Vẽ nữa đường tròn tâm 0’ đường kính 0A trong cùng nữa mặt phẳng bờ AB với nữa đường tròn 0.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm Học 2006 – 2007 )
ĐỀ SỐ 1 Môn thi : Toán ( Phần trắc nghiệm ) Khối 9 – Thời gian :30 phút Họ và Tên Học Sinh : Lớp :
Phần I Trắc Nghiệm Khách Quan (3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Căn bậc hai của 30 là :
a/ 30 b/ 30 và - 30
c/ - 30 d/ cả 3 câu trên đều sai
Câu 2 : Biểu thức 2 1
x xác định ( có nghĩa) khi : a/ x1 b/ x1
c/ x1 hay x1 d/ Với mọi số thực x
Câu 3 : Kết quả cho phép tính 9 4 5 là :
a/ 3 -2 5 b/ 2- 5
c/ 5-2 d/ Cả 3 câu trên đều sai
Câu 4 : Giá trị của biểu thức : 3 22 2 3 22 2
a/ -8 2 b/ 8 2 c/ 12 d/ -12
Câu 5 : 36x 16x 8 ; x bằng :
a/ 4 ; b/ 16 ; c/ 2 ; d/ 81
Câu 6 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
1
2
x
y
a) A(1; )
2
1
, b) B (3;3) c) C (-1; )
2 1
, d) D (-2;-1)
Trang 2Câu 7 : Cho các hàm số
y = 0,3x ; y = x
4
3
; y = 3 x ; y = - 2x Kết luận nào sau đây là sai ?
a/ Các hàm số đã cho đều đồng biến
b/ các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x
c/ Đồ thị của các hàm số đã cho là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
d/ Đồ thị của các hàm số này đều cắt nhau tại điểm O (0;0)
Câu 8 :Hàm số y = (m- 2)x + 3 đồng biến khi
a/ m> - 2 b/ m<- 2 c/ m> 2 d/ m = 2
Câu 9 : Trên hình
a/ x = 3 và y = 3
b/ x = 2 Và y = 2 2
c/ x = 2 3 Và y = 2 2
d/ Cả 3 trường hợp trên đều sai
Câu 10 : Giá trị của biểu thức Sin 360 – Cos 540 bằng :
a/ O b/ 2Sin 360 c/ 2 Cos 540 d/ 1
Câu 11 : Cho tam giác PQR vuông tại P có PQ = 5cm , PR = 6cm Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng :
a/ 61cm b/ 261 cm c/ 2,5cm d/ 3cm
Câu 12 : Cho đường tròn ( 0; 6cm ) và dây MN Khi đó khoảng cách từ tâm 0 đến MN có thể là :
a/ 5 cm b/ 6 cm c/ 7 cm d/ 8 cm
P
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm Học 2006 – 2007 )
ĐỀ SỐ 2 Môn thi : Toán ( Phần trắc nghiệm ) Khối 9 – Thời gian :30 phút Họ và Tên Học Sinh : Lớp :
Phần I Trắc Nghiệm Khách Quan (3đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Giá trị của biểu thức : 3 22 2 3 22 2
a/ -8 2 b/ 8 2 c/ 12 d/ -12
Câu 2 : 36x 16x 8 ; x bằng :
a/ 4 ; b/ 16 ; c/ 2 ; d/ 81
Câu 3 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
1
2
x
y
a) A(1; )
2
1
, b) B (3;3) c) C (-1; )
2
1
, d) D (-2;-1) Câu 4 : Cho đường tròn ( 0; 6cm ) và dây MN Khi đó khoảng cách từ tâm 0 đến MN có thể là :
a/ 5 cm b/ 6 cm c/ 7 cm d/ 8 cm
Câu 5 : Cho tam giác PQR vuông tại P có PQ = 5cm , PR = 6cm Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng :
a/ 61cm b/ 261 cm c/ 2,5cm d/ 3cm
Câu 6 : Căn bậc hai của 30 là :
a/ 30 b/ 30 và - 30
c/ - 30 d/ cả 3 câu trên đều sai
Câu 7 : Biểu thức 2 1
x xác định ( có nghĩa) khi : a/ x1 b/ x1
P
Trang 4c/ x1 hay x1 d/ Với mọi số thực x
Câu 8 : Kết quả cho phép tính 9 4 5 là :
a/ 3 -2 5 b/ 2- 5
c/ 5-2 d/ Cả 3 câu trên đều sai
Câu 9 : Trên hình
a/ x = 3 và y = 3
b/ x = 2 Và y = 2 2
c/ x = 2 3 Và y = 2 2
d/ Cả 3 trường hợp trên đều sai
Câu 10 : Giá trị của biểu thức Sin 360 – Cos 540 bằng :
a/ O b/ 2Sin 360 c/ 2 Cos 540 d/ 1
Câu 11 : Cho các hàm số
Y =0,3x ; y = x
4
3
; y = 3 x ; y = - 2x Kết luận nào sau đây là sai ?
a/ Các hàm số đã cho đều đồng biến
b/ các hàm số đã cho đều xác định với mọi số thực x
c/ Đồ thị của các hàm số đã cho là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
d/ Đồ thị của các hàm số này đều cắt nhau tại điểm O (0;0)
Câu 12 :Hàm số y = (m- 2)x + 3 đồng biến khi
a/ m> - 2 b/ m<- 2 c/ m> 2 d/ m = 2
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG ĐỀ THI HỌC KỲ I ( Năm Học 2006 – 2007 ) Môn thi : Toán ( Phần tự luận ) Khối 9 – Thời gian :60 phút
Họ và Tên Học Sinh : Lớp :
II/ Phần Tự Luận : ( 7đ)
Bài 1 : ( 1,5 đ)
a/ Thực hiện phép tính :
A = 2 ( 75 32 5 3) (0.75)
b/ Giải phương trình : 4 x 2 9x 25x 27 (0.75)
Bài 2 : ( 1,5 đ)
a/ Xác định các hệ số a và b của hàm số : (0.75)
y = ax + b , biết đồ thị (d) hàm số đi qua A(2;-2) và song song với đường thẳng
1
2
x
y
b/ Vẽ (d) bằng cách tìm giao điểm của ( d) với trục hoành , trục tung (0.75)
Bài 3 : (1 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH
Biết BH = 4 ; CH = 12
Tính số đo góc B và C
Bài 4 : ( 3 đ) Cho nữa đường tròn tâm 0 đường kính AB Vẽ nữa đường tròn tâm 0’ đường kính 0A trong cùng nữa mặt phẳng bờ AB với nữa đường tròn (0) Vẽ cát tuyến
AC của (0) cắt (0’) tại điểm thứ hai là D hình vẽ (0.5 đ)
a/ Chứng minh : OD AC (0.75 đ)
b/ Vẽ tiếp tuyến Dx với (0’) và tiếp tuyến Cy với (0) Chứng minh Dx // Cy ( 1 đ) c/ Từ C hạ CH AB Giả sử OH = 31 OB Chứng minh rằng khi đó BD là tiếp tuyến của ( 0’) (0.75)
A
B
Trang 6ĐÁP ÁN TOÁN 9 ( HỌC KỲ I – Năm Học 2006 – 2007)
ĐÁP ÁN I/ PHẦN I : Trắc nghiệm khách quan ( Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 1
Câu 1 : b Câu 2 : d Câu 3 : c Câu 4: c Câu 5 : b Câu 6 : a Câu 7 : a Câu 8 : c Câu 9 : d Câu 10 : a Câu 11 : b Câu 12 : a
Đề số 2
Câu 1 : c Câu 2 : b Câu 3 : a Câu 4: a Câu 5 : b Câu 6 : b Câu 7 : d Câu 8 : c Câu 9 : d Câu 10 : a Câu 11 :a Câu 12 : c
Bài 1 : (1,5 đ)
a/ A = 2 ( 5 3 4 2 5 3 )
= 8
b/ 4 x 6 x 5 x 27
3 x 27 x 9 x = 81
Bài 2 : (1,5)
a/ (d)// đường thẳng 1
2
x
y => a =12 (d) trở thành y xb
2 1
(d) qua A(2;-2) ; -2 = 2 3
2
1
b b
b/ (d) : y=21 x -3 vẽ đúng
Vẽ (d) :
(d) cắt trục hoành (6;0)
(d) cắt trục tung (0;-3)
Bài 3 : ( 1đ) Xét tam giác ABC vuông
đường cao AH ta có :
AH2 = HB.HC = 4.12 = 48
AH = 4 3
Xét tam giác ABH vuông ta có :
4
3 4
BH
AH
=> B = 600 C = 900 – B = 300
0.75 0.75
0.75
0.5 0.25
0.5 0.25
A
H
600
Trang 7Bài 4: (3đ) hình vẽ đúng
a/ do O’A = O’O = O’D ( bán kính đường tròn (O’) )
Tam giác ADO có DO’ =(1/2) AO
ADO = 90 0
Tức là OD AC
b/
Ta có : DA = DC ( Định lý đường kính vuông góc dây cung )
O’D là đường trung bình của AOC nên O’D // OC
=> ADO’ = ACO ( đồng vị ) (1)
Ta có : ADx = 900 – ADO’ (2)
ACy = 900 - ACO (3)
Từ (1) (2) (3) => ADx = Acy
Từ đó suy ra Dx // Cy
c/ Xét 2 O’DB và OHC có
DO’B = HOC ( đồng vị )
'' 31
OC
OH
B
O
D
O
Do đó O’DB OHC , mà H = 900
Nên O’DB = 900 hay O’D BD
Vậy BD là tiếp tuyến của (O’)
0.25
0.5
0.75
0.25 0.5
0.25
0.5
0.25
A
D
C
B H O
O’
x
y