Chứng tỏ trung điểm I của đoạn A F chaỵ trên một đường cố định khi C trên đường tròn đường kính AB không chứa D Đề 5Bài 1: a.. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1,x2 không phụ thuọc vào m Bài 3
Trang 1Bài 1 :
Câu a Tính
32
12:223
32
Bàì 2: Cho phương trình : x2- 8x +m+ 5 = 0
a Xác định giá trị của m để phương trình có hai ngiệm phân biệt
b Với giá trị nào của m thì phương trình có một nghiệm gấp ba lần nghiệm kia Tìm các nghiệm của phương trình trong trường hợp này
Bài 3: Cho đường tròn đường kính Ab = 2R Trên đường tròn lấy hai điểm C và D sao cho AC = AD Tiếp tuyến với đường tròn vẽ từ B cắt AC cắt AC tại F
a Chứng minh AB2 = AC AF
b Chứng minh BD tiếp xúc với đường tròn đường kính AF
c Giả sử AC = AD =1200 Tính thưo R các đoạn AC,BC,A F,B F và diện tích phần mặt phẳng gồm nữa đường tròn đường kính AF và ∆ABF
d Chứng tỏ trung điểm I của đoạn A F chaỵ trên một đường cố định khi C trên đường tròn đường kính AB( không chứa D)
Đề 5Bài 1:
a Rút gọn :
134
5322
2
−+
−
−
x x
x x
322 2
y x
y x
Bài 2: Cho phương trình bậc hai theo x : (m-1)x2 - 2mx+m+1= 0 (m≠0)
a Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b Định m để tích hai nghiệm bằng 5 Suy ra tổng hai nghiệm
c Tính m sao cho hai nghiệm x1,x2 thoả mản : 25
1
2 2
1 + =−
x
x x x
d Tìm hệ thức liên hệ giữa x1,x2 không phụ thuọc vào m
Bài 3: Cho đường tròn tâm (O,R) và dường thẳng xy tiếp xúc xy tại A Từ B bất kỳ trên (O) dựng BH vuông góc với xy
a Chứng minh BA là phân giác của góc OBH
b Chứng minh phân giác ngoài của góc OBH đi qua một điểm cố định khi B di động
c Gọi M là giao điểm của BH với phân giác góc AOB ,Tìm tập hợp của M
Trang 2Đề 6Bài1 :
Câu1: Đơn giản biểu thức : A = −a − a +1+ a
11
1:1
1
Câu 2: Giải phương trình : 12+ x−4 =4
Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy.Cho A(-2;2) và đường tẳng d : -2(x+1)
a Giải thích vì sao A nằm trên d
b Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A
c Viết phương trình đường thẳng d1 đi qua A và vuông góc với d
d Viết phương trình đường thẳng d2 qua A và tiếp xúc với (P) (với a tìm được ở câu 2)
Bài3: Cho đường tròn tâm (O) và dây BC không đi qua O A là điểm chính giửa cung nhỏ BC.Dlà điểm di động trên cung lớn BC (khác B,C ) Đường thẳng kẽ từ C vuông góc với DA tại I cắt DB tại E
a Chứng tỏ DA là phân giác của góc DBC Suy ra DC=DE
b DA cắt BC tại K Chứng minh AC2 = AK.AD và AC là tiếp tuyến của đường tròn (CKD)
c Chứng minh AE =AC (E di động trên đường tròn cố định có giới hạn )
Đề 7Bài 1:
Câu 1: Đơn giản biểu thức :
y x
xy xy
y x
42
Bài 2: Cho hàm số y = a x2 có đồ thị (P)
y = mx+p có đồ thị (D)
a Tìm m và p biết (D) đi qua A (2;-1) và B ( 0;1)
b Tim a để (P) tiếp xúc với (D) tìm được ở câu a
Gọi D là điểm trên trục tung có tung độ là -1 Chứng tỏ ba điểm D,E,F thẳng hàng và ID vuông góc với EF
BÀi 3: Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB Từ điểm E bất kỳ trên đường tròn vẽ dây cung EM ,MN bằng bán kính đường tròn
a Chứng minh EO //MN
b Gọi I là giao điểm của EN và MO H,K,P,Q là chân các đường vuông góc hạ từ E,M,N, I lên
AB Chứng minh EHOI nội tiếp
c Chứng minh QO = QK và MK = EH+NQ
Trang 3Bài 1:
Câu 1: Rút gọn A =
625
16
25
Bài 2: Cho hàm số y= f(x) = a x2
a Tìm a và vẽ đồ thị (P) của hàm số biết A(-2;-1) ∈(P)
b Gọi (D) là đường thẳng qua A và điểm M trên trục hoành có hoành độ xM=m Viết phương trình của (D)
c Tìm m để (D) ⊥(OA)
d Tìm m để (D) tiếp xúc (P)
Bài 3: AB là đường kính cố định và MN là đường kính di động của đường tròn (O) Tiếp tuyến tại B cắt AM tại P và AN tại Q
a Chứng minh tứ giác MNOP nội tiếp
b Chứng minh trung tuyến Ak của tam giác APQ vuông góc với MN
c Khi MN di động tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNp di động trên đường nào
Đề 9Bài 1:
Câu 1: Cho biểu thức : A = 3x-1 - 4x2 −12x+9 Rút gọn A và tính x để A= 3
Câu 2: Tính B = 10− 84 + 34+2 189
Bài 2: Cho phương trình x2-2(k-1) x+2k - 5 = 0
1 Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi k
2 Tìm k để phương trình có hai nghiệm cùng dấu ,khi đó hai nghiệm có dấu như thế nào
3 tìm k để phương trình có tổng hai nghiệm bằng 6Bài 3: Cho đường tròn (O,R) cố định Từ điểm M ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuiyến MA,MB Đường trung trực của đường kính BC cắt AC tại K
1 Tính MK và Chứng minh MKAO nội tiếp
2 Tìm tập hợp M sao cho tam giác AMB đều
3 Trong trường hợp tam gíc AMB đều
a.Từ M kẽ cát tuyến MEF trên đường tròn (O,R) Chứng minh ME.MF =MA2 Tính tích ME.MF theo R
b Tính theo R phần diện tích của tam giác AMB nằm ngoài hình tròn (O,R)
Trang 4Đề 10Bài 1:
35
3535
3
−
+++
−
Câu 2: giải phương trình : x2 −2x+3= x -1
Bài 2: Cho phương trình : x2 - 2(m - 1) x +m - 3 = 0
1/ Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
2/ Tìm hệ thức liên hệ giỡa hai nghiệm độc lập với m
3/ Xác định giá trị m để phương trình có hai nghiệm đối nhau
Bài 3: Cho đường tròn tâm (O,R) Từ mọt điểm P nằm trong đường tròn dựng hai dây APB và CPD vuông góc với nhau Gọi A/ là điểm đối tâm của A
1/ Chứng minh CB = DA/
2/ Tính giá trị của biểu thức : PA2 + PB2 +PC2+PD2 theo R
Cho P cố định Chứng tỏ rằng khi dây AB và Cdquay quanh P và vuông góc với nhau thì biểu thức
AB2+CD2 không thay đổi
Đề 11Bài 1:
Câu 1 : Tính giá trị của biểu thức : A =15 x2 - x 15 - 2 Với x =
5
33
x
Bài 2: Cho hàm số : y =
4
1
x2 có đồ thị là (P)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Tìm toạ độ của hai điểm A và B trên (P) cố cùng tung độ 4 và điểm C trên (P) cố hoành độ là 2
c Chứng tỏ ∆ AOB vuông cân Bài 3: Cho đường tròn (O,R) và dây cung AB = R 3 cố định
a Tính số đo cung AB và khoảng từ O đến AB theo R
b Trên cung AB lấy điểm M ( M khác A và B ).Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AMB Tinh AMB , AIB
c Tìm tập hợp các điểm I khi M di động trên cung lớn AB
Trang 5Đề 12Bài 1:
xy x
y y
a Xác định m để (P) tiếp xúc với (D) Tìm toạ độ tiếp điểm
b Tìm m để (D) cắt (P) tai hai điểm , một điểm có hoành độ x= - 1 Tìm toạ độ điểm còn lại
c Trong trường hợp (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn
AB
Bài 3 : Cho đường tròn (O,R) Dây cung BC cố định Cho điểm A di động trên cung lớn BC vẽ AH vuông
góc với BC Phân giác góc BAC cắt (O) tại M
a.Chứng tỏ OM vuông góc với BC tại I và OAM = HAM
b.Khi A di động Tìm tập hợp các trọng tâm của tam giác ABC
c.Chứng tỏ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC di động trên đường cố định
d Cho biết BC= R 3
1/ Tính góc BAC và độ daia OI theo R 2/ Tìm vị trí của A để diện tích giới hạn bởi cung nhỏ BC dây AB và AC lớn nhất Tính diện tích ấy theo R
Đề13Bài 1:
Câu 1: Tính A =
26
262
6
26
+
−
−
−+
Câu 2: Giải phương trình : ( x2 + x =+ 1) ( x2 + x +2) = 2
Bài 2 : Cho hàm số : y= a x2 có đồ thị là (P)
a Tìm a biết (P) đi qua ( -2 ; 1) vẽ đồ thị của (P) với a tìm được
b Gọi B là điểm trên đồ thị (P) có hoành độ bằng 4 Viết phương trình đường thẳng AB
c Tìm phương trình đường thẳng (D) song song với AB và tiếp xúc với (P) Xác định toạ độ tiếp điểm
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A và góc Aˆ 45= 0 nội tiếp đường tròn ( O ,R) Một tia A x nằm giữa hai tia
AB và AC cắt BC tại D và cắt (O) tại M
a Chứng tỏ Am là phân giác góc BMC Tính BMC ,chứng tỏ AD AM = AB2
b Tính độ dài BC, AB theo R
c Khi M di động trên cung nhỏ BC Chứng minh tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB di động trên đường cố định có giới hạn
Trang 61/ Tìm m để đường thẳng y = x+ m cắt pa ra bôn tại hai điểm phân biệt A và B
2/ Xác định toạ độ của A và B khi m =
23
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông gfóc tại A Vẽ hai đường tròn đường kính AB và AC cắt nhau tại A và
H một đường thẳng d qua A và cắt đường tròn đường kính AB tại D và cắt đường tròn đường kính AC tại E
1/ Tứ giác BCED là hình gì ?
2/ Gọi I là trung điểm của ED Chứng minh đường vuông góc với DE tại I đi qua một điểm cố định tìm tập hợp điểm I khi d quay quanh A ( phần thuận )
3/ Chứng minh tam giác HDE vuông
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có tâm O : AB = 3cm ,SO = 4 cm
1/ tính thể tích hình chóp
2/ Tính diện tích tam giác SBD
1
( với x là ẩn ) 1/ Giải phương trình với m =
23
2/ Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng
2
5 Tìm nghiêm thứ hai Bài 2: Với giá trị nào của thì pa ra bôn y= m2 x2 và đường thẳng y = - 6x -1 cắt nhau tại hai điểm phân biệt Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiép đường tròn tâm O Đường tròn đường kính BC cắt AB và AC tại E và F ,
BF cắt CE tại H Gọi H/ là điểm đối xứng của H qua BC
1/Chứng minh H/ nằm trên đường tròn tâm O
2/ Chứng minh E F ⊥AO
3/ Từ kết quả trên suy ra cách dựng tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O khi biết OA = 2
cm BC=3,8cm khoảng cách từ trực tâm H đến BC bằng 0,8 cm ( chỉ nêu cách dựng )
Trang 7Đề 16
Bài 1: Cho biểu thức : E=
)12)(
2(
652 4 2
2 4
−+
−
+
−
x x x
x x
1/ Rút gọn biểu thức trên
2/ Với giá trị nào của x thì E có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó
Bài 2: Cho hàm số y = a x2
1/ Tìm a biết đồ thị đi qua ( 1;-1) Vẽ đồ thị (P) của hàm với a vừa tìm được ở trên
2/ Trên (P) lấy điểm B có hoành độ - 2 Tìm phương trình đường thẳng AB và toạ độ giao điểm của
AB với trục tung
3/ Viết phương trình đường thẳng d qua O và song song với trục tung
Bài 3: Cho đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC và các tiếp điểm ttrên cạnh AB ,AC ,BC là M,S,N
a Chứng minh : AB+AC -BC =2AM
b Cho AB=4cm ,BC=7cm , CA= 5 cm Tính AM ,BN, CS
c Tính góc BOC biết Aˆ = 800 suy ra O động trên đường nào nếu BC cố định Adi động Aˆ = 800Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A/ B /C/ D/ đáy ABCD là hình bình hành biết Aˆ =600 ,AB= a ,AD = 2a
A A/ =3a
a Tính diện tích đáy ABCD
b Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ theo a
Đề17Bài 1:
21
10
xy
y x
Câu 2: Cho phương trình x2 + px - 16 = 0 Xác định p để tỷ số các nghiệm của phương trình bằng -4 Bài 2: Cho pa ra bôn (P) có phương trình y= a x2 Xác định a để (P) đi qua A(-1; -2) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với trung trực của đoạn OA
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là điểm di động trên cạnh BC Đường tròn đường kính BM cắt
AB tại E và đường tròn đường kính CM cắt AC tại F
a Tứ giác ÀEM là hình gì ?
b Tìm vị trí của M trên BC để AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn đường kính BM và đường tròn đường kính CM
c AM cắt đường tròn đường kính BM tại N Tìm quỷ tích của điểm N khi M di động trên đoạn BC
Trang 8Đề 18
Bài 1:
Câu 1: Giải phương trình x−1+ x−3 =0
Câu 2 : Tìm hai số x,y biết x-y = 3 và x.y = 10
Bài 2: Lập phương trình có hai nghiệm số
X1=
b
a −
1 , X2=
b
a+
1 Với a>0 ,b > 0 , a ≠b
Tìm hệ thức liên hệ giữa a và b để X1 = 3X2 Bài 3: Cho hình vuông ABCD qua A vẽ một đường thẳng xy không cắt hình vuông Vẽ Vẽ DF và BE vuông góc với xy
a Chứng minh BE + DF = E F
b Gọi O là tâm của hình vuông Vẽ OG vuông góc với xy So sánh hai đoạn thẳng OG và È Chứng minh tam giác EOF vuông cân
c Khi xy quay quanh A và không cắt hình vuông thì E,F di chuyễn trên đường nào ?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ đoạn SB vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B
1 Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng (SAB)và các mặt của hình chóp S.ABC là các tam giác vuông
2 Tính diện tích xung quanh và thể tích hình chóp S.ABC
Câu 2: Giải bất phương trình x2 - 4x - 5 > 0
Bài 2: Cho phương trình bậc hai : x2 - ( m+ 1) x + m = 0 (1)
a Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b Tìm giá trị cảu m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ,x2 thoả mản hệ thức x1 -x2 = 2
c Với giá trị nào của m thì tổng các bình phương các nghiệm số đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: Cho nữa đường tròn đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa cung AB M là điểm trên cung phần tư
AC Trên đoạn thẳng BM lấy điểm N sao cho BN = AM
a Chứng minh tam giác ABC vuuông cân
b Chứng minh ∆AMC = ∆BNC
c Chứng minh khi M di chuyển trên phần tư AC thì đường thẳng vuông góc với BM Kẽ từ N luôn
đi qua một điểm cố định
Trang 9a Tìm m và n biết (D) đi qua A(2; - 1) , B(0; 1)
b Tìm a sao cho (P) tiếp xúc với (D) vừa tìm được ở câu a
c Tìm phương trình đường trung trực của đoạn AB
Bài 3: Cho tam giác ABC mà cạnh Ab bằng cạnh lục giác đều nội tiếp (O,R) AC bằng cạnh hình vuông nội tyiếp (O,R) và BC bằn cạnh tam giác đều nội tiếp (O,R)
a Xác định AB,AC,BC theo R
b Chứng minh tam giác ABC vuông
c Tính theo R bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
d Tính thể tích và diện tích xung quanh hình sinh ra khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
Đề 21
Bài 1:
Giải phương trình x−4 =4−x
Bài 2: Cho phương trình bậc hai ẫn x : x2 - 2 m x + 2m - 1 = 0
1.Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m
thăng AE cắt đường thẳng BC tại F ,đường thẳng vuông góc với AE tại A cắt đường thẳng DC tại K
a Chứng minh Ak = A F suy ra tam giác A FK vuông cân
b Gọi I là trung điểm của FK Chứng minh I là tâm đường tròn qua A,C,F.,K và I di chuyển trên đường cố định khi E di động trên CD
c Tính góc AI F suy ra bốn điểm A,B,F,I cùng nằm trên một đường tròn
d Đặt DE = x ( a≥ x >0) Tính độ dài các cạnh của tam giác AEK theo a và x
e Hãy chỉ ra vị trí của E sao cho độ dài EK ngắn nhất và chứng minh điều ấy
Trang 10
Đề 22
Bài 1: Cho A =
12
221
a Tìm điều kiện của x để A có nghĩa
b Rút gọn A
c Tìm x để A có giá trị băng 3
Bài 2: Trong cùng hẹ trục vuông góc cho pa ra bôn (P) : y =
a Vẽ (P) và viết phương trình của (D)
b Tìm m sao cho (P) tiếp xúc với (D)
c Tìm m sao cho (D) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Bài 3: Cho phương trình có ẫn x : x2 −4 = x−a
a Giải phương trình với a= 2
b Giải và biện luận phương trình theo tham số a
Bài 4: Cho đường tron(O,R) cố định và điểm A cố định với OA = 2R ,BC là quay quanh O không đi qua A Đường tròn qua A,B,C cắt dường thẳng OA tại A và I
a Chứng minh OA OI =OB.OC
b Trường hợp AB ,AC lại cắt đường tròn (O,R) làn lượt tại D và E nối DE cắt đường thẳng OA tại
K Chứng minh bốn điểm E,I,K,C cùng nằm trên một đường tròn và tính EK theo R
c Chứng tỏ tâm đường tròn qua A,D,E di chuyển trên một đường cố định khi BC quay quanh O Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn từ điểm I thuộc miền trong tam giác vẽ các đoạn IH,IK IL lần lượt vuông góc với BC,CA,AB Tìm vị trí của I để AL2+BH2 + CK nhỏ nhất
Đề 23
Bài 1:
Câu 1: So sánh 2 + 3 và 7
Câu 2: Rút gọn : (2− 3)2 + 4−2 3
Bài 2: Trong hệ trục vuông góc Gọi (P) là đồ thị của hàm y = x2
a Vẽ (P)
b Gọi A và B là hai điểm thuộc (P) có hoành độ là -1 và 2 Viết phương trình đường thẳng AB
c Viết phương trình đường thẳng (D) song song với AB và tiếp xúc với (P)
Bài 3: Cho đường tròn (O,R) và điểm A : OA = R 2 Một đường thẳng d quay quanh A cắt (O) tại M,N Gọi
I là trung điểm của đoạn MN
a Chứng tỏ OI ⊥MN suy ra I di chuyển tren cung tròn cố định với hai điểm giới hạn B,C của (O)
b Tính AB,AC theo R suy ra A,O ,B,C là bốn đỉnh của hình vuông
c Tính theo R diện tích mặt phẳng giới hạn bởi đoạn AB,AC và cung nhỏ BC của(O)
d Hãy chỉ ra vị trí của đường thẳng d tương ứng lúc tổng AM+AN lớn nhất và chứng minh điều ấy
Trang 11Đề 24Bài 1: Giải phương trình : 3
1
32
x x
x x
Bài 2: Câu 1: Khảo sát và vẽ đồ thị (P) của hàm số y= -
2
1
x2 Câu 2: Lập phương trình của đường thẳng (D) đi qua A(-2;-2) và tiếp xúc với (P)
Bài 3: Cho tam gíc ABC cân tại A có góc BAC =450 và nội tiếp đường tròn (O,R)
a Chứng tỏ AC là tia phân giác của góc BAC và tam giác BOC cân
b Tính độ dài các cạnh ABC theo R
c Nêu cách dựng tâm đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của góc BOC vừa tiếp xúc với (O) Tính bán kính đường tròn này theo R
Bài 4:
Câu1: Cho xvà y dương Chứng minh rằng : 1x +1y ≥ x+4y Dấu bằng xảy ra khi nào
Câu 2: Chu vi tam giác ABC là 2p = a+b+c ( a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác )
c b a c p b p a
x x
+
−
1:
12a.Tìm điều kiện cỷa x để A có nghĩa
=+
−
13
52
y mx
y mx
a Giải hệ phương trình lúc m = 1
b Giải và biện luạn hệ phương trình theo tham số m
Bài 3: Trong cùng một hệ trục oxy cho pa ra bôn (P) :y= -
4
1
x2 và đường thẳng (D) : y= mx - 2m -1 a.Vẽ (P)
b.Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P)
c Chứng tỏ (D) luôn đi qua một điểm cố định A thuộc (P)
Bài 4: Cho hai số dương x,y có tổng bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của : −
y x
Bài 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Ở ngoài tam giác vẽ hai nữa đường tròn có đường kinh AB và
AC Một đường thẳng d quay quanh A và cắt hai nữa đường tròn theo tứ tự là M,N ( khác A)
a Chứng tỏ BCNM là hình thang vuông và trung điểm EC cách đều Mvà N
b Tìm tập hợp các trung điểm của MN
c Giả sử tam giác ABC vuông tại A Xác định hai điểm M,N sao cho chu vi tứ giác BCNM lớn nhất
Trang 12Đề 26
Bài 1:
2 1
x x
x x
b Cho biết n = m- 2 Tìm m,n để x12+ x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: Cho hàm số y = a x2 có đồ thị (P)
a khảo sát và vẽ đồ thị khi a= 41
b Tìm a trong trường hợp (P) tiếp xúc với đường thẳng (d) có hệ số góc bằng 1 tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh a (d) là đường thẳng tuỳ ý qua tâm O của hình
vuông Chứng minh rằng tổng các bình phương các khoảng cách từ các đỉnh của hình vuông đến đường thẳng (d) là hằng số
Bài 5: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn (O,R) M là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ AB
a Định vị trí của M để MA+MB lớn nhất
b Kéo dài AM về phía ngoài (O) một đoạn MN = MB Tìm tập hợp điểm N
Bài 6: Cho hai đường tròn (O,R) và (O,,r) ngoài nhau R>r Gọi A,B là tiếp tuýen chung của hai đường tròn
A∈ (O) ,B ∈(O,)
c Gọi C là điểm đối xứng của B qua O O/ ,AC cắt (O) tại D cắt (O/) tại E So sánh AD và CE