1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn HSG toán 9

3 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn Thi Học sinh giỏi Toán 9Dạng 1: Rút gọn biểu thức, tính tổng, tính giá trị của biểu thức.

Trang 1

Ôn Thi Học sinh giỏi Toán 9

Dạng 1: Rút gọn biểu thức, tính tổng, tính giá trị của biểu thức.

1 Toán quy luật:

Bài 1: (Bài 104/99 – Phân loại PP giải toán THCS, lớp 8, tập 1)

Tính tổng:

100 99

1

4 3

1 3 2

1 2 1

1

S

Bài 2: (Bài 105/100 – Phân loại PP giải toán THCS, lớp 8, tập 1)

Tính tổng:

) 10 ).(

9 (

1

) 3 ).(

2 (

1 )

2 ).(

1 (

1 )

1 (

1 1

x x

x x

x x x

x S

Bài 3: (Bài 85/83 – Luyện tập đại số 8)

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

9

1 7

1 5

1 3

1 1

1 3 7

1 5 5

1 7 3

1 9 1 1

A

b)

1 2

1

5

1 3

1 1

1 ).

1 2 (

1 3

).

3 2 (

1

) 5 2 (

5

1 )

3 2 (

3

1 )

1 2 (

1 1

n

n n

n n

n B

Bài 4: (Bài 1.90,1.91,ví dụ 31, 32/35,36,37 – Toán nâng cao đại số 8)

Tính các tổng:

a) S = 1+ 2 + 3 + … + n + n

b) S = 12 + 22 + 32 + … + n + n2

c) S = 13 + 23 + 33 + … + n + n3

Bài 5: (Bài 2.31/53 - Toán nâng cao đại số 8)

Cho n là số nguyên dơng, rút gọn các biểu thức:

a)

) 1 2 )(

1 2 (

1

7 5

1 5 3

1 3 1

1

n n

A

b)

) 1 3 )(

2 3 (

1

10 7

1 7 4

1 4 1

1

n n

B

c)

) 2 ).(

1 (

1

5 4 3

1 4 3 2

1 3 2 1

1

n n

n C

Bài 6: (Bài 2.37/54 - Toán nâng cao đại số 8)

Rút gọn biểu thức:

1 43

1 41

1 13

1 11 1 9

1 7 1 5

1 3

2

2 2

2 2

2 2

2

A

Bài 7: (Bài 21/15 – Sách NC&PT Toán 9)

Trang 2

a) Rút gọn biểu thức: 2 2

) 1 (

1 1

1

a a

A với a > 0 b) Tính giá trị của tổng:

2 2 2

2 2

2 2

1 99

1 1

4

1 3

1 1 3

1 2

1 1 2

1 1

1

B

Lời giải:

2 2 2

2 2 2

2

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( )

1 (

1 1

1

a a

a a

a a a

a A

2 2

2 2

4 2

2

2 2

2

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 2 )

1 (

) 1 ( ) 1 1 2 (

a a

a a

a a a

a

a a

a

a

=

2 2

2 2

2 2

) 1 (

1 )

1

(

) 1 (

a a

a a a

a

a

a

Do a > 0 nên A > 0 và A =

) 1 (

1

2

a a

a a

b) Từ câu a suy ra: 2 2

) 1 (

1 1

1

a

) 1 (

1

2

a a

a a

=

) 1 (

1 1

a

1 1 1

a a

100

1 99

1 1

4

1 3

1 1 3

1 2

1 1 2

1 1

1 1

B

100

1 99

1

4

1 3

1 3

1 2

1 2

1 1

1 (

99 , 99 100

1

Bài 8: (Ví dụ 11/16 - Sách NC&PT Toán 9)

Tính giá trị của biểu thức:

25 24 24 25

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

M

Lời giải:

Với mọi n  N*, ta có:

) 1 (

1 )

1 ( ) 1 ( ) 1 (

1 )

1 ( 1 )

1

(

1

2 2

n n n n n

n n

n n n n n

n n n

1

1 1

n n

Do đó:

M =

25

1 24

1

4

1 3

1 3

1 2

1 2

1 1

1

5

4 5

1

Trang 3

Bài 9: (Bài 28/17 - Sách NC&PT Toán 9)

Rút gọn biểu thức:

a)

n n

A

1

1

4 3

1 3

2

1 2 1

1

b)

n n

B

1

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

Hớng dẫn:

a) Trục căn thức ở mẫu

1 )

1 (

1

2 3

2 3 1 2

1 2

n n

n n A

b) Đáp số:  1  25  4

Bài 10: ( Bài 11/11 – Tuyển tập 250 bài toán BDHSGTC2, phần ĐS)

Cho số:

n = 1978(19799 + 19798 + + 19792 + 1980) +1

a) Rút gọn n

b) Tìm chữ số hàng đơn vị của n

Lời giải:

a) n = (1979-1)( 19799 + 19798 + + 19792 + 1979 + 1) +1

= 197910 + 19799 + 19798 + + 19792 + 1979 – 19799 – 19798 - … + n

- 19792 – 1979 – 1 + 1 = 197910

Vậy n = 197910

b) Ta có: n = 197910 = (19792)5

Vì 19792 có chữ số hàng đơn vị là 1 nên (19792)5 cũng có chữ số hàng

đơn vị là 1 Vậy n có chữ số hàng đơn vị là 1

Bài 11: (Bài 15/14 - Tuyển tập 250 bài toán BDHSGTC2, phần ĐS)

Rút gọn biểu thức:

A = 75(41993 + 41992+ … + n+ 42 + 5) + 25

Lời giải:

A = 25(4 – 1)( 41993 + 41992+ … + n+ 42 + 4 + 1) + 25

Vận dụng hằng đẳng thức:

aa – bn = (a – b)(an-1 + an-2b + an-3b2 + … + n + abn-2 +bn-1)

ta có:

A = 25.(41993 – 1) + 25 = 25 41994

Bài 12: (Bài 30/25 - Tuyển tập 250 bài toán BDHSGTC2, phần ĐS)

Tính tổng: S = 13 + 53 + 93 + … + n+ (4n + 1)3

Bài 13: (Đề 47, Bài 1.2/50 – Tuyển tập đề thi môn toán THCS)

Rút gọn biểu thức:

2005 2001

1

13 9

1 9

5

1 5

1

1

P

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w