Hai tia AB và AC đối nhau.. B.Hai tia BC và CA trùng nhau.. Hai tia AC và CB trùng nhau.. D.Hai tia BC và AC đối nhau.. BÀI 4: Thực hiện phép tính.. Tìm các phần tử của tập A.
Trang 1I/ Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1/ A 23 = 32 B 23 = 6 C 23 = 8 D 23 = 5
2/ A – 4 < -5 B − > −4 5 C -4 > -5 D -4 = -5
3/ A 10− ∈¥ C 2− ∈Z D Z⊂¥ D 2− ∉Z
4/
B
A Hai tia AB và AC đối nhau B.Hai tia BC và CA trùng nhau
C Hai tia AC và CB trùng nhau D.Hai tia BC và AC đối nhau
5/ Kết quả phép toán 8 2
2 : 2 là:
A 6
6/ Tổng 21 + 45 chia hết cho:
7/ Số nào sau đây chia hết cho 2:
A.1638−1543 B.1277−1036 C.2205 +14 D.2003−1235 8/ Số x mà -6 < -3 + x < -4 là
9/ Kết quả phép toán 35.33 là:
10/ Số x mà 2x 22 = 28 là:
11/Số phần tử của A={1;2;3;……;100} là:
12/ Tổng của các phần tử trong A={1;2;3;….;100} là:
13/ Kết quả phép tính : 58.64+58.36 là:
14/Số 36036 có thể viết thành :
a)30000 + 600 + 30 + 6 b) 30000+6000+30+6 c)30000+60+36 d) 360+36 15/ Kết quả phép tính 62: 4 + 2.52 là:
16/Giá trị của x ,biết (x-15).15 = 0 là:
B,BÀI TẬP:
BÀI 1 Tính: a) 17.85 + 17.15 - 120 b) {[216- (36-31)3.2]- 9}.1001
BÀI 2:Tìm x biết :
a) 70-5(x-3) = 45 b) 10+2x = 45:43
c) x- 140:70 = 12 d) (x-140) :70 = 12
BÀI 3: Viết các tập hợp con của A={a,b,c}
BÀI 4: Thực hiện phép tính
a) 124 8 3− ×
b) 5 3 4 2
7 : 7 −3 : 3
BÀI 5: Cho đoạn AB dài 12cm.Lấy điểm M thuộc đoạn AB Sao cho AM = 6 cm
a) Tính đoạn MB?
b) M có phải là trung điểm của AB không? Vì sao?
BÀI 6 : Cho tập hợp A = { x ∈ N / 12 < x ≤ 14} Tìm các phần tử của tập A
BÀI 7 :Tìm số tự nhiên x biết:
a/ 2x – 138 = 23 32 b/ 231 – (x – 6) = 1339 : 13
BÀI 8 : Tìm số tự nhiên x biết:
a/ 4x = 64 b/ x50 = x