1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ lần 4

6 351 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề kiểm tra định kỳ số 04
Người hướng dẫn Thầy Trần Phương
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn giải
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 477,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 04

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:

1

2

0

2

1

ln | ( 1) ( 1) 1 | ln

x

 

1

0

1

Đặt:

1 2

2

2

1

2

2(9 4 5)

(1 2)(1 5)

dt

t

t

t t

I I I

  

1

0

*

dx

J

2

2 3

7 2

2

x

x

   

   



2

Vậy

2

3

2

7

2

2

2

J

Trang 2

 

4( 1) 7 (4 3)

x dx K

K K

 

Đến đây ta quay lại bài toán tích phân J (các em tự tính toán)

2

2

1

( 1)

1

0

1

(2 ln 2 ln 3)

7

dx

M

x x x x

d

x

      

4

2 0

sin

9 4 cos

x

Vì lỗi đánh máy nên có một chút sai sót trong đề thi, đề được sửa lại như sau:

2 0

sin

9 4 cos

x x

x

 Đặt t    x dt dx;sints inx; cost cosx

Đặt ucosxdu sin xdx

2

1

1

2 arctan

x

u

N

Bài 2:

*

4

4

(1)

4x 1

x c x dx A

Đặt t     x x t dx dt

Đổi cận :

Trang 3

4 4

    

    

 

2

1 4

t

x c x dx t c t dt

A

t c t dt t c t dt x c x dx

Cộng vế theo vế ta có:

4

4

os4

x

x

x c x

c x dx A

*

B

t dtxdx

Đổi cận ta được tích phân

2

ln 3

B

  

2

os 4

dx

C

c x c

 

 

 

Bài 3:

0

x

0

0

e xdx e d c x e c x c xd e

Trang 4

2 2 2

2

0

x

e c xdx I I

'

4

2

0

*K log (1 t anx)dx

2

4

0

4 0 4

log 2 log 1 tan

2

t x x t dx dt

x

t

x

t

t

t dt dt K

       

2

2

0

*J e xs inxcos xdx



2

0

0

1 2

x

t

t x dt x xdx

t

x

2

1

2

1

u t du dt

dv e dt v e

Dùng tích phân từng phần ta có:

1

2

Bài 4:

a)

2

( ) : 2

P y x

C x y

 

Vẽ đồ thị lên ta có:

2 2

0

2

y

Sydy

Trang 5

2 2

8

3

y dy y dy I

2

2

0

*TinhI  8y dy

Đặt:

ytdyc t

Tính tích phân này ta có:

2

4

 2

1

2

S

S

b) Đường thẳng (d) đi qua M có dạng:

5

2

yk x 

(d) là tiếp tuyến của (P) nên hoành độ tiếp điểm là nghiệm của hệ:

2

x x k x

x k

  

Cận:

2

2

      

S  x xx dx    x xx dx

Bài 5:

a) Đề sửa lại:

Phương trình đường tròn (I;R):

2

0

1

2

0

y

y dy

   

Đặt

Trang 6

2 2 y

0 y=sint dy=costdt V 16 cos tdt

2

2

0

16 (1 cos2t)dt 4 dvtt

b) * Tính S:

4

y

y y

y y y

y

        

2

1

2 2

4

2

4( 2) 2

y

y y

y

Vẽ đồ thị lên ta có:

         

* Tính thể tích khi S quay quanh Ox:

2

1

2

4

x

y

Vx dxxdxdvtt

Ngày đăng: 24/02/2014, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w