Không dùng thêm hoá chất nào khác hãy nhận biết chúng?Câu 3: Cho 16g hỗn hợp Ba và kim loại kiềm R tác dụng hết với nớc đợc dung dịch Tính khố lợng Cu bám vào mỗi thanh và nồng độ mol c
Trang 1Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú Toán lớp 6 năm học 2006 - 2007
(Thời gian làm bài 120 phút)
-oo0oo -Đề bài Câu 1: Thực hiện phép tính hợp lý.
Câu 5: Tìm x ∈ Z biết
a) x < 3
b) 10 – x là số nguyên dơng nhỏ nhất
Câu 6: Giá gạo tháng 8 cao hơn giá gạo tháng 6 là 11% Giá gạo tháng 10 thấp hơn
giá gạo tháng 8 là 10% Hỏi giá gạo tháng 10 so với giá gạo tháng 6 cao hơn hay thấp hơn bao nhiêu phần trăm
Câu 7: Cho điểm 0 trên đờng thẳng xy Trên một nữa mặt phẳng có bờ là xy vẽ tia oz
sao cho xoz < 90o
a) vẽ các tia om, on lần lợt là tia phân giác của xoz và xoy Tính mon ?
b) Tính số đo các góc nhọn trong hình nếu moz = 35o
c) Vẽ đờng tròn ( 0 ; 2 cm) cắt các tia ox , om , oz , on , oy lần lợt tại các điểm A,B,C,D,E với các điểm O , A , B , C , D , E kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng phân biệt đi qua các cặp điểm?
(Chú ý: Không tính thời gian phát đề) ( Chịu trách nhiệm kỹ thuật vi tính: Trịnh Ngọc Chờng )
Trang 2Câu 3(1 điểm): 452 chia cho a d 32 => 420 chia hết cho a
321 chia cho a d 21 => 300 chia hết cho a => a là Ư(420,300)
Chú ý: HS giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa!
Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú vật lí lớp 9 năm học 2006 - 2007
(Thời gian làm bài 150 phút)
-oo0oo -Đề bài Câu 1(2đ): qui đổi các đơn vị sau:
2 mm2 =……… m2
8 ml =……… l (lít)
Trang 310 cm3 =……… m3
120C =……….0F19,40F =………0C
Câu 2 (2đ):
Thả 1 kg nớc đá ở –150C vào 1 kg nớc ở 200C đựng trong một nhiệt lợng kế bằng nhôm có khối lợng 0,5 kg
Tìm nhiệt độ cuối cùng của hệ vật khi nó cân bằng nhiệt
Tìm khối lợng nớc, khối lợng nớc đá( nếu còn) lúc này
Biết nhiệt dung riêng của nớc đá, nớc, nhôm lần lợt là:
R2 R4
Biết UAB = 75 V, R1 = 20Ω , R2 = 60Ω, R3 = 30Ω, R4 là điện trở thay đổi đợc.Bỏ qua
điện trở Ampekế và các dây nối
1) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và Ampekế khi R4 = 15Ω
2) Xác định giá trị của R4 để Ampekế chỉ số 0
h ớng dẫn chấm.thang điểm
Trang 4- Hình 1 là thấu kính hội tụ vì ảnh và vật khác phía so với thấu kính,
hình 2 là TK hội tụ vì ảnh và vật cùng phía với TK nhng khoảng
cách từ ảnh đến TK > khoảng cách từ vật đến TK
- ở hình 1 ảnh S’ là ảnh thật
- ở hinh 2 ảnh S’ là ảnh ảo
- H1: kẻ tia tới SI , kẻ trục phụ ∆1 // SI Nối IS’ cắt ∆1 tại F’1 là tiêu
điểm phụ Kẻ đờng thẳng d qua F’1 và vuông góc xy tại F’ là tiêu
điểm chính Lấy F đối xứng với F’ qua o là tiêu điểm chính thứ 2
- H2: - Kẻ tia tới SI , kẻ trục phụ ∆2 // SI Nối S’I và kéo dài cắt ∆2
tại F’1 là tiêu điểm phụ Kẻ đờng thẳng d1 qua F’1 và vuông góc với
xy tại F’ là một tiêu điểm chính Lấy F đối xứng với F’ qua o là tiêu
điểm chính thứ 2
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)(0,5đ)(0,5đ)
(0,5đ)
Trang 5(Chú ý: Không tính thời gian phát đề) ( Chịu trách nhiệm kỹ thuật vi tính: Trịnh Ngọc Chờng )
Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trang 6Câu 2(2đ): Một vật chuyển động trên quảng đờng thẳng AB Nửa đoạn đờng đầu đi
với vận tốc 40km/h; nửa đoạn đờng còn lại đi với vận tốc 10 m/s
Tính vận tốc trung bình của vật trên cả quãng đờng đó.?
Câu 3(1đ): Một cục nớc đá đợc treo nổi bởi một sợi dây trong một cốc đựng nớc Lực
căng của sợi dây là 15N Khi cục nớc đá tan hết thì mực nớc trong cốc thay đổi nh thế nào? Hãy giải thích?
Câu 4(2đ): Một vật có khối lợng 15kg đợc đa lên độ cao 4m bằng mặt phẳng
nghiêng Chiều dài mặt phẳng nghiêng là 10m
Tính lực kéo vật khi dùng mặt phẳng nghiêng:
Biết hiệu suất mặt phẳng nghiêng là H = 75%; vật chuyển động đều trên mă phẳng nghiêng
Câu 5(3đ):
Có 0,5kg nớc đựng trong ấm nhôm ở nhiệt độ 250C
a) Nếu khối lợng ấm nhôm không đáng kể Tính nhiệt lợng cần thiết để lợng nớc sôi ở 1000C
b) Nếu khối lợng ấm nhôm là 200(g) Tính nhiệt lợng cần thiết để lợng nớc trên sôi ở 1000C
c) Nếu khối lợng ấm là 200g; phần nhiệt lợng thất thoát ra môi trờng ngoài bằng 25% phần nhiệt lợng có ích Tính nhiệt lợng mà bếp cung cấp để đun sôi lợng nớc nói trên
Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.k ; của nhôm là 880 J/kg.k
(Chú ý: Không tính thời gian phát đề) ( Chịu trách nhiệm kỹ thuật vi tính: Trịnh Ngọc Chờng )
h ớng dẫn chấm.thang điểm
2 Vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng là:
Vtb = S1 +S2 = SAB 1
0,50,5
Trang 7t1+t2 SAB/2 + SAB/2 = 1 + 1 = 37,9 km/h
40 36 80 72
Đ/S: ~ 37,9 km/h
0,750,25
3 - Khi nớc đá cha tan Ta có áp suất tại A:
0,50,50,50,5
Trang 8Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú hoá học lớp 8 năm học 2006 - 2007
(Thời gian làm bài 150 phút)
-oo0oo -Đề bài
I) Trắc nghiệm :
Câu 1:Trong các phát biểu dới đây khoanh tròn những phát biểu đúng:
“Trong tiến trình của phản ứng hoá học
A – Nguyên tử bị chia nhỏ còn phân tử thì không
B – Cả nguyên tử và phân tử đều không bị chia nhỏ
C – Phân tử chia nhỏ còn nguyên tử thì không
D – Cả nguyên tử và phân tử đều bị chia nhỏ”
Câu 2: Chọn câu đúng trong số những khẳng định sau:
“ Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì:
A – 1mol sắt có cùng thể tích với cùng 1mol nhôm
B – 1 mol NaCl có cùng khối lợng với 1 mol KCl
C – 1 mol khí N2 có cùng thể tích với 1 mol khí NH3
D – 1 mol khí O2 có cùng thể tích với 1 mol H2O
E – 1 mol SO2 có cùng khối lợng với 1 mol Cu
Câu 3: Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, ngời ta có thể đi từ các hoá chất :
KCLO3, KmnO4, KNO3, HgO
Muốn điều chế đợc cùng một thể tích khí oxi thì nên chọn hoá chất nào để cần khối lợng hoá chất ít nhất.?
A – KClO3 B - KmnO4
II) Tự luận
C
âu 1 : Thay các chữ cái A, B, C, D, E và F bằng công thức hoá học của chất thích
hợp rồi viết các phơng trình hoá học thực hiện sự chuyển hoá theo sơ đồ sau:
A
+ Ca + A
Trang 9B D E F
C
Cho biết E là oxit
Câu 2: a) Oxi hoá hoàn toàn một lợng nhôm bằng khí oxi sau phản ứngthấy khối
l-ợng tăng lên 4,8 (g) Tính khối ll-ợng nhôm ban đầu.?
b) Oxi hoá hoàn toàn 7,8 (g) hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al thu đợc 14,2 (g) hỗn hợp 2 oxít
Tính thành phần trăm về khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 3: Có một hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3, chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau
Ngâm Phần I trong dung dịch HCl d , phản ứng xong thu đợc 4,48 ml khí H2(ở
đktc)
Cho một luồng khí H2 đi qua phần 2 nung nóng thu đợc 33,6 (g) Fe
Tính thành phần trăm theo khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp?
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn3,78 (g) một kim loại X bằng dung dịch HCl thu đợc 4,704
2đ2đ2đ
O2(k) + Ca(r) CaO(r) (4) (E)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd) (5) (F)
a) PTHH:
4Al(r) + 3O2(k) t0
2Al2O3(r)
Khối lợng tăng lên chính là khối lợng của oxi trong Al2O3
Số mol O2 đã hoá hợp với nhôm:
nO2 = 4,8/ 16 = 0,3 (mol)theo PTHH ta có:
nAl = 4/3 nO2 = 4/3 0,3 = 0,4 (mol) mAl = 0,4 27 = 10,8 (g)
b) PTHH:
2Mg(r) + O2(k) t0 2MgO(r) (1)4Al(r) + 3O2(k) t0 2Al2O3(r) (2)Gọi x, y lần lợt là số mol của Mg và Al trong 7,8 (g) hỗn hợp
Có : 24x + 27y = 7,8 (I)Theo PTHH (1) và (2) ta có:
Trang 11Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú hoá học lớp 9 năm học 2006 - 2007
(Thời gian làm bài 150 phút)
Câu 3: có 50ml dung dịch AlCl3 0,2M Thêm dần dần dung dịch NaOH vào dung dịch
đó Số mol kết tủa Al(OH)3 biến đổi theo số mol NaOH thêm vào đợc biểu diễn trên các hình Hình nào đứng trong các hình dới đây?
(H.B)(H.A)
Trang 12b) Cho các dung dich gồm : NaOH , H2SO4 , BaCl2, MgCl2,Na2CO3 Không dùng thêm hoá chất nào khác hãy nhận biết chúng?
Câu 3: Cho 16(g ) hỗn hợp Ba và kim loại kiềm R tác dụng hết với nớc đợc dung dịch
Tính khố lợng Cu bám vào mỗi thanh và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu ?
(Chú ý: Không tính thời gian phát đề) ( Chịu trách nhiệm kỹ thuật vi tính: Trịnh Ngọc Chờng )
h ớng dẫn chấm.thang điểm
Trang 133NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + NaCl (1)
NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + H2O (2)
Có : AlCl3 = 0,2 0,05 = 0,01 (mol)
Để kết tủa Al(OH)3 đạt giá trị lớn nhất có:
NaOH =3 nAlCl3 =0,01 3 = 0,03 (mol)
Tiếp tục thêm NaOH vào thì kết tủa tan ra
Có: nNaOH(ở 2 ) = n Al(OH)3 = AlCl3 = 0,01
Tổng số mol nNaOH = 0,01 + 0,03 = 0,04 mol
a) Dùng H2O hoà tan các chất rắn ta thu đợc
dd NaOH do có p:
2Na +2 H2O 2 NaOH + H2 => Nhận biết đợc Na
- trích mẫu thử của 4 dd muối còn lại
- Nhỏ từ từ dd NaOH (vừa mới sinh ra) vào 4 mẫu thử 4 dd muối Mẫu thử nào tạo kết tủa màu nâu đỏ là mẫu thử của FeCl3 do có PƯ
3NaOH + FeCl3 3NaCl + Fe(OH)3
Mẫu thử nào có kết tủa màu xanh và hoá nâu trong không khí đó là dd muối FeCl2 do
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
4 Fe(OH)2 +O2 + 2H2O 4 Fe(OH)3 (nâu đỏ)
Mẫu thử nào có kết tủa trắng và không đổi cho đến d NaOH đó là mẫu thử cuả MgCl2
Trang 14MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Mẫu thử còn lại thấy có kết tủa xuất hiện và kết tủa tan ra là mẫu AlCl3 do:AlCl3 + 3 NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
NaOH + Al(OH)3 NaalO2 + H2O
b) trích mẫu thử lần lợt các chất sau đó lần lợt cho từng cặp chất trộn lẫn vào nhau Xem bảng tóm tắt sau:
Chất chỉ tạo kết tủa trắng với 1 chất trong số các chất còn lại là: dd NaOH
Chất 1 kết tủa trắng và tác dụng với một trong các chất còn lại thấy có bọt khí xuất hiện là: H2SO4
Chất tạo 2 kết tủa trắng và tác dụng với một trong các chất còn lại thấy có bọt khí xuất hiện là: Na2CO3
Hai mẫ thử còn lại đều tạo hai kết tủa trắng với các chất kia đó là dd BaCl2 và dd MgCl2
Dùng dd NaOH đã biết nhỏ vào mẫu thử của 2 muối trên nếu mẫu thử nào thấy có kết tủa trắng xuất hiện đó là mẫu lấy từ dd MgCl2
Câu 3: - 4
điểm -PTHH:
2R + 2H2O 2ROH + H2 (1)
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2 (2)Có:
Trang 15Thªm 99ml Na2SO4 0,1M vµo 1/10 dd A vÉn cßn Ba(OH)2
n.Ba(OH)2 > n Na2SO4 = 0,1 0,099 = 0,0099 (mol) thªm tiÕp 2ml vµo => tøc cã 101ml Na2SO4 th× Na2SO4 d
nªn :
nBa(OH)2 < 0,101 0,1 = 0,0101 (mol)
nªn cã : 0,0099 10 < nBa < 0,0101.10
0,099 < nBa < 0,101
Tõ (1) vµ (2) cã: nR =2nH2(ë1) =2x
nBa = nH2(ë 2) = y
mR + mBa = 2xR + 137y = 16 (I)
cã: x + y = 0,15 (II)
tõ (I) vµ (II)
nBa = y = 16 – 0,3R
137 – 2R
0,099 < 16 – 0,3R < 0,101
137 – 2R
22,07 < R < 23,89
R lµ Na (MNa = 23)
C©u 4: c¸c ph¶n øng x¶y ra:
-3®iÓm -Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu (1)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (2)
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 (3)
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (4)
ZnSO4 + 2NaOH Zn(OH)2 + Na2SO4 (5)
Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O (6)
4Fe(OH)2 + O2 + H2O 4Fe(OH)3 (7)
2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O (8)
Cu(OH)2 t0 CuO + H2O (9)
Gäi x lµ sè mol cña FeSO4 t¹o thµnh th× sè mol ZnSO4 lµ 2,5x Sè mol Cu b¸m vµo thanh Fe lµ x vµ sè mol Cu b¸m vµo thanh Zn lµ 2,5x Cø 1 mol CuSO4 t¹o ra 1mol FeSO4 th× khèi lîng dd gi¶m 8(g) Cø 1 mol CuSO4 t¹o ra 1 mol ZnSO4 th× khèi lîng gi¶m 1 (g) Nªn: 8x – 2,5 x = 0,22 x = 0,04 (mol) vËy mCu(b¸m vµo Zn) = 64 (0,04.2,5) = 6,4 (g) mCu(b¸m vµo Fe) = 64 0,04 = 2,56 (g) theo (1) vµ (2) vµ (7) ,(8) cã: n Fe2O3 = x/2 = 0,02 (mol) m Fe2O3 = 160 0,02 = 3,2 (g) => m CuO = 14,5 – 3,2 =11,3 (g) Tæng sè mol CuSO4 ban ®Çu lµ: x + 2,5x + 11,3/80 = 0,28125(mol) CMCuSO4 = 0,28125 = 0,5625 (M) 0,5
Trang 16-Hết -Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú Toán học lớp7 năm học 2006-2007
(thời gian làm bài 150 phút)
Đề bàiBài 1: chọn kết quả đúng
Cho hai số x,y biết rằng x y = 20 và x = y giá trị của x,y lần lợt là:
Bài 6:
Cho điểm M nằm trong tam giác ABC Chứng minh rằng tổng
MA + MB + MC lớn hơn nửa chu vi nhng nhỏ hơn chu vi của tam giác?
Chú ý: (không tính thời gian phát đề hoặc chép đề)
Trang 18GT ABC, ®iÓm M n»m trong (0,5®) N
P lµ nöa chu vi cña M
Gäi N lµ giao ®iÓm cña BN víi AC
Trong tam gi¸c AMN ta cã : AM < AN + MN
Trong tam gi¸c BMN ta cã : BN < BC + CN
Trang 19-Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú sinh học lớp 9 năm học 2006 - 2007
(Thời gian làm bài 150 phút)
-oo0oo -Đề bài
Câu 1: khoanh tròng vào câu trả lời đúng:
1) ở ruồi giấm bộ NST 2n =8 Một tế bào đang ở kỳ sau của giảm phân II sẽ có bao nhiêu NST đơn?
a 16 , b 8 , c 4 , d 2
2) trên phân tử AND, vòng xoắn có đờng kính là bao nhiêu?
3) loại đột biến cấu trúc NST nào gây hậu quả lớn nhất?
Trang 20a lặp đoạn NST; b đảo đoạn NST; c mất đoạn NST; d cả a và b
Câu 2: khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) bản chất của gen là gì:
a bản chất của gen là một đoạn của phân tử AND chứa thông tin di truyền
b Bản chất của gen là có khả năng tự nhân đôi
c Bản chất của gen là một đại phân tử gồm nhiều đơn phân
d Cả a và d
2) Nguyên nhân gây ra thờng biến là gì?
a Do các nhân tố môi trờng tác động lên cơ thể sinh vật
b Do điều kiện nhiệt độ ở môi trờng
c Do biến đổi của kiểu hình và chịu sự tác động của môi trờng
Thế nào là nhiễm sắc thể kép và cặp nhiễm sắc thể tơng đồng?
Phân biệt sự khác nhau giữa NST kép và NST tơng đồng?
Câu 5:
Hãy nêu bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trạng qua sơ đồ
Gen(ADN) 1 mARN 2 Prôtêin 3 Tính trạng
a) Xác định kiểu gen của bố mẹ
b) Lấy cây thân thấp , chín sớm thụ phấn với cây thân cao, chín sớm ở P.Xác
- Nội dung quy luật phân li độc lập:
Khi lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tơng phản thì sự di truyền của các cặp tính trạng phân li độc lập với nhau, cho F2 có
tỉ lệ kiểu hình bằng tích của các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó
- Điều kiện nghiệm đúng:
+ các cặp bố mẹ đem lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc theo dõi + Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
+ Số lợng cá thể con đem lai phải đủ lớn
+ Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đợc theo dõi phải phân ly độc lập.Câu 4: (3 điểm)
Trang 21- nhiễm sắc thể kép:
NST kép là nhiễm sắc thể đợc tạo ra từ sự nhân đôi NST, gồm 2 crômatít giống hệt nhau và dính nhau ở tâm động, mang tính chất một nguồn gốc: hoặc có nguồn gốc từ bố hoặc có nguồn gốc từ mẹ
giồng nhau, dính nhau ở tâm động
- Mang tính chất một nguồn gốc: hoặc
từ bố hoặc từ mẹ
- Hai Crômatít hoạt động nh một thể
thống nhất
- Gồm 2 NST độc lập giống nhau về hình dạng và kích thớc
- Mang tính chất 2 nguồn gốc: một chiếc
có nguồn gốc từ bố : một chiếc có nguồn gốc từ mẹ
- hai NST của cặp tơng đồng hoạt động
độc lập nhau
Câu 5: (3 điểm)
- Quá trình truyền thông tin di truyền từ gen sang mARN:
Trình tự các Nuclêotít trên gen (ADN) quy định trình tự các Ribonuclêotít trên mARN
- Phân tử mARN trực tiếp tổng hợp prôtêin và truyền thông tin di truyền.Trình tự các Ribonuclêotít trên mARN quy trình trình tự các axít amin của prôtêin
- Prôtêin biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
Prôtêin tơng tác với môi trờng để biểu hiện thành tính trạng của cơ thể
F1 xuất hiện tỉ lệ 3 cao : 1 thấp cao trội hoàn toàn so với thấp
Quy ớc : gen A _ cao
Trang 222aaBb 3 Thân thấp ,chín sớm (aaB_)
1aabb 1 Thân thấp, chín muộn
(HS viết chi tiết sơ đồ lai)b) Xác định kết quả:
- Xác định kiểu gen
+ Cây bố thân thấp, chín sớm (aaBB , aaBb)
+ Cây mẹ thân cao, chín sớm ở P : aaBb
Vậy cả hai trờng hợp :
* Trờng hợp 1 *Trờng hợp 2
P : aaBb x aaBB P : aaBb x aaBb
GP : AB , Ab , aB , ab GP : AB , Ab, aB, ab aB , ab
F1: KG : 1aaBB; 1aaBb;1aaBB; 1aaBb F1 :
KH: 1 cao, chín sớm: 1 thấp, chín muộn KG : 1aaBB; 1aaBb : aabb : aaBB
2aaBb ; 1aabb
KH: 3 cao-sớm; 1 cao- muộn
3 thấp – sớm ; 1 thấp – muộn
Trang 23Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú sinh học lớp 8 năm học 2006-2007
(thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1 :
a) Tế bào limpho T đã phá huỷ các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn vi rút bằng cách:
A- Tiết ra các protein đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
B – Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó
C- ngăn cản sự trao đổi chất của các tế bào bị nhiễm đó, với môi trờng trongD- cả B và C
b) kể các chất hữu cơ trong tế bào và cho biết trong đó chất nào có ý nghĩa sinh học quan trọng nhất:?
1 Vitamin; 3 Guluxit; 4 Protein;
2 Axit amin 5 Lipit
c) sự hấp thụ các chất dinh dỡng vào cơ thể xảy ra nh thế nào ?
Vai trò của gan trong hấp thụ thức ăn.?
Đáp án và thang điểm
c
âu 1 : (7 điểm)
Trang 24a) A
-b) các chất hữu cơ trong tế bào
+ Gluxit (nêu đợc thành phần hoá học, dạng tồn tại, vai trò của nó)
+Lipit (nêu đợc thành phần hoá học, dạng tồn tại, vai trò của nó)
+ Prôtêin (Nêu đợc thành phần hoá học, tính chất đặc trng, vai trò)
+ Axít nuclêic (đại phân tử, cấu tạo đa phân rất phức tạp, thành phần của nhân
tế bào , mang thông tin di truyền ).…
Câu 2: (6 điểm)
a) vẽ chính xác , chú thích đúng (H.6.2 SGK)
nêu đợc 5 thành phần của 1 cung phản xạ (1_ cơ quan thụ cảm; 2 _noron hớng tâm, 3- noron trung gian, 4- noron ly tâm và 5- cơ quan trả lời)
b) đặc điểm của phản xạ có điều kiện
- đợc hình thành trong đời sống cá thể, phải học, rèn luyện mới có đợc
- Không di truyền , dể bị thay đổi
- Trung tâm điều khiển nằm ở võ não
Câu 3: (7 điểm)
a- A
b- C
c- Sự hấp thụ chất dinh dỡng vào cơ thể
Bớc 1: nơi hấp thụ
- xảy ra ở ruột nhờ các lông ruột nằm trên niêm mạc ruột
+ Mỗi lông ruột đều có cấu tạo ngoài là lớp biểu bì, dới là mô liên kết, dọc theo
là các mạch máu và mạch bạch huyết
+ nhờ có các nếp gấp , trên đó các lông ruột và lông cực nhỏ, nên tổng bề mặt hấp thụ của ruột đạt tới 400 – 500 m2 tạo điều kiện cho ruột hấp thụ triệt để thức ăn
Bớc 3: các chất sau khi hấp thụ đợc vận chuyển theo 2 con đờng
- Đờng máu: nớc , muối khoáng hoà tan, Glucô, axít amin
- Đờng bạch huyết: Glyxêrin và axít béo
C – vai trò của gan:
- điều hoà các chất trong máu đợc ổn định
- Nếu d Glucô sẽ đợc gan dự trữ dới dạng Glycogen
- Khử độc
Trang 25
-Hết -Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú sinh học lớp7 năm học 2006-2007
(thời gian làm bài 120 phút)
Đề bàiCâu 1:
1) cách sinh sản của trai sông
a) Thụ tinh ngoài , trứng thờng đẻ trong khoang áo
b) Trứng nở thành ấu trùng phát triển trong khoang áo
c) Trứng nở thành ấu trùng phát triển trong khoang áo
d) ấu trùng bám trên da , vây và mang cá để phát tán đến chổ khác
2) vì sao số lợng trứng trong mỗi lứa đẻ của cá chép lên đến hàng vạn? ý nghĩa?
Câu 2:
1) ống tiêu hoá của thằn lằn có thay đổi gì so với ếch?
a) gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già
b) Gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, gan, mật, tuỵ
c) ống tiêu hoá phân hoá rõ hơn , ruột già chứa phân đặc, có khả năng hấp thụ lại nớc
b) Dùng hai chân sau với móng nhọn sắc để đá tung kẻ thù
c) ôm chặt kẻ thù bằng 2 chân trớc, ôm đến nghẹt thở hoặc dìm xuống nớc cho chết
d) Cả a, b và c
2) trình bày đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu thể hiên sự thích nghi với đời sống bay
Câu 4:
1) Diều chim bồ câu có tác dụng gì ?
a) Tiết dịch tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn
Trang 26Đáp án và thang điểm
Câu1:
1 – d
2) Trong thụ tinh ngoài, số lợng cá đẻ ra rất lớn vì:
-Thụ tinh ngoài ở môi trờng nớc, tỉ lệ tinh trùng gặp trứng rất thấp
- Trứng phát triển trong môi trờng có rất nhiều trắc trở ( bị cá khác ăn, nhiệt
2) Đặc điểm hô hấp ở chim bồ câu:
- Hô hấp nhờ hệ thống túi khí hoạt động theo cơ chế hút đẩy tạo nên một dòng khí liên tục đi qua các ống khí trong phổi theo chiều nhất định, nên sử dụng đợc nguồn oxi với hiệu suất cao, nhất là trong khi bay
Trang 27-Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú sinh học lớp 6 năm học 2006-2007
(thời gian làm bài 120 phút)
I – Trắc nghiệm:
Câu 1:
Em hãy khoanh tròn vào chữ (a, b, c ) chỉ ý trả lời đúng trong các câu sau đây
1) Trong nhóm quả sau đây nhóm nào toàn nhóm quả khô
a) Quả cải, quả đu đủ, quả cam, quả cà chua
b) Quả mơ, quả tranh, quả lúa
c) Quả dừa, quả đào, quả gấc, quả ổi
d) Quả bông, quả thìa là, quả đậu Hà Lan
2) Trong nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn cây hai lá mầm
a) Cây mía, cây ớt, cây ổi
b) Cây xoài, cây ớt, cây hoa hồng
c) Cây hành, cây cải, cây tre
d) Cây bởi, cây đậu, cây lúa
3) Cờu tạo trụ giữa của thân non
a) Trụ giữa gồm biểu bì, một vòng bó mạch và ruột
b) Trụ giữa gồm một vòng bó mạch (mạch dây ở ngoài, mạch giữa ở trong) và ruột
c) Trụ giữa gồm mạch gổ và mạch dây xếp xen kẻ và ruột
d) Trụ giữa gồm thịt võ, một vòng bó mạch và ruột
Câu 2:
Điền các từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau đây:
- Lớp tế bào biểu bì mặt dới có rất nhiều ………(1) , hoạt động (2) của … … …
nó giúp cho lá trao đổi khí và cho hơi nớc thoát ra ngoài
- Các tế bào thịt lá chứa rất nhiều (3) có chức năng thu nhận ánh sáng … …cần cho việc chế tạo chất hữu cơ
Câu 3: tại sao thụ phấn là điều kiện cần nhng cha đủ của thụ tinh?
Câu 4: nuôi ong trong các vờn ăn quả có lợi gì?
Trang 28
-Hết Hớng dẫn chấm và thang điểm
Chất hữu cơ + khí oxi năng lợng + khí cacbonic + hơi nớc
- hô hấp và quang hợp trái ngợc nhau./
+ Hô hấp thụ khí oxi và thải chất cacbonic
+ còn quang hợp hấp thụ khí cacbonic và thải khí oxi
+ hô hấp phân giải chất hữu cơ còn quang hợp chế tạo chất hữu cơ
- Hô hấp và quang hợp quan hệ chặt chẽ với nhau
+ Hai hiện tợng đều dựa vào nhau, Sản phẩm của hiện tơ ngj này là nguyên liệu của hiện tợng kia
Thí dụ: chất hữu cơ do quang hợp tạo ra là nguyên liệu của hô hấp, ngợc lại khí cacbonic tạo ra là nguyên liệu của hô hấp, và ngợc lại khí cacbonic tạo ra từ hô hấp là nguyên liệu của quang hợp
+ mỗi thực vật sống đều tồn tại song song , hai hiện tợng trên nếu thiếu một trong hai hiện tợng thì sự sống dừng lại
Câu 4:
- con ngời luôn cần oxi và thải ra khí cacbonic
+ ban đêm không nên để cây và hao trong phòng ngủ đóng kín cửa vì:
+ nếu đóng kín cửa trong phòng sẽ bị thiếu oxi và có nhiều khí cacbonic ngủ rể bị ngạt, có thể chết
Câu 5: Thụ phấn là điều kiện cần nhng cha đủ vì:
- Có thụ phấn mới có thụ tinh
- Nhng một số trờng hợp có thụ phấn nhng cha có thụ tinh
Câu 6: Nuôi ong trong vờn cây ăn quả vừa có lợi cho cây, vừa có lợi cho con ngời + Ong thụ phấn cho hoa
+ giúp ong lấy đợc nhiều mật, phấn cho hoa cho con ngời
-Hết -(Chịu trách nhiệm kỹ trhuật tin học: Trịnh Ngọc Chờng)
Phòng GD Huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi môn
Trờng PTDT Nội Trú gdcd lớp 9 năm học 2006-2007
(thời gian làm bài 150 phút)
Trang 29Đề bàiPhần I: Trắc nghiệm.
Câu 1: (2đ)
Hãy khoanh tròn câu em cho là đúng:
a) “ Trẻ em có quyền đợc khai sinh và có quốc tịch” đợc quy định tại khoản 1 điều 11, luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam.b) Biển báo nguy hiểm là biển có hình tròn, nền màu trắng, viền đỏ Hình vẽ màu đen thể hiện điều nguy hiểm cần đề phòng
c) Công an xã ( phờng, thị trấn) nơi công dân c trú hoặc đăng kí hộ tịch
có quyền cấp giấy khai sinh
d) Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung, có tính bắt buộc do nhà
n-ớc ban hành
e) Các biện pháp t pháp đợc xem nh là khung hình phạt
Câu 3: (2đ) Hãy nối các ý tơng ứng của cột a với cột b
A – Hành vi B – Loại vi phạm
a – Cải nhau gây mất trật tự a’- vi phạm hình sự
b – Trộm xe máy b’- vi phạm hành chính
c – mợn xe máy để cắm lấy tiền tiêu c’- vi phạm kỹ luật
d – viết, vẽ bậy lên tờng của lớp học d’- vi phạm dân sự
Phần II: Tự luận
Câu 1: (4đ)
Điều 32 của hiến pháp năm 1946 nớc ta nêu rõ: “ những việc quan hệ đến vận mệnh quốc gia sẽ đa ra nhân dân phúc quyết ”
Chủ chơng của Đảng ta hiện nay là: “ Dân biết, dân làm, dân bàn, dân kiểm tra”
Em hãy cho biết ý nghĩa của chủ chơng trên ?
Câu 2: (4đ)
Vì sao hợp tác giữa các quốc gia dân tộc hiện nay lại trở thành một vấn đề quan trọng và tất yếu? Liên hệ vấn đề này ở Việt Nam?
Câu 3: (3đ)
Hoạt động chính trị xã hội là gì? ý nghĩa của nó?
Là học sinh, chúng ta phải làm gì để tham gia hoạt động xã hội đạt kết quả tốt nhất?Câu 4: (3đ)
Do ghen tức với gia đình chị M, chị V đã tung tin chị M theo trai Vì thế chị M
bị mang tiếng xấu, bị chồng đánh và gia đình nhà chồng đuổi ra khỏi nhà Đau khổ vì
bị oan và mất danh dự , chị M định kiện chị V ra toà
Quan điểm 1: Mọi ngời đều có quyền tự do ngôn luận, vì thế toà sẽ không giải quyết những vụ việc nh vậy
Quan điểm 2: Mọi ngời đều có quyền tự do ngôn luận, nhng không đợc bịa đặt, xúc phạm danh dự, nhân phẩm ngời khác, vì thế toà sẽ giải quyết vụ việc này
Theo em quan điểm nào đúng? vì sao?
Bộ máy nhà nớc
Cấp trung ơng
Trang 30Câu 1: (4 điểm) HS cần nêu đợc.
Bản chất của nhà nớc XHCN Việt Nam là nhà nớc của dân, do dân và vì dân
Điều này đợc thể hiện rõ trong điều 32 của Hiến pháp 1946: “ Những việc quan hệ
đến vận mệnh quốc gia sẽ đa ra nhân dân phúc quyết ” Chủ ch… ơng hiện nay của
Đảng là “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra” Một lần nữa khẳng định sự nhất quán của Đảng trong vấn đề dân chủ (0,5đ)
* Liên hệ trách nhiệm bản thân ( quyền và nghĩa vụ của công dân đối với chủ chơng của nhà nớc) (0,75đ)
* Kết luận toàn bài: (0,25đ)
Câu 2: (4đ) HS cần nêu đợc các ý sau:
- Khái niệm và nguyên tắc hợp tác
- Khẳng định sự hợp tác giữa các quốc gia dân tộc ngày nay trở thành vấn đề quan trọng và tất yếu.(0,25đ)
- Hợp tác là vấn đề quan trọng, bởi thông qua hợp tác, để các nớc phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội Tạo ra các điều kiện (1,5đ)
+ Đối với các nớc đang phát triển:
* Tìm kiếm cơ hội đầu t, nguồn nhân lực,Tạo quan hệ thân thiện (0,25đ)
- Hợp tác là vấn đề tất yếu: (1 điểm)
+ Hợp tác là xu thế toàn cầu (0,25đ)
+ Hợp tác là để cùng nhau giải quyết các vấn đề có tính toàn cầu.( nêu cụ thể các vấn
đề này) Nêu ví dụ chứng minh (0,75đ)
Các quốc gia dân tộc sẽ không tự giải quyết nếu không hợp tác Hợp tác là tất yếu
- Liên hệ vấn đề này ở Việt Nam (1 đ)
+ Nêu quan điểm của Đảng về vấn đề hợp tác (0,5đ)
Trang 31+ Kết quả của sự hợp tác ( nêu cụ thể ở từng lĩnh vực) (0,5đ)
- Tính đến tháng 12 năm 2002 Việt Nam đã có quan hệ thơng mại với hơn
200 quốc gia và vùng lãnh thổ Là thành viên của nhiều tổ chức: Liên hiệp quốc,ASEAN,WHO, UNDP, PAO,UNESCO, UNCEF…
+ Tự giác, chủ động trong công việctập thể, công việc chung (0,5đ)
+ Động viên mọi ngời cùng tích cực tham gia, (0,5đ)
- Tội này đợc quy định tại điều 121; 122 của bộ luật hình sự Khung hình phạt: Cảnh cáo không giam giữ đến 2 năm hoặc bị phạt tù từ 3 tháng đến 2 năm (1,5đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng:
A - Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và đợc pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể,sức khoẻ , danh dự và nhân phẩm của công dân đợc pháp luật quy định tại:
a- Điều 71 Hiến pháp năm 1992
b- Điều 73 Hiến pháp năm 1992
c- Điều 83 Hiến pháp năm 1992
B – Văn bản luật nào dới đây có quy định về quyền trẻ em Việt Nam:
a - Luật giáo dục d – Luật Hành chính
b – Luật hình sự e – Luật hôn nhân và gia đình
c – Hiến pháp f – Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
Trang 32Hãy hoàn thành sơ đồ sau:
Những biểu hiện của tính liêm khiết
Phần II Tự luận– :
Câu 1(4đ):
Bản chất của nhà nớc CHXHCN Việt Nam? So sánh bản chất của nhà nớc XHCN với nhà nớc TBCN? Liên hệ quyền và nghĩa vụ của công dân đối với nhà nớc?Câu 2 (3đ):
Hiến pháp là gì? Từ năm 1945 đến nay Quốc hội Việt Nam đã thông qua mấy văn bản Hiến pháp? văn bản hiến pháp nào là bản sửa đổi bổ sung Nguyên nhân của
sự sửa đỗi bổ sung?
Liêm khiết
Trong sạch
Trang 33+ HS tự phân tích bản chất của nhà nớc XHCN Việt Nam (0,5đ).
+ So sánh bản chất của hai nhà nớc XHCN và nhà nớc TBCN.(1,5đ)
- Thực hiện đoàn kết hữu nghị
- Một số ngời đại diện cho giai cấp t sản
- Nhiều Đảng chia nhau quyền lợi
- Làm giàu cho giai cấp t sản
- Chia rẽ, gây chiến tranh
(HS lấy ví dụ và phân tích)+ Liên hệ quyền và nghĩa vụ của công dân đối với nhà nớc (1đ)
Làm chủ
Góp ý kiến quản lý xã hội (0,5đ)
Thực hiện chính sách pháp luật
Giúp đỡ cán bộ nhà nớc thi hành công vụ (0.5đ)
Kết luận toàn bài : (0,5 điểm)
Câu 2 (3đ):
HS nêu đợc:
- Khái niệm Hiến pháp (0,75đ)
- Từ năm 1945 đến nay, Quốc hội thông qua 4 bản Hiến pháp ( 1946, 1959,
1980, 1992 ) Trong đó các văn bản có sữa đổi bổ sung là: ( Hiến pháp
1959; Hiến pháp 1980; Hiến pháp 1992) (0,75đ)
- Nguyên nhân của sự sửa đổi bổ sung: (1,5đ)
* Hiến pháp là sự cụ thể hoá đờng lối, chính sách của Đảng và nhà nớc qua từng thời kỳ lịch sử cụ thể
+ Hiến pháp năm 1959 – là Hiến pháp của Miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội Và Miền Nam tiếp tục làm cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ,nhân dân.(Hiệp định Giơnevơ đợc ký kết – Miền Bắc hoà bình tiến lên xây dựng
CNXH) (0,5đ)
+ Hiến pháp 1980: là Hiến pháp của thời kỳ cả nớc quá độ lên CNXH.(Vì hiệp
định Pari đã thống nhất đất nớc Miền Nam sáp nhập Miền Bắc- thống nhất đất nớc về mặt nhà nớc ) (0,5 đ)
+ Hiến pháp 1992: Là Hiến pháp cho thời kỳ đổi mới
(1986 - Đại hội Đảng lần thứ VI đã quyết định Việt Nam bớc vào con đờng đổi mới Chuyển hẳn nền kinh tế tập trung bao cấp sang nền kinh tế thị trờng định hớng XHCN => cần phải bổ sung và sửa đổi một số điều trong Hiến pháp) (0,5đ)
Câu 3 (4đ):
HS cần viết đợc:
- Trong giai đoạn đổi mới đất nớc hiện nay Việc xây nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân c, là hết sức quan trọng, đợc Đảng, Nhà nớc đặc biệt quan tâm (0,5đ)
- Xây dựng nếp sống ở cộng đồng dân c là: HS tự nêu khái niệm (1,5 đ)
- Liên hệ trách nhiệm bản thân (1,5đ)
+ Giúp gia đình xây dựng gia đình thành gia đình văn hoá (0,5đ)
+ Tham gia vào các hoạt đọng thiết thực để xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng
đồng dân c (0,75đ)
+ Tuyên truyền vận động bà con lối xóm cùng thực hiện (0,25đ)
Trang 34- Kết luận toàn bài (0,5đ).
+ tự giác tham gia công việc tập thể, công việc chung (0,5đ)
+ Động viên mọi ngời cùng tham gia (0,5đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng:
* Khung hình phạt đối với các tội xâm phạm tính mạng, sức khoẻ ,danh dự và nhân phẩm của con ngời đợc pháp luật quy định tại :
a Chơng IX b Chơng X c Chơng XII
Của bộ luật hình sự
Câu 2 (2 điểm):
Điền những từ thích hợp vào chỗ dấu ( ) trong khái niệm d… ới đây:
.phù hợp với điều kiện gia đình và xã hội , biểu hiện ở
b xin thẻ e cúng gia tiên
c lên đồng f đi lễ chùa
Hỏi Ông H phản đối nh vậy có đúng không? Vì sao?
Câu 2 (6đ):