Đun nóng 13,6 gam phenyl axetat trong 250 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X.. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Fe(có số mol bằng nhau) trong dung dịch HNO3
dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 69,37 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
Câu 2 Cho 5,6 gam sắt bột vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X và m gam chất rắn Giá trị của m và các muối trong X là:
A 21,6; Fe(NO3)3; AgNO3 B 27; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
C 21,6; Fe(NO3)2; AgNO3 D 27; Fe(NO3)2; AgNO3
Câu 3 Hỗn hợp X gồm 0,4 mol H2 và 0,2 mol axetilen Nung nóng hỗn hợp X(xúc tác Ni) sau một thời gian
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 7,5 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là:
Câu 4 Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), etylamin (3) và ancol metylic (4) Dãy các chất có nhiệt
độ sôi giảm dần là:
A (2), (3), (1), (4) B (3), (4), (1), (2) C (2), (1), (4), (3) D (2), (4), (1), (3)
Câu 5 Sục 3,36 lit khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được
chất rắn Y Khối lượng muối natrihidrocacbonat có trong Y là:
Câu 6 Một người làm vỡ nhiệt kế, thủy ngân chảy ra sàn nhà Để làm sạch thủy ngân trên sàn nhà cần dùng:
A Bột lưu huỳnh B Muối ăn C Giấm ăn D Bột sắt
Câu 7 Số amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là:
Câu 8 Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng dư) thu được V
lit khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 23,3 gam kết tủa còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dưthu được 5,35 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 9 Cho các sơ đồ phản ứng:
Cu + HNO3(loãng) Khí A + …
KMnO4 t
0
Khí B + … Al4C3 + H2O Khí C + …
S + H2SO4 đặc Khí D + …
Các khí A, B, C, D lần lượt là:
A NO2, O2, CH4, SO2 B NO, O2, CH4, H2S C NO2, O2, C2H2, H2S D NO, O2, CH4, SO2 Câu 10 Hóa rắn hoàn toàn 87,8 gam trilinolein cần V lít khí hidro (đktc) Giá trị của V là:
Câu 11 R thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí của R với hidro, R chiếm 82,35% khối
lượng phân tử R là:
Câu 12 Để làm sạch khí metan có lẫn etilen và lưu huỳnh đioxit cần dẫn hỗn hợp khí qua bình chứa:
A dung dịch axit sunfuric loãng B dung dịch nước vôi trong
C dung dịch nước brom D dung dịch natri hidroxit
Mã đề: 181
Trang 2Câu 13 Tên gọi của CH3 - CH2 - CH(OH) - CH3 là:
A 1 - metyl propan - 2 - ol B But - 2 - ol
C Butan - 2 - ol D 1 - metyl propan - 1 - ol
Câu 14 Đun nóng 13,6 gam phenyl axetat trong 250 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y
và m gam kết tủa (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của V, m lần lượt là:
A 0,25 và 9,4 B 0,15 và 14,1 C 150 và 14,1 D 250 và 9,4
Câu 15 Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCl2, Fe(NO3)3 Số chất có thể tác dụng với axit nitric đặc
nguội sinh ra khí là:
Câu 16 Chất nào sau đây là nguyên liệu chính dùng để khắc thủy tinh?
A Axit nitric B Axit sunfuric C Axit flohidric D Axit clohidric
Câu 17 Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào bình dung dịch Ca(HCO3)2 thu được m gam kết
tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 120 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 18 Cho 3 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư, giải phóng 0,1 gam khí
Cũng 3 gam hỗn hợp trên tác dụng với Cl2 dư thu được 6,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là:
Câu 19 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 700 ml dung dịch NaOH
1M thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 16 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lit H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,2 gam một chất khí Giá trị của m là:
Câu 20 Cho các chất: HCl, NaCl, NaOH, Na2O Số chất có liên kết cộng hóa trị trong phân tử là:
Câu 21 Cho các chất: metylamin (1), đimetylamin (2), etylmetylamin (3), kali hidroxit (4) và anilin (5) Dãy
các chất sắp xếp theo thự tự lực bazơ tăng dần là:
A (4), (3), (2), (1), (5) B (5), (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (4), (5) D (5), (1), (3), (2), (4)
Câu 22 Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức X và một aminoaxit Y (X và Y có số nguyên tử hidro bằng
nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thu được 5,5 gam CO2 Tên gọi của Y là:
Câu 23 Cấu hình eletron của ion Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d34s2
C 1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d5
Câu 24 Để sản xuất được phân amophot, người ta cho 4 lit dung dịch NH3 1M vào dung dịch chứa 3 mol axit
photphoric Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng muối amoni hidrophotphat thu được là:
Câu 25 Cho các chất: NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, H2SO4, NaOH, Zn(OH)2, Na2CO3 Số chất có tính axit là:
Câu 26 Cho các phản ứng sau:
(a) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
(b) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2 + H2O
(c) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O
(e) 2KHCO3 + H2SO4 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+ + CO32- → CO2 + H2O là:
Trang 3
Câu 27 Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Cu, Al, Fe có số mol bằng nhau vào bình chứa dung dịch HCl dư thu
được dung dịch B và chất rắn C Thêm từ từ dung dịch H2SO4 đặc nóng vào bình đến khi không còn khí thoát
ra thu được V lit khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất( ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có nhóm -CH=O
C Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
D Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thủy phân đến cùng đều cho một monosaccarit
Câu 29 Cô cạn và làm khan một dung dịch có chứa hai ion kim loại Cu2+ (0,2 mol) và Fe3+ (0,4 mol)cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol) thu được 107 gam chất rắn khan Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,2 và 0,3 B 0,4 và 0,6 C 0,3 và 0,2 D 0,6 và 0,4
Câu 30 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH được sản
phẩm có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 31 Cho 12,8 gam đồng kim loại vào 500 ml dung dịch X chứa HCl 1M và KNO3 0,3M đun nóng đến
khi không có khí thoát ra nữa thì thu được dung dịch Y và V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
B Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
C Glucozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc vì trong phân tử có nhóm - CH = O
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm hidro, metan, etan và etanol thu được 3,36 lít khí CO2
(đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 34 Dẫn 3,36 lít khí X (đktc) gồm propin và propanal vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thấy tạo thành 25,5 gam kết tủa Phần trăn thể tích của propanal trong X là:
Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của propylic Đốt hết a gam X, dẫn sản phẩm qua
bình đựng H2SO4 đặc, khối lượng bình tăng b gam; dẫn sản phẩm khí còn lại qua nước vôi trong, được 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y được 10 gam kết tủa Lấy a/2 gam X tác dụng hết với Na được 0,924 lít H2 ( 1 atm, 27,30C) Giá trị của a, b lần lượt là:
A 5,9 và 9,9 B 6,95 và 8,55 C 8,3 và 9,9 D 5,9 và 8,55
Câu 36 Cho sơ đồ:
X →Y→X→Nước Javen
X là:
Câu 37 Cho hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X(gồm 3 muối) và chất rắn Y (gồm 3 kim loại) 3 muối trong X là:
A Al(NO3)3, Mg(NO3)2, AgNO3 B Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2
C Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 D Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 38 Cho phương trình phản ứng:
Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ HCOOH là 0,0220 mol/l, sau 30 giây nồng độ là 0,0202 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 30 giây tính theo HCOOH là:
A 0,216 mol/(l.s) B 7,3.10-4 mol/(l.s) C 6.10-5 mol/(l.s) D 3.10-5 mol/(l.s)
Câu 39 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo:
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ capron D Tơ nilon - 6,6
Trang 4
Câu 40 Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường nhưng không làm mất màu
dung dịch nước brom là:
A glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ B glixerol, axit axetic, etanol, glucozơ
C glixerol, axit axetic, andehit fomic, glucozơ D glixerol, axit axetic, andehit fomic, fructozơ
Câu 41 Hóa hơi 7,76 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một axit no, đa chức Y(có mạch
cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam oxi (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam hỗn hợp hai axit trên thu được 5,28 gam CO2 % khối lượng của Y trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 42 Hidro hóa hoàn toàn hidrocacbon mạch hở X thu được n - butan Số chất X thỏa mãn là:
Câu 43 Tên gọi của (CH3)2CH - CH(NH2)COOH là:
Câu 44 Cho Mg (Z = 12), S(Z = 16), Cl(Z = 17), K(Z = 19) và Ca(Z = 20) Dãy các nguyên tử sắp xếp theo
bán kính nguyên tử tăng dần là:
A Mg, S, Cl, K, Ca B K, Ca, Mg, S, Cl C Cl, S, Mg, Ca, K D Ca, K, Cl, S, Mg
Câu 45 Khi crackinh một ankan thu được hỗn hợp X gồm ba hidrocacbon Biết khối lượng mol của ankan
ban đầu gấp 1,45 lần khối lượng mol trung bình của X Hiệu suất phản ứng crackinh là:
Câu 46 Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit propionic Cho m gam X phản ứng hết
với dung dịch NaHCO3 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,4 lít O2 (đktc) thu được a gam CO2 và 6,12 gam H2O Giá trị của a là:
Câu 47 Dẫn 0,896 lít hỗn hợp khí(đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 7,62 gam chất rắn
màu tím đen được tạo thành Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi trong hỗn hợp trên là:
Câu 48 Cho 0,01 mol lysin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 49 Cho phản ứng oxi hóa - khử:
(CHO)2 + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng của phương trình phản ứng trên (nguyên, tối giản) là:
Câu 50 Cho các phát biểu
(a) H2N - CH2 - CH2 - CO - NH - CH2 - COOH là một đipeptit
(b) Muối phenylamoniclorua không tan trong nước
(c) Ở nhiệt độ thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là:
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh……… ………; Số báo danh………
Trang 5SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC; Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1 Cho 9,2 gam hỗn hợp gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng dư) thu được V
lit khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 23,3 gam kết tủa còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 5,35 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 2 Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, FeCl2, Fe(NO3)3 Số chất có thể tác dụng với axit nitric đặc
nguội sinh ra khí là:
Câu 3 Hỗn hợp X gồm hai ancol thuộc dãy đồng đẳng của propylic Đốt hết a gam X, dẫn sản phẩm qua bình
đựng H2SO4 đặc, khối lượng bình tăng b gam; dẫn sản phẩm khí còn lại qua nước vôi trong, được 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y được 10 gam kết tủa Lấy a/2 gam X tác dụng hết với Na được 0,924 lít H2 ( 1 atm, 27,30C) Giá trị của a, b lần lượt là:
A 8,3 và 9,9 B 6,95 và 8,55 C 5,9 và 8,55 D 5,9 và 9,9
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 0,4 mol H2 và 0,2 mol axetilen Nung nóng hỗn hợp X(xúc tác Ni) sau một thời gian
thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 7,5 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là:
Câu 5 Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường nhưng không làm mất màu
dung dịch nước brom là:
A glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ B glixerol, axit axetic, andehit fomic, glucozơ
C glixerol, axit axetic, andehit fomic, fructozơ D glixerol, axit axetic, etanol, glucozơ
Câu 6 Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic, axit oxalic và axit propionic Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO3 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,4 lít O2 (đktc) thu được a gam CO2 và 6,12 gam H2O Giá trị của a là:
Câu 7 Hidro hóa hoàn toàn hidrocacbon mạch hở X thu được n - butan Số chất X thỏa mãn là:
Câu 8 Cho các sơ đồ phản ứng:
Cu + HNO3(loãng) Khí A + …
KMnO4 t
0
Khí B + … Al4C3 + H2O Khí C + …
S + H2SO4 đặc Khí D + …
Các khí A, B, C, D lần lượt là:
A NO2, O2, C2H2, H2S B NO, O2, CH4, H2S C NO, O2, CH4, SO2 D NO2, O2, CH4, SO2
Câu 9 Sục 3,36 lit khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được
chất rắn Y Khối lượng muối natrihidrocacbonat có trong Y là:
Câu 10 Cho 12,8 gam đồng kim loại vào 500 ml dung dịch X chứa HCl 1M và KNO3 0,3M đun nóng đến
khi không có khí thoát ra nữa thì thu được dung dịch Y và V lít khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) Giá trị của V là:
Mã đề: 147
Trang 6
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
(a) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
(b) Na2CO3 + 2HCl 2NaCl+ CO2 + H2O
(c) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHCO3 K2SO4 + CO2 + H2O
(e) 2KHCO3 + H2SO4 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+ + CO32- → CO2 + H2O là:
Câu 12 Cho các chất: HCl, NaCl, NaOH, Na2O Số chất có liên kết cộng hóa trị trong phân tử là:
Câu 13 Dẫn 0,896 lít hỗn hợp khí(đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 7,62 gam chất rắn
màu tím đen được tạo thành Thành phần phần trăm theo thể tích của oxi trong hỗn hợp trên là:
Câu 14 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH được sản
phẩm có phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 15 Đun nóng 13,6 gam phenyl axetat trong 250 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y
và m gam kết tủa (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị của V, m lần lượt là:
A 150 và 14,1 B 0,25 và 9,4 C 0,15 và 14,1 D 250 và 9,4
Câu 16 Hóa rắn hoàn toàn 87,8 gam trilinolein cần V lít khí hidro (đktc) Giá trị của V là:
Câu 17 Cô cạn và làm khan một dung dịch có chứa hai ion kim loại Cu2+ (0,2 mol) và Fe3+ (0,4 mol)cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol) thu được 107 gam chất rắn khan Giá trị của x, y lần lượt là:
A 0,2 và 0,3 B 0,3 và 0,2 C 0,6 và 0,4 D 0,4 và 0,6
Câu 18 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo:
A Tơ capron B Tơ nilon - 6,6 C Tơ nitron D Tơ visco
Câu 19 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 700 ml dung dịch NaOH
1M thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 16 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lit H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,2 gam một chất khí Giá trị của m là:
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 14,7 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Fe(có số mol bằng nhau) trong dung dịch HNO3
dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Cô cạn cẩn thận dung dịch Y được 69,37 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
Câu 21 Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức X và một aminoaxit Y (X và Y có số nguyên tử hidro bằng
nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol A thu được 5,5 gam CO2 Tên gọi của Y là:
Câu 22 Để sản xuất được phân amophot, người ta cho 4 lit dung dịch NH3 1M vào dung dịch chứa 3 mol axit
photphoric Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng muối amoni hidrophotphat thu được là:
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm hidro, metan, etan và propan thu được 3,36 lít khí
CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 24 Cho phản ứng oxi hóa - khử:
(CHO)2 + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng của phương trình phản ứng trên (nguyên, tối giản) là:
Trang 7
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thủy phân đến cùng đều cho một monosaccarit
B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có nhóm -CH=O
D Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
Câu 26 Cho các chất: NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, H2SO4, NaOH, Zn(OH)2, Na2CO3 Số chất có tính axit là:
Câu 27 Cho các chất: metylamin (1), đimetylamin (2), etylmetylamin (3), kali hidroxit (4) và anilin (5) Dãy
các chất sắp xếp theo thự tự lực bazơ tăng dần là:
A (4), (3), (2), (1), (5) B (5), (1), (3), (2), (4) C (1), (2), (3), (4), (5) D (5), (1), (2), (3), (4)
Câu 28 Để làm sạch khí metan có lẫn etilen và lưu huỳnh đioxit cần dẫn hỗn hợp khí qua bình chứa:
A dung dịch axit sunfuric loãng B dung dịch natri hidroxit
C dung dịch nước vôi trong D dung dịch nước brom
Câu 29 Cho các phát biểu
(a) H2N - CH2 - CH2 - CO - NH - CH2 - COOH là một đipeptit
(b) Muối phenylamoniclorua không tan trong nước
(c) Ở nhiệt độ thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là:
Câu 30 R thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất khí của R với hidro, R chiếm 82,35% khối
lượng phân tử R là:
Câu 31 Dẫn 3,36 lít khí X (đktc) gồm propin và propanal vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thấy tạo thành
25,5 gam kết tủa Phần trăm thể tích của propanal trong X là:
Câu 32 Cho phương trình phản ứng:
Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ HCOOH là 0,0220 mol/l, sau 30 giây nồng độ là 0,0202 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 30 giây tính theo HCOOH là:
A 3.10-5 mol/(l.s) B 7,3.10-4 mol/(l.s) C 0,216 mol/(l.s) D 6.10-5 mol/(l.s)
Câu 33 Cho 0,01 mol lysin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 34 Hóa hơi 7,76 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một axit no, đa chức Y(có mạch
cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam oxi (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam hỗn hợp hai axit trên thu được 5,28 gam CO2 % khối lượng của Y trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 35 Số amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là:
Câu 36 Cho 3 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư, giải phóng 0,1 gam khí
Cũng 3 gam hỗn hợp trên tác dụng với Cl2 dư thu được 6,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là:
Câu 37 Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Cu, Al, Fe có số mol bằng nhau vào bình chứa dung dịch HCl dư thu
được dung dịch B và chất rắn C Thêm từ từ dung dịch H2SO4 đặc nóng vào bình đến khi không còn khí thoát
ra thu được V lit khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 38 Tên gọi của (CH3)2CH - CH(NH2)COOH là:
Trang 8
Câu 39 Một người làm vỡ nhiệt kế, thủy ngân chảy ra sàn nhà Để làm sạch thủy ngân trên sàn nhà cần dùng:
A Muối ăn B Bột sắt C Bột lưu huỳnh D Giấm ăn
Câu 40 Cho 5,6 gam sắt bột vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X và m gam chất rắn Giá trị của m và các muối trong X là:
A 21,6; Fe(NO3)3; AgNO3 B 27; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
C 27; Fe(NO3)2; AgNO3 D 21,6; Fe(NO3)2; AgNO3
Câu 41 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc vì trong phân tử có nhóm - CH = O
B Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
C Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hidro
D Glucozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Câu 42 Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), etylamin (3) và ancol metylic (4) Dãy các chất có nhiệt
độ sôi giảm dần là:
A (3), (4), (1), (2) B (2), (1), (4), (3) C (2), (4), (1), (3) D (2), (3), (1), (4)
Câu 43 Cho sơ đồ:
X →Y→X→Nước Javen
X là:
Câu 44 Khi crackinh một ankan thu được hỗn hợp X gồm ba hidrocacbon Biết khối lượng mol của ankan
ban đầu gấp 1,45 lần khối lượng mol trung bình của X Hiệu suất phản ứng crackinh là:
Câu 45 Tên gọi của CH3 - CH2 - CH(OH) - CH3 là:
C Butan - 2 - ol D 1 - metyl propan - 2 - ol
Câu 46 Chất nào sau đây là nguyên liệu chính dùng để khắc thủy tinh?
A Axit nitric B Axit clohidric C Axit flohidric D Axit sunfuric
Câu 47 Cấu hình eletron của ion Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d44s2
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 48 Cho Mg (Z = 12), S(Z = 16), Cl(Z = 17), K(Z = 19) và Ca(Z = 20) Dãy các nguyên tử sắp xếp theo
bán kính nguyên tử tăng dần là:
A Mg, S, Cl, K, Ca B Ca, K, Cl, S, Mg C Cl, S, Mg, Ca, K D K, Ca, Mg, S, Cl
Câu 49 Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào bình dung dịch Ca(HCO3)2 thu được m gam kết
tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 120 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là:
Câu 50 Cho hỗn hợp gồm Fe, Mg, Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch X(gồm 3 muối) và chất rắn Y (gồm 3 kim loại) 3 muối trong X là:
A Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 B Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2
C Al(NO3)3, Mg(NO3)2, AgNO3 D Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh……… ………; Số báo danh………
Trang 9SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC; Khối A, B
Trang 10Đáp án mã đề: 147
01 D; 02 A; 03 A; 04 B; 05 A; 06 A; 07 D; 08 C; 09 B; 10 C; 11 A; 12 A; 13 B; 14 B; 15 D;
16 B; 17 D; 18 D; 19 A; 20 A; 21 A; 22 C; 23 D; 24 C; 25 B; 26 B; 27 D; 28 D; 29 D; 30 A;
31 D; 32 D; 33 C; 34 A; 35 C; 36 C; 37 D; 38 B; 39 C; 40 B; 41 B; 42 B; 43 B; 44 A; 45 C;
46 C; 47 C; 48 C; 49 C; 50 B;
Đáp án mã đề: 181
01 A; 02 B; 03 A; 04 C; 05 D; 06 A; 07 C; 08 D; 09 D; 10 D; 11 A; 12 C; 13 C; 14 D; 15 D;
16 C; 17 A; 18 A; 19 D; 20 C; 21 B; 22 D; 23 D; 24 C; 25 D; 26 C; 27 B; 28 A; 29 B; 30 B;
31 B; 32 B; 33 A; 34 B; 35 C; 36 A; 37 B; 38 C; 39 A; 40 A; 41 D; 42 B; 43 C; 44 C; 45 D;
46 B; 47 B; 48 B; 49 C; 50 A;