Trong quá trình gi cao.. ình bậc i tìm cách khác để ng chéo ải... Đặt Trong cách gi phụ.. DÙNG ẨN PHỤ t ẩn phụ và quy v Trong cách giải này ta c.. Sau đây, chúng ta t tương đối khó, đ
Trang 1
Trong quá trình gi
cao N
1
Ta dùng máy tính Casio đ
N
tránh d
Nh
N
Ta có th
Trong đó:
1.2
Phương án 1:
Ta nh
N
Phương án 2:
Ta th
hay không, n
1.3
H
PHẦN I
Trong quá trình gi
cao Nếu nh
1.1 Gặp phương tr
Ta dùng máy tính Casio đ
Nếu dùng máy tính Casio không tìm
tránh dẫn đ
Nhắc lại sơ đ
Nếu a là nghi
Ta có thể k
Hệ s
a
Trong đó:
b = a
b- =b a+a
-2 1 2
b- =b- a+a
-1.2 Gặp phương tr
Phương án 1:
Ta nhập phương tr
Nếu tìm đư
Phương án 2:
Ta thử chia phương tr
hay không, n
1.3 Phương tr
Horner phân t
N I MỘT S
GIẢI PHƯƠNG TR
Trong quá trình giải phương tr
u nhận dạng ra d
p phương trình b
Ta dùng máy tính Casio đ
ax +bx + + = Ûcx d x- a x +b x c+ = Û
(Để
u dùng máy tính Casio không tìm
n đến phương tr
i sơ đồ Horner (h
là nghiệm của phương tr
kẻ bảng sau:
số a n
a b n
b- =b a +a
-2 1 2
b- =b- a+a
-p -phương trình b
Phương án 1:
p phương trình
được nghiệm nguyên / h
Phương án 2:
chia phương tr
hay không, nếu có th
ương trình bậ
ân tích hạ b
T SỐ CÁCH ĐƠN GI
I PHƯƠNG TR
i phương trình ch
ng ra dấu hiệu đ
Ta dùng máy tính Casio để giải, n
ax +bx + + = Ûcx d x- a x +b x c+ = Û
tìm a’, b’, c’ ta có th
u dùng máy tính Casio không tìm
n phương trình bậc 3 ho
Horner (hết sức c
a phương tr
(*) ( )( ) 0
ng sau:
a n-1 a
b n-1 b
ình đó vào máy tính casio, dùng l
m nguyên / h
chia phương trình bậc 4 đó cho
u có thể đưa được ta đ
ậc cao hơn:
bậc dần dần xu
CÁCH ĐƠN GI
I PHƯƠNG TRÌNH B
ình chắc chắn khi bi
u đặc biệt ta có th
3 2
ax +bx + + =cx d
i, nếu có 1 nghi
ax +bx + + = Ûcx d x-a a x +b x c+ = Û
tìm a’, b’, c’ ta có thể
u dùng máy tính Casio không tìm được nghi
c 3 hoặc sử
c cần thiết, nên ghi nh
a phương trình n n
(*) Û (x-a)(b x +b .x + + b) 0 =
2
n
a - …
2
n
b- …
ax +bx +cx +dx e+ =
đó vào máy tính casio, dùng l
m nguyên / hữu tỉ thì dùng s
c 4 đó cho x2
c ta đặt ẩn ph
ơn: Nếu tìm đ
ần xuống
nhân
Cộng
CÁCH ĐƠN GIẢN
ÌNH BẬC CAO
n khi biến đổ
t ta có thể giải chúng, khi đó phương tr
0
ax +bx + + =cx d
u có 1 nghiệm nguyên / h
ax +bx + + = Ûcx d x-a a x +b x c+ = Û
ể dùng sơ đ
c nghiệm nguyên/h dụng công th
t, nên ghi nh
1
1 1 0 0
-+ + + + =
(*) ( )( n . n ) 0
…
…
(Mẹo nh
ax +bx +cx +dx e+ =
đó vào máy tính casio, dùng lệ
thì dùng sơ đồ
2
x xem có th
n phụ t x= + được nghiệ
kết qu
C CAO
ổi ta thường th
i chúng, khi đó phương tr
0
m nguyên / hữu t
ax +bx + + = Ûcx d x- a x +b x c+ = Û
đồ Horner ho
m nguyên/hữu t
ng công thức Cardano
t, nên ghi nhớ như hằng đ
1 1 0 0
(*) ( )( n . n ) 0
… a1
… b1
o nhớ: đầu rơi, sau đó nhân ngang, c
0
ax +bx +cx +dx e+ =
ệnh shitf SOVLE đ
ồ Horner hạ
xem có thể đưa về d
1
t x
x
ệm nguyên ho
t quả
ng thấy dẫn đ
i chúng, khi đó phương tr
u tỉ là a thì:
2
x
a x b x c
a
= é
ë
Horner hoặc chia đa th
u tỉ thì ta quay l
Cardano (khó!)
ng đẳng thứ
1 1 0 0
(*) Û (x- )(b x +b .x + + b) 0 =
a a0
b 0
u rơi, sau đó nhân ngang, c
nh shitf SOVLE để tìm nghi
ạ xuống bậ
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
ên hoặc hữu t
N
Name:……
n đến một phương tr
i chúng, khi đó phương trình sẽ được gi
thì:
a x b x c
a
=
c chia đa thức)
thì ta quay lại tìm cách khác (khó!)
ức đáng nhớ
(*) thì:
u rơi, sau đó nhân ngang, c
tìm nghiệm
ậc ba, rồi tìm cách gi
2 2
æ + ö+ æ ± ö=
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
u tỉ thì dùng l
Nếu làm đúng thì đây luôn bằ
………
phương trình bậ
c giải
' + ' + =' 0
i tìm cách khác
ớ)
u rơi, sau đó nhân ngang, cộng chéo)
m
i tìm cách giả
æ + ö+ æ ± ö=
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
ùng lược đồ
u làm đúng thì ở
ằng 0
…………
ình bậc
i tìm cách khác để
ng chéo)
ải
Trang 2a)
d)
a)
d)
h
1.
a)
c)
e)
g
1.
(HD: Vi
2.1
2
2
H
1.1 Giải các phương tr
a) x3-x2- x+ =
d) x3-6x2+8x-15 0=
1.2 Giải các phương tr
a) x4-2x3-6x2-2x+ =1 0
d) 6x4-35x3+62x2-35x+ =6 0
h) 2x4-21x3+74x2-105x+50 0=
1.3 Giải các phương tr
a) x4-2x3+2x2-7x+ =6 0
c) x5-x4- x3- x2- x- =
e)(x2+4x+3)(x2+4x-12)= -56
g) (x-1)4+ -(x 3)4 =2
1.4 Tìm đi
(HD: Viết l
2.1 Hệ gồm hai phương tr
Ví dụ 1:
2.2 Hệ gồm m
Ví dụ 2:
2.3 Hệ phương tr
Hệ đối xứng đôi v
Ví dụ 3:
Ví dụ 4: Gi
i các phương tr
3 2 25 25 0
x -x - x+ =
3 6 2 8 15 0
x - x + x- =
i các phương tr
4 2 3 6 2 2 1 0
x - x - x - x+ =
6x -35x +62x -35x+ =6 0
2x -21x +74x -105x+50 0=
i các phương tr
4 2 3 2 2 7 6 0
x - x + x - x+ =
5 4 14 3 25 2 23 10 0
x -x - x - x - x- =
(x +4x+3)(x +4x-12)= -56
(x-1) + -(x 3) =2
điều kiện củ
t lại phương tr
PHẦN II
m hai phương tr
1: Giải hệ phương tr
m một phương tr
2: Giải hệ phương tr
phương trình
ng đôi với x, y là h
: Giải hệ ìí
î
: Giải hệ x xy y
ìï í ïî
i các phương trình bậc ba
i các phương trình bậc 4 sau:
x - x - x - x+ =
6x -35x +62x -35x+ =6 0
2x -21x +74x -105x+50 0=
i các phương trình sau:
x - x + x - x+ =
5 4 14 3 25 2 23 10 0
x -x - x - x - x- =
(x +4x+3)(x +4x-12)= -56
( -1) + -( 3) =2
ủa tham số
4 10 3 2( 11) 2 2(5 6) 2 2 0
x - x - m- x + m+ x+ m m+ =
i phương trình trên
N II MỘT S
m hai phương trình bậ
phương trình
t phương trình b
phương trình
ình đối xứng:
i x, y là hệ mà khi ta thay x b
x xy y
x y xy
í
î 2
2
3 2 2 0
3 2 2 0
ì + - - = ï
í + - - = ïî
c ba sau:
b) x3 x2 x e) 36 19 2 6 0
c 4 sau:
b) 3x 2x 5x 2x 3 0
6 -35 +62 -35 + =6 0 e) x4 x3 x2 x
2 -21 +74 -105 +50 0=
ình sau:
( +4 +3)( +4 -12)= -56
m để phương tr
4 10 3 2( 11) 2 2(5 6) 2 2 0
x - x - m- x + m+ x+ m m+ =
ình trên theo m Tính
T SỐ HỆ
ậc hai
' ' ' 0
ìï
ïî
ình
2
2
ï í
ïî
ình bậc cao và m
ình 32 2 2 8
ì í
î
mà khi ta thay x b
4
x xy y
x y xy
3 2 2 0
3 2 2 0
+ - - = + - - =
BÀI TẬ
3 2 9 9 0
x +x - x- =
36x -19x +2x- =6 0
3x +2x -5x +2x+ =3 0
4 3 4 2 1 0
x +x - x + + =x
b) 2x4+7x3-8x+ =3 0
d) 2x5+23x4+91x3+187x2+252x+180 0=
f) (2x-3) (x+2)(x- = -5) 12
h)(x-3)4+ +(x 1)4 =82
phương trình sau có nghi
4 10 3 2( 11) 2 2(5 6) 2 2 0
x - x - m- x + m+ x+ m m+ =
Tính m theo x)
PHƯƠNG TR
2
2
' ' ' 0
ì + + = ï
+ + = ïî
c cao và một phương tr
2 2
mà khi ta thay x bởi y
3 2 2 0
3 2 2 0
ẬP
x +x - x- =
36x -19x +2x- =6 0
3x +2x -5x +2x+ =3 0
4 3 4 2 1 0
x +x - x + + =x
4 3
2x +7x -8x+ =3 0
2x +23x +91x +187x +252x+180 0= 2
(2x-3) (x+2)(x- = -5) 12
(x-3) + +(x 1) =82
ình sau có nghiệ
4 10 3 2( 11) 2 2(5 6) 2 2 0
x - x - m- x + m+ x+ m m+ =
theo x)
PHƯƠNG TRÌNH
0 ' ' ' 0
+ + =
+ + =
t phương trình bậ
i y thì hệ phương tr
c) x3 x x2
3 +2 -5 +2 + =3 0 c) x4 x3 x2 x
2x +7x -8x+ =3 0
2x +23x +91x +187x +252x+180 0= (2x-3) (x+2)(x- = -5) 12
( -3) + +( 1) =82
ệm
4 10 3 2( 11) 2 2(5 6) 2 2 0
x - x - m- x + m+ x+ m m+ =
ÌNH THƯỜ
1
2
S
S
® ü
þ
c nhất:
phương trình
3 5 2 2 10 0
x - x+ x - =
6x +13x -22x- =4 0
4 3 3 2 2 3 1 0
x + x - x - x+ =
4 5 3 10 2 10 4 0
x - x + x - x+ =
2x +23x +91x +187x +252x+180 0=
ỜNG GẶ
1 2
ü
= Ç
þ
ình đó không đ
3 5 2 2 10 0
x - x+ x - =
6x +13x -22x- =4 0
4 3 3 2 2 3 1 0
x + x - x - x+ =
4 5 3 10 2 10 4 0
x - x + x - x+ =
2 +23 +91 +187 +252 +180 0=
ẶP
1 2
đó không đổi
6 +13 -22 - =4 0
Trang 32.
TAM GIÁC PASCAL
Khi khai tri
…
Đ
2.1 Giải các
a)
2
2
ï
í
ïî
2.2 Giải các
a) 32x 2y 5
ì
í
î
c)
2x 5xy 2y 9
ìï
í
- + =
ïî
e)
2
2
2 5 3 4 2 0
2 5 3 4 2 0
ìï
í
ïî
g) 4 2 2 4 2 5
ì
í
î
TAM GIÁC PASCAL
Khi khai tri
(a b+ ) =a +2ab b+
(a b+ ) =a +3a b+3ab +b
(a b+ ) =a +4a b+6a b +4ab +b
…
Để khai tri
i các hệ phương tr
2
2
i các hệ phương tr
2
2 5 2 9
8
+ + =
- + =
2
2
2 5 3 4 2 0
2 5 3 4 2 0
- + - + =
- + - + =
TAM GIÁC PASCAL
Khi khai triển hằng đăng th
(a b+ ) =a +2ab b+
(a b+ ) =a +3a b+3ab +b
(a b+ ) =a +4a b+6a b +4ab +b
khai triển (a b- )n
phương trình sau:
phương trình sau:
x + xy x+ - y+ =
2 5 2 9
8
- + =
2 5 3 4 2 0
2 5 3 4 2 0
- + - + =
- + - + =
TAM GIÁC PASCAL
ng đăng thức ( )
a b+ =a + ab b+
(a b+ ) =a +3a b+3ab +b
(a b+ ) =a +4a b+6a b +4ab +b
(a b- )n ta chỉ cần đi
ình sau:
ình sau:
2 5 3 4 2 0
2 5 3 4 2 0
- + - + =
- + - + =
4x -2xy+4y + - =x y 5
(a b+ )n ta có th
(a b+ ) =a +4a b+6a b +4ab +b
n điền từng d
BÀI TẬ
b) 2
3x 4x 4 0
ì ï í ïî
b) 22x 4y 3 2
ì í î
x xy y
ì í î
f) 3 2 2 5 6 0
3 2 2 5 6 0
ìï í ïî
3 3 5 2 2 4
ìï í ïî
PHỤ LỤ
ta có thể sử dụ
ng dấu +,-, +,
1 5
ẬP:
2
2
3 4 4 0 11
2 0 3
ì - - = ï
í + + = ïî
ì í
î
2 3 2 12
x xy y
í
î 2
2
3 2 2 5 6 0
3 2 2 5 6 0
ì + - - - = ï
í + - - - = ïî
2 2
2 2
5 5 7 4 4 6
3 3 5 2 2 4
ì + - - + = ï
í + - + - = ïî
ỤC
ụng quy tắ
, +,-… vào trư
1 2 1
1 3
1 4 6
1 5 10 10 5 1
3 4 4 0
2 0
- - = + + =
2 3 2 12
x xy y
3 2 2 5 6 0
3 2 2 5 6 0
+ - - - = + - - - =
5 5 7 4 4 6
3 3 5 2 2 4
+ - - + = + - + - =
c sau đây đ
… vào trước hệ số
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
10 10 5 1
………
x - xy+ y + x- y=
3 2 2 5 6 0
3 2 2 5 6 0
+ - - - = + - - - =
5 5 7 4 4 6
3 3 5 2 2 4
+ - - + = + - + - =
c sau đây để ghi các h
1 2 1
3 1
4 1
10 10 5 1
ghi các hệ số
10 10 5 1
Trang 43.1
N
phương tr
3.1.
3.1.
3.2
3.2.
Trong cách gi
ph
a)
b)
PHẦN I
Lời nói đ
; ;
hiểu m
Nhìn chung, gi
tòi,
lên th
3.1 THỰC HI
Nội dung cơ b
phương trình vô t
3.1.1 f x( ) g x( )
Ví dụ 1:
3.1.2 f x( ) g x( )
Ví dụ 2:
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
3.8
3.2 DÙNG
3.2.1 Đặt
Trong cách gi
phụ Sau đó bi
a) Phương tr
Ví dụ 3:
b) Quy về b
Ví dụ 4:
N III MỘ
i nói đầu: Phương tr
3 4
; ; Có r
u một số cách thư
Nhìn chung, gi
tòi, để ý tỉ mỉ
lên thật nhiều v
C HIỆN PHÉP BI
i dung cơ bản của phương pháp này là ta th
ình vô tỉ về d
f x =g x Û
: x+17 1 3= - x
: x3-x2 = x2+ -x
.1 x+ -3 3 3- x = -2
.2 x+ + =2 2 x
.3 x2+5x+ x3+2x+ = +1 x 1
.4 x4-x2+ + =1 1 2x
.5 4 3 10 3 - - = - 2
.6 2x2+8x+ +6 x2- =1 2x+2
.7 Tìm m để
.8 Tìm m để
DÙNG ẨN PHỤ
t ẩn phụ và quy v
Trong cách giải này ta c
Sau đó biểu thị toàn b
Phương trình dạng:
3: 3x-8 x- =9 0
bậc hai
4: x2+4x+ -3 6 x2 +4x- =5 0
ỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GI
Phương trình vô t
; ; Có rất nhiề
cách thường dùng gi Nhìn chung, giải phương trình vô t
vì không khéo là nó d
u về nhận th
N PHÉP BIẾN Đ
a phương pháp này là ta th dạng quen thu
( ) 0
g x
f x g x
f x g x
³ ì
= î
17 1 3
x+ = - x
f x g x
f x g x f x g x
x -x = x + -x
x+ - - x =
-2
2 2
x+ + =x
x + x+ x + x+ = +x
1 1 2
x -x + + = x
4 3 10 3 - - x = -x 2
2x +8x+ +6 x - =1 2x+2
phương trình phương trình
Ụ ĐỂ GIẢ
và quy về bậc hai
i này ta cố gắng nh toàn bộ phương tr
ng: a f x ( )+b f x( )+ =c 0
3x-8 x- =9 0
2 4 3 6 2 4 5 0
x + x+ - x + x- =
PHƯƠNG PHÁP GI
ình vô tỉ là các phương tr
ều phương pháp gi
ng dùng giải phương tr
i phương trình vô t
vì không khéo là nó d
n thức khi mài mò
N ĐỔI TƯƠNG
a phương pháp này là ta th
ng quen thuộc (phương tr
2
( ) 0
f x g x
³
f x g x f x g x
2
x -x = x + -x
x + x+ x + x+ = +x
1 1 2
4 3 10 3 - - x = -x 2
2x +8x+ +6 x - =1 2x+2
ình 2x2+mx- = +3 x 1 ình 2x2-mx = x2-4
ẢI PHƯƠNG TR
ậc hai
ng nhận ra dấu hi phương trình đã cho theo
a f x +b f x + =c
x + x+ - x + x- =
PHƯƠNG PHÁP GI
là các phương tr
u phương pháp giải phương tr
i phương tr
g trình vô tỉ là vấn đ
vì không khéo là nó dẫn đến phương tr
i mò tìm cách gi
I TƯƠNG ĐƯƠNG
a phương pháp này là ta thực hiện nh
c (phương trình bậc hai, phương tr
f x g x f x g x
BÀI TẬ
2 +8 + +6 - =1 2 +2
2x +mx- = +3 x 1
2x -mx= x -4
I PHƯƠNG TRÌNH VÔ T
u hiệu đặc biệt c
ã cho theo ẩn ph
a f x +b f x + =c , đặt t f x
4 3 6 4 5 0 (Hd: đặt
PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TR
là các phương trình có ch
i phương tr
i phương trình vô tỉ
n đề tương đ
n phương trình b tìm cách giải phương tr
ĐƯƠNG
n những phép bi
c hai, phương tr
f x g x f x g x
ẬP
ĐS:
ĐS:
ĐS: x=0 ĐS:
ĐS:x=3 ĐS:
2x +mx- = +3 x 1 có hai nghi
2x -mx= x -4
ÌNH VÔ TỈ
t của phương tr
n phụ rồi tìm cách quy v
( )
t= f x
t t= x2+4x-5
I PHƯƠNG TR
ình có chứa biến trong d
i phương trình loại này Sau đây, chúng ta t
tương đối khó, đòi h
ình bậc cao Nhưng đ
i phương trình
ng phép biến đổi tương đương đ
c hai, phương trình tích…)
ĐS:x= - 2 ĐS:x= - 2; 1/ 2(1 + 5)
ĐS: x=0 ĐS:x= 1;1/ 2( 17 1)
-ĐS:x=3 ĐS:x= ± 1
có hai nghiệm phân bi
a phương trình, rồi đ
i tìm cách quy v ( )
t f x Điều kiện:
t= x + x- )
I PHƯƠNG TRÌNH VÔ T
n trong dấu căn, có th
i này Sau đây, chúng ta t
òi hỏi ngườ
c cao Nhưng đổ ình
i tương đương đ ình tích…)
2 2; 1/ 2(1 5)
= - +
1;1/ 2( 17 1)
= -
1
m phân biệt
i đặt biểu thứ
i tìm cách quy về bậc hai
n: t³ 0
ÌNH VÔ T
u căn, có th
i này Sau đây, chúng ta t
ời giải phải tìm
c cao Nhưng đổi lại ta sẽ
i tương đương để biến đổi
2; 1/ 2(1 5)
1;1/ 2( 17 1)
ức đó bằng ẩ
ÌNH VÔ TỈ
u căn, có thể là
i này Sau đây, chúng ta tìm
i tìm
ẽ lớn
ẩn
Trang 5a)
b)
c)
3.2.
a)
b)
Ví dụ 5:
Ví dụ 6:
Ví dụ 7:
3.2.2 Dùng
a) Dùng m
Ví dụ 8:
Ví dụ 9:
b) Dùng hai
Ví dụ 10
Ví dụ 11
c) Dùng 3
Ví dụ 12
Hd: đ
Khi đó
Mặt khác
Từ (1) và (2) ta có
3.2.3 Phương pháp dùng
a) Dùng m
Ví dụ 13
Hd: đ
b) Dùng hai
Cách này thư
Cách gi
Lúc đó ta có h
Ví dụ 14
Ví dụ 15
5: x- 1- -x x x- =1
: 3( 2+ -x 2 2-x +4 4-x =10 3- x
: 3+ +x 6- -x 18 3+ x x- =3
2 Dùng ẩn phụ đưa v
Dùng một ẩn phụ:
: x2+ x+ =
: (2006+ 1- 1- =
Dùng hai ẩn phụ:
10: 4x2+5x+ -1 2 x2- + =x 1 9x-3
11: 2(x2 - 3x+ 2 = 3 x3 + 8
Dùng 3 ẩn phụ:
12: 37x+ -1 x - - +x 8 x -8x+ =1 2
Hd: đặt a= 37x+1 ;b= - x - -x 8 ;c= x -8x+1
Khi đó a b c+ + = Û a b c+ + =
t khác a3+ + =b3 c3
(1) và (2) ta có
3 Phương pháp dùng
Dùng một biến phụ
13: x2+ x+ =
Hd: đặt t= x+ t³
Dùng hai ẩn phụ:
Cách này thườ
Cách giải: Đặ
Lúc đó ta có h
14: 457- +x 4 x+40 5=
2
x- - -x x x- =
)
3 2+ -x 2 2-x +4 4-x =10 3- x
3+ +x 6- -x 18 3+ x x- =3
đưa về phương tr
:
x + x+ = (Hd: đ
2006+ x 1- 1- x =x
4x +5x+ -1 2 x - + =x 1 9x-3
)
2 x - 3x+ 2 = 3 x + 8
7x+ -1 x - - +x 8 x -8x+ =1 2
a= x+ b= - x - -x c= x - x+
(
3 3 3 ?
a + + =b c (1) và (2) ta có (a b c+ + ) -(a + +b c ) ?=
3 Phương pháp dùng ẩn ph
ụ kết hợp v
5 5
x + x+ =
5 , 0
t= x+ t³ Ta có
ờng áp dụng cho phương tr
ặt u=m a f x+ v= n b f x -Lúc đó ta có hệ u v c m m
+ = ì í
î
457- +x 4 x+40 5=
4 4
1
2 1 x- - + x =
2
x- - -x x x- =
2
3 2+ -x 2 2-x +4 4-x =10 3- x
2
3+ +x 6- -x 18 3+ x x- =3
phương trình tích
(Hd: đặt t= x+
)2
2006+ x 1- 1- x =x (Hd: đ
4x +5x+ -1 2 x - + =x 1 9x-3
2 x - 3x+ 2 = 3 x + 8 (Hd: đ
7x+ -1 x - - +x 8 x -8x+ =1 2
a= x+ b= - x - -x c= x - x+
)3
? + + =
3 3 3 3 (a b c+ + ) -(a + +b c ) ?=
n phụ đưa về
p với biến hiệ
5 , 0
= + ³ Ta có x t=
-ng cho phươ-ng tr
u= a+ f x v= b f x
-m m
u v c
+ =
57- + +40 5=
4
1 2
- - + =
(Hd: đặt 2
3 2+ -x 2 2-x +4 4-x =10 3- x
2
3+ +x 6- -x 18 3+ x x- =3
ình tích
3 2
t= x+ , đi
4x +5x+ -1 2 x - + =x 1 9x-3 (Hd: đ
(Hd: đặt a= x - x+ b= x+
7x+ -1 x - - +x 8 x -8x+ =1 2
a= x+ b= - x - -x c= x - x+
+ + = Û + + = (1)
(2)
3 3 3 3 (a b c+ + ) -(a + +b c ) ?=
ề hệ
ện có:
2 5
x t= - Þ íìï
ïî
ng cho phương trình d
u= a+ f x v= b f x-
(ĐS:
t t = x- 1-x
(Hd: đặt t x x
, điều kiện t³ 1
t= - x , rút
(Hd: đặt a= 4x +5x+1 ;b=2 x - +x 1
a= x - x+ b= x+
a= x+ b= - x - -x c= x - x+
( + + ) -( + + ) ?= Từ đó có
2
2
5 (1)
5 (2)
x t
t x
ì + = ï
Þ í
- = ïî
(ĐS:
ình dạng m a+ f x +n b f x- = c
4 1,2
2
v
-=
1
t= x- -x )
t= + -x -x
t= + +x -x
0
t³ )
t x , rút x ra th
a= x + x+ b= x - +x
a= x - x+ b= x+
có S = -{ 1;0;1;9}
5 (1)
5 (2) Lấy (1) (ĐS: x= - (1 21) / 2;x= - - ( 1 21) / 2
m a+ f x +n b f x- = c
4
4
2 2
, từ
t= + -x -x )
t= + +x -x )
ra thế vào pt)
a= x + x+ b= x - +x
a= x - x+ b= x+ )
{ 1;0;1;9}
y (1) - (2)…
(1 21) / 2; ( 1 21) / 2
x= - x=
a+ f x + b f x- = c
đó tìm u, r
a= x + x+ b= x - +x )
(2)…
(1 21) / 2; ( 1 21) / 2
x= - x=
-a+ f x + b f x- =c
, rồi tìm x)
(1 21) / 2; ( 1 21) / 2 )
Trang 6D
D
TÀI LI
-c) Dùng ẩn ph
Dạng 1: Gi
Cách gi
Đây là h
Ví dụ 16
Dạng 2: Gi
Cách gi
Ví dụ 17
3.9
3.10
3.11
3.12
3.13
3.14
TÀI LIỆU THAM
- Một số PP gi
- Diễn đàn toán h
- www.mathvn.com
n phụ đưa v
Giải phương tr
Cách giải: Đặ
Đây là hệ đối x
16: x3+ =1 2 2x-1
Giải phương tr
Cách giải: Đặ
17: x= 2007 + 2007 + x
x- + x- = x - x
-.10 2 x+ +1 2 x- + +2 x x - - =x 2 11
.11 x 353 -x x3 +335-x3 =30
.12 5x2-14x+ =9 5 x+ +1 x2- -x 20
.13 33x+ +1 35- +x 3 2x- =9 34x-3
U THAM KH
PP giải PT vô t
n đàn toán học
-www.mathvn.com
đưa về hệ đối x
i phương trình x n+ =b a ax b
-ặt t=n ax b
-i xứng, để g-i 3
x + = x-
i phương trình x a= + a+ x
ặt t a= + x
2007 2007
2
x- + x- = x - x
-2 x+ +1 2 x- + +2 x x - - =x 2 11
(
x -x x+ -x =
5x -14x+ =9 5 x+ +1 x - -x 20
33x+ +1 35- +x 3 2x- =9 34x-3
(
2
x- +x = - x
KHẢO:
i PT vô tỉ - Nguy
- http://diendantoanhoc.net
i xứng:
x + =b a ax b
-t= ax b- , ta được h
giải ta lấy (1) (2)
1 2 2 1
t a= + x, ta được h
2007 2007
2
x- + x- = x - x- (Hd
2
2 x+ +1 2 x- + +2 x x - - =x 2 11
)
x -x x+ -x =
5x -14x+ =9 5 x+ +1 x - -x 20
3 3x+ +1 35- +x 32x- =9 3 4x-3
x- +x = - x (Hd: đ
Nguyễn Quốc Hoàn http://diendantoanhoc.net
x + =b a ax b-
c hệ
n n
x b at
t b ax
ì + = ï
í + = ïî
(1) (2)-
c hệ x a t
ì = + ï í
= + ïî
BÀI TẬ
2 x+ +1 2 x- + +2 x x - - =x 2 11 (Hd: đ
5x -14x+ =9 5 x+ +1 x - -x 20 (Hd: đ
33x+ +1 35- +x 3 2x- =9 3 4x-3 (Hd: đ
(Hd: đặt u= x v= - x
c Hoàn http://diendantoanhoc.net
(1) (2)
n n
x b at
t b ax
ì + = ï
í + = ïî
(1) (2)
(1) (2)
= +
ẬP
: bình phương, đặ
(Hd: đặt t= x+ + x
-3 35
t= +x -x
(Hd: đặt a= 3 3x+ 1;b= 3 5 -x c; = 3 2x- 9
, 1
(1) (2)
(ĐS: x x
(1) (2) Giải, lấy (1) (2)
ặt t= x2- x+
t= x+ + x
-3 35
t= +x -x )
a= x - x- b= x+
(ĐS:
3 3 1; 3 5 ; 3 2 9
-(ĐS:
, 1
1 5 1;
2
(1) (2)-
2 10 16
t= x - x+ )
t= x+ + x- )
(ĐS:
a= x - x- b= x+
(ĐS: x= + (5 61) / 2;x= 8
3 3 1; 3 5 ; 3 2 9
-(ĐS: x= -3;x=4;x=8 / 5
(ĐS: x x
1 5 2
- ±
)
(1) (2)
(Đs: x=
(ĐS: x=
(ĐS: x=2;x=3
a= x - x- b= x+ )
(5 61) / 2; 8
3 3 1; 3 5 ; 3 2 9
x= - x= x=
0; 9 /16
x= x=
10
3
x= )
x= x= )
(5 61) / 2; 8
x= - x= x= )
0; 9 /16