 3

abc c

b

a    abc  27 6  V  27

V đạt giá trị nhỏ nhất  V = 27 đạt được khi a =9; b = 6; c = 3

Vậy mặt phẳng ( ) thỏa mãn đề bài là: 1

3 6

9  

z y x

hay 2x+ 3y + 6z – 18 = 0

===================================

Ngày đăng: 10/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w