1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ỨNG DỤNG đạo hàm sự TƯƠNG GIAO GIỮA HAI đồ THỊ hàm số (lý thuyết + bài tập vận dụng có lời giải) file word

36 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐA... Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành:x3mx 2 0 Vì x  không là nghiệm của phương trình... Lập phương trình hoành

Trang 1

BÀI 5 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Cho hàm sốyf x( ) có đồ thị ( )C và ( )d :yg x( )

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d : f x( )g x( ) 1 

Khi đó:

 Số giao điểm của ( )C và  d bằng với số nghiệm của phương trình  1

 Nghiệm x của phương trình 0  1 chính là hoành độ x của giao điểm.0

 Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ 0 x vào0

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của  C và  d : ax3bx2cx d kx n   (1)

Phương trình  1 là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm Ta có 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Phương trình  1 có “nghiệm đẹp” x 0

Thường thì đề hay cho nghiệm x   0 0; 1; 2; thì khi đó:

 

0 2

+  C và  d có ba giao điểm phương trình  1 có ba nghiệm phân biệt  phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệmx ( Đây là trường hợp thường gặp)0

+  C và  d có hai giao điểm phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt  phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệmx hoặc phương trình0  2 có nghiệm kép khácx 0

+  C và  d có một giao điểm phương trình 1 có một nghiệm phương trình  2 vô nghiệm hoặc phương trình  2 có nghiệm kép làx 0

Trường hợp 2: Phương trình  1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi phương trình

 1 sao cho ẩn x tất cả nằm bên vế trái, chuyển tất cả tham số m nằm bên vế phải

Trang 2

Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số vế trái:yf x( ) và biện luận số giao điểm của  C và  d

C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt m   1 có ba nghiệm phân biệt

  2 có hai nghiệm phân biệt khác 2 2

Trang 3

Vậy m  hoặc 0 8

9

m  thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3mx2 cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành:x3mx 2 0

x  không là nghiệm của phương trình Do đó, phương trình tương đương0

2 2 0

Đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất  m 3 Vậy m   thỏa yêu cầu bài toán.3

Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị  C của hàm số y x 3 3x2 9x m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số 3 2

3

Trang 4

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  1 có ba nghiệm phân biệt  27 m   5 5 m27.

Ví dụ 6: Gọi  d là đường thẳng đi qua điểm A ( 1;0) với hệ số góc k (k  ) Tìm k để đường

thẳng d cắt đồ thị hàm số k y x 3 3x24( )C tại ba điểm phân biệt A B C, , và tam giác OBC có

diện tích bằng 1 (O là gốc tọa độ).

Lời giải

Đường thẳng d đi qua A ( 1;0)và có hệ số góc k nên có dạng: y k x ( 1)  kx y k  0

Phương trình hoành độ giao điểm của( )C và  d là:

P S

Trang 5

+  C và  d có ba giao điểm  1 có ba nghiệm phân biệt  2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó

có một nghiệm dương và một nghiệm x  0

+  C và  d có hai giao điểm  1 có hai nghiệm phân biệt  2 có nghiệm kép dương hoặc có hai nghiệm trái dấu

+  C và  d không có giao điểm  1 vô nghiệm  2 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm

+  C và  d có một giao điểm  1 có một nghiệm  2 có nghiệm x  và một nghiệm âm 0

Vậy có hai giao điểm: A1;0 , 1;0  B 

Ví dụ 2: Tìm m để phương trình x4 2x2 m 3 0 có bốn nghiệm phân biệt.

Lời giải

Phương trình: x4 2x2 m  3 0 x4 2x2 3 m 1 

Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường  C y x:  4 2x23 và đường thẳng

 d :y m Số nghiệm của  1 bằng số giao điểm của  C và  d

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số y x 4 2x23

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy  1 có bốn nghiệm phân biệt  2m3 Vậy 2m3 thỏa yêu cầu bài toán

Trang 6

Phương trình hoành độ giao điểm của (C và m)  d :

3

m m

C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt m   1 có bốn nghiệm phân biệt

  2 có hai nghiệm dương phân biệt 

2 2

Trang 7

44

50

43

m m

m m

m t

m t

m m

và đường thẳng y x 2

Trang 8

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2

2 1

x x x

 d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt   1 có hai nghiệm phân biệt

 (2) có hai nghiệm phân biệt khác 1     

Trang 9

 d cắt C tại hai điểm phân biệt mA B,   1 có hai nghiệm phân biệt

 (2) có hai nghiệm phân biệt khác 2  3 2 8 0

8 2 6 1 0

m m

23

2 22

Trang 10

m m

281

Trang 11

Câu 3 Số điểm chung của đồ thị hàm số 3 2

y x  x  x với trục Ox là

Hướng dẫn giải: Lập phương trình hoành độ giao điểm:x3 2x2 x 12 0  x3

ta tìm được x  là nghiệm duy nhất.3

Vậy chọn 1

Câu 4 Đường thẳng ( )d :y x 1 cắt đồ thị hàm số ( )C : 2 1

1

x y x

x x

 

Trang 12

Câu 7 Cho hàm số y2x3 3x21 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y x 1 Số giao điểm của ( )C

x

x x

Vậy số giao điểm là 2

Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm sốyx1 x2 3x2 với trục Ox là:

Vậy số giao điểm là 2

Câu 10 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị

(C) : y

1

x x x

Trang 13

Lập phương trình hoành độ giao điểm

Câu 12 Cho hàm số 2 1

1

x y x

Câu 13 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị(C) : y 2 1

2

x x

Trang 14

Câu 15 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng ( )d :

1

y x  và đồ thị hàm số ( )C : 2 2

1

x y x

4

1 334

Câu 18 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm sốC :' 2

1

x y x

Trang 15

Phương trình hoành độ giao điểm 2x4 x2  1 x2  1 x 1 y1

Vậy chọn 1;1 , 1;1  

Câu 19 Cho hàm số 3 2

y x  x  Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y m tại ba điểm phân biệt

khi giá trị tham số m thỏa :

Trang 16

Yêu cầu bài toán  1 m    3 0 4 m 3.

Yêu cầu bài toán   1 m Vậy chọn 3  1 m 3

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp đáp án

+Với m 2, giải phương trình x3 3x1 0 ta bấm máy được ba nghiệm  loại C, D

+Với m  , giải phương trình 1 x3 3x 2 0 ta bấm máy được hai nghiệm  loại B

Trang 17

Bảng biến thiên

Đường thẳng d y m:  cắt  C tại bốn điểm phân biệt khi 4 m 3

Vậy chọn 4 m 3

Câu 25 Cho hàm số y x 4 4x2 2 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d :y m Điều kiện của m để ( )d

cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là

Dựa vào bảng biến thiên suy ra 6 m 2

Trang 18

Phương trình có bốn nghiệm phân biệt ( )d cắt  C tại bốn điểm phân biệt 0 9

Tương tự ta khảo sát hàm số  C :y x 4 2x2 tìm được y CT 1,y CD0

Yêu cầu bài toán   1 m    3 0 4 m 3

Vậy chọnm    4; 3.

Câu 28 Cho hàm số yx42x2m Giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ít nhất

ba điểm phân biệt là:

Trang 19

Câu 29 Cho hàm số y(x 2)x2mx m 2 3 Giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành

tại ba điểm phân biệt là:

1

m m

Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt  Phương trình 1 có ba nghiệm  

phân biệt  Phương trình  2 có hai nghiệm phân biệt khác 2  0 2

Tương tự ta khảo sát hàm số  C :y x 4 2x23 ta tìm được y CT 2,y CD 3

Yêu cầu bài toán  2m3 Vậy chọn 2m3

Câu 31 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x4 2x2 m 3 0 có hai nghiệm phân biệt?

Hướng dẫn giải.

Phương pháp tự luận:

Tương tự ta khảo sát hàm số  C :y x 4 2x23 ta tìm được y CT 2,y CD 3

Yêu cầu bài toán  m 2 m3 Vậy chọn m 2 m3

Phương pháp trắc nghiệm:

+Với m 3, ta giải phương trình x4 2x2  0 x 0 x 2 loại B, D

+Với m 2, ta giải phương trình x4 2x2  1 0 x 1 loại C

Câu 32 Tìm tất cả giá trị của m để đồ thị hàm số  C :y2x42x21 cắt đường thẳng y3m tại ba

điểm phân biệt?

Trang 20

Yêu cầu bài toán 3 1 1

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x3 3x2 4 m có nghiệm0

duy nhất lớn hơn 2 Biết rằng đồ thị của hàm số yx33x2 4 là hình bên dưới

y xx  có đồ thị  C như hình vẽ. Dùng đồ thị  C suy ra tất cả giá trị

tham số m để phương trình 2x3 3x22m  0 1 có ba nghiệm phân biệt là:

Trang 21

d ym (là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox ).

Phương trình có ba nghiệm phân biệt   C cắt d tại ba điểm phân biệt  1 2  m 1 0 

10

Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục Ox 2x33x22m1 0 Ta khảo sát hàm số

C' : y2x3 3x21 và cũng chỉ là tìm y CD,y Cụ thể CT y CD 1,y CT 0 Do đó yêu cầu bài toán

+ Với m 0.1, ta có phương trình 2x33x2 0.8 0 có 3 nghiệm  loại C

Câu 3 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình x3 3x m  1 0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có

hai nghiệm dương?

A  1 m1 B 1 m1 C 1 m3 D 1  m 1

Hướng dẫn giải.

Trang 22

Phương pháp tự luận:

Ta có đồ thị của hàm số 3

3 1

Dựa vào đồ thị ta tìm được kết quả để đồ thị cắt hàm số tại ba điểm phân biệt là 1 m3

Với x 0 y1 nên yêu câu bài toán   1 m1 Vậy chọn 1 m1

Phương pháp trắc nghiệm: Xét m  , ta được phương trình 1 3 3 0 0

Câu 4 Cho phương trình x3 3x2 1 m (1)0 Điều kiện của tham số m để (1)có ba nghiệm phân

biệt thỏa x1 1 x2 x3khi:

Trang 23

Dựa vào đồ thị, số nghiệm của phương trình (1)chính là số giao điểm của đồ thị 3 2

Tiếp tục thử m  thay vào 1 (1) tìm nghiệm bằng Casio Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm nhưng

có một nghiệm bằng 1 Suy ra loại C

Tiếp tục thử m  thay vào 2 (1) tìm nghiệm bằng Casio Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm thỏa yêu cầu bài toán Suy ra loại D

Vậy A là đáp án cần tìm

Câu 5 Cho hàm số y2x3 3x21 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y x 1 Giao điểm của ( )C

( )d lần lượt là A(1;0), B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là:

Trang 24

Phương trình hoành độ giao điểm

2x  3x   1 x 1 2x  3xx 2 0

- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba

- Gán hai nghiệm khác 1 vào B và C

- Nhập máy X 1 Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B và C gán vào hai biến DE

 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y2x m Đường thằng ( )d cắt( )C tại hai điểm AB khi giá trị của m thỏa:

A m  4 2 6 m  4 2 6 B m 4 2 6 m 4 2 6

C 4 2 6  m  4 2 6 D 4 2 6  m 4 2 6

Hướng dẫn giải

Phương pháp tự luận

Trang 25

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d :

 và đường thẳng  d :y x m  Với giá trị nào của m thì  C và  d

cắt nhau tại hai điểm?

      (đúng với mọi m) Vậy chọn m

Phương pháp trắc nghiệm: Đối với những câu có đối với những câu này thì ta nên tính toán mọi

thứ ra

Câu 9 Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng  d :y x m  2 cắt đồ thị hàm số  C y:  x34x tại

ba điểm phân biệt?

Trang 26

P S

50

43

m m

m m

Trang 27

Vậy chọn

450

m m

Câu 11 Cho đồ thị  C y: 2x3 3x21 Gọi( )d là đường thẳng qua A0; 1  có hệ số góc bằng k Tất

cả giá trị k để  C cắt ( )d tại ba điểm phân biệt là:

A

980

k k

k k

k k

k k

k k

y x  x  Gọi  d là đường thẳng qua I1;2 với hệ số góc k

Với giá trị nào của k thì  d cắt  C tại ba điểm phân biệt I, A, B thỏa I là trung điểm AB.

Hướng dẫn giải

Phương pháp tự luận: Phương trình  d :y k x  12

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d :

Trang 28

Phương pháp trắc nghiệm: Ta tính toán đến phương trình  1

+Với k  , ta giải phương trình 2 x3 3x22x0 thu được x12,x2 0,x I 1

Phương pháp trắc nghiệm: Câu này có đáp án khác nên ta phải tính toán để có được đáp số cuối

cùng Nhưng nếu không có đáp án khác ta có thể kiểm tra trực tiếp từng kết quả Việc kiểm tra tương tự những câu trên

Câu 14 Cho đồ thị C y: 4x3 3x1 và đường thẳng ( ) : ydm x 12 Tất cả giá trị tham số m để

Trang 29

00

2

2

( 1) 4( 1) 0

1 5 (*)( 1) ( 1) 1 0

Trang 30

Tượng tự chọn m  kiểm tra tương tự 6 m  nhận thấy 0 m  thỏa yêu cầu bài toán.6

Vậy chọn m 0 m6

Câu 2 Cho hàm số 2 1

1

x y x

1

1

( 1)

A

k x

2

1

( 1)

B

k x

Tiếp tuyến tại AB song song khi và chỉ khi

Vậy chọn không tồn tại

Câu 3 Cho  P y x:  2 2x m 2,   :y2x1 Giả sử  P cắt   tại hai điểm phân biệt A B, thì

tọa độ trung điểm I của AB là:

Trang 31

Hoành độ của điểm A B, là nghiệm x x của phương trình 1, 2  1 và tung độ trung điểm I thỏa

phương trình   , nên tọa độ trung điểm

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp các đáp án của đề bài

+ Với m  , phương trình 1 2x3x2 1 0 thu được x  là nghiệm duy nhất 1  loại B, D.+ Với m  , phương trình 2 x3x2 2 0 thu được x  là nghiệm duy nhất 1  loại C

    có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp cố cộng

Suy ra đường thẳng y m đi qua điểm uốn của đồ thị 3 2

(Do đồ thị ( )C nhận điểm uốn làm tâm đối xứng)

Mà điểm uốn của y x 3 3x21 là I(1; 3) Suy ra m  Vậy chọn 3 m 3

Phương pháp trắc nghiệm

Trang 32

Ta được x3 3x2 2 0 Dùng chức năng tìm nghiệm phương trình bậc ba ta được ba nghiệm

 có đồ thị ( )C và đường thẳng ( ) :d y x m Đường thẳng ( )d cắt đồ thị ( )C tại hai điểm AB Với C ( 2;5), giá trị m để tam giác ABC đều là

Nên theo Vi – et ta có 1 2

1 2

31

Câu 7 Cho hàm số y x 4 (2m1)x22m có đồ thị ( )C Giá trị m để đường thẳng( )d : y 2 cắt đồ

thị ( )C tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn 3 là:

A

32111

m m

Trang 33

m m

Câu 8 Cho hàm số: y x 32mx23(m1)x2 có đồ thị ( )C Đường thẳng( ) :d y x2 cắt đồ thị

( )C tại ba điểm phân biệt A(0; 2), B và C Với M(3;1), giá trị của m để tam giác MBC có

11

1 0

m R

m m

Nên theo Vi-et ta có 1 2

Trang 34

Câu 9 Cho C m:y x 3 2x21 m x m  Tất cả giá trị tham số m để C cắt trục hoành tại ba m

điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa 1, ,2 3 2 2 2

xxx  là:

140

m m

m m

:

yxmxx m  có đồ thị C Giá trị của m để m C cắt trục Ox tại m

ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa 1, ,2 3 2 2 2

Trang 35

Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án

+Với m  , ta giải phương trình bậc ba: 2 1 3 2 4

  

 

 ( thỏa (*))Vậy chọn m  1 6

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w