CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ CÁCH GIẢI KHÔNG MẪU MỰC LUYỆN THI ĐẠI HỌC 60 BÀI TOÁN CHỌN LỌC BÀI 1:Giải hệ phương trình sau : y x... Suy ra nếu f ' x có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
Trang 2CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ CÁCH GIẢI KHÔNG MẪU MỰC LUYỆN THI ĐẠI HỌC (60 BÀI TOÁN CHỌN LỌC) BÀI 1:Giải hệ phương trình sau :
y x
Trang 3Từ phương trình 1 ta nhân 2 cho hai vế phương trình suy ra :
2x 4x 1 1 5 2 y 5 2 y Xét hàm số : f t t t 21
cos 3 cos
42
Trang 474arcsin 2 cos 2
112
y x
Trang 53 3
3 3
2
20
Trang 7Suy ra f u có tối đa hai nghiệm Hai nghiệm đó là u 0 hoặc u 1
Trang 8
thì các giá trị sẽ trở lại như cũ nên ta chỉ chọn k 0;1; 2
sin180
cos18
183
cos18
183
cos18
183
x
xy x
Trang 94
Trang 10412
Trang 12u u
3
ax a
Xét hàm số 25 9 9 4 2 18
2
253
x x
Trang 13t t
t t
Ta có:
4 4
log4
y
x x x
x
y x
1log
Trang 142:3
sin 8 cos 4 cos 4 cos sin sin
sin 4 4 sin sin sin
0sin 4 4 sin 3sin sin 4 sin 3 2
3cos72
5cos72
Trang 15Do x 0 và y 0 không là nghiệm của hệ nên ta chia hai vế của 1 cho 3
x suy ra được: 3
x y xy
Trang 1616' 2 ln 2x 2 ln 2x
Do đó ta chỉ xét 0
0
x y
; ;4
14
Trang 1724
1
34
x y z
Xét hàm số
3 2 21
04
04
y x
Trang 20x y z
Trang 21Còn 2 là phương trình mặt cầu với tâm là gốc tọa độO ; bán kínhR 3
Bảng biến thiên
Trang 23x y u
0
x y u
Trang 25 1 sin sin cos sin cos
Trang 26x
y
x y
;1
1
24
Trang 27f x
Bảng biến thiên:
2 2
Trang 28Ta có: I I1 2 58 497R r suy ra hệ phương trình vô nghiệm
Cách 2 Lấy 1 2 6x14y270
Xét đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I11; 4 bán kính R 1và đường thẳng : 6x14y270
Trang 30Thế vào 2 3
1 2 sinx3 4 sin x6 sinx3 3 6 sinx4 1 *
* 8sin3x24 sin2x24 sinx103 6 sin3 x4 2 sinx2323 6 sin3 x4 Đặt 3
26
1 8sin 24sin 24sin 10 3 6sin 4
2sin 2 3 2sin 2 3 6sin 4 6 sin 4
Trang 31
26
5
26
u
u u
Trang 32Lấy 1 2
74
x y x y
Trang 35Suy ra nếu f ' x có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất Mà f ' 0 f ' 1 0vậy nên
' 2sin 4sin cos 2sin cos 2
Trang 37z yz
1
x y
Trang 38x y
3 5 2
Trang 391
t t
Trang 4034
Trang 41
t x
*** & ****
64
Trang 42Nhận thấy 1 là phương trình mặt cầu S với tâm I1; 0; 0bán kính R 1
Mặt khác ta dễ nhận thấy 2 là phương trình mặt phẳng P với VTPT n P 2; 1; 2
Gọi là đường thẳng qua tâm mặt cầu S và vuông góc với P
Trang 431 1
1
n i n
i i
n
i i
a a
1 1
1
k i k
i i
k
i i
a a
1 1
1
1
k i k
a
b b b
Áp dụng BĐT trên vào 2 ta có:
Trang 45x v
Trang 461 sin 2
Trang 50Lũy thừa mũ 12 cả hai vế của 1 ta có:
Trang 51x x
Trang 52
2 2
x y
x
x y x
Trang 53Ta sẽ giải phương trình 1 :
Cách 1 Nhận thấy rằng:
Nếu
2 5
x x
x x
1 log2x.log 53 x 1 log2x.log25x.log 2 13
Trang 54Mà f ' t là hàm liên tục trên 0; nên f ' t 0 có tối đa một nghiệm Do vậy thì
x y x
x y
Hệ đã cho tương đương với:
3 3
log 17log
'
17 ln 3 ln 3
u u
Trang 55Với u 8 2
3
y x
2 2
y u
1 1
8' 9 ln 9 ln 8
'' 9 ln 9 8 ln 8 ln 8 0 0
t t
2 2
Trang 563 2 23
21
3 2 22
2
3 2 22
x
y a
3 2 22
3 2 22
Trang 57y y
x
y y
2 2
;1
Trang 58x t
Trang 595 30
65 14 3015
Trang 61i i
Dễ nhận thấy rằng i 0;1
Trang 63n n
Trang 641
11
Trang 652 2
02
Trang 66log 1
2log 1
0 & 1
y y
Trang 67Vậy hệ đã cho có hai nghiệm x y ; 4; 0 ; 4;1 ∎ BÀI 59: Giải hệ phương trình sau:
4 4
Trang 69CHUYÊN ĐỀ 2 : THAM SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN
PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH( 25 BÀI)
3sin x cĩ đồ thị là đường nằm bên
Trang 70cos
x x
sincos
Trang 721 cos
m x
Trang 73 2
3 cos x2 sinx m
Bài giải:
Cách 1 Điều kiện cần:
Trang 743t 2t 3 m
Vậy số giao điểm của 2
C y t t và đường thẳng d y: m chính là số nghiệm của phương trình trên
Đồ thị của C ( Độc giả tự vẽ)
Từ đồ thị dễ dàng suy ra không có giá trị nào thỏa mãn phương trình đã cho ∎ BÀI 6: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
;cos 2
Nếu x0 là một nghiệm của hệ thì x0cũng là một nghiệm của hệ
Trang 752 4 3
1
15
Trang 76x y
Trang 78u u
2
;2
x
m y
Khi m 2 thì ta có hệ:
2 2
Từ hai phương trình ta có:
2 2
Trang 792
; ;4
Với
11
3
x y z
Trang 80a c
a
m d
x x
Trang 81t
Trang 82Dễ thấy rằng d O ;1d O ;2vì vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt khi đường tròn tiếp xúc với 1&2 :
Trang 83;1
Trang 85
2 2
( Với I1&I2 lần lượt là tâm của C1 & C2 )
Hệ này có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi C1 tiếp xúc C2 Suy ra:
12
Trang 86
âm vô cùng) Nếu lim lim 0
Trang 87Đôi khi quy tắc L'Hôpital được sử dụng một cách khéo léo như sau: Cho f x f ' x hội
tụ khi x Khi đó: lim lim lim ' lim '
x x
1 ln 2
x
x x